TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 9-CHƯƠNG 1Dạng 01: Thực hiện phép toán với số cụ thể Câu 1... [Mức a] Tính giá trị của biểu thức A.. B.Giá trị của biểu thức P là số hữu tỉ.. C.Giá trị của biểu thức P
Trang 1TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 9-CHƯƠNG 1
Dạng 01: Thực hiện phép toán với số cụ thể
Câu 1 [Mức a] Căn bậc ba của 125 là:
Câu 2 [Mức a] Giá trị của biểu thức M (1 3)2 3(1 3)3 là
Câu 3 [Mức a] Giá trị của biểu thức 3135 253 327 bằng
Câu 4 [Mức a] Giá trị của biểu thức 5 3 29 12 5 bằng
Câu 5 [Mức a] Giá trị của biểu thức 4 15 10 6 4 15
bằng
Câu 6 [Mức a] Rút gọn biểu thức
có kết quả là:
5 2
B
Câu 7 [Mức a] Rút gọn biểu thức
có kết quả là:
A A 2 5. B A 5. C A = 3. D A = 6.
Câu 8 [Mức a] Giá trị của biểu thức
Câu 9 [Mức a] Giá trị của biểu thức 3 2 2 3 2 2 bằng
D 2 2 1
Câu 10 [Mức a] Giá trị của biểu thức 6 2 5 6 2 5 bằng
Câu 11 [Mức a] Giá trị của biểu thức 1 2 3 1 2 3
bằng
Câu 12 [Mức a] Giá trị của biểu thức 3 5 45 80 bằng
Trang 2A 6 5 B 5 5 C 4 5 D 3 5.
Câu 13 [Mức a] Giá trị của biểu thức: 6 52 120
là:
Câu 14 [Mức a] Trục căn thức ở mẫu của biểu thức
3 5 5 7 ta có kết quả:
A
2
2
Câu 15 [Mức a] So sánh M 2 5 và
5 1 3
, ta được:
A M = N B M < N C M > N D M N.
Câu 16 [Mức a] Thực hiện phép tính
2 3 2 ta có kết quả:
6
6 6
Câu 17 [Mức a] Thực hiện phép tính 2 2
( 3 2) ( 3 2) có kết quả:
A 9 3 2 B 2 9 3 C 9 3 2 D 3 2
Câu 18 [Mức a] Kết quả của phép tính
10 6
2 5 12
là
2
3 2
2 .
Câu 19 [Mức a] Thực hiện phép tính
3 1 3 1
ta có kết quả là:
Câu 20 [Mức a] Thực hiện phép tính
17 12 2
3 2 2
ta có kết quả
A 3 2 2 B 1 2 C 2 1 D 2 2
Câu 21 [Mức a] Phép tính (
2 √ 32
√ 3 - 1): ( 7 +
√ 2− √ 3
√ 2 ) có kết quả bằng:
√ 6
√ 6
2 .
Trang 3Câu 22 [Mức a]
5 √ 5−2 √ 2
√ 2− √ 5 có kết quả rút gọn là:
A - 7 - √ 10 . B 7 + √ 10 . C
- 7 - √ 10
7 + √ 10
Câu 23 [Mức a] Rút gọn biểu thức
3+ √ 5 3− √ 5 ta được:
7
3 √
2 .
Câu 24 [Mức a] So sánh 4 - √ 3 và 6 - √ 5 ta được kết quả:
A 4 - √ 3 ¿ 6 - √ B 4 - √ 3 < 6 - √ 5 . C 4 - √ 3 ¿ 6
-√ 5 . D 4 - √ 3 > 6 - √ .
Câu 25 [Mức a] Kết quả của 0,2 √ 30000 là:
A 2 √ 3 . B 20 √ 3 . C 200 √ 3 . D 2000 √ 3 .
Câu 26 [Mức a] √ 112 có kết quả là:
A 2 √ 7 . B - 2 √ 7 . C - 4 √ 7 . D 4 √ 7 .
Câu 27 [Mức a] Kết quả
√ 52
√ 117 bằng:
A
4
2
2
2
Câu 28 [Mức a] Kết quả √ 3,6 4,9 bằng:
A
0,7
7
7
7
Câu 29 [Mức a] Giá trị biểu thức T = √ 3 1
14
25 bằng:
A T =
√ 6
20 . B T =
2 √ 6
15 . C T =
14
16
Câu 30 [Mức a] Kết quả phép tính √ ( −5 )2.72 bằng:
Trang 4Câu 31 [Mức a] Tính 0,1 0, 4 kết quả là:
4 100
4
100
Câu 32 [Mức a] Tính 17 33 17 33 có kết quả là:
Câu 33 [Mức a] Kết quả phép tính √ 0.4. √ 6.4 là:
Câu 34 [Mức a] Giá trị biểu thức A = √ 7−4 √ 3+ √ 3 bằng:
Câu 35 [Mức a] Kết quả rút gọn M = √ ( 5− √ 28 )2− √ ( 5+ √ 28 )2 bằng:
Câu 36 [Mức a] Kết quả rút gọn biểu thức H = √ ( 3− √ 11 )2 là:
A H = 3 - √ 11 . B H = √ 11 - 3. C H = 2 √ 11 . D H = 8.
Câu 37 [Mức a] Rút gọn 4 2 3 ta được kết quả:
A 2 3 B 1 3 C 3 1 D 3 2
Câu 38 [Mức a] Thực hiện phép tính 3 2 2 2 3 3 2
ta có kết quả:
A 3 3 1 B 3 1 C 5 3 3 D 3 3 5
Câu 39 [Mức a] Thực hiện phép tính 4 2 3 4 2 3 ta có kết quả:
Câu 40 [Mức a] Kết quả khi rút gọn biểu thức A 5 3 2 2 52 1
là:
Câu 41 [Mức a] Giá trị của biểu thức: B 3 32 2 4
bằng:
Câu 42 [Mức a] Giá trị của biểu thức 2 3 2 2
bằng:
Câu 43 [Mức a] Sau khi rút gọn, biểu thức A 3 13 48 bằng số nào sau đây:
A 1 3 B 2 3 C 1 3 D 2 3
Trang 5Câu 44 [Mức a] Rút gọn biểu thức P 1 32 1 32
được kết quả là:
Câu 45 [Mức a] Giá trị của biểu thức A 6 4 2 19 6 2 là:
A 7 2 5 B 5 2 C 5 3 2 D 1 2 2
Câu 46 [Mức a] Giá trị nào của biểu thức S 7 4 3 7 4 3 là:
Câu 47 [Mức a] Tính: 1 22 2
có kết quả là:
A 1 2 2 B 2 2 1 C 1 D 1
Câu 48 [Mức a] Tính 52 ( 5) 2 có kết quả là:
Câu 49 [Mức a] Biểu thức 3 1 2 1 32
bằng:
Câu 50 [Mức a] Kết quả của biểu thức: 2 2
7 2 5
7
Câu 51 [Mức a] Kết quả so sánh 3 √ và 5 3 là:
A 3 √ = 5 √ . B 3 √ > 5 √ . C 5 3 < 3 √ . D 5 √ > 3 5 .
Câu 52 [Mức a] ( √ 9 )2 có kết quả là:
Câu 53 [Mức a] Kết quả của phép tính 25 144 là:
Câu 54 [Mức a] Tính giá trị của biểu thức
A. P 12 2 2 B. P 6 2 2 C. P 6 4 2 D. P 12 4 2
Câu 55 [Mức a] Cho biểu thức
180 80
Tính 3 A
A.
15
5 2
C.
5
5 12
Câu 56 [Mức a] Tính giá trị biểu thức P 34 2 3 3 1
Trang 6A. P 3 1. B. P 2 3 1. C. P 3 1. D. P 3.
Câu 57 [Mức a] Tính giá trị của biểu thức C 3 2 2 7 2 10
A.1 5 B.1 5 C. 2 2 1 5
D. 2 2 1 5
Câu 58 [Mức a] Tính giá trị biểu thức
3 3
A.
5
3
Câu 59 [Mức a] Cho biểu thức
P
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.Giá trị của biểu thức P là số nguyên
B.Giá trị của biểu thức P là số hữu tỉ
C.Giá trị của biểu thức P là số vô tỉ
D.Giá trị của biểu thức P là số nguyên dương
Câu 60 [Mức b] Kết quả của
√ 5− √ 3
√ 2 sau khi trục căn thức là:
A
√ 5− √ 3
√ 5− √ 6
√ 10− √ 6
√ 10− √ 3
Câu 61 [Mức b] Khử mẫu của biểu thức √ 2 3 ta được kết quả là:
A
1
1
1
1
Câu 62 [Mức b] Với x = √ 26 giá trị biểu thức P = √ x−1. √ x+1 là:
Câu 63 [Mức b] Khi x = √ 2 giá trị biểu thức M = √ ( x− √ 3 )2+ √ 2 bằng:
A 2 √ 2 - 3. B √ 3 . C 2 √ 3 . D √ 2 .
Câu 64 [Mức b] Giá trị của 9a b2 2 4 4b
khi a = 2 và b 3, bằng số nào sau đây:
A 6 2 3
B 6 2 3
C 3 2 3
D Một số khác Câu 65 [Mức b] Giá trị của biểu thức 2a2 4a 2 4 với a 2 2 là:
Trang 7Câu 66 [Mức b] Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 2 3 2 2 2 3 2
C. 1 32 1
D. 2 3 2 2 2 2 3
Câu 67 [Mức b] Tính giá trị biểu thức
D
1 3
A.
2 2
5
B. D 3 2. C.
8
15
D. D 3 1.
Câu 68 [Mức b] Tính giá trị của biểu thức
2 2
P
x
biết 2x 5 7
6 1
P P
6 1
P P
Câu 69 [Mức b] Cho biểu thức 2
:
A
Tính giá trị của A khi x 3 8.
A. A 2 3 B. A 2 2 C. A 2 D. A 3
Câu 70 [Mức b] Tính giá trị biểu thức
P
A.
5 1
5 2
5 2
5 2
Câu 71 [Mức b] Tính giá trị biểu thức
11
2 3
x A x
tại x 23 12 3.
Câu 72 [Mức b] Cho
2 1
M
m
Với m 0, so sánh M với a 2 2 2 2
Dạng 02: Khái niệm căn bậc hai, căn bậc hai số học
Câu 73 [Mức a] Số có căn bậc hai số học bằng 9 là:
Câu 74 [Mức a] Căn bậc hai số học của 0.0169 là:
Câu 75 [Mức a] Căn bậc hai của 5 là:
A 25 và -25 B √ 25 và √ −25 . C − √ 25 và √ 25 . D √ 5 và − √ 5 .
Trang 8Câu 76 [Mức a] Căn bậc hai số học của 52 32 là:
Câu 77 [Mức a] Căn bậc hai số học của ( 3) 2 là:
Câu 78 [Mức a] Căn bậc hai số học của số a không âm là:
A số có bình phương bằng a B a
C a D a
Câu 79 [Mức b] Số −
6
5 là căn bậc hai của:
A −
36
1
36
Dạng 03: Phép khai phương, trục căn ở mẫu
Câu 80 [Mức b] Giá trị của biểu thức 16 2a2 8a 5 16 a a0 bằng
A 0 B 20 2a C 20 1 2 a
D 20 2 1 a
Câu 81 [Mức b] Với x ¿ 0 thì 5 √ 3x - √ 12x + √ 75x - 15 có kết quả bằng:
A 8 √ 3x - 15. B 7 √ 3x - 15. C 3 √ 3x - 15. D 5 √ 3x - 15.
Câu 82 [Mức b] Với a < 0 thì √2 a−33 có kết quả bằng:
A a √ 2a 3 . B
1
a2 √ −3a 2 . C
1
1
a2 √ 2a 3 .
Câu 83 [Mức b] Chọn câu trả lời đúng
A √ B A =
√ AB
B với AB ¿ 0 B √ B A =
√ AB
B với AB > 0.
C √ B A =
√ AB
| B| với AB > 0. D √ B A =
√ AB
| B| với AB ¿ 0
Câu 84 [Mức b] Với x < 0 thì x √ −3 x có kết quả bằng:
A √ 3x . B - √ 3x . C √ −3x . D - √ −3x .
Câu 85 [Mức b] Đưa thừa số - 2 √ 3 vào trong dấu căn có kết quả là:
Trang 9A - √ 12 . B √ 6 C √ −12 . D √ −6
Câu 86 [Mức b] Đưa thừa số √ 48 y4 ra ngoài dấu căn ta được kết quả là:
A 4 y2 √ 3 . B 16 y2 √ 3 . C 4| y2 | √ 3 . D 16| y2 | √ 3 .
Câu 87 [Mức b] Cho a, b R Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng:
A a b. ab B
b b (với a 0; b > 0).
C a b a b (với a, b 0) D A, B, C đều đúng.
Câu 88 [Mức b] Cho A =
√ x2−4 x
√ x−4 và B = √ x với giá trị nào của x thì A = B
A x ¿ 0 B 0 ¿ x < 4 C x > 4 D x ¿ 4
Câu 89 [Mức b] Với ab ¿ 0 thì 0,3a3b2 √a49b8 bằng:
A
0,9a
0,9|a|
0,3a
0,3|a|
b2 .
Câu 90 [Mức b] Với a < 0, b > 0 thì
-1
b6 bằng:
A - a2 B a2 C a2b2 D –a2b2
Câu 91 [Mức b] Với b ¿ 0 thì √3 a6
b2 bằng:
A
3 a3
a
a2√ 3
a
b |.
Câu 92 [Mức b] Rút gọn biểu thức
3
a
a với a < 0, ta được kết quả là:
Câu 93 [Mức b] Rút gọn biểu thức
3
a
a với a > 0, kết quả là:
Câu 94 [Mức b] Cho biểu thức E =
a−b
√ a √ ( a−b ) ab 2 (0 < a <b) Sau khi rút gọn biểu thức ta được kết
quả là:
Trang 10A E = √ b B E = - √ b C E = -a √ b D E = a √ b
Câu 95 [Mức b] Với x ¿2 ; rút gọn biểu thức √ 0.4.90(2−x)2 bằng:
A 6x -12 B 12 – 6x C –(12+6x) D 6x + 12.
Câu 96 [Mức b] Rút gọn biểu thức √ a4( 3−a)2 với (a>3) được:
A a2 (3-a) B a2(3+a) C a2(a-3) D –a2(a+3)
Câu 97 [Mức b] Với a < 0 rút gọn P = 3 √ a2−5a có kết quả bằng:
Câu 98 [Mức b] Đẳng thức √ ( 2x−5 )2=2 x−5 đúng với giá trị x là:
A x ¿0 B x ¿ −
5
5
5
Câu 99 [Mức b] Với x < 0, kết quả rút gọn √ x6 bằng:
Câu 100 [Mức b] Nếu a2 a thì:
Câu 101 [Mức b] Rút gọn biểu thức:
2
x x
với x> 0 có kết quả là:
Câu 102 [Mức b] Khi x < 0 thì 2
1
x
x bằng:
A
1
Câu 103 [Mức b] Rút gọn biểu thức
2
4
y x
x y (với x0;y0) được kết quả là:
A
1
1
y
Câu 104 [Mức b] Biểu thức 4 1 6 x9x2
khi
1 3
x
bằng
A 2x3x
B 2 1 3x
C 2 1 3x
D 2 1 3x
Câu 105 [Mức b] Cho biểu thức
2
2
; 1
a
a
Sau khi rút gọn biểu thức, ta được kết quả là:
A.
1
8
E
B.
1 8
E
C 11
8
D. 1 2
8 a
Trang 11Câu 106 [Mức b] Cho biểu thức
45 ,
10 5 3
P
đưa P về biểu thức có dạng a b 3.Tính a b
Câu 107 [Mức c] Cho
100 a , giá trị của a là
Dạng 04: Điều kiện xác định của biểu thức
Câu 108 [Mức a] Biểu thức √ 3−x xác định với x:
A x > 3 B x ¿3 C x < 3 D x ¿3
Câu 109 [Mức a] Điều kiện của biểu thức P x 2013 2014 x là:
A
2013
2014
x
2013 2014
x
2013 2014
x
2013 2014
x
Câu 110 [Mức a] Điều kiện xác định của biểu thức A 2014 2015 x là:
A
2014
2015
x
2014 2015
x
2015 2014
x
2015 2014
x
Câu 111 [Mức a] Điều kiện xác định của biểu thức 3x là:5
A
5
3
x
5 3
x
5 3
x
5 3
x
Câu 112 [Mức a] Điều kiện xác định của biểu thức 4 3x là:
A
4
3
x
4 3
x
4 3
x
3 4
x
Câu 113 [Mức a] Điều kiện xác định của biểu thức 1 x là:
Câu 114 [Mức a] Điều kiện xác định của biểu thức P(x) x10 là:
A x10. B x10. C x10. D x10.
Câu 115 [Mức a] Điều kiện để biểu thức x x 2 có nghĩa là:
Câu 116 [Mức a] Điều kiện để biểu thức
1 1
x có nghĩa là:
A x 1. B x 1. C x 1. D x 1
Câu 117 [Mức a] Biểu thức
1
3 1
M
x
xác định khi và chỉ khi:
Trang 12A
1
3
x
1 3
x
1 3
x
1 3
x
Câu 118 [Mức a] Biểu thức 2016
x M
xác định khi và chỉ khi:
A x0. B x0. C x0. D x0
Câu 119 [Mức b] H = √ x+2+ 1
√ x−1 được xác định khi x:
A x ¿1 B x > 1 C x ¿−2 D x > -2.
Câu 120 [Mức b] D = √ x−5 −5 có nghĩa với giá trị x:
A x ¿5 B x >5 C x < 5 D x ¿5
Câu 121 [Mức b] Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào được xác định với x R
A x22x 1 B x1 x 2
C x2 x 1 D Cả A, B vàC
Câu 122 [Mức b] Biểu thức
2 2
1 1
x x
được xác định khi x thuộc tập hợp nào dưới đây:
A x x / 1
B x x / 1
C x x / 1;1
D Chỉ có A, C đúng.
Câu 123 [Mức b] Biểu thức
2 1
x
x xác định khi và chỉ khi:
Câu 124 [Mức b] Biểu thức 2
3 1
x x
xác định khi và chỉ khi:
A x và 3 x 1 B x và 0 x 1 C x và 0 x 1 C x và 0 x 1
Câu 125 [Mức b] Điều kiện để biểu thức x2 1x
có nghĩa là:
A x0. B x0. C x0. D x0
Câu 126 [Mức b] Biểu thức
2 1
x
xác định khi:
A x >1 B x 1 C x < 1 D x 0
Câu 127 [Mức c] Biểu thức 1
1
x
P
xác định với mọi giá trị của x thoả mãn:
A x1. B x0. C x0 vàx1. D x1.
Câu 128 [Mức c] x22x xác định khi và chỉ khi:1
Câu 129 [Mức c] Tìm điều kiện để biểu thức
x
có nghĩa:
Trang 13A. 2 x 3 B.
5
2
x x
C.
5
2
D. x 0
Câu 130 [Mức c] Tìm điều kiện xác định của phương trình
2 2
5
2
x
A. x2;x3; x2 B. x2; x3; x2
C. x2, x3 D. x2; x3; x2
Câu 131 [Mức c] Tìm điều kiện để biểu thức x 2 x 1 có nghĩa
A. x 1 B. x 0 C. x1; x0. D. x0; x1
Câu 132 [Mức c] Tìm điều kiện để biểu thức P 5 x7 5 x 7
có nghĩa?
49 25
x
C.
49
25
x
D. x 0
Dạng 05: Giải phương trình, bất phương trình
Câu 133 [Mức a] Phương trình √ 2 x - √ 50 = 0 có nghiệm là:
A x = 10 B x = 4 √ 2 . C x = 5. D x = 6 √ 2 .
Câu 134 [Mức a] Cho phương trình √ 4 x2=1 nghiệm phương trình là:
A x =
1
4 ; x=−
1
4 . B x =
1
1
2 ; x=−
1
1
√ 2 ; x=−
1
√ 2 .
Câu 135 [Mức a] Cho √ 2x = 4; x bằng:
Câu 136 [Mức a] Phương trình 3.x 12 có nghiệm là:
Câu 137 [Mức a] Tìm nghiệm của phương trình
2
1
x x
1 2
x
C.
1 3
x
D. x 1
Câu 138 [Mức b] Tổng các giá trị của x sao cho 3 x 1 x 1 là
Câu 139 [Mức b] Giá trị x sao cho 32x là1 3
Trang 14A x = 1 B x = 4 C x = 13 D x = 4 Câu 140 [Mức b] Giá trị của x sao cho
3
x
là
A
1
27
x
1 27
x
1 27
x
1 27
x
Câu 141 [Mức b] Giá trị của x sao cho 3 x là4
A x 64 B x 64. C x 16. D 0 < x < 8.
Câu 142 [Mức b] Giá trị của x để
5 1
là:
Câu 143 [Mức b] Nghiệm của phương trình: x2 - 2 √ x + 5 = 0 là:
Câu 144 [Mức b] Phương trình x 2 1 4 có nghiệm x bằng:
Câu 145 [Mức b] Nếu thoả mãn điều kiện 4 x1 2 thì x nhận giá trị bằng:
Câu 146 [Mức b] Tìm nghiệm của phương trình 4x2 9 2 2 x3
A.
;
x x
B.
;
x x
C.
;
x x
D.
;
x x
Câu 147 [Mức b] x 2 là nghiệm của phương trình
A. x2 x 3x 5 B. 2x2 3 4x 3
C. x2 4 x24x4 0 D. 9x2 12x4 x2
Câu 148 [Mức b] Tìm nghiệm của phương trình: x2 4x4 4x2 12x9
A.
1
3
x x
B.
2
3
x x
C.
5
3
x x
D.
5
3
x x
Câu 149 [Mức b] Tìm nghiệm của phương trình 9x26x 1 11 6 2.
A. x1; x 2 B.
Trang 15C. x 2; x3 D. x1; x2.
Câu 150 [Mức b] Tìm nghiệm của phương trình: x2 x 6 x 3
A. x 3 B. x 3 C. x 3 D.Vô nghiệm
Câu 151 [Mức c] Nghiệm của phương trình
Câu 152 [Mức c] Phương trình x 4 x1 2 có tập nghiệm S là:
A S 1; 4
B S 1
Câu 153 [Mức c] Phương trình nào sau đây vô nghiệm
A.
x x
B. 1 x2 x 1
C. 3x 1 x 1 D. x2 8x16 x2 0
Câu 154 [Mức c] Tính tổng các nghiệm của phương trình x4 8x216 2 x
A 0 B.Vô nghiệm
Câu 155 [Mức c] Tính tổng các nghiệm của phương trình x2 1 x2 1 0
Câu 156 [Mức c]
1 4
x
là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau:
A. x2 6x9 3 x B.
x x x
C. x2 x 1 2. D. 1 12 x36x2 5
Câu 157 [Mức c] Tìm nghiệm của phương trình: 4x2 20x25 2 x5
A.
5.
2
x
B.
5. 2
x
C.
5. 2
x
D.
5. 2
x
Dạng 06: Rút gọn biểu thức
Câu 158 [Mức b] Cho ba biểu thức: P x y y x ; Q x x y y ; R x y Biểu thức nào
bằng x y x y
( với x, y đều dương)