§1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNGTừ hệ thức 1 ta có thể suy ra đinh lí Py-ta-go: Từ hệ thức 1 ta có thể suy ra đinh lí Py-ta-go: a b c Hệ thức 1 còn được
Trang 1§1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Từ hệ thức (1) ta có thể suy ra đinh lí Py-ta-go:
Từ hệ thức (1) ta có thể suy ra đinh lí Py-ta-go:
a b c
Hệ thức (1) còn được phát biểu như sau:
Từ hệ thức (1) ta có thể suy ra đinh lí Py-ta-go:
Trong một tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông là trung bình nhân của cạnh huyền và hình chiếu củacạnh góc vuông đó trên cạnh huyền
Hệ thức (2) còn được phát biểu như sau:
Từ hệ thức (1) ta có thể suy ra đinh lí Py-ta-go:
Trong một tam giác vuông, đường cao ứng với cạnh huyền là trung bình nhân của hai hình chiếu củahai cạnh góc vuông trên cạnh huyền
B- CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1 Hệ thức lượng liên quan đến các cạnh và hình chiếu
Câu 1. Tìm các độ dàix y, trong hình 2
#Lời giải
~Câu 2.Tìm các độ dàix y, trong hình 3
Trang 3~Câu 5.Một tam giác vuông có tỉ số hai cạnh góc vuông bằng
Trang 4~Câu 8.Tính độ dài AH trong hình 7
#Lời giải
~Câu 9.Tính độ dài HCtrong hình 8
#Lời giải
~Câu 10. Tính tích HA HB HC. . trong hình 9
Trang 5Dạng 3 Chứng minh một số hệ thức hình học
#Lời giải
~Câu 11. Cho hình thang ABCD (AB/ / CD) có D ˆ 900và AC BD Chứng minh rằng AD là trung
bình nhân của hai đáy
Trang 6~Câu 14. Cho tam giác ABCcân tại A, hai đường cao AD và BE
Cho biết BE2 ;k BC2 ;m AD n Chứng minh rằng: 2 2 2
Trang 7a) AB AK. HB HC. b)
2 2
16 Tính diện tích tam giác ABC
3 Cho tam giác ABCvuông tại A, AB=15cm; BC 25 cm Tính độ dài hai hình chiếu của hai cạnhgóc vuông trên cạnh huyền và tính đường cao ứng với cạnh huyền
4 Cho hình thang ABCD (AB/ / CD) có AD5cm AC; 12cmvà CD13cm Biết diện tích hìnhthang là 45cm 2
a) Tính chiều cao của hình thangb) Chứng minh rằng
12
AB CD
5 Cho tam giác ABCvuông tại A, đường cao AH Vẽ HDAB HE AC, (D AB, E AC) Chứng minh rằng
3 3
BD AB
CE AC
Trang 9§2: TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
đ
canh oi
canh ke ; cotg đo
canh ke canh i
Từ hệ thức (1) ta có thể suy ra đinh lí Py-ta-go: tăng thì sin tăng, tg tăng còn cos giảm; cotg giảm
2 Một số hệ thức lượng giác cơ bản
sin
(1)cos
cotg
;.cotg 1(3)
tg ;sin2cos2 1 (4)
3 Tỉ số lượng giác một số góc đặc biệt
B - CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1 Tính tỉ số lượng giác của các góc nhọn trong một tam giác vuông khi biết hai cạnh.
~Câu 16. Cho tam giác ABCvuông tại A, AB1,5 ;BC3,5 Tính các tỉ số lượng giác của góc Crồi suy ra các tỉ số lượng giác của góc B
Trang 10~Câu 17. Tính các tỉ số lượng giác của góc B
trong hình 22
#Lời giải
~Câu 18. Cho tam giác ABCvuông tại A có BC2AB Tính các tỉ số lượng giác của góc C
#Lời giải
~Câu 19. Cho tam giácABCcân tại A có BC 6, đường caoAH 4
Tính các tỉ số lượng giác của góc B
#Lời giải
Trang 11~Câu 20. Tính tgCtrong hình 25
#Lời giải
Hình 25
~Câu 21. Tính sinMcosN trong hình 26
Dạng 2: Dựng góc nhọn biết một tỉ số lượng giác của góc đó bằng
m n
#Lời giải
~Câu 22. Dựng góc, biết sin0, 25
Trang 12~Câu 23. Dựng góc, biết cos0,75
#Lời giải
~Câu 24. Dựng góc, biết tg1,5
#Lời giải
~Câu 25. Dựng góc, biết cotg2
Dạng 3 Chứng minh hệ thức lượng giác
Trang 14~Câu 30. Chứng minh rằng:
2 2
1 4sin os
(sin os )(sin os )
c
c c
3
Tính sin ; tg ; cotg
#Lời giải
~Câu 33. Cho biết
1tg
3
Tính cotg ; sin ; cos
#Lời giải
Trang 15~Câu 34. Cho biết cotg x 2 Tính tg x ; sin x; cos x ;
Dạng 5 Tính giá trị của biểu thức lượng giác với các góc đặc biệt (không dùng máy tính hoặc bảng số)
#Lời giải
~Câu 35. Tính giá trị của biểu thức:
a)M 4cos 452 3 cot 30g 016cos 603 0;
~Câu 36. Tính giá trị của biểu thức:
a)P sin 30 sin 402 2 0 sin 502 0sin 602 0;
b) Q cos 252 0 cos 352 0 cos 452 0 cos 552 0cos 652 0
Trang 16~Câu 37. Tính giá trị của biểu thức sau với 00 900;
cos 60 cotg 45 2sin 30 cos
#Lời giải
~Câu 38. Rút gọn các biểu thức sau với 00 900;
a) Bsin4cos42sin2cos2;;
b) Csin6 cos63sin2cos2
tg
Dạng 6: So sánh các tỉ số lượng giác mà không dùng máy tính hoặc bảng số
#Lời giải
Trang 17~Câu 40. Sắp xếp các tỉ số lượng giác theo thứ tự tăng dần
a)sin 70 ,cos30 , cos 40 ,sin 51 0 0 0 0
b)cos34 ,sin 57 ,cotg32 0 0 0
#Lời giải
~Câu 41. Sắp xếp các tỉ số lượng giác theo thứ tự tăng dần
a)cotg 40 ,sin 40 ,cotg 43 , 420 0 0 tg 0
b)tg 52 ,cotg 63 , tg 72 ,0 0 0 cotg31 ,sin 270 0.
Trang 18Dạng 7 Giải phương trình lượng giác
Trang 19#Lời giải
Trang 20C – BÀI TẬP TỰ LUYỆN
1.Cho hình 32 Tính sinC và tgB
2.Chứng minh đẳng thức:
2
1 2 cos sin cos
1 2sin cos sin cos
3
, tính sin và tg
b)Biết tg2, tính sin và cos
4 Không dung máy tính hay bẳng số, hãy:
a) Tính giá trị của biểu thức: M sin 202 0 cos 302 0 sin 402 0 sin 502 0cos 602 0sin 702 0 b) Sắpxếp các tỉ số lượng giác theo thứ tự tăng dần
sin 40 ; cos58 ; cotg 49 ; cos 75 ; sin 25
5 * Cho tam giác nhọn ABC , độ dài các cạnh BC, CA, AB lần lượt bằng a, b,c
a) Chứng minh rằng: sin sin sin
b) Chứng minh rằng, nếu a b 2cthì sinAsinB2sinC
#Lời giải
Trang 22§3: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG
§4: ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
A-LÝ THUYẾT
1.Định lí
Trong một tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng:
a)Cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc nhân với cosin góc kề;
b)Cạnh góc vuông kia nhân với tang góc đối hoặc nhân với cotang góc kề Trong hình 34, ta có:
2 Giải tam giác vuông
Giải tam giác vuông là tìm tất cả các cạnh còn lại và các góc còn lại của tam giác vuông đó nếu biếttrước hai cạnh hoặc một cạnh và một góc nhọn
B - CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1 Giải tam giác vuông
~Câu 49. Giải tam giác ABCvuông tại A, biết AB3,5 ;AC4, 2
Trang 23~Câu 52. Giải tam giác ABCvuông tại A, biết Bˆ 57 ; 0 BC4,5
Trang 24~Câu 56. Giải tam giác nhọn ABC biết AB2,1; AC3,8; Bˆ700
#Lời giải
~Câu 57. Giải tam giác nhọn ABC biết Bˆ 60 ; 0 AB3,0 ; BC4,5
Dạng 3 Tính diện tích tam giác, tứ giác
#Lời giải
~Câu 58. Cho hình 44 Chứng minh rằng tam giác ABCcó diện tích là:
1 .sin2
S b c
Trang 26~Câu 61. Hình bình hành ABCD cóACAD và AD3,5 ; Dˆ 500 Tính diện tích của hình bình hành.
AD D Tính diện tích của hình thang đó
Dạng 4 Xác định khoảng cách và chiều cao không tới được
Trang 27#Lời giải
~Câu 64. Trong hình 51, tính chiều rộng AB của sông, biết OC47m ;AOB74 ;0 BOC23 0
#Lời giải
~Câu 65. Khoảng cách giữa hai chân tháp AB và MN là a (hình 52) Từ đỉnh A của tháp AB nhìn lên
đỉnh M của tháp MN ta được góc Từ đỉnh A nhìn xuống chân N của tháp MN ta được góc (so với phương nằm ngang AH) Hãy tìm chiều cao MN nếu a120 ;m 30 ;0 200
Hình 52
Trang 283.Cho tam giác ABCcân tại A, đường cao BH Biết Aˆ 50 , 0 BH2,3 Tính chu vi của tam giác ABC
4.Hình thang ABCD có A Dˆ ˆ 90 0 Biết AB2,6; CD4,7và C ˆ 350 Tính diện tích hình thang
5* Cho tam giác nhọn ABC(AB AC) , đường cao AH và đường trung tuyến AM Gọi là số đogóc HAM Chứng minh rằng:
a)HA HC 2HM**8*88
;b)
cotgB cotgC2
tg
#Lời giải
Trang 31#Lời giải
~Câu 68. Cho 00 450, chứng minh rằng:
a) sin cos b) tgcotg
Trang 32~Câu 71. Tính giá trị của biểu thức:
a) sin 300cos 600 tg4504cos 30 ;2 0 ;
#Lời giải
~Câu 73. Tính giá trị của biểu thức:
a) cos 332 0cos 412 0cos 492 0cos 57 ;2 0 ;
Trang 33b) sin 352 sin 392 sin 432 sin 472 sin 512 sin 552 ;
Trang 34~Câu 79. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết Aˆ44 ;0 AH 9cm Tính chu vi của
tam giác ABC
#Lời giải
~Câu 80. Hình thang ABCD(AB/ / CD)có Cˆ 36 ;0 Dˆ 500 Biết AB4cm AD, 6cm Tính chu vi của hình thang
#Lời giải
Trang 35~Câu 81. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH VẽHM AB HN; AC Biết
Trang 36~Câu 84. Cho tam giác nhọn ABC , các đường cao ADvà BE cắt nhau tại H Vẽ đường trung tuyến
AM Gọi G là trọng tam của tam giác Cho biết HG/ / BC Chứng minh rằng tgB tgC . 3
#Lời giải
Trang 37C- BÀI TẬP TỰ LUYỆN
1 Cho biết
1cos
4
a) Tính sin
b) Chứng minh rằng tg 4sin
2 Cho biết
cos sin
5cos sin
4 Tính độ dài các cạnh và số đo các góc nhọn của tam giác ABC vuông tại A trong hình 63
5 Cho hình thang cân ABCD(AB/ / CD), biết AD2,1 ;cm CD6,0cm D; ˆ 480
a) Tính độ dài AB
b) Tính diện tích hình thang ABCD
6 *Cho tam giác ABC vuông tại#A Chứng minh rằng 2