1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hk1 đs9 tuần 2 tiết 6 liên hệ giữa phép chia và phép khai phương phiếu 1

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Liên Hệ Giữa Phép Chia Và Phép Khai Phương
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 198,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Liên hệ giữa phép chia và phép khai phươngDạng 1.. Thực hiện phép tính Bài 1: Thực hiện phép tính a.. Rút gọn biểu thức Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau: a... Hướng dẫn giải: Dạng 1.. Th

Trang 1

Đại số 9 Tiết 6 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

Dạng 1 Thực hiện phép tính

Bài 1: Thực hiện phép tính

a.

169

;

b.

13

;

Dạng 2 Rút gọn biểu thức

Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau:

a.

3 27

0 ; 48

a a

b.

2 3

150

0; 0 ; 294

mn

x

c.

2

4

1

x

Bài 3: Rút gọn và tính:

a.

x xy

y xy

b.

:

  với a7, 25;b3, 25;

c.

3 2 2

2

x

Dạng 3 Tìm x:

Bài 4: Tìm x biết:

a.

2;

1

x x

b.

7 5;

x

x x

Trang 2

5 1

x

a.

Dạng 4 Tìm GTLN – GTNN:

Bài 5: Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức biểu thức:

2 2

3

; 1

x x A

x x

 

 

B 9 aa1.

Hướng dẫn giải:

Dạng 1 Thực hiện phép tính

Bài 1: Thực hiện phép tính

a.

;

225  225 15

b.

;

c. 5 7 7 5 : 35   5 7;

d. 2 8 3 3 1 : 6 4 3 3 2 6

Dạng 2 Rút gọn biểu thức

Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau:

a Với a 0 ta có

;

48

a

b Với m0;n0 ta có

3

;

294

c Với x1;y1;y0 ta có

1

1 1

1

1 1

y x y x

 



 

Trang 3

2

2

x x y y

x y x xy y

e Với x 0 ta có

2

2

Bài 3: Rút gọn và tính:

a Với x0;y0 ta có

Thay x3; y27 vào

x

y ta được:

b Ta có:

1

b

Thay a7, 25;b3, 25 vào

1 1

a b

 ta được:

7, 25 1 6, 25 25 5

c Với x  2 ta có

x x



 Thay x  2 vào 3x  2 2 ta được 3 2 2 2 5 2

Dạng 3 Tìm x:

Bài 4: Tìm x biết:

a Với

3 1;

2

xx

ta có

b Với x 1 ta có:

Trang 4

1 17

3 x  3  x  (Vô nghiệm)

c Với x 5 ta có:

5 1

x

x    x   x  x  x 

 

d Với

3 2

x 

ta có: 4x2 9 2 2 x 3 2x 3 2  x3  2 2x3

2x 3 2x 3 2 0

 

 

3 3

2

7

2

x





Vậy

3 7

;

2 2

x  

Với

5 7

x  

ta có:

 

x

x

Dạng 4 Tìm GTLN – GTNN:

Bài 5: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

2 2

3 1

x x A

x x

 

 

Bài giải: Ta có:

2

2

1

A

Do

2 1 0 2

x

  với mọi x , dấu “  “ xảy ra khi

1 2

x 

nên

4

A   

Vậy giá trị lớn nhất của A

11

3 khi

1 2

x 

Với 1 a 9 ta có B 9 aa1 B2  9 a2 9  a a  1  a 1

Dấu bằng xảy ra khi 9 a a 1 a5tm

Vậy GTLN của B là 4 khi a 5.

Ngày đăng: 25/10/2023, 18:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w