1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 8 kiểm tra, đánh giá giữa hk i

11 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra, Đánh Giá Giữa Học Kỳ I
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 214,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hằng đẳng thức đáng nhớ, Vận dụng Hằng đẳng thức đáng nhớ vào Phân tích đa thức thành nhân tử - Hình chóp tam giác đều, tứ giác đều - Định lí Pythagore, Tứ giác, Hình Thang cân, Hình bìn

Trang 1

Thứ 6 ngày 27 tháng 10 năm 2023

Tiết 31+32:

KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ I

(Thời gian thực hiện: 90 phút)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

HS được kiểm tra các kiến thức về:

- Đơn thức, đa thức nhiều biến Hằng đẳng thức đáng nhớ, Vận dụng Hằng đẳng thức đáng nhớ vào Phân tích đa thức thành nhân tử

- Hình chóp tam giác đều, tứ giác đều

- Định lí Pythagore, Tứ giác, Hình Thang cân, Hình bình hành

2 Năng lực:

a Năng lực chung:

- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành các nhiệm vụ học tập, luyện tập giải bài, tổng hợp kiến thức, rèn kĩ năng tính toán, vẽ hình, vận dụng lí thuyết vào giải bài tập

b Năng lực riêng:

Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, thực hiện được các thao tác tư duy phân tích, tổng hợp, … để vận dụng vào bài tập

cụ thể trong đề kiểm tra các nội dung kiến thức về:

- Đơn thức, đa thức nhiều biến Hằng đẳng thức đáng nhớ, Vận dụng Hằng đẳng thức đáng nhớ vào Phân tích đa thức thành nhân tử

- Hình chóp tam giác đều, tứ giác đều

- Định lí Pythagore, Tứ giác, Hình Thang cân, Hình bình hành

3 Phẩm chất:

- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các nội dung ôn tập các kiến thức đã học

- Trung thực: nghiêm túc thực hiện nội quy khi làm bài

- Trách nhiệm: làm bài hết khả năng, cố gắng phát huy sự tìm tòi sáng tạo

II HÌNH THỨC KIỂM TRA:

Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận: 30% TN, 70% TL

III NỘI DUNG:

Trang 2

A KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 8

TT

(1)

Chương/

Chủ đề

(2)

Nội dung/

đơn vị kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá

(4-11)

Tổng

% điểm

(12)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

1

ĐA

THỨC

NHIỂU

BIẾN

Đơn thức nhiều biến

Đa thức nhiều biến

3 C1, 2, 3 0,75

62,5 % (6,25 đ)

Các phép tính với đa thức nhiều biến

2 C4,5 0,5

2 C13ab 1

Hằng đảng thức đáng nhớ

4 C14abcd 2,0

1 C15a 0,5

1 C18 0,5

Vận dụng hằng đẳng thức vào phân tích đa thức thành nhân tử

2 C15bc 1,0

HỌC

TRỰC

QUAN

Hình chóp tam giác đều

1 C6 0,25

1 C7 0,25

1 C17 0,5

15% (1,5 đ) Hình chóp tứ

giác đều

1

Trang 3

0,25 0,25

4

ĐỊNH LÍ

PYTHA

GORE-TỨ

GIÁC

Định lí Pythagore

1 C10 0,25

22,5 % (2,25 đ)

C16ab 1

Hình thang cân

1 C11 0,25 Hình bình

hành

1 C12 0,25

1 C16c 0,5

Tổng Số câu

Tổng Số Điểm

7 1,75 đ

4 2,0 đ

5 1,25 đ

3

2 đ

0 0

5 2,5 đ

0 0

1 0,5 đ

26 10

100%

B BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 8

TT Chương/

Chủ đề

Nội dung/Đơn

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận Thông Vận Vận

Trang 4

biêt hiểu dụng dụng

cao

1 Đa thức

nhiều biến Đơn thức, Đa

thức nhiều biến Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến

Nhận biết: Nhận biết được các khái niệm về

đơn thức, đa thức nhiều biến.

Thông hiểu: Tính được giá trị của đa thức khi

biết giá trị của các biến.

Vận dụng

– Thực hiện được việc thu gọn đa thức.

– Thực hiện được phép nhân 2 đơn thức, 2 đa thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức.

– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ.

– Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn thức trong những trường hợp đơn giản.

3TN

C1;2;3

2TN

C4;5

2TL

C13ab

Hằng đẳng thức đáng nhớ Phân tích đa thức thành nhân tử

Nhận biết: Nhận biết được các khái niệm:

đồng nhất thức, hằng đẳng thức.

Thông hiểu: Mô tả được các hằng đẳng thức:

bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương.

Vận dụng

– Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức;

– Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung.

Vận dụng cao:

– Vận dụng hằng đẳng thức, phân tích đa thức

4TL

C14abcd

1TL

C15a

1TL

C18

2TL

C15bc

Trang 5

thành nhân tử để chứng minh đẳng thức, bất đẳng thức.

– Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một

đa thức nhiều biến.

2 Các hình

khối trong

thực tiễn

Hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều

Nhận biết

– Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên) được hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.

Thông hiểu

– Tạo lập được hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.

– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của một hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn

(đơn giản, quen thuộc) gắn với việc tính thể

tích, diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số

đồ vật quen thuộc có dạng hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều, ).

Vận dụng

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.

2TN

C6;8

2TN

C7;9

1TL

C17

3 Định lí

Pythagore

Định lí Pythagore

Nhận biết Thông hiểu

– Giải thích được định lí Pythagore.

Vận dụng

– Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử dụng định lí Pythagore

Vận dụng cao

1TN

C10

Trang 6

4 Tứ giác Tứ giác Nhận biết:

Thông hiểu:

– Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tứ giác lồi bằng 360 o

2TL

C16ab

Tính chất và dấu hiệu nhận biết các

tứ giác đặc biệt

Nhận biết:

– Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang

là hình thang cân (ví dụ: hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân).

– Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành (ví dụ: tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành).

Thông hiểu

– Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên, đường chéo của hình thang cân.

– Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối, đường chéo của hình bình hành.

2TN

C11;

C12

1TL

C16c

Trang 7

C ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 8

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)

Câu 1: (TN- NB): Trong các biểu thức sau biểu thức nào là đơn thức

A, xyz +1 ; B 2x.3y C 12 - x D x +2xyz

Câu 2: (TN- NB): Trong các biểu thức sau biểu thức nào là đa thức:

A, y + 3z +12y2z B x2+y2

x + y −1

C 2 x− x

2

+y2

x + y D x2+y2

x + y

x3+y2

x + y −12 xz

Câu 3: (TN- NB): Đâu là đơn thức đã được thu gọn?

C -10xy D -2zxzy.y

Câu 4: (TN- TH): Đa thức N nào dưới đây thỏa mãn N − (3xy − 3y2) = 4xy+x2−9y2

A N = 7xy + x2 − 12y2 B N = 7xy + x2 + 12y2

C N = −7xy + x2 + 12y2 D N = −7xy − x2 + 12y2

Câu 5: (TN- TH): Chia đa thức (3x5y2+6x3y2−9x2y2) cho đơn thức 3x2y2 ta được kết quả là

A x3+2x B x3 +2x−3

C 3x3+2x−3 D x3y+2xy−3

Câu 6 (TN- NB): Hình chóp tam giác đều có mặt bên là hình gì?

A Tam giác cân B Tam giác đều

Câu 7 (TN- TH): Một hình chóp tam giác đều có thể tích bằng 64 c m3, chiều cao bằng 12cm Diện tích đáy của hình chóp tam giác đều đó là:

Câu 8 (TN- NB): Hình chóp tứ giác đều có mặt bên là hình gì?

A Tam giác cân B Tam giác đều

Câu 9 (TN- TH): Một hình chóp tứ giác đều có thể tích bằng 48 c m3, chiều cao bằng 4 cm Độ dài cạnh đáy của hình chóp tứ giác đều đó là:

A 6 cm B 7 cm C 8 cm D 9 cm

Câu 10: (TN- TH): Một tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông lần lượt là 3cm, 4cm thì độ gài cạnh huyền là

Trang 8

A 5cm B 7cm C.12cm D 2 cm

Câu 11: (TN- NB): Hình thang cân là hình có

A Hai đường chéo cắt nhau B Hai đường chéo bằngnhau

C Hai đường chéo song song với nhau D Hai đường chéo không bằng nhau

Câu 12: (TN- NB): Hình bình hành là tứ giác có

A Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau

B Hai đường chéo không bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mối đuòng

C Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mối đường

D Hai đường chéo không bằng nhau và cắt nhau tại một điểm

PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 13: (1 đ): Thực hiện phép tính

a, 2x x 2  x 3  

b) (12x3y3 – 6x4y3 + 21x3y4): (3x3y3)

Câu 14: (2 đ) Tính

a, (x +1

4)2 b) (3 – x)2

c) (x – 2y)(x + 2y) d) (x + 1)(x2 – x + 1)

Câu 15: (1,5 đ) Phân tích đa thức thành nhân tủ

a, 7x2 – 5x b) (3x + 2y)2 – (2x – y)2 c) x2 – 2xy + y2 + x – y

Câu 16: (1,5 đ) Cho tứ giác ABCD có DAB BCD; ABC CDA    Kẻ Ax là tia đối của tia AB Chứng minh

a) ABC DAB 180   0

b) xAB ABC  ; AD song song với BC

c) Tứ giác ABCD là hình bình hành

Câu 17: (0,5đ) Cho hình vẽ Cho hình vẽ, tính diện tích xung quanh của hình chóp

tam giác đều S.HIK

Câu 18: ( 0,5 đ) Cho các số x y, thỏa mãn đẳng thức:

5x 5y 8xy  2x  2y 2 0

Trang 9

Tính giá trị của biểu thức      

D ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 8 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: 3 điểm

Môi câu đúng được 0,25 điểm

Đáp

PHẦN II: TỰ LUẬN: 7 điểm

13

a 2x x 2  x 3    2x 3  2x 2  6x 0,5

b (12x3y3 – 6x4y3 + 21x3y4): (3x3y3) = 4 – 2x + 7y 0,5

14

a (x +1

4)2 =

2 2

b (3 – x)

2 = 9 – 6x + x2

0,5

c (x – 2y)(x + 2y) = x

2 – 4y2

0,5

d (x + 1)(x

2 – x + 1) = x3 + 1

0,5

15

b (3x + 2y)2 – (2x – y)2 = (5x + y) ( x+3y) 0,5

2 – 2xy + y2 + x – y = (x2 – 2xy + y2 ) + ( x – y) = ( x – y)2 - ( x – y) = ( x – y) ( x – y – 1)

0,5

16

a

0,5

Trang 10

0,5

17

Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều S.HIK Sxq =

1

2C.d =

1

2 3 10 12 = 180 ( cm2)

0,5

18 Ta có: 5x2  5y2  8xy  2x  2y  2  0

4x2  8xy 4y2  x2  2x 1  y2  2y  1  0

2x  2y2 x 12 y  12  0  *

Với mọi x y, ta có: 2x 2y2 0;x  12 0;y 12 0

Do đó  * xảy ra khi và chỉ khi

2 2 2

x y

0,5

Trang 11

Hay

x y

x

y

0 1 1

x y x y

Khi đó

2023

Mxyx  y

Ngày đăng: 25/10/2023, 14:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chóp tứ  giác đều - Toán 8  kiểm tra, đánh giá giữa hk i
Hình ch óp tứ giác đều (Trang 2)
Hình   bình hành - Toán 8  kiểm tra, đánh giá giữa hk i
nh bình hành (Trang 3)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w