1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đs9 tuần 16 tiết 32 ôn tập học kỳ i phiếu số 4 gv lê thị hoài phương

7 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Học Kỳ I
Người hướng dẫn GV. Lê Thị Hoài Phương
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Phiếu
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 295,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Bằng đồ thi xác định toạ độ giao điểm A của hai đường thẳng trên.. c Tìm giá trị của m để đường thẳng y mx m 1 đồng qui với hai đường thẳng trên.. HƯỚNG DẪN GIẢI DẠNG 1: THỰC HIỆN P

Trang 1

PHIẾU SỐ 4 – ĐẠI SỐ 9 – TIẾT 32 – ÔN TẬP HỌC KỲ I – GV LÊ THỊ HOÀI PHƯƠNG DẠNG 1: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH

Bài 1 Rút gọn các biểu thức sau:

a) 20 45 3 18  72 b) ( 28 2 3  7) 7 84 c)  6 52 120

d) 1 1 3 2 4 200 :1

Bài 2 Rút gọn các biểu thức sau:

2 3  6 3  3

DẠNG 2: CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC.

Bài 2 Chứng minh các đẳng thức sau:

a) 2 2 3 2    1 2 2 2 2 6 9 b) 2 3  2 3  6

c)

DẠNG 3: SO SÁNH

Bài 3 So sánh (không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi):

a) 2 3 và 10 b) 2003 2005 và 2 2004 c) 5 3 và 3 5

DẠNG 4: BIỂU THỨC CHỨA CĂN VÀ CÁC CÂU HỎI LIÊN QUAN

Bài 1: Cho biểu thức: 1 1

A

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức A

b) Rút gọn A

c) Tìm giá trị lớn nhất của A

Bài 2: Cho biểu thức: A x 1 x 2 x 1

  với x 0, x 1  a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x để A có giá trị bằng 6

Bài 3 : Cho biểu thức: 2 2

P

Trang 2

b) Rút gọn biểu thức P

c) Với giá trị nào của a thì P có giá trị bằng 2 1

Bài 4: Cho biểu thức: P = 3 ( 1 )

4 2

8

x x

x

x x

, với x  0

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm các giá trị nguyên dương của x để biểu thức Q =

P

P

 1

2

nhận giá trị nguyên

Bài 5: Cho biểu thức: P(x) = 2 1 1

    , với x  0 và x  1 a) Rút gọn biểu thứcP x  

b) Tìm x để: 2x2P x  0 DẠNG 6: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ

Bài 1: Cho hai hàm số: y x 1 và yx3

a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng hệ trục toạ độ Oxy

b) Bằng đồ thi xác định toạ độ giao điểm A của hai đường thẳng trên

c) Tìm giá trị của m để đường thẳng y mx (m 1) đồng qui với hai đường thẳng trên

Bài 2: Cho hàm số y = (4 – 2a)x + 3 – a (1)

a) Tìm các giá trị của a để hàm số (1) đồng biến

b) Tìm a để đồ thị của hàm số (1) song song với đường thẳng y = x – 2

Bài 3: Viết phương trình của đường thằng (d) có hệ số góc bằng 7 và đi qua điểm M(2;-1)

Bài 4: Cho hàm số y = (m – 2)x + 2m + 1 (*)

a) Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến

b) Tìm m để đồ thị hàm số (*) song song với đường thẳng y = 2x – 1

HƯỚNG DẪN GIẢI

DẠNG 1: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH

Bài 1 Rút gọn các biểu thức sau:

a) 20 45 3 18  72 2 5 3 5 9 2 6 2 15 2      5

b) ( 28 2 3  7) 7 84 2 7 2 3  7 7 2 21 3 7  

Trang 3

d)          

1 1 3 2 4 200 :1 2 3 2 8 2 :1 27 2 1: 54 2

Bài 2 Rút gọn các biểu thức sau:

b)

2

DẠNG 2: CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC.

Bài 1 Chứng minh các đẳng thức sau:

a) VT 2 2 3 2    1 2 2 2 2 6 2 6 4 2 9 4 2 2 6 9      VPdpcm

b) VT  2 3  2 3  4 2 3  4 2 3  3 1  3 1 2 3   6 VP

2

c)

5 4

d) VT  11 6 2  11 6 2 3   2 3  2 6 VP

DẠNG 3: SO SÁNH

Bài 4 So sánh (không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi):

a) Ta có:     

2

2

10 10 5 5

2 62 24; 52 25

b) Ta có:

2003 2005 4008 2 2003.2005 4008 2 2004 1 2004 1 4008 2 2004 1

Trang 4

 2 2004  2003 2005

c)      

5 3 75; 3 5 45 Do 75 45  5 3  3 5

DẠNG 4: BIỂU THỨC CHỨA CĂN VÀ CÁC CÂU HỎI LIÊN QUAN

Bài 1

a) Điều kiện xác định của biểu thức A là x0 ; x1

b)

1

A

x

 

c) x  0 x  0 1 x1

Giá trị lớn nhất của A là 1 khi x = 0

Bài 2

a)

2 ( x 1)( x 1) ( x 1) A

  (x 0, x 1  ) = x 1  x 1 = 2( x 1)

b) A = 6  2( x 1) 6  (x 0, x 1  )

x 1 3

x 2

Vậy: A = 6 thì x = 4

Bài 3.

a) Điều kiện:  a a    1 0 0   a a   1 0

P

Trang 5

P 4

P

a

 

c)

2

2 1

2 1 4

P

a a

Bài 4

a) Rút gọn biểu thức P

4 2

8

x x

x

x x

, với x  0 = x 2  3  3 x  1  2 x

b)Tìm các giá trị nguyên dương của x để biểu thức Q =

P

P

 1

2

nhận giá trị nguyên

Q = P P

 1

2

) 2 1 ( 1

) 2 1 ( 2

x x

x x

x

Q   1    x 1

x

Bài 5

a) Rút gọn biểu thức P

    , với x  0 và x  1 =

2

b) 2x2 + P(x)  0

Trang 6

(2 1)( 1) 0

1

1

2

2

1 0

1

x x

x x

x x

x x

x

 

 

 

 

  

Kết hợp điều kiện, suy ra: 0 1

2

x

 

DẠNG 5: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ

Bài 1

a)Vẽ đồ thị của hai hàm số:

b) Nhìn trên đồ thị ta có tọa độ giao điểm của hai đường thẳng là A(1 ; 2)

c) Đường thẳng y mx (m 1) đồng qui với hai đường thẳng trên khi nó đi qua điểm

1; 2 

A

2

2

m  thì đường thẳng y mx (m1) đồng qui với hai đường thẳng trên

Bài 2

a) Hàm số (1) đồng biến khi: 4 -2a0 2a

b) Đồ thị của hàm số (1) song song với đường thẳng y x – 2 khi:

a a

 

3 / 2

3 / 2 5

a

a a

x y

-1

y=x+1

y=-x+3

Hide Luoi

1 2

3

A

3

x

Y

y=x+2

B

A

1

Trang 7

c) Khi a = 1 ta có hàm số y = x + 2

Bài 3: Viết phương trình của đường thẳng (d) có hệ số góc bằng 7 có dạng: y7x b

Do đường thẳng (d) đi qua điểm M(2;-1) nên ta có:  1 7.2 b b15

Vậy phương trình đường thẳng (d) là: y7x15

Bài 4: Cho hàm số y = (m – 2)x + 2m + 1 (*)

a) Hàm số đồng biến khi m 2 0  m2 b) Để đồ thị hàm số (*) song song với đường thẳng y = 2x – 1 ta phải có:

4

m

Ngày đăng: 25/10/2023, 18:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w