1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hướng dẫn ôn tập trắc nghiệm đại số 9 chương 2 word

14 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm Số Bậc Nhất
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Tài liệu ôn tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường thẳng  D trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây: A... Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất A.. Các hàm số đã cho đều xác định với mọi x thuộc RA. Các hàm số đã cho đề

Trang 1

CHƯÓNG II

HÀM SỐ BẤC NHẤT VẤN ĐỀ 1 NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ.

BÀI TẬP

Câu 1 Hãy điền vào chỗ trống   để được khẳng định đúng

Cho hàm số bậc nhất yf x 

với x x là các giá trị bất kỳ của x thuộc 1, 2 R.

A Hàm số bậc nhất yf x  xác định với mọi … thuộc…

B Nếu x1x2 mà f x 1  f x 2 thì hàm số yf x 

C Nếu x1x2 mà f x 1  f x 2 thì hàm số yf x 

Câu 2 Cho hàm số  

3 4

yf xx

Tính f 2 ; f  0 ;f  4 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A  

3 2

2

B f 0  0 C f  4  3 D A B C, , đều đúng

Câu 3 Cho hàm số  

1 3 2

yf x  x

Tính  2 ;  0 ; 1 ;  6

2

ff f   f

Khẳng định nào sau đây là sai?

A f  2  4 B f  0  3 C

1 13

f    

  D f  6 0.

Câu 4 Trong các điểm dưới đây điểm nào thuộc đồ thị  D

của hàm số y3x

A M  1;3 B

1

;1 3

N  

1 1

;

6 2

P  

  D Q  3;9

.

Câu 5 Cho bốn điểm: E1; 2 ;  F2; 1 ; 3; 3  I  

H0;3

Hỏi điểm nào nằm trên đồ thị

 D của hàm số y2x3.

A EF. B EI C FH. D IH.

Câu 6 Đồ thj của hàm số

1 4

yx

là hình nào dưới đây?

Trang 2

A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D Hình 4.

Câu 7 Đường thẳng  D

trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây:

A

3

4

yx

3 2

y x

4 3

y x

2 3

yx

.

Câu 8 Cho hàm số y ax Tìm hệ số a , biết rằng khi

1 4

x 

thì

1 6

y 

A

1

2

a 

1 3

a 

2 3

a 

3 2

a 

.

Câu 9 Với giá trị nào của m dưới đây thì

1

3

4 3

m

 là hàm số bạc nhất

3 4

m 

3 4

m 

D m 5.

Câu 10 Với giá trị nào của m dưới đây thì y 5 m x là hàm số bậc nhất

Trang 3

A m  5 B m  5 C m  5 D m 5.

ĐÁP ÁN

Câu 1 Hãy điền vào chỗ trống   để được khẳng định đúng

Cho hàm số bậc nhất yf x  với x x là các giá trị bất kỳ của x thuộc 1, 2 R .

A Hàm số bậc nhất yf x  xác định với mọi x thuộc R

B Nếu x1x2 mà f x 1  f x 2 thì hàm số yf x  đồng biến

C Nếu x1x2 mà f x 1  f x 2 thì hàm số yf x  nghịch biến

VẤN ĐỀ 2 HÀM SỐ BẤC NHẤT Câu 1 Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất

A y3x2 1 B

1 1

y x

x

 

C y 3x 43 3

D y x x   25.

Câu 2 Cho hàm số bâc nhất ym 3x  Tìm giá trị của m để hàm số đồng biến.4

A m  0 B m  3 C m  3 D m 3.

Câu 3 cho hàm số bậc nhất

1 3

y ax 

Tìm hệ số a ,biết rằng khi x  thì 1

3 4

y 

A

1

5

a 

3 12

a 

7 13

a 

D Một kết quả khác.

Câu 4 Điểm nào trong các điểm:  2;6 ; 3; 9 ; 1;3 ;  2; 8

3

MNP  Q  

  nằm trên đồ thị

 D của hàm số y 3x 2 :

Câu 5 Với giá trị nào của m dưới đây thì hàm số bậc nhất

2 8 2

m

m

 là hàm số đồng biến

A m  0 B m   2 C m   2 D m  2 hoặc m  2

Câu 6 Càm số bậc nhất y 1 3x1

Đúng ghi Ð, sai ghi S vàorống

A  Hàm số trên nghịch biến trên R Đ

B  Hàm số trên đồng biếnn trên R S

Trang 4

C  Khi x  thì 0 y 1. Đ

D  Khi y 0 thì

2

x 

Câu 7 Cho các hàm số

.

Khẳng định nào sau đây là sai?

A Các hàm số đã cho đều xác định với mọi x thuộc R.

B Các hàm số đã cho đều đồng biến trên R.

C Đồ thị các hàm số trên đều là đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.

D Đồ thị các hàm số này đều c nhau tại điểm có tọa độ 0;0

Câu 8 Cho hàm số y5x có đồ thị là  D .

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đã cho nghịch biến trên R.

B Đồ thi  D của hàm số đi qua các điểm

1

;1 5

M 

  và

2 10

;

N   

C Đồ thị của hàm số nằm trong góc phầnhư thứ hai và thứ tư.

D A B C, , đều đúng

Câu 9 Cho hàm số y 3x có đồ thị là  D

Khẳng định nào sau đay là sai?

A Điểm I thuộc  D có hoành độ là  3 thì tung độ của I là 3.

B Điểm H thuộc  D

có tung độ là 12 thì hoành độ của H là 2

C Điểm

;

E 

  không thuộc đồ thị  D

D Khoảng cách từ điểm E đến điểm O (gốc tọa độ) là

6

3 ĐÁP ÁN

Trang 5

VẤN ĐỀ 3 ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y ax b a   0

Câu 1 đường thẳng nào dưới đay là đồ thị hàm số y 2x 5

A D1

B D2

Câu 2 Đường thẳng AB trong hình vẽ dưới đây là đồ thị hàm số :

A

3

3 2

y x

2 3 3

yx

C 2x 6D y 2x 6 Câu 3 Cho hàm số y4x2 có đồ thị là  D

Trang 6

Khẳng định nào sau đây là sai?

A  D

cắt trục hoành tại

1

;0 2

A 

cắt trụ tung tại B0; 2

C  D

song song với đồ thị hàm số y 4x D  D

đi qua điểm M  1;6

Câu 4 Đồ thị  D

của hàm số

1 3x 3

đi qua điểm nào sau đây?

A

1 1

;

9 6

M  

17 2; 3

P  

1 11

;

2 6

Q  

 

Câu 5 Đồ thị  D

của hàm số

y x

cắt trục hoành tại E và cắt trục tung tại F Tọa độ

của EF là:

A

;0 , 0;

E  F 

E  F 

C

E  F 

E   F 

Câu 6 Giá trị nào của b dưới đây thì đồ thị  D

của hàm số y2xb đi qua điểm

1

; 1 3

P  

A

1

2

b   

1 3

b   

4 5

b 

Câu 7 Giá trị nào của b dưới đây thì đồ thị  D

của hàm số yb đi qua hai điểm M0; 5 

N1; 4  

A a4;b2 B a3;b4 C a1;b5 D a2;b5

Câu 8 Với giá trị nào của m dưới đây thì đồ thị  D

của hàm số

1 3 4

y x   m

đi qua gốc tọa độ

A m 10 B m  12 C m 14 D m  11

Câu 9 Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường thẳng  D

đi qua hai điểm P  1; 4

2; 5

Q

A y 2x 1 B y 4x 2 C

1 3

yx

D y3x1

Câu 10 hàm số

1

2

y  m x 

  m là tham số).Đúng ghi Ð, sai chi S vào ô trống:

A  Hàm số đã cho đồng biến khi m  6

B  Hàm số đã cho nghịch biến khi m  6

C  Nếu đồ thị đã cho cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là x  thì 2 m  6 5.

D  nêua hàm số đã cho song song với đồ thị hàm số

1 6

yx

thì

5 3

m 

.

ĐÁP ÁN

Trang 7

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10A 10B 10C 10D

3 B BÀI TẬP

Câu 1 Cho các đường thẳng :D1:y x 1;:D2:y x D ; 3:y x 5;D4:y3x 4 Khẳng định nào sau đây đúng?

A D1  D2 B D1 // D3.

C D1

cắt D4

Câu 2 Với giá trị nào của m dưới đây để hai đường thẳng: D1:y3 m x  và1

D2:y4x cắt nhau.2

A m  5 B m  7 C m  6 D m 7

Câu 3 Cho hai đường thẳng:  1

1

3

D y m x

  và  2

1

4

Với giá trị nào của m

thì D1

song song với D2

A

15

4

m 

13 4

m 

11 3

m 

14 5

m 

Câu 4 Cho hai đường thẳng: D1:ym5.x và 8 D2:y2x n 1

Khẳng định nào sau đây sai?

A Nếu D1 // D2 thì m1,n7. B Nếu D1 cắt D2 thì m  và 1 m   5

C Nếu D1  D2 thì m1,n7 D Nếu D1  D2 thì

79 16

m 

Câu 5 Tọa độ giao điểm M của hai đường thẳng: D1:y3x và 5 D2:y x  là:4

A

1

0;

2

M   

1 13

;

3 4

M 

1 17

;

4 7

M  

13 2;

17

M  

Câu 6 Tọa độ giao điểm N của hai đường thẳng  1

:

và  2

2

3

A

3

4;

5

N 

5 4;

3

N  

4

; 5 5

N   

  D

1 2;

3

N 

 

Câu 7 Cho ba đường thẳng: D1:y3 ;x D 2:y x 8;D3:y2x10

Khẳng định nào sau đây đúng

A D1 , D2 , D3

cắt nhau tại ba điểm phân biệt C D1 // D2 // D3

B D1 , D2 , D3

cắt nhau tại một điểm D A đúng ; B và C sai.

Câu 8 Với giá trị nào của m dưới đây thì ba đường thẳng:  1  2

;

Trang 8

D3:ym 4x đồng quy tại một điểm:4

A m  7 B m  8 C m  8 D

7 3

m 

Câu 9 Cho hai đường thẳng D1:y x  và 1 D2:y3 x1

Gọi  và  lân lượt là các góc tạo bởi các đường thẳng D1 , D2 và trục Ox Số đo của  và

 là:

A  50 ,  40 B  45 ,  50 C  60 ,  45 D  45 ,  60

Câu 10 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy lấy hai điểm M2;2

M4;0

Khẳng định nào sau đây sai?

A Phương trình của đường thẳng OM là yx

B Phương trình của đường thẳng ON là y x 4

C OMN là tam giác vuông cân

D S OMN 4 cm2 (Đơn vị đo trên các trục tọa độ là centimet)

ĐÁP ÁN

ÔN TẬP CHƯONG II

A KIẾN THỨC CẦN NHỚ

B BÀI TẬP

Câu 1 Với những giá trị nào của m dưới đây thì hàm số bậc nhất ym 2x đồng biến:4

A m  2 B m  2 C m  2 D m  0

Câu 2 Với những giá trị nào của k dưới đây thì hàm số bậc nhất y4 3 k x  nghịch biến:1

A

1

3

k 

4 3

k 

3 4

k 

4 3

k 

Câu 3 Với những giá trị nào của m dưới đây thì đồ thị hàm số y x 1m và y2x 5 m cắt nhau tại một điểm trên trục tung:

A m  2 B m  3 C m  4 D m  0

Câu 4 Xác định hàm số bậc nhất y ax b  Biết rằng a  và đồ thị 3  D của hàm số đi qua điểm I   3; 3

Khẳng định nào sau đây đúng?

A

1

3

3

yx

2 3 3

yx

D y3x 4

Câu 5 Xác định hàm số bậc nhất y ax b  Biết rằng đồ thị  D

của hàm số song song với đường thẳng  D y:  5x

và đi qua điểm H 5; 3 

Trang 9

A y 5x3 B

3 5 5

1 5 5

D Một kết quả khác Câu 6 Xác định hàm số bậc nhất y ax b  Biết rằng đồ thị  D của hàm số đi qua hai điểm :

0,5;2

I

I   1; 5,5

A y5x 0,5 B

1 3 2

y x

5 4 2

yx

Câu 7 Với giá trị nào của m dưới đây thì đồ thị  D

của hàm số

1

3

y  m x m  

Ox tại điểm có hoành độ là x  1

A m  4 B m  5 C m  6 D A B C, , ) đều sai

Câu 8 Cho hai đường thẳng D1:ym 3x và 5  2

1

2

D y  m x  n

Khẳng định nào sau đây sai?

A D1

cắt  2 8

3

8 //

3

n  3

C  1  2

8 3

n  3 D D1  D2  m hoặc 0 m 4

Câu 9 Cho ba đường thẳng D1:ymx4;D2:y2x 3

và D3:y x  Với giá trị nào1 của m dưới đây thì D1 , D2 , D3

đồng quy tại một điểm ?

A

1

3

m 

1 4

m 

2 3

m 

1 2

m 

Câu 10 Cho hàm số y 1 3m x 2m 3

đồ thị là  D

Đúng ghi Ð, sai ghi S vào ô trống :

A  Nếu  D

đi qua gốc tọa độ thì

3 2

m 

Đ

B  Nếu  D

tạo với trục Ox một góc nhọn thì

1 3

m 

S

C  Nếu  D

cắt trục Ox tại 2;0

thì

1 4

m 

Đ

D  Nếu  D

cắt trục Oy tại

1 0;

2

  thì

7 10

m 

S

Câu 11 Xét bài toán :"Bằng com pa và thước thẳng, hãy nêu cách vẽ điểm P 3;0

trên hệ trục tọa độ Oxy

Hãy sắp xếp một cách hợp lí câu sau để có lời giải của bài toán trên

a) Vẽ điểm B 2;1

ta OB  3 b) Vẽ hệ trục tọa độ Oxy

Trang 10

c ) Vẽ điểm A1;1

ta được OA  2 Vẽ cung tròn O OA; 

cắt trục hoành tại điểm 2 d) Vẽ cung tròn O OB; 

cắt tia Oy tại điểm 3 đó là điểm P 3;0

cần vẽ Sắp xếp nào sau đây hợp lý:

A a c d b; ; ; B b c d a; ; ; C b c a d; ; ; D a c b d; ; ;

Câu 12 Xét bài toán: "Vẽ đồ thị  D

của hàm số y 5x "

Hãy sắp xếp một cách hợp lí để được lời giải của bài toán trên

a) Vẽ cung tròn O OA;  cắt tia Oy tại điểm 5

b) Vẽ điểm B1; 5

c) Vẽ hệ trục tọa độ Oxy

d) Vẽ điểm A2;1

ta được OA  5

e) Vẽ đường thẳng OB Đó là đồ thị của hàm số y 5x

Sắp xếp nào sau đây hợp lý?

A c a b d e; ; ; ; B c d a e b; ; ; ; C c d b a c; ; ; ; D c d a b e; ; ; ;

Câu 13 Với hình vẽ đã cho, hãy cho biết câu nào sau đây sai?

Trang 11

A D1

là đồ thị của hàm số y2x

B D2 là đồ thị của hàm số y x  2.

C D3

là đồ thị của hàm số

1 1 2

y x

D D1 , D2 , D3

đồng quy tại điểm

2 4

;

3 3

Câu 14 Đồ thị của hàm số yx được vẽ như sau:

Hãy chọn hình vẽ đúng:

A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 Câu 15 Đồ thị của hàm số y x 2 được vẽ như sau:

Trang 12

Hãy chọn hình vẽ đúng:

A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D Hình 4 Câu 16 Đồ thị của hàm số y2x 6 được vẽ như sau:

A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D Hình 4 Câu 17 Gọi  là góc tạo bở đường thẳng  D y: 2x  với trục Ox Số đo của 6  là :

A  60 43 '

Trang 13

Câu 18 Trên cùng một mặt phẳng tọa độ lấy bao điểm A1;3 ; B2;0 ; C5;0

Khẳng định nào sau đây sai?

A Góc tạo bở đường thẳng AB với tia Ox có số đo bằng 45

B Góc tạo bở đường thẳng AC với tia Ox có số đo bằng 143 08 '

C Số đo góc BAC 104 03 '

D S ABC 10,5cm2 ( Đơn vị đo trên các trục tọa độ là centimet)

Câu 19 Cho hai đường thẳng  1

1

2

và D2:y x 2 Gọi A và B theo thứ tự giao điểm của D1

và D2

với các trục hoành C là giao điểm của hai đường thẳng đó ( đơn vị trên các trục tọa độ là centimet )

Khẳng định nào sau đây sai?

A Số đo góc ΔABC là : A26 33 , ' B45 , C108 27 '

B Chu vi ΔABC bằng 5, 6 cm

C Diện tích ΔABC bằng 6 cm2

D A B C, , đều đúng

Câu 20 Cho ba đường thẳng D1:yx D; 2:y2 ;x D 3:y4.D3

cắt D1 và D2 theo thứ tự tại M và N Tính diện tích tam giác OMN ( đơn vị đo trên các trục tọa độ là centimet). Khẳng định nào sau đây đúng ?

ĐÁP ÁN

Câu 10 A: Đ; Câu 10B: S; Câu 10 C: Đ; Câu 10D: S

5 NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM Số

Câu 1 Điền vào chỗ  

Trang 14

A Hàm số bậc nhất yf x  xác định với mọi R.

B Nếu x1x2 mà f x 1  f x 2 thì hàm số yf x  đồng biến

C Nếu x1x2 mà f x 1  f x 2

thì hàm số yf x 

nghịch biến

Câu 21 Chọn D Ta có :   3

4

yf xx

Ngày đăng: 25/10/2023, 18:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4. Đồ thị    D  của hàm số - Hướng dẫn ôn tập trắc nghiệm đại số 9 chương 2 word
u 4. Đồ thị   D của hàm số (Trang 6)
Câu 10. Cho hàm số  y    1 3 m x   2 m  3  đồ thị là    D . - Hướng dẫn ôn tập trắc nghiệm đại số 9 chương 2 word
u 10. Cho hàm số y    1 3 m x   2 m  3 đồ thị là   D (Trang 9)
Câu 14. Đồ thị của hàm số  y  x  được vẽ như sau: - Hướng dẫn ôn tập trắc nghiệm đại số 9 chương 2 word
u 14. Đồ thị của hàm số y  x được vẽ như sau: (Trang 11)
Câu 15. Đồ thị của hàm số  y   x 2 - Hướng dẫn ôn tập trắc nghiệm đại số 9 chương 2 word
u 15. Đồ thị của hàm số y   x 2 (Trang 11)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w