b Viết phương trình đường thẳng d2 vuông góc với đường thẳng d và cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 8.. c Viết phương trình đường thẳng d3 song song với đường thẳng d cắt trục Ox tạ
Trang 1PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4 – ĐẠI SỐ 9 - TUẦN 13 – TIẾT 26 LUYỆN TẬP ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VÀ ĐƯỜNG THẲNG CẮT NHAU
(Trên cơ bản)
I Kiến thức cơ bản.
d :1 y a x b 1 1 a1 0
; d :2 y a x b 2 2 a2 0
d1 cắt d2 a1a2
d // d1 2
a1a b2; 1 b2
d1 d2
a1a b2; 1 b2
d1 d2
a a1 2 1
II.Bài tập
Bài 1.Cho hai đường thẳng: d :1 y m x 2
d :2 y2m 3x 2
Với giá trị nào của m thì:
a) d1 song song với d2 .
trùng với d2
vuông góc với d2
Bài 2. Cho hai đường thẳng : d :1 ym1x 5
d :2 y2m1x m 4
Xác định m để hai đường thẳng:
a) Cắt nhau
b) Song song với nhau
c) Vuông góc với nhau
Bài 3.Cho 2 đường thẳng ym2x2 d
ym22m x 1 d'
a) Hai đường thẳng (d) và (d’) có thể trùng nhau không?
b) Tìm các giá trị của m để (d) và (d’) song song với nhau.
Bài 1.Tìm giá trị của k để ba đường thẳng:
1
y x
Trang 2 2
y x
3
5 d
y kx k
Đồng quy trong mặt phẳng tọa độ
Bài 2.Cho hai đường thẳng:
6 2
b) Tìm tất cả các giá trị của m để hai đường thẳng đã cho song song với nhau
Bài 3.Cho hai đường thẳng:
1 3
y m x
và y2m1x 4 a) Chứng minh rằng khi
1 2
m
thì hai đường thẳng đã cho vuông góc với nhau b) tìm tất cả các giá trị của m để hai đường thẳng đã cho vuông góc với nhau
Bài 4.Xác định hàm số y ax b trong mỗi trường hợp sau:
b) Khi a , đồ thị hàm số đi qua điểm 5 A 2;3
; c) Đồ thị hàm số đi qua hai điểm M 1;3
và N 2;6
Bài 5.Cho đường thẳng: y4x d
10
b) Viết phương trình đường thẳng (d2) vuông góc với đường thẳng (d) và cắt trục Ox tại điểm
có hoành độ bằng 8
c) Viết phương trình đường thẳng (d3) song song với đường thẳng (d) cắt trục Ox tại A, cắt trục
Oy tại B và diện tích tam giác AOB bằng 8
Bài 4.Cho hàm số ym 2x n (1)
a) Tìm m và n để đồ thị hàm số cắt Ox tại A; Oy tại B sao cho xA xB 3
b) Viết phương trình đường cao OH của tam giác OAB
Bài 5. Cho đường thẳng ya1x 2 a d
a) Tìm a để đường thẳng (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ là
1 2
b) Tìm a để đường thẳng (d) vuông góc với đường thẳng
1 2
y x
c) Chứng minh rằng các đường thẳng (d) luôn đi qua một điểm cố định với mọi giá trị của a.
Trang 3Bài 6.
a) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm:
2
3
b) Viết phương trình đường trung trực của đoạn AB
Bài 7. Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số y mx tiếp xúc với đường tròn có tâm 3 trùng với gốc tọa độ và có bán kính bằng 2
Bài 8. Trong mặt phẳng tọa độ cho E 2 m1;3m2
a) Tìm tập hợp các điểm E
b) Tìm m để OE nhỏ nhất.
HƯỚNG DẪN GIẢI: PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4-ĐẠI SỐ 9- TUẦN 13
Bài 1: Cho hai đường thẳng: d :1 y m x 2
d :2 y2m 3 x 2
Với giá trị nào của m thì:
a) d1
song song với d2
trùng với d2
c) d1 vuông góc với d2 .
Giải
a) d :1 y mx 2m
song song với d :2 y2m 3x 2
3
m
b) d1
trùng với d2
Suy ra: Hai đường thẳng này không thể trùng nhau
c) d1
vuông góc với d2
tương đương với:
Trang 4
2
1 1 2
m m
Bài 2: Cho hai đường thẳng : d :1 ym1x 5
d :2 y2m1x m 4
Xác định m để hai đường thẳng:
a) Cắt nhau
b) Song song với nhau
c) Vuông góc với nhau
Giải
a) m 2 2m 1 m 1
b) m 2 2m và 51 m 4 m và 1 m 9 m1
c) m2 2 m1 1 2m25m 3 0
1 2 3 0
1 3 2
m
m
Bài 3: Cho 2 đường thẳng ym2x2 d
ym22m x 1 d'
a) Hai đường thẳng (d) và (d’) có thể trùng nhau không?
b) Tìm các giá trị của m để (d) và (d’) song song với nhau.
Giải
a) Hai đường thẳng (d) và (d’) có tung độ gốc lần lượt là b và '2 b Rõ rang 1 b b ' ( 2 1 ) nên hai đường thẳng (d) và (d’) không thể trùng nhau được:
b) Hai đường thẳng (d) và (d’) song song với nhau khi và chỉ khi:
Trang 5Bài 4: Tìm giá trị của k để ba đường thẳng:
1
y x
2
y x
3
5 d
y kx k
Đồng quy trong mặt phẳng tọa độ
Giải
Hai đường thẳng (d1) và (d2) có hệ số của x khác nhau 23
nên chúng cắt nhau tại điểm M trong mặt phẳng tọa độ Khi đó tọa độ của điểm M phải thỏa mãn đồng thời hai phương trình:
Suy ra: 2 x 3 3x 2 5x 5 x 1
y2x 3 2 3 1
Tọa độ của điểm M là: M1;1
Để ba đường thẳng đồng quy thì điểm M1;1thuộc đường thẳng (d3) suy ra k 3
Bài 5: Cho hai đường thẳng:
6 2
b) Tìm tất cả các giá trị của m để hai đường thẳng đã cho song song với nhau
Giải
b) Hai đường thẳng ym6x và 2 y m m 3 4x 5
song song với nhau khi và chỉ khi:
1
2
m
m
Bài 6: Cho hai đường thẳng:
1 3
y m x
và y2m1x 4 a) Chứng minh rằng khi
1 2
m
thì hai đường thẳng đã cho vuông góc với nhau b) Tìm tất cả các giá trị của m để hai đường thẳng đã cho vuông góc với nhau
Giải
a) Khi
1 2
m
hai đường thẳng ym1 x 3
và y2m1x có hệ số góc lần lượt là4 1
2
a
, 'a , khi đó 2
1
2
Vậy hai đường thẳng vuông góc với nhau
b) Hai đường thẳng ym1 x 3
và đường thẳng y2m1x vuông góc với nhau khi và 4 chỉ khi:
Trang 6 1 2 1 1 2 2 0 2 1 0
0 1
1
2
m m
Bài 7:
b) Khi a , đồ thị hàm số đi qua điểm 5 A 2;3
; c) Đồ thị hàm số đi qua hai điểm M 1;3
và N 2;6
Giải
a) Khi a 3 ta có hàm số y 3x b Đồ thị hàm số y 3x b cắt trục tung tại hai điểm có
b) Khi a , ta có hàm số 5 y5x b
Đồ thị hàm số y5x b đi qua điểm A 2;3;; nên:
Hàm số phải tìm là y5x 7
c) Đồ thị hàm số y ax b đi qua điểm M 1;3 và điểm N 2;6
, ta có:
Suy ra a1,b , ta được hàm số 4 y x 4
7
y x b
Đồ thị hàm số y 7x b lại đi qua điểm a ;7 7
Hàm số phải tìm là: y 7x 6
Bài 8: Cho đường thẳng: y4x d
a) Viết phương trình đường thẳng d1
song song với đường thẳng (d) và có tung độ gốc bằng 10 b) Viết phương trình đường thẳng (d2) vuông góc với đường thẳng (d) và cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 8
Trang 7c) Viết phương trình đường thẳng (d3) song song với đường thẳng (d) cắt trục Ox tại A, cắt trục Oy tại B và diện tích tam giác AOB bằng 8
Giải
a) y4x10
Đường thẳng này vuông góc với đường
thẳng (d) nên: a a , suy ra 1
1 4
a
,
ta có hàm số
1 4
y x b
Đường thẳng này cắt trục hoành tại điểm có
hoành độ bằng 8 , ta có b 2
Hàm số phải tìm là:
1 2 4
y x c) Đường thẳng (d3) song song với đường
thẳng (d) nên có dạng y4x b Đường
thẳng này cắt trục hoành ở điểm A, cắt trục
b
x
, tọa
độ của điểm A là
4
b
, x thì y b0 , tọa độ của điểm B là B 0;b tam giác AOB vuông ở O nên:
2 AOB
Suy ra
2 8 8
b
do đó b nên 2 64 b 8
Có hai hàm số thỏa mãn yêu cầu đề bài là: y4x và 8 y4x 8
Bài 9: Cho hàm số ym 2x n (1)
a) Tìm m và n để đồ thị hàm số cắt Ox tại A; Oy tại B sao cho xA xB 3
b) Viết phương trình đường cao OH của tam giác OAB
Giải
a) Đường thẳng (1) cắt Ox tại A sao cho x A 3 A 3;0
Đường thẳng (1) cắt Oy tại B sao cho y B 3 B 0;3 .
Thay tọa độ điểm A; B vào (1) ta được:
Trang 8
3
n
Vậy m1;n ta được hàm số 3 yx 3
nên hàm
số có dạng: y ax
nên: a1 1 a 1
Bài 10: Cho đường thẳng ya1x 2 a d
a) Tìm a để đường thẳng (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ là
1 2
b) Tìm a để đường thẳng (d) vuông góc với đường thẳng
1 2
y x
c) Chứng minh rằng các đường thẳng (d) luôn đi qua một điểm cố định với mọi giá trị của a.
Giải
a)
2
2
c) Viết y a x 1 2 x
dưới dạng: a x 1 2 x y 0 *
Phương trình (*) nghiệm đúng với mọi
a
Vậy điểm cố định là A 1;1 .
Bài 11:
a) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm:
2
3
b) Viết phương trình đường trung trực của đoạn AB
Giải
Trang 94
b
a b
b) M là trung điểm của AB nên M có tọa độ là:
2
3
Đường thẳng này đi qua M, nên:
Vậy phương trình đường trung trực của AB là:
Bài 12: Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số y mx tiếp xúc với đường tròn có tâm trùng với 3 gốc tọa độ và có bán kính bằng 2
Giải
Đường thẳng y mx tiếp xúc với 3 O; 2
OH = 2
Xét tam giác vuông OAB có:
2
OA=3
6 5 5
OB
Suy ra: Tìm được hai điểm B và B’ thuộc x’x sao cho:
6 5 OB=
5 Nếu
3
Trang 10Nếu
5 3 2
Vậy:
5 2
m
Bài 13: Trong mặt phẳng tọa độ cho E 2 m1;3m2
a) Tìm tập hợp các điểm E
b) Tìm m để OE nhỏ nhất.
Giải
a) E 2 m1;3m2 x2m1
y m
Từ: x2m suy ra: 1
1 2
x
Thay vào y3m 2
Ta được:
1
2
x
Vậy tập hợp các điểm E là đường thẳng có phương trình là:
y x
b) Cách 1: Tìm tọa độ A; B (xem hình vẽ)
Xét tam giác vuông OAB, có OE là đường cao
13
OE
Mặt khác, OE= 2m123m22
2
Vậy:
4 13
m
thì E có tọa độ là
21 14
;
13 13
7 13
Trang 113 2
Suy ra, phương trình đường thẳng OE là:
2 3
y x
Do E là giao điểm của hai đường thẳng
y x
và
2 3
y x
nên hoành độ của E thỏa mãn phương trình:
Thay
21 13
x
vào x2m , ta được: 1
4 13
m
Khi đó, tọa độ của E là:
21 21
;
13 13
Vậy
4 13
m
thì OEnhỏ nhất
7 13