Hướng dẫn giải Chọn B.. Hướng dẫn giải Chọn D.. Hướng dẫn giải Chọn B... Hướng dẫn giải Chọn A.. Hướng dẫn giải Chọn B.. Hướng dẫn giải Chọn B... Hướng dẫn giải Chọn B.. Hướng dẫn giải C
Trang 1HÌNH HỌC 12 - CHƯƠNG III CHỦ ĐỀ 2.4 PTMP chứa 2 điểm phân biệt và vuông góc với 1mp khác hoặc // đt
khác.
MỨC ĐỘ 2
Câu 1 [2H3-2.4-2] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 06] Cho hai điểm A 1; 1;5 ; B 0;0;1 Mặt phẳng
P chứa , A B và song song với Oy có phương trình là:
A y4z1 0 . B 4x z 1 0 C 2x z 5 0 D 4x y z 1 0.
Hướng dẫn giải
Chọn B.
Ta có: 1;1; 4
AB ,đường thẳng Oy có 0;1;0 ( )4;0; 1
Phương trình mặt phẳng P là: 4x z 1 0
Câu 2 [2H3-2.4-2] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 06] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm,
2; 4;1 , –1;1;3
A B và mặt phẳng P :x – 3 y 2 – 5 0 z Viết phương trình mặt phẳng
Q đi qua hai điểm , A B và vuông góc với mặt phẳng P
A 2 x 3 y 11 0 B 2 y 3 z 11 0
Hướng dẫn giải
Chọn D.
Ta có: 3; 3; 2
1; 3; 2 0; 2;3
Q
Vậy, PT mặt phẳng (P) là 2 y 3 z 11 0 .
Câu 3 [2H3-2.4-2] [THPT chuyên Thái Bình] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho
điểm A0;1;0; mặt phẳng Q x y: 4z 6 0 và đường thẳng
3
5
x
Phương trình
mặt phẳng P qua A, song song với d và vuông góc với Q là.
Hướng dẫn giải
Chọn B.
Mặt phẳng Q có vtpt n 1;1; 4
Đường thẳng dcó vtcp u 0;1; 1
Vì mặt phẳng P song song với d và vuông góc với Q nên có vtpt an u, 3;1;1
Vậy phương trình mặt phẳng P là: 3 x y 1 z 0 3x y z 1 0
Trang 2Câu 4 [2H3-2.4-2] [Cụm 1 HCM] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng chứa hai điểm
1;0;1
A , B ( 1;2;2) và song song với trục Ox có phương trình là:
A x y z – 0 B x2 – 3 0z C 2 –y z 1 0 D y– 2z 2 0
Hướng dẫn giải
Chọn D.
Ta có: AB 2; 2;1
Mặt phẳng P cần tìm có vectơ pháp tuyến là: n P AB i, 0;1; 2
Suy ra: P : y 0 2z1 0 y 2z 2 0
Câu 5 [2H3-2.4-2] [Cụm 4 HCM] Phương trình của mặt phẳng qua A2; 1; 4 , B3; 2; 1 và
vuông góc với mặt phẳng :x y 2z 3 0 là
A. 11x 7y 2z 21 0 B. 11x7y2z21 0
C. 11x7y 2z 21 0 D. 11x 7y2z21 0
Hướng dẫn giải
Chọn A.
Mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là: nAB n, 11; 7; 2
Vậy :11x 7y 2z 21 0
Câu 6 [2H3-2.4-2] [208-BTN] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng
P đi qua hai điểm (4;0;2) A , (1;3; 2)B và song với đường thẳng ( ) : 1 3
d
A 29x 7y27z62 0 B 29x 7y 27z 62 0 .
C 29x7y27z62 0 D 29x7y27z 62 0 .
Hướng dẫn giải
Chọn B.
3;3; 4
AB
, đường thẳng d có véctơ chỉ phương a 4;5;3.
Mặt phẳng P qua (4;0;2) A và có véctơ pháp tuyến nAB a, 29; 7; 27
P : 29(x 4) 7(y 0) 27(z 2) 0 29x 7y 27z 62 0
Câu 7 [2H3-2.4-2] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 06] Cho hai điểm A 1; 1;5 ; B 0;0;1 Mặt phẳng
P chứa , A B và song song với Oy có phương trình là:
A y4z1 0 B 4x z 1 0 C 2x z 5 0 D 4x y z 1 0
Hướng dẫn giải
Chọn B.
Ta có: 1;1; 4
AB ,đường thẳng Oy có 0;1;0 ( )4;0; 1
Phương trình mặt phẳng P là: 4x z 1 0
Câu 8 [2H3-2.4-2] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 06] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm,
2; 4;1 , –1;1;3
A B và mặt phẳng P :x – 3 y 2 – 5 0 z Viết phương trình mặt phẳng
Q đi qua hai điểm , A B và vuông góc với mặt phẳng P
A 2 x 3 y 11 0 . B 2 y 3 z 11 0 .
Trang 3C y 2z1 0 . D 2 y 3 z 11 0
Hướng dẫn giải
Chọn D.
Ta có: 3; 3; 2
1; 3; 2 0; 2;3
Q
Vậy, PT mặt phẳng (P) là 2 y 3 z 11 0
Câu 9 [2H3-2.4-2] [BTN 161] Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng P đi qua hai
điểm A2; 1; 3 , B1; 2; 1 và song song với đường thẳng
1
3 2
d y t
A P :10x 4y z 19 0 B P :10x 4y z 19 0
C P :10x 4y z 19 0 D P :10x4y z 19 0
Hướng dẫn giải
Chọn B.
Đường thẳng d có vecto chỉ phương u d 1; 2; 2
Mặt phẳng P đi qua hai điểm A2; 1; 3 , B1; 2; 1 , song song với đường thẳng
1
3 2
d y t
nên P có vectơ pháp tuyến n p AB u; d 10; 4; 1
P :10x 4y z 19 0
Câu 10 [2H3-2.4-2] [Cụm 1 HCM] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng chứa hai điểm
1;0;1
A , B ( 1;2;2) và song song với trục Ox có phương trình là:
A x y z – 0 B x2 – 3 0z C 2 –y z 1 0 D y– 2z 2 0
Hướng dẫn giải
Chọn D.
Ta có: AB 2; 2;1
Mặt phẳng P cần tìm có vectơ pháp tuyến là: n P AB i, 0;1; 2
Suy ra: P : y 0 2z1 0 y 2z 2 0
Câu 11 [2H3-2.4-2] [Cụm 4 HCM] Phương trình của mặt phẳng qua A2; 1; 4 , B3; 2; 1 và
vuông góc với mặt phẳng :x y 2z 3 0 là
A. 11x 7y 2z 21 0 B. 11x7y2z21 0
C. 11x7y 2z 21 0 D. 11x 7y2z21 0
Hướng dẫn giải
Chọn A.
Trang 4Mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là: nAB n, 11; 7; 2
Vậy :11x 7y 2z 21 0
Câu 12 [2H3-2.4-2] [THPT Lệ Thủy-Quảng Bình] Cho A1;0;1; B2;1;2 và
P :x2y3z 3 0 Viết phương trình mặt phẳng Q đi qua 2 điểm A B, và vuông góc
P
A. Q :x 2y z 20 B. Q :x 2y z 2 0
C. Q :x2y z 2 0 D. Q :x 2y z 20
Hướng dẫn giải
Chọn A.
1;1;1
AB
và P :x2y3z 3 0 có vectơ pháp tuyến n1;2;3
Gọi v là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng Q
Do mặt phẳng Q đi qua 2 điểm A B, và vuông góc P nên v AB n 1; 2;1
Suy ra phương trình mặt phẳng Q :x 2y z 20
Câu 13 [2H3-2.4-2] [208-BTN] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng
P đi qua hai điểm (4;0;2) A , (1;3; 2)B và song với đường thẳng ( ) : 1 3
d
A 29x 7y27z62 0 B 29x 7y 27z 62 0 .
C 29x7y27z62 0 D 29x7y27z 62 0 .
Hướng dẫn giải
Chọn B.
3;3; 4
AB
, đường thẳng d có véctơ chỉ phương a 4;5;3.
Mặt phẳng P qua (4;0;2) A và có véctơ pháp tuyến nAB a, 29; 7; 27
P : 29(x 4) 7(y 0) 27(z 2) 0 29x 7y 27z 62 0