PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 2 TIẾT 39: LUYỆN TẬP GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH Dạng 1: Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
Bài 1: Giải các hpt sau bằng phương pháp thế
1
y x
y x
x y x y
x y
Dạng 2: Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
Bài 2: Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
2 2
2
x y
x y
x y
x y
e)
x y x y
Dạng 3: Ứng dụng hệ phương trình để giải bài toán về hàm số
Bài 3: Tìm a, b trong các trường hợp sau:
a) đường thẳng d1: 1ax by đi qua các điểm A 2; 1và B3; 2
b) đường thẳng d2: y ax b đi qua các điểm và M5; 3 và N3 / 2; 1
c) đường thẳng d3: d3: 8 ax y b đi qua các điểmH9; 6 và đi qua giao điểm của 2 đường thẳng d : 5 – 7 23x y ; d’ : 15 28 62 x y
d) đường thẳng d4: 3 2 5ax by đi qua các điểmA 1; 2 và vuông góc với đt
d’’ : 2 3 1x y
Bài 4: xác định a, b để đồ thị hs y ax b đi qua 2 điểm A và B trong các trường hợp sau: a) A4;3 , B 6; 7
b) A3; 1 , B3; 2
c) A2; 1 , 1; 2 B
Trang 2d) A1; 3 , B3; 2
Bài 5: Tìm m để đường thẳng d : y2 – 5 – 5m x m đi qua giao điểm của 2 đường thẳng
d1 : 2 3x y7 và d2 : 3 2 13x y
Dạng 4: Giải hệ phương trình chứa tham số
Bài 6: Cho hệ phương trình: 1
2
mx y
x my
a) Giải hệ phương trình khi m = 2
b) Giải hệ phương trình theo tham số m
c) Tìm m để hệ phương trình có nghiệmx y thoả mãn 1; x y
d)* Tìm hệ thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m
Bài 7 : Tìm m để các đường thẳg sau đây đồng quy :
d1 : 5 11 8x y ; d2 : 4mx 2 –1m y 2m d3 : 10 – 7x y 74
Bài 8 : Tìm m để nghiệm của hệ phương trình:
2
2
x y
x y
x y
y x
cũng là nghiệm của phương trình: 3mx– 5y2 1m
Hướng dẫn giải Dạng 1: Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
Bài 1: Giải các hpt sau bằng phương pháp thế
a) 2 3
1
y x
y x
y x
x x
y x
x x
2
y x
2
y x
b)
x y x y
xy x y x y
xy x y x y
x y
x y
28
y x
e)
d
y
Dạng 2: Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
Trang 3Bài 2: Giải các hpt sau bằng phương pháp cộng đại số
2 2
29
33
40
x y
x y
x y
x
)
d
Dạng 3: Ứng dụng hệ phương trình để giải bài toán về hàm số
Bài 3: Tìm a, b trong các trường hợp sau:
Thay lần lượt toạ độ các điểm vào hệ phương trình, giải hệ và tìm ra a và b
Bài 4: Thay toạ độ điểm A, B vào đồ thị hs y = ax + b
a) a1; b1
a b
c) a1; b3
a b
Bài 5:
- gọi A là giao điểm của đường thẳng (d1) và (d2) Tọa độ của điểm A là nghiệm của hpt :
- vì đg thg (d) đi qua điểm A nên tọa độ điểm A thỏa mãn đth (d) thay x5 ; y1
5
Dạng 4: Giải hệ phương trình chưa tham số
Trang 4Bài 6: Cho hệ phương trình: 1
2
mx y
x my
2
mx y
x my
x y
x y
1 2
1 2
x
0
y x
0
y x
Vậy với m= 2 hpt có nghiệm ; 0 ; 1x y
b) Giải hpt theo tham số m
1 2
mx y
x my
1
2
y mx
x m m x
1
y mx
m x m
2
1 2 1
m x
m
2
2
2
1 2 1
m
y m
m m x
m
2 2
2
2 1 1 2 1
m m y
m m x
m
2
2
1 2 1
m m m y
m m x
m
2
2
1 2 1 2 1
m y
m m x
m
=> (x; y ) = 2 2;1 2 2
1
m2m 0 m m . 1 0
1 0
m
m
1
m m
Vậy với m=0 hoặc m=-1 thì 1x y
d)
1 2
mx y
x my
1 2
Trang 5Từ pt 1 mx 1 y 1 y
m x
x
x
2
2
y y x
x
x2 y y2 2x x2 y y2 2x0
x y y x là hệ thức liên hệ giữa x và y không thụ thuộc vào m
Bài 7
- gọi A là giao điểm của đường thẳng (d1) và (d3) Tọa độ của điểm A là nghiệm của hpt :
- để 3 đg thg trên đồng quy thì đg thg (d2) phải đi qua điểm A, tức tọa độ điểm A thỏa mãn đth (d2) thay x6 ; y2 vào (d2) ta đc : 4 6m 2m1 2 m 2 19m 0 m0
Bài 8 : Tìm m để nghiệm của hệ phương trình:
2
2
x y
x y
x y
y x
cũng là nghiệm của phương trình: 3mx– 5y2 1m
- ta có:
2
2
x y
x y
x y
y x
- thay x11; y6vào phương trình ta đc: 3 11 5.6 2m m 1 31m31 m1