Kiến thức cơ bản 1.1.CÁC BÀI TOÁN RÚT GỌN: CÁC BƯỚC THỰC HIÊN: Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi rút gọn nếu được Tìm ĐKXĐ của biểu thức: là tìm TXĐ của từng phân thức rồi kết luậ
Trang 1PHIẾU SỐ 3 – ĐẠI SỐ 9 TIẾT 38 – ÔN TẬP HKI
TỔ 3 – GV ĐÀO THỊ NGỌC QUỲNH
1 Kiến thức cơ bản
1.1.CÁC BÀI TOÁN RÚT GỌN:
CÁC BƯỚC THỰC HIÊN:
Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (rồi rút gọn nếu được)
Tìm ĐKXĐ của biểu thức: là tìm TXĐ của từng phân thức rồi kết luận lại
Quy đồng, gồm các bước:
+ Chọn mẫu chung : là tích các nhân tử chung và riêng, mỗi nhân tử lấy số mũ lớn nhất + Tìm nhân tử phụ: lấy mẫu chung chia cho từng mẫu để được nhân tử phụ tương ứng + Nhân nhân tử phụ với tử – Giữ nguyên mẫu chung
Bỏ ngoặc: bằng cách nhân đa thức hoặc dùng hằng đẳng thức
Thu gọn: là cộng trừ các hạng tử đồng dạng
Phân tích tử thành nhân tử ( mẫu giữ nguyên)
Rút gọn
1.2.Hàm số Hàm số bậc nhất
CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP
- Dạng1: Xác dịnh các giá trị của các hệ số để hàm số đồng biến, nghịch biến, Hai đường
thẳngsong song; cắt nhau; trùng nhau
-Dạng 2: Vẽ đồ thị hàm số y = ax + b
của hai đường thẳng
Tính chu diện tích của các hình tạo bởi các đường thẳng:
Phương pháp: +Dựa vào các tam giác vuông và định lý Py ta go để tính độ dài các đoạn thẳng không biết trực tiếp được Rồi tính chu vi tam giác bằng cách cộng các cạnh
+ Dựa vào công thức tính diện tích tam giác để tính S
-Dạng 3: Tính góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và trục Ox
Trang 2-Dạng 4: Điểm thuộc đồ thị; điểm không thuộc đồ thị:
không?
thì điểm M không thuộc đồ thị
-Dạng 5: Viết phương trình đường thẳng:
+ Giải hệ phương trình ta tìm được giá trị của a và b
+ Thay giá trị của a và b vào y = ax + b ta được phương trình đường thẳng cần tìm
-Dạng 6: Chứng minh đường thẳng đi qua một điểm cố định hoặc chứng minh đồng quy
2.BÀI TẬP
Bài 1: Cho biểu thức
A = x2 6x 9 x26x9
a) Rút gọn A
b) Tìm các giá trị của x đề A = 1
Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử
a)1 a b ab với a0;b0 b) x y x y2 xy2 với x0;y0
Bài 3: Phân tích đa thức thành nhân tử
a) x x 6 với x 0 b) 2a ab 3b với a0;b0
Bài 4: Rút gọn các phân thức sau
a)
b)
1
x
c)
x y y x
Bài 5: Rút gọn biểu thức rồi tính giá trị của biểu thức
a)
4 2 2
3 3
x x
vớix 3; tại x 0,5 b)
3 2 2
2
x
x
với x 2; tại x 2
Bài 6: Rút gọn các biểu thức sau
A = 4x1 9x1 16x1 với x 1
B =
2 3
2
4
x y
x y
với x y 0
Trang 3C = 3 2
5 1 6 9
3a 1 a a a với
1 3
a
Bài 7: Rút gọn các biểu thức
a)
với a0;b0 và a b b)
a b
vớia0;b0 và a b
Bài 8: Tìm x biết
a)
3 2 x 3 2 x 1b) 2x3x 13
Bài 9: Rút gọn các biểu thức sau
a)
x y y x x y
xy
với x0;y0
b)
3 1 1
y
y
với y0;y1
c)
với x0;x1
Bài 10: Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến
a)
2 2
1
a A
a
2
B
Bài 11: Cho biểu thức A =
a) Rút gọn A b) Chứng minh A >
2 3
Bài 12: a) Cho biểu thức P =
2 1
x x
Tìm giá trị của x nguyên để P nhận giá trị nguyên
b) Cho M = 2
x
x Tìm giá trị của x nguyên để M nhận giá trị nguyên dương
Bài 13: Cho biểu thức Q =
a) Rút gọn Q b) Tìm x nguyên để Q nguyên
Bài 14: Cho hàm số yf x 4x 1 3 2 x1
a) Chứng tỏ rằng hàm số này là hàm số bậc nhất và đống biến
b) Tìm x để f x 0
Bài 15: a) Tìm m để hàm số y = m2 2m 2x 1 m
đi qua điểm A (1; 3)
Trang 4b) Vẽ đồ thị với m tìm được ở câu a
Bài 16: Tính khoảng cách giữa hai điểm trên mặt phẳng tọa độ, biết rằng
a) A 1;1 và B5;4 b) M 2;2 và N3;5 c) P x y 1 ; 1 và Q x y 2 ; 2
Bài 17: Cho hai hàm số bậc nhất y2x3k và y2m1x2k 3 Tìm điều kiện đối với m và k
để đồ thị của hai hàm số là:
a) Hai đường thẳng cắt nhau
b) Hai đường thẳng song song với nhau
c) Hai đường thẳng trùng nhau
d) Hai đường thẳng vuông góc với nhau
Bài 18: Gọi O là gốc tọa độ và A 2;3 Xác định các hệ số a và b để đường thẳng y ax b đi qua điểm B2;1 và song song với đường thẳng OA
Bài 19: Cho hàm số y = −2x + 3
a) Vẽ đồ thị hàm số
b) Tính góc tạo bởi đường thẳng y = −2x +3 và trục Ox
Bài 20: Cho đường thẳng (d):y mx m 1 (m là tham số)
Với mỗi giá trị của m ∈R, ta có một đường thẳng xác định bởi (d) Như vậy, ta có một họ đường
thẳng xác định bởi (d) Chứng minh rằng họ đường thẳng (d) luôn đi qua một điểm cố định với mọi giá trị của m
HƯỚNG DẪN Bài 1
a) A = x 32 x32= x 3 x3 =
6 khi x < 3
2 khi 3 x 3
6 khi x > 3
x
b) Ta có A = 1
1
2
x x
x
vậy A = 1 khi
1 2
x
Bài 2
a)1 a b ab = 1 a b1 a 1 a 1 b
b) x y x y2 xy2 = x y xy x y x y 1 xy
Bài 3
a) x x 6 x 3 x 2 x 6 x x 3 2 x 3 x 2 x 3
b)2a ab 3b 2a 3 ab 2 ab 3b a2 a 3 b b2 a 3 b
a b 2 a 3 b
Bài 4
Trang 5a)
=
3 1 3
3
b) (ĐK: x ≥ 0; x ≠ 1)
1
x
=
1 3 1
1 3
3 1
x x
c) ĐK: x , y ≥ 0; x ≠ y
x y y x
xy
Bài 5
a)
4 2 2
3 3
x x
=
22 2 1
22 2 1
3
x
4 5 3
x x
Vớix 0,5thay vào ta được
4.0,5 5 6 0,5 3 5
b)
3 2 2
2
x
x
2 2
2
x x x
x
= 4x 8 x
Với
2
x thay vào ta được 4 2 8 2 5 2
Bài 6
A = 4x1 9x1 16x1
= 2 x1 3 x1 4 x15 x1
B =
2 3
2
4
x y
x y
3
C =
3
3a 1 a a a(vì
1 3
a
)
Bài 7
a)
2a 2b
a b
b)
a b
a ab b
a b2 a ab b
ab
a b
Trang 6Bài 8
a) 32x32 x 1 3 2 x 3 2 x3 1 3 32 x 2 2 x32 x 2 2 x 3
2 2
3 4 x 2 x 3 4 x 2 x 1
34 x2 3 2 x 3 2 x 1
3 4 x2 1 4 x2 1
x2 5 x 5
b) 2x3 x13 32x3x 13 3 2x x 1 3
3
1
Bài 9
a)
x y y x x y
xy
=
x y xy
b)
1
y
c)
Bài 10
a) ĐK: a > 0; a ≠±1
2
1
A
1
b) ĐK:x0;y0; x ≠ y
2
.
B
2
=
2
2 2
=
1
x
Bài 11
Trang 7ĐK:
1 0; 1;
4
a a a
a) Ta có A =
a
a
a
1
a a a
a
1
1
a
1 1
a
b) Xét hiệu
a A
2 1
0
a
(với mọi giá trị của a thỏa mãn điều kiện xác định)
Vậy
0
A A
Bài 12
a) ĐK: x0;x Ta có P = 1
1
Để P nguyên thì
3 1
x nguyên Khi đó x Ư(3) = 1 1; 3 Ta có bảng sau
1
Vậy với x0;x4;x16 thì P nguyên
b) ĐK: x0;x Ta có M = 4
1
Để P nguyên thì
2 2
x nguyên Khi đó x Ư(2) = 2 1; 2
Ta có bảng sau 2
Vậy x9;x16 thì M nhận giá trị nguyên dương
Bài 13
Trang 8ĐK: x0;x4;x9
a) Ta có Q =
2 3
2
1 3
x x
b) Ta có Q
1 3
x x
3 4 3
x x
4 1
3
x
Để Q nguyên
4 3
x
nguyên x 3 Ư(4) = 1; 2; 4
Ta có bảng sau
3
Kết hợp với điều kiện, ta có x 1;16;25;49 thì Q nguyên
Bài 14
a) Ta cóy4x 1 2 3x 3 4 2 3 x 1 3
Do 4 2 3 0 nên hàm số là hàm số bậc nhất
Có 16 > 12 nên 16 12 hay 4 >2 3 Do đó 4 2 3 0 nên hàm số là hàm đồng biến
b) Ta có f(x) = 0 4 2 3 x 1 3 0
4 2 3 x 3 1
3 1
4 2 3
x
3 1 4 2 3
4 2 3 4 2 3
3 1 2
x
Vậy
3 1 2
x
thì f(x) = 0
Bài 15
a) Hàm số đi qua điểm A (1; 3) nên tọa độ điểm A thỏa mãn hàm số tức là
3 = m2 2m 2 1 1 m
m2 3m 4 0 m2 m 4m 4 0
m 1 m 4 0
m 1 hoặc m 4
Vậy m = 1; m = −4 thì hàm số đi qua điểm A (1; 3)
b) Với m = 1 thì y = x + 2
- Đồ thị hàm số giao Ox tại (−2; 0) A (−2; 0)
- Đồ thị hàm số giao Oy tại (0; 2) B (0; 2)
Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm A và B ta được đồ thị hàm số y = x + 2
Với m = −4 thì y = 6x − 3
x
y
y = x + 2
B
x
y D
1
Trang 9Hàm số y = 6x – 3 đi qua hai điểm C (0; −3) và D
1
;0 2
Bài 16
PQ x x y y
Bài 17
ĐK để y2m1x2k 3 là hàm số bậc nhất
1
2
a) Để hai đường thẳng cắt nhau
1
2
Vậy
1 2
m
thì hai đường thẳng cắt nhau
b) Để hai đường thẳng song song
m
1 2 3
m k
c) Để hai đường thẳng trùng nhau
m
1 2 3
m k
d) Để hai đường thẳng vuông góc 2m1 2 1
3 4
m
Vậy
3 4
m
thì hai đường thẳng vuông góc với nhau
Bài 18
Vì đường thẳng OA đi qua gốc tọa độ nên có dạng y a x '
Đồ thị hàm số OA đi qua điểm A 2;3nên ta có 3a' 2
3 ' 2
a
Vậy OA có dạng:
3 2
y x
Vì đường thẳng y ax b song song với
3 2
y x
nên
3 2
a
hay
3 2
y x b
Vì đường thẳng
3 2
y x b
đi qua điểm B2;1 nên ta có
3
Vậy
3 4 2
y x
Bài 19
a)(d) ∩ Ox = A (
3
2; 0)
x y
y2
x2 x1
y1
Q P
C D
-2
2
5
4
3
5
1
N
M
B
A
1
Trang 10(d) ∩ Oy = B(0; 3)
Vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm A và B ta được đường thẳng y = −2x +3
b) Gọi α là góc tạo bởi đường thẳng y = −2x + 3với trục Ox
Ta có tanOAB =
OB
OA =
3 3
2 = 2 OAB 63 26'0
Vì a = −2 < 0 nên góc tạo bởi đường thẳng và trục Ox là góc tù nên α = 1800−63 26'0 = 116 34'0
Bài 20
Giả sử M x y 0 ; 0 là điểm cố định mà đường thẳng (d) luôn đi qua với mọi giá trị của m Tức là
y mx m với mọi m x0 1m y0 1 0 với mọi m
0
0
1 0
1 0
x
y
0 0
1 1
x y
Vậy M 1; 1là điểm cố định mà đường thẳng (d) luôn đi qua
x
α
A B
O