1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Cd3.1 Tim Txd-Tinh Dh Cua Hs Luy Thua-Md1.Doc

7 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tìm Txđ và Tính Đạo Hàm Của Hàm Số Lũy Thừa
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Nguyễn Tất Thành
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Tài liệu ôn thi
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 577,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIẢI TÍCH 12 – CHƯƠNG II TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN PHƯƠNG PHÁP GIẢI TÍCH 12 – CHƯƠNG II CHỦ ĐỀ 3 1 Tìm TXĐ và tính đạo hàm của hàm số lũy thừa MỨC ĐỘ 1 Câu 1 [2D2 3 1 1] [THPT Nguyễn Tất[.]

Trang 1

GIẢI TÍCH 12 – CHƯƠNG II CHỦ ĐỀ 3.1 Tìm TXĐ và tính đạo hàm của hàm số lũy thừa.

MỨC ĐỘ 1

Câu 1 [2D2-3.1-1] [THPT Nguyễn Tất Thành] Tập xác định của hàm số y(x2) 32 là:

A \ 2  B ( 2; ) C (0;) D

Hướng dẫn giải Chọn B.

Ta có: x  2 0 x 2 Vậy TXĐ của hàm số là: D    ( 2; )

Câu 2 [2D2-3.1-1] [THPT chuyên Lê Thánh Tông] Tìm tập xác định D của hàm số yx2112

A D \ 1 B D \ 1  .

Hướng dẫn giải Chọn A.

Hàm số  2  12

1

yx   xác định khi và chỉ x21 0  x 1 Vậy tập xác đinh D \ 1

Câu 3 [2D2-3.1-1] [THPT An Lão lần 2] Tìm tập xác định D của hàm số  2  2

C. D \3;1 D. D 0;

Hướng dẫn giải Chọn B.

Điều kiện: 2 2 3 0 1

3

x

x

      

Vậy D     ; 3  1;

Câu 4 [2D2-3.1-1] [THPT Tiên Lãng] Tìm tập xác định D của hàm số yx2 x 6 cos4

zzzzz.

zzzzz.

Hướng dẫn giải Chọn D.

Ta có: lim 1

®±¥ = Hàm số luôn có một tiệm cận ngang là đường thẳng y = 1

Đồ thị hàm số có 3 tiệm cận khi và chỉ khi phương trình g x( ) =x2+2mx m- =0 có hai

nghiệm phân biệt khác ±1

Trang 2

( ) ( ) 2

1

1

m

m

ìï ¹

ïD = + > ï < - Ú > ïïî

Câu 5 [2D2-3.1-1] [THPT Tiên Lãng] Hàm số y 22x2 x

 có đạo hàm là

A 22x2 xln2 B 4x 1 2 2x2xln2

C 2x2 x22x2 xln2

D 4x 1 2 2x2 xln 2 x2 x

zzzzz.

zzzzz.

Hướng dẫn giải Chọn B.

Ta có: y 22x2x 22x2x ln2 2 x2 x 4x 1 2 2x2xln2

Câu 6 [2D2-3.1-1] [CHUYÊN SƠN LA] Hàm số yx 14

  có tập xác định là

A  ;1 B 1;   C D \ 1 

Hướng dẫn giải Chọn D.

Hàm số yx 14

  xác định khi và chỉ khi x1 0  x1 (do số mũ bằng 4 là nguyên âm)

Suy ra tập xác định của hàm số đã cho là D \ 1  .

Câu 7 [2D2-3.1-1] [THPT NGUYỄN QUANG DIÊU] Tìm tập xác định của hàm số

A   ; 3  1; B 3;1

C 3;1 D   ; 3  1;

Hướng dẫn giải Chọn D.

Điều kiện 2 2 3 0 1

3

x

x

      

Vậy tập xác định của hàm số là   ; 3  1;

Câu 8 [2D2-3.1-1] [TT Hiếu Học Minh Châu] Tập xác định của hàm số yx121 là

Hướng dẫn giải Chọn A.

Hàm số xác định khi và chỉ khi x  1 0 x1

Câu 9 [2D2-3.1-1] [THPT THÁI PHIÊN HP] Tìm tập xác định D của hàm số

 2 6 813

Trang 3

A D  B D 2;4.

Hướng dẫn giải Chọn D.

Điều kiện: 2 6 8 0 2

4

x

x

     

Câu 10 [2D2-3.1-1] [THPT CHUYÊN VINH] Tập xác định của hàm số y2x x 2 là

A.  ;0  2; B. 0;1

2

  C. 0; 2  D. 0; 2 

Hướng dẫn giải Chọn B.

Hàm số xác định  2x x 2  0 0x 2

 TXĐ: D 0; 2.

Câu 11 [2D2-3.1-1] [SỞ GD ĐT HƯNG YÊN] hàm số  2 43

3

y  x  có đạo hàm trên khoảng

 3; 3 là:

A. 8  2 37

3 3

3 3

7

4 3 3

7

2 3

4 3 3

Hướng dẫn giải Chọn A.

Câu 12 [2D2-3.1-1] [SỞ GD-ĐT HÀ TĨNH L2] Hàm số 13

yx có tập xác định là

A B \ 0  C 0;   D 0;  

Hướng dẫn giải Chọn C.

Hàm số xác định khi: x 0

Vậy tập xác định của hàm số đã cho là D 0;

Câu 13 [2D2-3.1-1] [SỞ GD ĐT HÀ TĨNH] Điều kiện xác định của hàm số y2x 23là

A. x 0 B. x 1 C. x 1 D. x 0

Hướng dẫn giải Chọn B.

Hàm số y2x 23có điều kiện xác định là 2x 2 0  x 1

Trang 4

Câu 14 [2D2-3.1-1] [THPT Nguyễn Đăng Đạo] Đạo hàm của hàm số y=(2x+1)-13 trên tập xác định

A 2 2( x+1)-13ln 2( x+ 1) B (2x+1)-13ln 2( x+ 1)

C 2( ) 43

3 x

3 x

Hướng dẫn giải Chọn C.

'

Câu 15 [2D2-3.1-1] [THPT Lương Tài] Tập xác định của hàm số y x 2là

A D 0; B D 0;1. C *

Hướng dẫn giải Chọn A.

Tập xác định của hàm số y x

 với  là số vô tỉ là D 0;

Câu 16 [2D2-3.1-1] [208-BTN] Tập xác định của hàm số y (1 2 )x 13 là

A ; 1

2

 

2

 

Hướng dẫn giải Chọn B.

Hàm số xác định khi: 1 2 0 1

2

    Vậy tập xác định là ;1

2

D    

 Nếu  

  thì hàm số xác định với   x ;  

  thì hàm số xác định: x 0;   thì hàm số xác định:  x 0.

Câu 17 [2D2-3.1-1] [THPT Thuận Thành 2] Tìm tập xác định D của hàm số y(2x1)13

A 1;

2

D   

2

2

D   

Hướng dẫn giải Chọn D.

Tập xác định của hàm số: y2x113 là 2 1 0 1

2

Câu 18 [2D2-3.1-1] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 04] Hàm số y = 4x2  14 có tập xác định là:

A 0; B \ 1 1;

2 2

2 2

Hướng dẫn giải Chọn B.

Số mũ nguyên âm thì cơ số phải có điều kiện :

2

4x  1 0

Trang 5

2 1 4

x

2

x

Câu 19 [2D2-3.1-1] [TT Tân Hồng Phong] Tìm tập xác định D của hàm số  

1 3

A D  B D 0;   C D 0;   D D \ 0  .

Hướng dẫn giải Chọn C.

Đây là hàm số lũy thừa với 1

3

  Vậy tập xác định của hàm số bằng D 0;  

Câu 20 [2D2-3.1-1] [THPT Nguyễn Khuyến –NĐ] Cho a, b là các số thực Đồ thị các hàm số

,

y x y x  trên khoảng 0;  được cho bởi hình vẽ bên Mệnh đề nào sau đây đúng?

0  b 1 a

A 0a b 1 B 0 b a1

C

0a 1 b

Hướng dẫn giải Chọn B.

Dựa vào đồ thị ta có đồ thị hàm số y xa ứng với a  đồ thị hàm số 1, y xb ứng với

0 b 1

Câu 21 [2D2-3.1-1] Tìm [THPT Nguyễn Khuyến –NĐ] tập xác định của hàm số y  1 2x 13

A D 0; B ;1

2

D    

2

D    

  D D 

Hướng dẫn giải Chọn B.

Hàm số xác định khi 1 2x 0 1

2

x

Câu 22 [2D2-3.1-1] [THPT Thanh Thủy] Tập xác định của hàm số y2x2 x 65 là

A 3;2

2

2

D     

C \ 2; 3

2

Hướng dẫn giải Chọn C.

Điều kiện : 2

2

2

x

x

 

Vậy \ 2; 3

2

Trang 6

Câu 23 [2D2-3.1-1] [THPT Nguyễn Huệ-Huế] Tìm tập xác định của hàm số y4x214.

2 2

2 2

Hướng dẫn giải Chọn D.

Hàm số y4x214 xác định khi 2 1

2

x    x

Vậy tập xác định là \ 1 1;

2 2

Câu 24 [2D2-3.1-1] [THPT – THD Nam Dinh] Cho hàm số y x

 Tính y 1 .

A y 1 0 B y 1 ln C y 1    1 D y 1 ln2

Hướng dẫn giải Chọn C.

Ta có yx  1 y  1x  2 do đó y 1   1 

Câu 25 [2D2-3.1-1] [THPT Chuyên Bình Long] Tính đạo hàm của hàm số y3xlogx

A 3 ln 3 1

ln10

x

y

x

1 log

ln 3

x

C y log3xln 3 D 1 ln

ln 3

x

Hướng dẫn giải Chọn A.

3x log

1

3 ln 3

ln10

x

y

x

Câu 26 [2D2-3.1-1] Tìm tập xác định D của hàm số e

y x

Hướng dẫn giải Chọn B.

Ta có hàm số xác định khi x 0

Câu 27 [2D2-3.1-1] [THPT Hoàng Văn Thụ (Hòa Bình)] Tập xác định của hàm số

 2 3 2 31

A B \ 1; 2  B D  ;1  2; 

C A  ;1  2; D C

Hướng dẫn giải Chọn C.

Dx xx      

Câu 28 [2D2-3.1-1] [208-BTN] Tập xác định của hàm số y (1 2 )x 13 là

Trang 7

A ; 1

2

 

2

 

Hướng dẫn giải Chọn B.

Hàm số xác định khi: 1 2 0 1

2

    Vậy tập xác định là ;1

2

D    

 Nếu  

  thì hàm số xác định với   x ;  

  thì hàm số xác định: x 0;   thì hàm số xác định:  x 0.

Câu 29 [2D2-3.1-1] [THPT Trần Phú-HP] Hàm số y4x214 có tập xác định là

A \ 1 1;

2 2

C ; 1 1;

2 2

Hướng dẫn giải Chọn A.

Vì 4 

2

Câu 30 [2D2-3.1-1] [THPT CHUYÊN VINH] Tập xác định của hàm số  

1 2

1

Hướng dẫn giải Chọn D.

Hàm số xác định khi và chỉ khi x1 0  x1

Ngày đăng: 25/10/2023, 21:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w