b/ Tìm m n, để hệ phương trình có vô số nghiệm.. b/ Giải và biện luận hệ phương trình.. Viết phương trình đường thẳng AB... Bài 3: Tìm nghiệm của HPT.
Trang 1PHIẾU SỐ 2 - TOÁN 9 – ĐẠI -HK1 -TUẦN 11 – TIẾT 31 – GIẢI HPT BẰNG PP THẾ Dạng 1: Tìm nghiệm của hệ phương trình sau bằng phương pháp thế
Bài 1: Tìm nghiệm của HPT
a
x y
x y
c
x y
Bài 2: Tìm nghiệm của HPT
a
41
11
b
c
16
31
d
Bài 3: Tìm nghiệm của HPT
a
c
36
6 10
1
d
Dạng 2: Bài toán chứa tham số
Bài 1: Cho hệ phương trình:
Tìm m để hệ phương trình có nghiệm 0; 0
Trang 2Bài 2: Cho hệ phương trình
4 3
x my
nx y
a/ Tìm m n, để hệ phương trình có nghiệm : x y ; 2;3.
b/ Tìm m n, để hệ phương trình có vô số nghiệm
Bài 3: Cho hệ phương trình
2
2
2
x my m
x y
a/ Giải hệ khi m 1
b/ Giải và biện luận hệ phương trình
Dạng 3: Đồ thị hàm số
Bài 1: Cho ba điểm: A2;1; B 1; 2; C0; 1
a Viết phương trình đường thẳng AB
b Chứng minh , ,A B C thẳng hàng.
Bài 2: Chứng minh đường thẳng d : 2mx y 3m 2 2x luôn đi qua một điểm cố định khi m thay đổi
Bài 3: Tìm giá trị của m để ba đường thẳng sau đồng quy tại một điểm trong mặt phẳng tọa
1
2
ĐÁP ÁN THAM KHẢO Dạng 1: Tìm nghiệm của hệ phương trình sau bằng phương pháp thế
Bài 1: Tìm nghiệm của HPT
a
x y
1 2
1 2
1 1
x x
y
b
x y
59 59 1 2
x x y
Trang 3Vậy nghiệm của hệ phương trình là
x y ; 1; 1 .
Vậy nghiệm của hệ phương trình là
x y ; 1;2.
c
x y
1 4
1 4
1 2 3
x
y
Vậy nghiệm của hệ phương trình là
; 1; 3
2
d
3 3 2
5 3 3
6 12 2
3 3 2
3 3 2
2 1 3
y x
y y y x
y x
y x y
Vậy nghiệm của hệ phương trình là
; 2; 1
3
Bài 2: Tìm nghiệm của HPT
a
41
11
b
2 2 3
x y
Vậy nghiệm của hệ phương trình là
Trang 49 28 492
492 28 9
492 28
9
492 28 9
12300 700 54 990
8 15
y x
y y y x
x
y
Vậy nghiệm của hệ phương trình là
x y ; 8;15
x y ; 2 2 ; 3
c
16
31
475 31 3
475 31
3
475 31 3
51 17575 1147 1593
16 7
x y
x x
x y
x
y
Vậy nghiệm của hệ phương trình là
x y ; 16; 7
d
3 2
3 2
9 4 3 8
y x y
Vậy nghiệm của hệ phương trình là
; 9 3;
4 8
Bài 3: Tìm nghiệm của HPT
Trang 5a
ĐKXĐ: x 5 và y 2
Đặt:
1 1 5 1 2 2
u x v y
được:
1
2 1 6 2
1 6 2
1 6 2
1
12 1 3
2 3
10 1 30
u
v
Thay giá trị u v, vào 1 , 2 ta được:
b
2
ĐKXĐ: y 1 x và y2x3
Đặt:
1
1 1 1
2
u
x y v
x y
ta được:
1
2
2 2
1
3 2 2 2
2
2 2
1
2 1
2 1
u v
u u v
Thay giá trị u v, vào 1 , 2 ta được:
Trang 63 1
3 15 10
2 30 5 3 28
x y x y
x
y
Vậy nghiệm của hệ phương trình là
; 5;28
3
1 1
1 2
3
1
3 8 3
x y
x y
x y
x y
x y
Vậy nghiệm của hệ phương trình là
; 1 8;
3 3
c
36
6 10
1
Đặt:
1 1 1 2
u x v y
.Với ,u v 0
Thay vào HPT ta được:
13
36
d
Xét phương trình 2 , ta được
2
0 2
y y
TH1: Thay y vào 0 1 ta được:
2
1 3
x x
TH2: Thay y vào 2 1 ta được:
Trang 71 10 6
1 10 6
24 240 108 13
1 36 1 12
v u
v v v u
u
v
Thay giá trị u v, vào 1 , 2 ta được:
2 2
36
12
36 12
36 1296
12 144
x y x y x
y
Vậy nghiệm của hệ phương trình là
x y ; 1296;144
2
1 3
x x
Vậy tập hợp nghiệm của hệ phương trình là
1;0 ; 3;0 ; 1;2 ; 3;2
Dạng 2: Chứa tham số
Bài 1: Cho hệ phương trình:
Tìm m để hệ phương trình có nghiệm 0; 0
Trang 825 3 3
25 3
3
25 3 3
3 27
25 3 3
x y
x
x y
m x
x y
Theo ycđb:
3
27
m
3 1
m
Và
25 3
3
x
3 25
81 3 25 6
2 25
x
m
m
m
Từ 1 và 2 hệ phương trình có nghiệm x0;y khi và chỉ khi 0
6 3
25
m
Bài 2: Cho hệ phương trình
4 3
x my
nx y
a/ Do hệ phương trình nhận nghiệm : x y ; 2;3, ta được:
m n
Trang 92 3
m
n
Vậy m2;n thì hệ phương trình có nghiệm : 3 x y ; 2;3
b/ Xét HPT
4 3
x my
nx y
4
4
4
n mny y
Nếu
3
4
3
n mn
n
m
thì 1 thỏa mãn với mọi y
Khi đó
4 4 3
Vậy
4 3
m
và
3 4
n
thì hệ có vô số nghiệm
4
3 y y
với mọi y .
Bài 3: Cho hệ phương trình
2
2
2
x my m
x y
a/ Thay m 1 vào HPT, ta được:
2
1 1
x y
x y
x
y
Vậy nghiệm của hệ phương trình là x y ; 1;1
Trang 10b/ Xét HPT
2
2
2
x my m
x y
2
2
2
2
2 2
2
4 2
y my m
Xét pt 2 : 2m y 4 m2
Nếu 2m 0 m2 thì
2
4 2
m y
m
Khi đó
2
x
Hệ có nghiệm duy nhất
x y
Nếu m 2 thì 2 trở thành 0.y 0 2 thỏa mãn với mọi y
Khi đó x 2 y
Hệ có vô số nghiệm 2 y y; với mọi y
Vậy : Khi m 2 thì hệ có nghiệm duy nhất
x y
Khi m 2 thì hệ có vô số nghiệm 2 y y; với mọi y
Dạng 3: Đồ thị hàm số
Bài 1: Cho ba điểm: A2;1; B 1; 2; C0; 1
a Phương trình đường thẳng AB có dạng: y ax b
Có
Trang 111 1
b a
a a
b
a
Vậy phương trình đường thẳng AB là: y x 1
b Giả sử , ,A B C thẳng hàng.
C AB
Thay tọa độ điểm C vào phương trình đường thẳng AB, ta được:
1 0 1 1 1
(luôn đúng)
Vậy , ,A B C thẳng hàng.
Bài 2: Xét phương trình:
2mx y 3m 2 2x
Pt 1 thỏa mãn với mọi m khi và chỉ khi
3
2
Vậy đường thẳng d : 2mx y 3m 2 2x luôn đi qua điểm
3
; 5 2
cố định
Chứng minh đường thẳng d : 2mx y 3m 2 2x luôn đi qua một điểm cố định khi m thay đổi
Bài 3: Phương trình hoành độ giao điểm của 1
1
2
và 2
3 :
3
x
là:
3
x
Phương trình hoành độ giao điểm của 1
1
2
và 3
12 6 :
6
là:
3
Trang 12
Do d1 ; d2 ; d3 đồng quy nên ta được HPT:
3
3
24 7
x x
x
x
m
Vậy khi m 7 thì d1 ; d2 ; d3 đồng quy tại A24;9
Tìm giá trị của m để ba đường thẳng sau đồng quy tại một điểm trong mặt phẳng tọa độ :
1
2