1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hki đs 9 tiết 15 ôn tập chương i tổ 3 phiếu số 3 nguyễn kim thoa

16 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phiếu Học Tập Số 2–Đại Số 9 Tuần 8 – Tiết 15 Ôn Tập Chương I
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Phiếu học tập
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 523,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 7: Tìm giá trị của x để các biểu thức sau nhận giá trị nguyên..  BTVN: Bài 1: Tìm giá trị nguyên của x để các biểu thức sau nhận giá trị nguyên.

Trang 1

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2–ĐẠI SỐ 9 TUẦN 8 – TIẾT 15

ÔN TẬP CHƯƠNG I

I Kiến thức cơ bản

* Các công thức biến đổi căn thức:

2

2

2 2

1) A A

2) AB A B ( A, B 0)

3) ( A 0, B 0)

4) A B A B ( B 0)

5) A B A B ( A, B 0)

A B A B ( A 0, B 0)

2 2

A 1 6) AB ( A.B 0 và B 0)

B B

A A B

B B

C C( A B)

A B

A B

A B

*Kiến thức bổ sung :

- Với a; b 0 thì: a  b  a b (dấu “ = “ xảy ra a 0 hoặc b = 0)

- Với a b 0 thì: a b  a b (dấu “ = “ xảy ra a b hoặc b = 0)

- Với a; b 0 thì:a b 2 ab   (Bất đẳng thức Côsi; dấu “ = “ xảy ra a b )

II Bài tập

*Dạng 1: Thực hiện phép tính:

Bài 1: Thực hiện phép tính

3 2 3 2 2

b) 14 6 5 14 6 5

c) 2 2 53 20 4 9 4 2

d)

Bài 2: Rút gọn biểu thức

a)

b)

c)

d) 6 10 4 15

 

Bài 3: Rút gọn biểu thức

2 a) x 2 x 1 (x 1)   b) x 2 2 x 3    x 3 (x 3)  c) 2x 2 x  4  x 2(x 2) 

BTVN:

Bài 1: Thực hiện phép tính

Trang 2

 

Bài 2: Rút gọn biểu thức

x x 8 2x 4 x

a)

x 4

  

 vớix 0; x 4 

   vớix 0; x 1 

*Dạng 2: Tìm cực trị của biểu thức

Bài 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau

x 3

x d) D

x 1

 với x 1 Bài 5: Tìm giá trị lớn nhất của các biếu thức sau a) A 12 x x

5 b) B

x 10 x 30

c) C 3 x 3 x d) D x 2 x 7

   

   

BTVN:

Bài 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:

x 2 a) A

x

với x 0

x b) B

x x 1

  với x 0 Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:

2 a) A

x 3

 với x 0

x 1 b) B

x 8

 với x 0

* Dạng 3: Tìm giá trị nguyên của biểu thức

Bài 6: Tìm giá trị nguyên của x để các biểu thức sau nhận giá trị nguyên.

Bài 7: Tìm giá trị của x để các biểu thức sau nhận giá trị nguyên.

BTVN:

Bài 1: Tìm giá trị nguyên của x để các biểu thức sau nhận giá trị nguyên.

Trang 3

3 x 7 6 x

Bài 2: Tìm giá trị của x để các biểu thức sau nhận giá trị nguyên.

* Dạng 4: Biến đổi đồng nhất các biểu thức đại số

Bài 8: Cho biểu thức

2

x x 1 x x 1 1 x

a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn A

b) Chứng minh rằng A > 0 với  x 1

c) Tìm giá trị lớn nhất của A

Bài 9: Cho biểu thức

x 1 x 2 2 x 3

x 1

x 1 x 1

a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn A

b) Tìm x để A có giá trị là số nguyên dương

BTVN:

Bài 1: Cho biểu thức

A

x 2 x 3 2 x 2 6 2 x

    với x 0; x 9  a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm giá trị của x để A là số nguyên

Bài 2: Cho biểu thức

   với x 0; x 4; x 9   a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm giá trị của x để

1

A đạt giá trị nhỏ nhất

HƯỚNG DẪN GIẢI PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2–ĐẠI SỐ 9 TUẦN 8

*Dạng 1: Thực hiện phép tính:

Bài 1: Thực hiện phép tính

Trang 4

 2  2  

b) 14 6 5 14 6 5 9 6 5 5 9 6 5 5

2

2

c) 2 2 53 20 4 9 4 2 2 2 53 20 4 8 4 2 1 2 2 53 20 4 2 2 1

2 2 53 20 4 2 2 1 2 2 53 20 3 2 2 2 2 53 20 2 1

2 2 53 20 2 1 2 2 53 20 2 20 2 2 33 20 2 2 2 25 2.5.2 2 8

2 2 5 2 2 2 2 5 2 2 5

d)

3 1 5 3 7 5 49 47

2

1 49 1 7 6

3

Bài 2: Rút gọn biểu thức

4 3 5 8 2 1

a)

3 5 1 2 2 3 5 3 5 2 1 2 1 2 2

4 3 5 8 2 1 16 2 4 3 5 8 2 1 8 2

3 5 8 2 8 8 2 11 5

Trang 5

   

2 4 7 2 4 7

b)

8 2 7 8 2 7

7 1 7 1 2 7

7

c)

2 1

d) 6 10 4 15 2 3 5 4 15 3 5 2 4 15

5 3 2

  

Bài 3: Rút gọn biểu thức

b) x 2 2 x 3 x 3 x 3 2 x 3 1 x 3 x 3 1 x 3

x 3 1 x 3 1

2

Hướng dẫn giải BTVN Bài 1: Thực hiện phép tính

2 5 2 6

Trang 6

   

Bài 2: Rút gọn biểu thức

x x 8 2x 4 x

a)

x 4

  

 vớix 0; x 4 

x x 4 2 x 4

x x 8 2x 4 x

  

   vớix 0; x 1 

x x 1 x x 1

*Dạng 2: Tìm cực trị của biểu thức

Bài 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau

2 2

a) A x 2x 4 x 1 3

vì x 1 0 x x 1 3 3 x x 1 3 3 x hay A 3 x

Dấu “=” xảy ra  x 1 0   x 1

Vậy min A 3 x 1

b)

x 5 B

x 3

 ĐKXĐ x 0

Vì x 0 nên x 0 x 3 3

3

x 3

Dấu “=” xảy ra  x 0. Vậy

5

3

c) C 3 x  3 x ĐKXĐ   3 x 3

Áp dụng BĐT a b  a b

Trang 7

Ta có C 3 x  3 x  3 x 3 x    6

Dấu “=” xảy ra

3 x 0 x 3

Vậy min C 6  x 3 hoặc x3

d)

x D

x 1

 Với x > 1 ta có x 1  x 1 0 

 

Áp dụng BĐT Côsi cho 2 số dương

1

x 1

1

x 1 2 2 2 4 hay D 4

x 1

Dấu “=” xảy ra

1

  

Vậy min D 4  x 4

Bài 5: Tìm giá trị lớn nhất của các biếu thức sau

Ta có A 12 x x x 12 x x 2 x.6 36 36 x 6 36 x 6 36

Vì x 6 0 x nên x 6 0 x x 6 36 36 x

A 36

Dấu “=” xảy ra  x 6 0   x 6  x 36(TM)

Vậy max A 36  x 36

5 b) B

x 10 x 30

  ĐKXĐ x 0

T a có B

x 10 x 30 x 2 x.5 25 5 x 5 5

Trang 8

   

Vì x 5 0 x nên x 5 5 5 x

5

Dấu “=” xảy ra  x 5 0   x 5  x 25(TM)

Vậy max B 1  x 25

c)C 3 x  3 x ĐKXĐ   3 x 3

2

Áp dụng BĐT Côsi cho 2 số không âm3 x và 3 x ta có 

2 3 x 3 x 3 x 3 x 6

6 2 3 x 3 x 6 6 12 C 12 C 12 2 3

      

Dấu “=” xảy ra  3 x 3 x   2x 0  x 0(TM)

Vậy max C 2 3  x 0

d)D x 2  x 7 ĐKXĐ x 7

Với x 7 ta có x 2 x 7 0    

Áp dụng BĐT a b  a b ta có

x 2 x 7 (x 2) (x 7) 9 3

D 3

Dấu “=” xảy ra

x 2 x 7 0x 9(vô lí)

x 7 0 x 7(TM)

Vậy maxD 3  x 7

Hướng dẫn giải BTVN

Bài 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:

x 2 a) A

x

với x 0

Trang 9

Áp dụng BĐT Côsi cho 2 số dương

2

Kết luận minA = …

x b) B

x x 1

  với x 0

Ta có B

1

x

Áp dụng BĐT Côsi cho 2 số dương

3

Kết luận minB = …

Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:

2 a) A

x 3

 với x 0

x 3

 Kết luận maxA = …

x 1 b) B

x 8

 với x 0 + Trường hợp 1: Với 0 x 1  thì P 0

+ Trường hợp 2: Với x > 1  x 1 0 

Ta có

Áp dụng BĐT Côsi cho 2 số dương

8

Từ trường hợp 1 và 2 ta có

1 B 8

với x > 1 Kết luận……

* Dạng 3: Tìm giá trị nguyên của biểu thức

Bài 6: Tìm giá trị nguyên của x để các biểu thức sau nhận giá trị nguyên.

Trang 10

x 3 a) A

x 2

 ĐKXĐ x 0; x 4 

x 2 Z 5

  

  M 

Ta có bảng

Vậy vớix1;9; 49 thì A Z 

b)

x 2 B

x 1

3

x 1

Ta có bảng

Vậy vớix0;4;16 thì B Z 

c)

2x 1 C

4 x

ĐKXĐ x 0

 

1

x

Vì x 0 nên x 0 x 1 x 1

Với x = 1 thì

3

4

 

Vậy không có trị nguyên nào của x để C nguyên

Bài 7: Tìm giá trị của x để các biểu thức sau nhận giá trị nguyên.

Trang 11

x 3 a) A

x 1

 ĐKXĐ x 0

Với

Từ (1) và (2) suy ra

0 A 3 mà A Z    A 1; 2;3

- Với A = 1 ta có

x 3

1 x 3 x 1 0 x 2 (vô lí)

x 1

- Với A = 2 ta có

x 3

2 x 3 2 x 1 x 1 x 1(TM)

x 1

- Với A = 3 ta có

x 3

3 x 3 3 x 1 2 x 0 x 0(TM)

x 1

Vậy với

x 0;1 thì A Z

2 b) B

x x 1

  ĐKXĐ x 0

Với

Từ (1) và (2) suy ra

0 B 2 mà B Z    B 1; 2

- Với B = 1 ta có

2

x x 1

5 1 6 2 5 3 5

- Với B = 2 ta có

Trang 12

  x 0

2

 

Vậy với

3 5

x 0; thì B Z

2

Hướng dẫn giải BTVN

Bài 1: Tìm giá trị nguyên của x để các biểu thức sau nhận giá trị nguyên.

3 x 7 a) A

2 x 1

 ĐKXĐ

1

x 0; x

4

2 3 x 7 3 2 x 1 17

17

Vì A Z nên 2A Z Z 2 x 1 1; 17

2 x 1

Ta có bảng

Kết luận…

6 x b) B

3 x 5

 ĐKXĐ x 0

Ta có B 2

10

B Z Z 3 x 5 U(10) 3 x 5 1; 2; 5; 10

3 x 5

Ta có bảng

Trang 13

x 0(TM)

25

9 (loại) Kết luận…

Bài 2: Tìm giá trị của x để các biểu thức sau nhận giá trị nguyên.

7 a) A voi x 4

3 x 1

Với

7

3 x 1

Với

5

3 x 1

Khi đó

7

5

Với

9

3 x 1

 Kết luận…

3 x b) B

5 x 1

 ĐKXĐ x 0

3 5 x 1 3

Ta có B

5

5 x 1 5 5 x 1 5 5 x 1

Vớix 0 thì x 0   5 x 1 1   5 5 x 1   5

A 0 (1)

5 5 x 1 5 5 x 1

Với x 0  5 x 1 0   5 5 x 1   0 mà 3 0 

5 5 x 1 5 5 x 1

Từ (1) và (2) suy ra

3

0 A mà A Z A 0

5

Trang 14

Với A = 0 ta có

3 x

0 3 x 0 x 0 x 0(TM)

5 x 1        Kết luận…

* Dạng 4: Biến đổi đồng nhất các biểu thức đại số

Bài 8: Cho biểu thức

2

x x 1 x x 1 1 x

a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn A

ĐKXĐ x 0; x 1 

2

: 2

:

b) Chứng minh rằng A > 0

Với

2

c) Tìm giá trị lớn nhất của A

Với

Dấu “=” xảy ra  x 0(TM)

Vậy max A 2  x 0

Bài 9: Cho biểu thức

x 1 x 2 2 x 3

x 1

x 1 x 1

a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn A

ĐKXĐ x 0; x 1 

Trang 15

       

:

x 1

x 2 x 1 x 3 x 2 2 x 3 5 x 1 x 1 5 x 1

:

b) Tìm x để A có giá trị là số nguyên dương

5 2 x 3 17

Ta có A

2

2 x 3 2 2 x 3 2 2 x 3

 

Vớix 0 thì x 0   2 x 3 3   2 2 x 3  6

A (1)

2 2 x 3 2 2 x 3

Với x 0  2 x 3 0   2 2 x 3   0 mà 17 0 

2 2 x 3 2 2 x 3

Từ (1) và (2) suy ra

A mà A Z A 1; 2

- Với A = 1 ta có

1 5 x 1 2 x 3 3 x 4 x x (TM)

2 x 3

- Với A = 2 ta có

5 x 1

2 5 x 1 4 x 6 x 7 x 49(TM)

2 x 3

Vậy với

16

x ; 49 thì A Z 9

Hướng dẫn giải BTVN

Bài 1: Cho biểu thức

A

x 2 x 3 2 x 2 6 2 x

    với x 0; x 9  a) Rút gọn biểu thức A

x 0; x 9 

3 A

x 1

Trang 16

b) Tìm giá trị của x để A là số nguyên

3

Vì x 0 nên x 0 x 1 1 0 3 hay 0 A 3

x 1

mà A Z  A 1; 2;3

- Với A = 1 ta có

3

1 x 1 3 x 4(TM)

x 1       

- Với A = 2 ta có

2 x 1 x (TM)

x 1       

- Với A = 3 ta có

3

3 x 1 1 x 0(TM)

x 1       

Vậy với

1

x 0; ;4 thì A Z

4

Bài 2: Cho biểu thức

   với x 0; x 4; x 9   a) Rút gọn biểu thức A

Với x 0; x 4; x 9   ta có kết quả rút gọn là:

x 1 A

x 2

b) Tìm giá trị của x để

1

A đạt giá trị nhỏ nhất

A

x 1

 Kết luận ….

Ngày đăng: 25/10/2023, 18:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w