1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hướng dẫn ôn tập trắc nghiệm đại số 9 chương 3 word

11 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ Phương Trình Bậc Nhất Hai Ẩn
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Tài Liệu Ôn Tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 667,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN VẤN ĐỀ 1.. Đường thẳng  D trong hình vẽ biểu diễn tập nghiệm của phương trình nào dưới đây?. B.Hệ phương trình đã cho có vô số nghiệm.. Hệ phương trình

Trang 1

PHẦN ĐẠI SỐ CHƯONG III HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN VẤN ĐỀ 1 PHƯONG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN BÀI TẬP

Câu 1 Cho phương trình 4x 3y16 Cặp số x y nào sau đây là nghiệm của ;  phương trình trên?

A 1;3  B 1; 4  C 2;3  D 2;5

Câu 2 Công thức nghiệm tổng của phương trình 3x y 6 là:

A

6

3 6

x

 

 hoặc

6

1 2 3

y

 

x R

 

 hoặc

1 2 3

y R

 

x R

 

1 2 3

y R

 

. D Một kết quả khác.

Câu 3 Công thức nghiệm tổnguát c phương trình 4x2y0 là:

x R



 hoặc

1 2

y R



0 2

x

 hoặc

0 1 2

y

C

1

2

x R

hoặc 2

y R

D B đúng; A và C sai

Câu 4 Tập nghiệm x y phương trình ;  2x y 1 được biểu diễn bởi đường thẳng nào dưới

đây?

Trang 2

A.D 1 B.D 2 C.D3

. D.D4

.

Câu 5 Đường thẳng  D trong hình vẽ biểu diễn tập nghiệm của phương trình

nào dưới đây?

Câu 6 Phương trình nào dưới đây không xác định một hàm số dạng y ax b  ?

Câu 7 Giá trị nào của m dưới đây để điểm M2;1 thuộc đồ thị  D của phương

trình mx 3y5?

Trang 3

Câu 8 Giá trị nào của m dưới đây để đồ thị  D của phương trình

2

3xy2m

cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x 1?

A.

1

2 3

3 4

Câu 9 Cho hai đường thẳng  1

:

D y x

và  2

1

2

D yx

Tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng D và 1 D là:2

A.

16 1

;

9 9

9 1

;

15 15

3 5

;

16 9

4 1

;

11 16

 

Câu 10 Cho hai phương trình: x 2y10 và x y 1 Nghiệm chung của hai phương trình là

A. 2;5 B. 8; 4 C. 7; 3 . D. 4;3.

3 ĐÁP ÁN

Đáp

Vấn đề 2: HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN BÀI TẬP

Câu 1 Số nghiệm của hệ phương trình

3

2 4 3

x y

 

 

A.Hệ phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất

B.Hệ phương trình đã cho có vô số nghiệm.

C.Hệ phương trình đã cho vô nghiệm

Câu 2 Số nghiệm của hệ p.ương trình

6 2 2

x y

 

 

 là:

A Hệ phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất.

B Hệ phương trình đã cho có vô số nghiệm.

C Hệ phương trình đã cho vô nghiệm.

Câu 3 Số nghiệm của hệ phương tnh

4 4 2 0

  

  

A Hệ phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất.

B Hệ phương trình đã cho có vô số nghiệm.

C Hệ phương trình đã cho vnghiệm.

Trang 4

Câu 4 Hệ phương trình nào dưới đây vô nghiệm?

A

4

0

x y

x y

 

 

2 0

x y

x y

 

 

0 0

x y

x y

 

 

6 2

x y

x y

 

 

Câu 5 Trong mặt phẳng tạo độ, cho bốn điểm 1;1 ,  2; 3 , 2;1 ,  4;1

Điểm nào

trong bốn điểm trên biểu diễn nghiệm của hệ phương trình

2 1

3 4 8

 

 

A Điểm M B Điểm N C Điểm P D ĐiểmQ

Câu 6 Tính a và b để 2;3 là niệm của hệ phương trình

5

ax y

x by

 

 

A a b  ;   3;3 B a b  ;   2;1 C a b ;  2; 4  D a b  ;   1;2

Câu 7 Cho hai đường thẳng  1

1

3

Dx y 

và D2: x 2y Tọa độ giao điểm 1 của D1 và D2 là:

A 5;4. B 9;5 C 5;9 D 4;9

Câu 8 Cho ba đường thẳng D1: 3x y 0;D2:x y  và 4 D3: 0,5x y 5,5 Khẳng

định nào sau đây đúng?

A  D1 và D2 cắt nhau tại điểm 1;3 B D1 và D3 cắt nhau tại điểm

1; 2 

C D và 2 D cắt nhau tại điểm 3

1 3;

2

  D A B C, , đều đúng

Câu 9 Điểm nào trong các hình vẽ dưới đây là tọa độ giao điểm của hai đường

thẳng D1

:x y 2 và D2:y 4

.

.

A Điểm M B Điểm N C Điểm P D ĐiểmQ

Trang 5

Câu 10 Xét các phát biểu sau:

 Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có một nghiệm duy nhất được biểu diễn bởi hai đường thẳng cắt nhau  1

.

 Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có vô số nghiệm là hai hệ phương trình tương đương  2

 Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn đều vô nghiệm là hai hệ phương trình tương đương  3 Phát biểu nào đúng?

A  1  2

B  1  3

C.  2  3

D.    1 , 2  3

ĐÁP ÁN

Đáp

Vấn đề 3: GIẢI HỆ PHƯONG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN BẰNG PHƯONG

PHÁP THẾ

BÀI TẬP

Giải các hệ phương trình bằng phương pháp thế:

 I

2 5

1

x y

 

 

3 2 0

x y

  

 

III

5 4 4

 

 

3 2 12

 

  

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu 1, 2,3, 4.

Câu 1 Nghiệm của hệ phương trình  I là:

A x; y 1;1 B x; y  0; 2  C.x; y  1;0 D.x; y 1;2 

Câu 2 Nghiệm của hệ phương trình  II là:

A x y ;  3; 1  B x; y  2;3 C.  ; y 1;0

2

  D.x; y 1;3.

Câu 3 Nghiệm của hệ phương trình III là:

A x; y  1;1 B x; y  3;3 C.x; y  0; 1  D.x; y 1;0 

Câu 4 hiệm của hệ phương trình IV là:

A x; y  4;0 B x; y  4; 4 C x; y  3;0 D Vô nghiệm.

Câu 5 Giải hệ phương trình

3 1

2 6 3

 

 

 bằng phương pháp thế Nghiệm của hệ phương trình là:

Trang 6

A  ; y 1; 1

2

x    

  B  ; y 2 1;

3 2

  C.x; y  0; 3  D Vô nghiệm.

Câu 6 Cho hệ phương trình

 

5 5 3 1 1

2 3 3 5 21 2

x y

 Bạn Tâm đã giải hệ phương trình này bằng phương pháp thế như sau:

Bước 1: Từ  1  y 5x 15 5  3

Bước 2: Thay  3 vào  2 ta có: 15 2 3 x3 2 5 3    4

Bước 3: Giải phương trình  4 ta được: x  3 lúc đó y  5

Vậy nghiệm của hệ phương trình là: x; y  3; 5

Theo em bạn Tâm giả đúng sai Nếu sai thì sai ở bước nào?

A Đúng B Sai từ bước 1 C Sai từ bước 2 D. Sai từ bước 3

Câu 7 Giải hệ phương trình

5 3 2 2

 bằng phương pháp thế, được nghiệm là:

A

6

x  

  B.x; y  3; 6

C.

Câu 8 Giải hệ phương trình

2, 4 0, 2 6, 4

0, 4 2 2

 

 bằng phương pháp thế Nghiệm của

hệ phương trình là

A  ; y 155 92;

61 61

  B.x; y 1,85; 1, 2 

C.x; y  2; 4 D. vô nghiệm

Câu 9 Giải hệ phương trình

1 4

10 0

x y

x y

   

 Nghiệm của hệ phương trình là:

A x; y  0;8. B.x; y  2;8 C.x; y  2;4 Dx; y  4;8 

Trang 7

Câu 10 Xác định các hệ số a và b biết rằng hệ phương trình

4

x by

bx ay

 

 

nghiệm là

x; y  2; 2 

A a b ;  1;2 B.a b  ;   1;3 C.a b ;  3;1 D A, B, Cđều sai

ĐÁP ÁN

Đáp

Vấn đề 4: GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

BẰNG PHƯONG PHÁP CỘNG ĐẠI SỐ.

BÀI TẬP

Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp cộng đại số:

(I)

2 1

 

 

3 0

x y

 

 

 (III)

2 2

2 6

 

 

2 3 10

x y

 

  

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu 1, 2,3 và 4

Câu 1 Nghiệm của hệ phương trình (I) là:

A x; y  0;1

. B.x; y  1;1 C.x; y  2;1

Dx; y  2;0 

Câu 2 Nghiệm của hệ phương trình (II) là

A x; y  3;1. B.x; y  2;6 C.x; y  3; 4 D vô nghiệm

Câu 3 Nghiệm của hệ phương trình (III) là:

A x; y  4; 1  B.x; y  3;0 C.x; y  2;3 Dx; y  2; 2  

Câu 4 Nghiệm của hệ phương trình (IV) là:

A x; y  1;3 B.x; y  5; 2 C.x; y  5;0 D vô số nghiệm

Câu 5 Giải hệ phương trình

0,4 1,5 3,7 3,5 3 16

 

 

 bằng phương pháp cộng đại số, ta được nghiệm là:

A x; y  0,5;4 B.x; y  2;3 C.x; y  2,3;1,5 Dx; y  1;5

Câu 6 Giải hệ phương trình

 bằng phương pháp cộng đại số, ta được nghiệm là:

A x; y 1;0. B.x; y  0; 1 . C.x; y 2; 3

. Dx; y 3;0 

Trang 8

Câu 7 Cho hệ phương trình

 

 

3 4 1 1

4 2

x y

  

 

 bằng cách nhân hai vế của phương trình  2 với một số thích hợp rồi cộng với phương trình (1) ta được phương trình bậc nhất ẩn số y là phương trình nào sau đây?

A 3x4y0. B. 2y 11 0 . C.y12 0 . D.

11 0

y 

Câu 8 Cho hệ phương trình 2

3 2 7

 

 Áp dụng phương pháp cộng đại số

để giải hệ

phương trình Cộng  1 và  2 vế theo vế ta được phương trình 6 0x  

Tính a

A a 2. B. a 3. C.

1 3

a 

3 4

a 

Câu 9 Cho hệ phương trình 2

3 2

 

 Nếu m  3 thì tập nghiệm của hệ là

A S 1; 2

. B. S  2;1

. C. S 0; 2

. D S R

Câu 10 nghiệm của hệ phng trình

 

 

1 1

3 2

5 (3)

x y z

x z y

y z x

   

  

   

A S 1;3;4

. B. S 2;5;6

. C. S 2;3;4

ĐÁP ÁN

Đáp

Vấn đề 5: GIẢI BÀI TOÁN BÀNG CÁCH LẬP HỆ PHƯONG TRÌNH

BÀI TẬP

Câu 1 Mình chữ nhật có chu vi là 56 cm Nếu bớt chiều dài 8cm và tăng gấp đôi

chiều rộng thì chu vi của hình chữ nhật là 54 cm Tính các cạnh của hình chữ nhật lúc đầu

Câu 2 Hai bạn AN và Hòa cùng đi mua vở và sách Bạn An mua A B C, , 3 quyển

vở và 2 quyển sách hết 13000 đồng, bạn Hòa mua 5 quyển vở và 4 quyển sách (cùng loại với vở và sách bạn An đmua) hết 25000 đồng Hỏi giá tiền mỗi quyển vở

và mỗi quyển sách là bao nhiêu?

A Vở: 800 đồng; Sách: 5300 đồng B.Vở: 1000 đồng; Sách: 5000 đồng

Trang 9

C Vở: 1500 đồng; Sách: v đồng. D Vở: 2000 đồng; Sách: 3500 đồng

Câu 3 Một canô đi từ bến A đến bến B dự định đến B lúc 12 giờ trưa Nếu chạy với vận tốc 20 km / h thì sẽ đến B lúc 13 giờ Nếu canô chạy với vận tốc 35 km / h thì

sẽ đến B sớm hơn 2 giờ Tính độ dài quãng đường AB Câu trả lời nào sau đây đúng?

A 140 km. B. 146 km. C. 150 km. D 160 km.

Câu 4 Hai vòi ngước cùng chảy vào một bể không có nước thì sau 1,5h giờ sẽ đầy bể Nếu mở vòi 1 chảy trong 0, 25h giờ rồi khóa lại và mở vòi 2 chảy trong

1 3

giờ thì được

1

5 bể Hỏi nếu vòi 2 chảy riêng thì bao lâu đầy bể?

Câu 5 Giải bài toán cổ sau đây

Quýt, cam mười bảy quả tươi Đem chia cho một trăm người cùng vui

Chia ba mỗi quả quýt rồi Còn cam mỗi quả chia mười thật xinh Trăm người trăm miếng ngon lành Quýt cam mỗi loại tính rành là bao?

Câu trả lời nào sau đây đúng?

A Cam: 9 quả; Quýt: 8 quả B.Cam: 5 quả; Quýt: 12 quả

C.Cam: 10 quả; Quýt: 7 quả D Cam: 7 quả; Quýt: 10 quả

ĐÁP ÁN

Đáp

ÔN TẬP CHƯONG III BÀI TẬP

Câu 1 Với giá trị nào của m dưới đây thì đường thẳng y(2 m x) 3m 5 đi qua điểm P ( 2;1)

A m 0. B. m 3. C. m 2. D

1 4

m 

.

Câu 2 Xác định giá trị của a và b để đường thẳng  D y ax b:   đi qua hai điểm

1; 2  và 2;10

A a b ;  4; 2

. B.a b  ;   2;3

. C.a b  ;   4;5

. Da b   ;   1; 3 

Trang 10

Câu 3 Xác định m để hệ phương trình  

mx y

m x y

 

A

1

2

m 

. B. m 3. C. m 0. D m 4.

Câu 4 Xác định giá trị của để hệ phương trình

   

   

 có vô số nghiệm

A k 1. B. k 3. C.

2 3

k 

4 3

k 

.

Câu 5 Cho hệ phương trình

3 4 8 0 (1)

2 4 0 (2)

  

  

 Từ phương trình  2

của hệ biểu

diễn x theo y rồi thay vào phương trình (1) ta được phương trình nào sau đây?

A y 10 0 . B. y  2 0. C. 2y  4 0 . D 3y 20 0 .

Câu 6 Tập nghiệm của hệ phương trình đã cho ở câu 5 là

Câu 7 Áp dụng phương pháp cộng đại số, hệ phương trình

3 5 0

x y

  

 

đương với hệ

phương trình nào dưới đây?

A

3 5

5 2 3

 

 

x y

 

 

5 2 3

x y

 

 

3 5

2 3 1

 

 

Câu 8 Xác định phương trình của đường thẳng  D

đi qua hai điểm

4

;1 3

M 

  và

 2;0

N 

A

yx

. B.

4 10 5

y x

. C.

y x

2 4 3

yx

.

Câu 9 Cho hệ phương trình

 5 2 12

mx y

 

 Bạn Hồng đã giải và biện luận hệ phương trình trên

như sau:

Bước 1: Ta có

 5 2 12  5 2 12  1 2 (1)

 Bước 2: - Nếu m  thì:1

1

x

m

1

m y

m

Trang 11

Vậy hệ phương trình có nghiệm là:  ;  2 ; 5 1

m

x y

 

Bước 3: - Nếu m  thì:1

1 1 0

x

 2  y 1

Vậy hệ phương trình có nghiệm là: x y ;  0; 1 

Theo em, bạn Hồng giải đúng hay sai Nếu sai thì sai từ bước nào?

A Đúng B.Sai từ bước 1. C.Sai từ bước. D Sai từ bước 3.

Câu 10 Cho hệ phương trình

2 2 4

    

  

 Tập nghiệm của hệ này là

Câu 11 Tìm hai số tự nhiên a và b , cho biết 2 a b 91 và

2 3

a

b

A a;b  26;39 B. a;b  24; 41. C. a;b  21;50. D A B C, , đều sai.

Câu 12 Hai người thợ dự định may 850 cái áo trong một tháng Nhưng do người thứ nhất  I may vượt mức 12% , người thứ hai  II may vượt mức 10% ; do vậy

trong tháng đó cả hai người đã may được 944 cái áo Hỏi mỗi người dự định may bao nhiêu cái áo?

A  I : 300 cái áo;  II : 550 cái áo B.  I : 450 cái áo;  II : 400 cái áo.

C.  I : 500 cái áo;  II : 350 cái áo. D Một kết quả khác.

ĐÁP ÁN

Đáp

Ngày đăng: 25/10/2023, 18:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w