TIẾT 5: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG Dạng 1: Tính 1.
Trang 1TIẾT 5: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG Dạng 1: Tính
1 Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính:
a) 0,09.121
b)
2 2
3 2 256
c) 0.49.169.25
d)
2 289
2 9
49
2 Tính
a) 0,03 15 5
b) 2,8 630
c)
1
54 7, 2
4,8
3 Biến đổi các biểu thức dưới dấu căn thành dạng tích rồi tính:
a) 1602 962
b) 1372 882
c) 4812 4802
Dạng 2: Rút gọn
4 Rút gọn các biểu thức sau:
2 81
m
m , với m 0 b)
6
3 25
14
126
b a
a , với a0,b0
5 Rút gọn biểu thức
a) 3 2 2
b) 3 2 2 5 2 6
Dạng 3: So sánh
6 So sánh
a) 6 13 và 3 16
b) 15 14 và 14 13
Trang 2Dạng 4: Tìm Min, Max
7 Tìm GTNN của biểu thức A x22x3
8 Tìm GTLN của biểu thức B x2 2x4
Dạng 5: Chứng minh
9 Chứng minh
a) x2 2x 1 x 1 2, với x 1
b)
2
1 1
, với x 2
Trang 3HƯỚNG DẪN GIẢI Dạng 1: Tính
1.
a) 0,09.121 0,09 121 0,03.11 0,33
2
( 3) 2 256 3 2 256 3.2.16 96 c) 0.49.169.25 0, 49 169 25 0,7.13.5 45,5
d)
2 9 ( 2) 9 2.3
2.
a) 0,03 15 5 0, 03.15.5 0,03.3.5.5 0.09 25 0,3.5 1,5
b) 2,8 630 2,8.630 7.4.7.9 7 4 9 7.2.3 422
c)
54 7, 2 54.7, 2 54.72
2
6.9.6.12 6 9 6.3 9
3.
a) 1602 962 160 96 160 96 64.256 64 256 8.16 128
b) 1372 882 137 88 137 88 49.225 49 225 7.15 105
c) 4812 4802 481 480 481 480 961
Dạng 2: Rút gọn
4
b) Với a0,b0 ta có
5.
Trang 4a) 3 2 2 2 2 2 1 2 1 2 2 1 2 1
b) 3 2 2 5 2 6
2 12 3 22
Dạng 3: So sánh
6.
a) Ta có 6 132 6 2 6.13 13 19 2 78
3 162 3 2 3.16 16 19 2 48
Ta lại có
19 2 78 19 2 48
, vì 6 13 0, 13 6 0
b.) Đặt a 15 14,b 14 13 thì a0,b0
Ta có a b 15 13 2 14
Ta thấy 15 13 0, 2 14 0 .
15 132 28 2 15.13 28 2 (14 1)(14 1) 28 2 14 21
Có 1421 14 2 2 1421 2 14 2 2.14
15 132 28 2.14 56 4.14 2 142
15 13 2 14
15 13 2 14 0
hay a b 0 a b
Vậy 15 14 14 13
Trang 57
2
A x x x với mọi x.
Dấu “=” xảy ra khi x 1
Vậy GTNN của A là 2 khi x 1.
2
B x x x với mọi x
Dấu “=” xảy ra khi x 1
Vậy GTLN của B 3 khi x 1
Dạng 5: Chứng minh
9.
2
( vì x 1 )
Vậy ta có điều phải chứng minh.
b)
2 2
VT VP
Vậy ta có điều phải chứng minh