1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đs9 hk1 tuan 16 tiết 21 luyện tập hàm số bậc nhất tổ 1 lê thị hoài phương

7 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập Hàm Số Bậc Nhất
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại phiếu số
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 622,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định hàm số bậc nhất, biết:... Xác định tọa đôạ các điểm C, D của hình bình hành ABCD nhận gốc O làm tâm đối xứng.. Trong các quy tắc cho tương ứng sau, quy tắc nào cho ta hàm số bậc

Trang 1

PHIẾU SỐ 1 - TOÁN 9 – ĐẠI SỐ TIẾT 21 – LUYỆN TẬP ( HÀM SỐ BẬC NHẤT) DẠNG 1: XÁC ĐỊNH HÀM SỐ BẬC NHẤT

Bài 1 Hàm số nào trong các hàm số sau đây là hàm số bậc nhất:

4 2

3

x

x

Bài 2 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất:

2

3 1

x

Bài 3 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất:

2 2 2

DẠNG 2: GIÁ TRỊ CỦA HÀM SỐ BẬC NHẤT

Bài 1 Cho hàm số y ax 6 Tìm hệ số a của x biết rằng khi x  thì 1 y 5

Bài 2 Cho hàm số y ax b  Tìm hệ số a,b biết rằng khi x  thì 1 y 1, còn khi x  thì 0 y 2.

Bài 3 Cho hàm số yf x ax3 Xác định hệ số a nếu:

Bài 4 Cho hàm số y g x  3x b Xác định hệ số b nếu:

) g 1 4; ) g 2 2; ) g 8 4

Bài 5 Xác định hàm số bậc nhất, biết:

Trang 2

Bài 1 Biểu diễn hai điểm A2;1  và B4;5

Tính khoảng cách giữa hai điểm đó

Bài 2 Cho ABC có A 1;1 ; 3;3   B  và C5;1

a) Tính chu vi ABC ?

b) Chứng minh rằng ABC vuông cân

Bài 3 Cho các điểmA2;4 ;  B1;0  và C0;4

a) Biểu diễn các điểm A B C, , trên cùng mặt phẳng tọa độ

b) Tính chu vi và diện tích ABC

Bài 4 Cho hai điểm A2;4 ;  B  1;0

trên hệ trục tọa độ Oxy a) Biểu diễn các điểm A B, trên cùng mặt phẳng tọa độ

b) Tìm điểm C trên trục hoành sao cho ABC cân tại A

Bài 5 Vẽ AOB trên mặt phẳng tọa độ, biết A2;4 ; B4;1 ; O0;0

a) Tính khoảng cách từ các đỉnh A, B đến gốc tọa độ và khoảng cách giữa hai điểm A, B?

b) Tính diện tích AOB ?

Bài 6 Cho các điểm A3;2; B1;4

Xác định tọa đôạ các điểm C, D của hình bình hành ABCD nhận gốc O làm tâm đối xứng Tính độ dài các đường chéo

Bài 7 Cho hình bình hành ABCD, biết A2;0 ; B3;3 ;C 3;0 ;   D2; 3 

a) Vẽ hình bình hành ABCD trên mặt phẳng tọa độ Oxy

b) Tính diện tích hình bình hành ABCD

Bài 1 Trong các quy tắc cho tương ứng sau, quy tắc nào cho ta hàm số bậc nhất?

a) Chu vi y của hình thoi và cạnh x của nó

b) Chu vi y của đường tròn và đường kính x của nó

c) Diện tích y m 2

của tam giác có đáy 4m và chiều cao tương ứng x m 

d) Diện tích y m 2

của hình thang có đường trung bình bằng 6m và chiều cao x m 

e) Diện tích  2

y m

của hình vuông và cạnh x m của nó.

f) Diện tích y m 2

của hình tròn và bán kính x m 

của nó

Trang 3

Bài 2 Một ô tô đi với vận tốc 40 km/h khởi hành từ bến xe phía Nam cách Hà Nội 4 km và đi về

phía Thanh Hóa( bến xe nằm trên đường Hà Nội – Thanh Hóa) Sau khi khởi hành x giờ, xe cách

Hà Nội y km Tính y theo x

Bài 3 Một bể nước có chứa 1000 lít Một vòi chảy ra mỗi phút chảy 40 lít Tính lượng nước y lít còn lại trong bể sau x phút

DẠNG 5: XÁC ĐỊNH TÍNH ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ.

Bài 1 Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến, hàm số nào nghịch biến?

Bài 2 Cho hàm số bậc nhất ym3x7

a) Tìm các giá trị của m để y là hàm số đồng biến?

b) Tìm các giá trị của m để y là hàm số nghịch biến?

Bài 3 Cho hàm số ym23x 7

a) Chứng tỏ hàm số y là hàm số bậc nhất

b) Hàm số y là hàm số đồng biến hay nghịch biến?

Bài 4 Cho hàm số yf x  m 3x, m là hằng số Hãy xét sự đồng biến, nghịch biến của f x  trên 

HƯỚNG DẪN GIẢI DẠNG 1: XÁC ĐỊNH HÀM SỐ BẬC NHẤT

Bài 1 Các hàm số a c e f h, , , , là hàm số bậc nhất.

Bài 2 Các hàm số a b c d, , , là hàm số bậc nhất

Bài 3 Các hàm số a c d, , là hàm số bậc nhất

DẠNG 2: GIÁ TRỊ CỦA HÀM SỐ BẬC NHẤT

Bài 1 Khi x  thì 1 y 5, ta có: a 1   6 5 a1

Bài 2 Khi x  thì 1 y 1, ta có: a b 1  1

Khi x  thì 0 y 2, ta có: b 2  2

Từ (1) và (2) ta được a 3

Vậy a  ; 3 b 2

Trang 4

Bài 3

 

Bài 4

 

) g 1 4 3 1 b 4 1

        

       

     

Bài 5 Hàm số bậc nhất có dạng:

 

yf xax b

5

2

a

a b

a b

b

  

 

Vậy hàm số là:

  5 9

6 2

yf xx

2

2

a b

b

 

Vậy hàm số là:

  2 2 5

yf xx

DẠNG 3: BIỂU DIỄN ĐIỂM TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ

Bài 1.

Biểu diễn các điểm A, B như hình vẽ Ta có:

ABH

 vuông tại H có AH  4 2 2;  BH  5 1 4

Áp dụng định lý Pytago, ta có:

20 2 5

AB

Hoặc

Trang 5

   

4 2 5 1 20 2 5

AB

Bài 2

a) Ta có:

   

3 1 3 1 8 2 2

5 1 1 1 4

5 3 1 3 8 2 2

AB AC BC

Chu vi ABC là: AB AC BC  2 2 4 2 2 4    2 1 

(đvd)

b) Do AB BC 2 2, nên ABC cân tại B (1)

Lại có:

2 2 2 2 16 4

 ABC vuông tại B (2)

Từ (1) và (2)  ABC vuông cân tại B

Bài 3.

a) Biểu diễn các điểm như hình vẽ bên

b) Ta thấy 3 điểm A B C, , không thẳng hàng nên 3 điểm

, ,

A B C là 3 đỉnh của một tam giác.

Áp dụng công thức:

N M2  N M2

ta tính được

Chu vi ABC là: AB AC BC    5 2 17 7  17(đvdt)

Bài 4

Trang 6

a) Biểu diễn các điểm như hình bên.

b) Vì C Oxnên C x ;0

với x 1

2 0 4

AB

ABC

 cân tại A nên AB AC  AB2 AC2

5 1( )

x

  

 Vậy C5;0

thì ABC cân tại A

Bài 5

a) Gọi h và K lần lượt là hình chiếu của A và B lên Ox, ta có:

Áp dụng định lý Pytago vào các tam giác vuông AHO và

KBO, ta có:

4 2 2 5

4 1 17

Gọi e là hình chiếu của A lên Oy, I là giao điểm của AE và

BK Ta có: AI 2, BI 3 và:

2 2 22 32 13

b) S OABS AIKOS AIBS BOK

OAB

2 4 4 2.3 4.1 7

OAB

(đvdt)

Bài 6 Do điểm C đối xứng với điểm

 3; 2

A 

qua O nênC3; 2 ; điểm D đối xứng với điểm

1; 4

B

qua O nên D  1; 4 

Độ dài các đường chéo là:

3 3 2 2 52 2 13

1 1 4 4 68 2 17

AC

BD

       

Bài 7

Trang 7

a) Hình bình hành trong hình vẽ bên.

b)

SS   AC BC     

(đvdt)

Bài 1.

Các quy tắc a b c d, , , cho ta hàm số bậc nhất

Các quy tắc e f, không là hàm số bậc nhất

Bài 2 y40x4

Bài 3 y1000 40 x với 0 x 25

DẠNG 5: XÁC ĐỊNH TÍNH ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ.

Bài 1

Các hàm số ở các câu b, d là hàm số nào đồng biến.

Các hàm số ở các câu a, c là hàm số nào nghịch biến.

Bài 2 Cho hàm số bậc nhất ym3x7

a) Để y là hàm số đồng biến thì m  3 0 m 3 b) Để y là hàm số nghịch biến thì m  3 0 m 3

Bài 3 Cho hàm số ym23x 7

a) Hàm số y là hàm số bậc nhất vì có a m 2  3 0 m b) Hàm số y là hàm số đồng biến vì có a m 2  3 0 m

Bài 4 Hàm số yf x   m 3x, m là hằng số có hệ số a   nên hàm số 3 0 f x  nghịch biến trên 

Ngày đăng: 25/10/2023, 18:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w