1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đs9 tuần 16 tiết 31 giải hệ pt bằng pp thế phiếu số 1 hoàng thị ánh tuyết

8 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải hệ phương trình bằng pp thế
Tác giả Hoàng Thị Ánh Tuyết
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 230,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng 1: Giải hệ phương trình bằng PP thếBài 1: Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp thế a.

Trang 1

Dạng 1: Giải hệ phương trình bằng PP thế

Bài 1: Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp thế

a

3

x y

x y

c

x y

 

e

6

3

f

2 1, 2 1.08 1,3 0,5 0,31

Bài 2:Giải hệ phương trình

a

2 4 3(x 5 y) 12

x

b

x y

 c

d

Dạng 2: Giải hệ phương trình bằng cách đặt ẩn phụ

Bài 3: Giải hệ phương trình

5 6 5

b

12

1

Trang 2

2 2

d

2

4

Dạng 3: Tìm điều kiện của tham số m để hệ phương trình thỏa mãm điều kiện cho trước.

Bài 4 Tìm giá trị của ab:

Để hệ phương trình

 có nghiệm là x y ;  2; 1 

Vì x y ;  2; 1 

là nghiệm của hệ của phương trình

 nên ta thu được hệ phương trình

Bài 5: Tìm ab:

a Vì đường thẳng y ax b  đi qua 2 điểm  

1

3

  nên ta có hệ

phương trình

2

3 1

5 6

3

a b

a b

a b

 



b Gọi K là giao điểm của    d1 , d2

Tọa độ giao điểm của K là nghiệm của hệ phương trình:

Nên K1; 2

Trang 3

Vì đường thẳng 5x ay b  đi qua hai điểm I  2; 3 

K1; 2

nên ta có hệ phương

trình

HƯỚNG DẪN

Dạng 1: Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế

Bài 1:

a

3

 

Vậy phương trình có nghiệm 8;5

b

7 2

Vậy phương trình có nghiệm 2;3

c

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất 2; 1  d

Trang 4

2 3 3 2 3 2 5

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất 1; 5  e

21

3

21

y x

y

Vậy hệ phương trình có nghiệm 2; 3 

f

1, 2 1, 08

1, 2 1,08

2

1, 2 1,08

2

y

y

Vậy hệ phương trình có nghiệm 0,3;1, 4 g

4 3 2 15 2 3

4

y

y

x

Vậy hệ phương trình có nghiệm x y ;   3; 5 Bài 2:

a

16

Vậy phương trình có nghiệm  ;  25; 33

b

Trang 5

     

2

3

x x

y

c

Vậy hệ PT có nghiệm x y  ;   2;1

d

 

 

Vậy hệ PT có nghiệm  ;  79 ; 51

511 73

Dạng 2:

Bài 3:

a

 

 

2 2

5 1 6

5 2

x t y

, phương trình  1

có dạng:

Trang 6

3

2 6

3

t

t

t

 



Nếu

thay vào phương trình (2):

2

Với y 2 x3 , y2 x3

Nếu

thay vào phương trình (2):

2

2

Vậy hệ phương trình có nghiệm x y ,   3; 2 ; 2; 3    

b

1

x y

2

x y

 

PT có dạng :

Ta có

Với

5 3

u v





5

3

x y

x y

c

2 2

Đặt ux2 và vy22y

Ta có

Trang 7

Với

4 3

u v

2 2

4

x

2 2 1 3

x x y y

 

 



 

Vậy hệ phương trình có 4 nghiệm là:

x y ;  2;1 ; 2; 3 ; 2;1 ; 2; 3        

1

x

1

2 2

y

Ta có

u

Suy ra

2

1 1

7 1

2

4 2

x x

y y



Vậy hệ phương trình có nghiệm  ;  2; 7

4

x y   

Dạng 4 : Tìm điều kiện của tham số m để hệ phương trình thỏa mãm điều kiện cho trước.

Bài 4

Vì x y ;  2; 1 là nghiệm của hệ của phương trình

 nên ta thu được hệ phương trình

Bài 5:

Vì đường thẳng y ax b  đi qua 2 điểm 1; 2 ; 1; 6

3

  nên ta có hệ phương

trình

2

3 1

5 6

3

a b

a b

a b

 



Trang 8

Gọi K là giao điểm của    d1 , d2

Tọa độ giao điểm của K là nghiệm của hệ phương trình:

Nên K1;2.

Vì đường thẳng 5x ay b  đi qua hai điểm I  2; 3  và K1; 2 nên ta có hệ phương

trình

Bài 6:

Từ PT mx + y = m+1 ta có y = m+1- mx Thế vào PT thứ 2 của hệ ta có:

Để hệ PT có vô số nghiệm thì suy ra    

2

1

m

m

Khi m = 1 thì hệ PT đã cho trở thành

2

2 2

x y

x y

x y

Nghiệm của hệ phương trình 2

x

 

Ngày đăng: 25/10/2023, 18:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w