1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Cd3.2 Tinh Dh Cua Hs Mu-Md1.Doc

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính đạo hàm của hàm số mũ
Trường học Trường THPT Chuyên Nguyễn Trãi
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 414,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIẢI TÍCH 12 – CHƯƠNG II TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN PHƯƠNG PHÁP GIẢI TÍCH 12 – CHƯƠNG II CHỦ ĐỀ 3 2 Tính đạo hàm của hàm số mũ MỨC ĐỘ 1 Câu 1 [2D2 3 2 1] [THPT chuyên Nguyễn trãi lần 2] Tí[.]

Trang 1

GIẢI TÍCH 12 – CHƯƠNG II CHỦ ĐỀ 3.2 Tính đạo hàm của hàm số mũ.

MỨC ĐỘ 1

Câu 1 [2D2-3.2-1] [THPT chuyên Nguyễn trãi lần 2] Tính đạo hàm của hàm số: y 32017x

A y 2017 ln 3.32017x B y 32017

C

2017

3

ln 3

Hướng dẫn giải Chọn A.

:

Câu 2 [2D2-3.2-1] [THPT chuyên Hưng Yên lần 2] Cho hàm số y 2 5x x Tính f  0 .

A f  0 1 B  0 1

ln10

f C f  0 ln10 D f  0 10ln10

Hướng dẫn giải Chọn C.

2 5x x 10x

10 ln10.x

 0 10 ln10 ln10.0

Câu 3 [2D2-3.2-1] [BTN 163] Cho hàm số y a ax 0,a1 Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Hàm số có tiệm cận ngang y  0

B. Đồ thị hàm số luôn ở phía trên trục hoành

C. Tập xác định D 

D. limx y

Hướng dẫn giải Chọn D.

Chọn câu C vì nếu 0a1 thì limx y 0

Câu 4 [2D2-3.2-1] [THPT CHUYÊN TUYÊN QUANG] Tính đạo hàm của hàm số  2 

5 log 2

yx

A

 2 

1

2 ln 5

y x

 

B

 2 

2

2 ln 5

x y

x

 

C

 2 

2 2

x y

x

 

D

 2 

2 ln 5 2

x y x

 

Hướng dẫn giải Chọn B.

Áp dụng công thức log 

ln

a

u u

u a

  ta được:

 2 

2

2 ln 5

x y

x

 

Câu 5 [2D2-3.2-1] [THPT THÁI PHIÊN HP] Tính đạo hàm của hàm số tan

2 x

Trang 2

A

tan 1

tan 2

ln 2

x

x y

C

a 2

t n

2 ln 2 sin

x

y

x

a 2

t n

2 ln 2 cos

x

y

x

Hướng dẫn giải Chọn D.

2

1

cos

x

Câu 6 [2D2-3.2-1] [CHUYÊN VĨNH PHÚC] Tính đạo hàm của hàm số y 2017x

ln 2017

x

C 2017x

.2017x

Hướng dẫn giải Chọn A.

Phương pháp: + Áp dụng công thức tính đạo hàm:  a x a xlna

Cách giải: Áp dụng công thức trên ta được đáp án: 2017 ln 2017x

Câu 7 [2D2-3.2-1] [SỞ GD ĐT HƯNG YÊN] Đạo hàm của hàm số y 10x là:

ln10

x

.10x

xD. 10 ln10x

Hướng dẫn giải Chọn D.

Ta có 10 ' ln10.10x  x

Câu 8 [2D2-3.2-1] [THPT Hoàng Quốc Việt] Đạo hàm của hàm số y e 1 2 x

 là

A y 2e1 2  x B y 2e1 2  x C y e x D y e 1 2x

Hướng dẫn giải Chọn B.

Câu 9 [2D2-3.2-1] [THPT Thuận Thành 2] Tính đạo hàm hàm số y  2x

2 ln 2x

y 

C y x2x 1 D Ta có: y , 2 ln 2x .

Hướng dẫn giải Chọn B.

Câu 10 [2D2-3.2-1] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 04] Đạo hàm của hàm số y e 2 1sin2xxlà:

A y' 2 e2 1x sin 2x2e2 1x cos 2x B y' 4 e 2 1x cos 2x.

C y' 2 e2 1x sin 2x 2e2 1x cos 2x D y' 2 e 2 1x cos 2x.

Hướng dẫn giải

Trang 3

y' ( e2 1x )'sin 2x e 2 1x (sin 2 )' 2xe2 1x sin 2x2e2 1x cos 2x.

Câu 11 [2D2-3.2-1] [TT Tân Hồng Phong] Tính đạo hàm của hàm số f x  23x 1

 thì khẳng định nào sau đây đúng?

A   3.23x1ln 2

f x

C f x  23x 1log 2

  D f x  3x 1 2 3x 2

Hướng dẫn giải Chọn A.

Áp dụng công thức a mx n  m.ln a a mx n

 ta được f x  23x 1 3.ln 2.23x 1

Câu 12 [2D2-3.2-1] [TTGDTX Nha Trang - Khánh Hòa] Trong các hàm số sau đây hàm số nào

không phải là hàm số mũ

A 53

x

Hướng dẫn giải Chọn D.

Câu 13 [2D2-3.2-1] [BTN 163] Cho hàm số y a ax 0,a1 Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Hàm số có tiệm cận ngang y  0

B. Đồ thị hàm số luôn ở phía trên trục hoành

C. Tập xác định D 

D. limx y

Hướng dẫn giải Chọn D.

Chọn câu C vì nếu 0a1 thì limx y 0

Câu 14 [2D2-3.2-1] [THPT Kim Liên-HN] Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ¡

A y=3-x. B ( )x

x

y=e

D y=2x- 1

Hướng dẫn giải Chọn A.

Hàm số mũ y=a x với 0< ¹a 1 nghịch biến khi 0< < Þa 1 Hàm số y=3-x chính là

1 3

x

y æöç ÷

= ÷ç ÷çè ø là hàm nghịch biến trên ¡ .

Câu 15 [2D2-3.2-1] [THPT Hùng Vương-PT] Cho hàm số 2 x

y e khi đó y là:

A 2

2 x

2

x

e

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Ta có: y 2e2x

Câu 16 [2D2-3.2-1] Tìm đạo hàm của hàm số y x

Trang 4

A y xln B

ln

x

  C y x x 1ln

  D y x x 1

Hướng dẫn giải Chọn A.

 x x.ln  Dạng tổng quát  a x a x.lna.

Câu 17 [2D2-3.2-1] [ THPT Chuyên Phan Bội Châu] Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị

của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A B C D, , , dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

.

x

y  

 

D y x 2

Hướng dẫn giải Chọn B.

Đồ thị đi qua điểm A0;1 nên ta loại phương án , B C

Đồ thị của hàm số này đồng biến nên ta chọn D

Câu 18 [2D2-3.2-1] [THPT Hoàng Văn Thụ (Hòa Bình)] Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

A y  2 3x

2

log

3 x

2

3

x

y 

 

3

x e

y  

 

Hướng dẫn giải Chọn C.

Trong 4 hàm chỉ có 1

3

 nên hàm

2

3

x

y  

  đồng biến trên 

Câu 19 [2D2-3.2-1] [Cụm 6 HCM] Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?

2

x

y 

4

x

y  

  C

x y

e

 

 

  D

2

x y

e

 

 

 

Hướng dẫn giải Chọn C.

Ta có 1

e

 nên hàm số

x y

e

 

 

  đồng biến trên 

Câu 20 [2D2-3.2-1] [THPT Trần Phú-HP] Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ?

A

5

x

y  

 

5

log

Hướng dẫn giải Chọn A.

y

1

Trang 5

Hàm số 5x

y  đồng biến trên tập xác định  Hàm số ylog5 x đồng biến trên tập xác định 0; 

Hàm số

5

x

y  

 

 nghịch biến trên tập xác định 

5

log

yx nghịch biến trên tập xác định 0; 

Câu 21 [2D2-3.2-1] [Cụm 7-TPHCM] Tính đạo hàm của hàm số 1

2x

A.  1 2 ln 2 x

y  xB. y 2 log 2x 1

  C. y 2 ln 2x 1

1

2

ln 2

x

y

 

Hướng dẫn giải Chọn C.

Ngày đăng: 25/10/2023, 21:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị đi qua điểm  A  0;1   nên ta loại phương án  ,   B C . - Cd3.2 Tinh Dh Cua Hs Mu-Md1.Doc
th ị đi qua điểm A  0;1  nên ta loại phương án , B C (Trang 4)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w