1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hk1 đs 9 tuan2 tiet4 liên hệ giữa phép nhân và khai phương phiếu 2

9 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Trường học Trường Đại Học XYZ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại phiếu
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 347,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỌC KÌ I– TUẦN 2 – TIẾT4 – LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAIPHƯƠNG Dạng 1: Thực hiện phép tính Bài 1: Thực hiện phép tính Bài 2: Thực hiện phép tính a.

Trang 1

HỌC KÌ I– TUẦN 2 – TIẾT4 – LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI

PHƯƠNG Dạng 1: Thực hiện phép tính

Bài 1: Thực hiện phép tính

Bài 2: Thực hiện phép tính

a)

2

b)  12 27 3 3

c)

16 1

3

d)  20 45 5 5

e)

f)  6 2   3 2

g)  18 4 72 2 2 

h) 6 2   6 7 

i)

1

2 6 4 3 5 2 8 3 6

4

Bài 3: Khai triển

a)  7 32

b)  11 52

c)  13 72

d)  xy2

e)  ab2

f)  cd2

Bài 4: Rút gọn rồi tính

a)

15 6

35 14

10 15

8 12

c)

ab

Trang 2

Dạng 2: Chứng minh đẳng thức

Bài 5:Chứng minh đẳng thức

a) 9 17 9 17 8

b) 1 2 15 2 6  201

5 2 6 5 2 6

c) 9 4 5  5 2 2 d) 9 4 5  5 2

e)

x

x

3 1

1; 0; 1 1

y

y

, 1

x

Dạng 3: Tìm x

Bài 6: Tìm x, biết

c) 4x 1  8

d) 9 2 3  x2 6 e) x2 2x4 2 x 2 f) 2x22x 1 2x 1

g)

2 3

2 1

x x

h) x 3 2 x2 9 0

i)

1

3

j)

9 7

7 5

7 5

x

x x

Dạng 4: Rút gọn biểu thức chứa chữ

Bài 7: Rút gọn biểu thức

a) 27.48 1 a  2

a a b

a b c)

với a 0

d) 5 45a a 3a với a 0

e) 9 3 a  2

với a 3 f) a2.a  22

với a 0

Trang 3

g) 3 a2 0, 2 180a4

h)

 2

27 3 48

a 

với a 3

i)

3 63 7

y

x y

HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1: Thực hiện phép tính

a) 25.144  25 144 5.12 60  b) 52 13 52.13 676 26

c)

45.80 45.20.4 900.4

900 4 30.2 60

d) 7 28  7.28 196 14

e)

2,5.14, 4 25.144.0,01

25 144 0,01 5.12.0,1 6

4.1, 44.225 4 1, 44 225 2.1, 2.15 36

g) 2 34  2  2 4 32 2 32  4.3 12 h) 3 52 4  3 52 4 3.52 75

Bài 2: Thực hiện phép tính

a)

 12 27 3 3

12 3 27 3 3 3

36 81 9 6 9 3 12

c)

4 1 3

 20 45 5 5

20 5 45 5 5 5

100 225 25

10 15 5 20

    e)

f)

 6 2  3 2 18 12 2 3 2 2

3 2 2 3 2 3 2 2 2

Trang 4

g)

 18 4 72 2 2 18.2 2 4 72.2 2

2 36 8 144 2.6 8.12 84

 6 2  6 7 6 7 6 2 6 14

8 5 6

 

i)

6 24 6 6

.6 24.6 6

16 144 100

4 12 10 2

j)

1

2 6 4 3 5 2 8 3 6

4

1

2 6.3 6 4 3.3 6 5 2.3 6 8.3 6

4 3

6 36 12 18 15 12 48

4

36 36 2 30 3 3 3

36 36 2 27 3

Bài 3: Khai triển

g)

 7 32 7 2 21 3

10 2 21

 

h)  11 52 11 2 55 5 16 2 55   

i)

 13 72 13 2 91 7

20 2 91

2

   k)  ab2  a 2 ab b

l)  cd2  c 2 cd d

Bài 4: Rút gọn rồi tính

a)

15 6 3 5 2 3

35 14 7 5 7 2

7

b)

10 15 2 5 3 5

8 12 2 4 3 4

2

2 2 3

Trang 5

d)

2 2

1

1

1

ab

ab

ab

e)

2 15 2 10 6 3

2 5 2 10 3 6

2 5 1 2 3 1 2

1 2

f)

2 3 6 8 16

2 3 4

2 3 6 8 4

2 3 4

2 3 4

2 3 4

2 3 4 2.( 3 4 2)

2 3 4

2 3 4 1 2

2 3 4

1 2

 

 

 

 

 

 

 

Bài 5:chứng minh đẳng thức

a) 9 17 9 17 8

9 17 9 17

81 17

64 8

b) 1 2 15 2 6  201

5 2 6 5 2 6

Trang 6

 

15 2 6

5 2 6 5 2 6

2 5 2 6

5 2 6

15 2 6

5 2 6 5 2 6 5 2 6 5 2 6

15 2 6

15 2 6

25 24

225 24 201

  

 VT=VP=> đpcm c) 9 4 5  5 2 2

 2

9 4 5

5 2 5.2 4 5 2

VT=VP=> đpcm

d) 9 4 5  5 2

 2

9 4 5 5

2

 VT=VP=> đpcm e)

x

x

2

6 : 6 3

3

1

2 ; 0

3

x

x

x

x

x

x

x

   

VT=VP=> đpcm

f)

3 1

1; 0; 1 1

y

y

1; 0; 1

y VT

VT=VP=> đpcm

VT=

2

VT=VP=> đpcm

h)

2 2

1

, 1

x

x

VT=VP=> đpcm

Trang 7

Bài 6: Tìm x, biết

Bình phương 2 vế

225

9

 

2

S

 

c) 4x 1  8

Bình phương 2 vế,ta có

 

1

S

d) 9 2 3  x2 6 Bình phương 2 vế

0 4 3 4 0;

3

x x

x x

x S

 



 

 

e) x2 2x4 2 x 2

ĐK:x 1

Bình phương 2 vế

 

2 2

2

0( ) 2( ) 2

x x

S

  

f) 2x22x 1 2x 1 ĐK:

1 2

x 

Bình phương 2 vế

 

2

2

0( ) 3(TM) 3

x x

x S

  

g)

2 3

2 1

x x

ĐKx 1

Bình phương 2 vế

h)

Trang 8

2 3 1

1 S

2

x

x

 

 

 

2

3 0

3 0

1

3

4 2

3 11 3 11 3;

3

x x

x x

x x S

 

i)

1

3

5 2

x x

bình phương 2 vế

 

9

S

j)

 

2

9 7

7 5

7 5

7 : 9

6

x

x x

DK x

S

Bài 7: Rút gọn biểu thức

a)

2 2 2

27.48 1 9.144 1

9 144 1 3.12 1

a a a a

với a 1

a  1 1 a 0 1 a  1 a

3.12 1 a 36 1 a

b) 1 4  2

a a b

 2

a a b a a b

0

2

1

c)

với a 0

2

d) 5 45a a 3a với a 0

Trang 9

5 45 3 25.9 3

15 3

15 3 12

a

 e) 9 3 a  2

với a 3

9 3 a 3 3 a 3 a 3

f) a2.a  22

với a 0

 2

g)

3 a2 0, 2 180a4 3 a2 36.a4 3 a2 6a2  9 6a a 2 6a2  9 6a 5a2

h)

 2

48

a 

với a 3

2

2

a

a

i)

3 63 7

y

y với y> 0

3 3 7

3

y

j)

x

Ngày đăng: 25/10/2023, 18:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w