Vận dụng - Ghi được tọa độ địa lí của một địa điểm trên bản đồ.. 2TN 1TL - Kí hiệu và chú giải trên một số bản đồ thông dụng Nhận biết – Đọc được các kí hiệu bản đồ và chú giải bản đồ
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024
a) Ma trận đề kiểm tra
TT Chương/ chủ đề
Nội dung/
đơn vị
kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
% điểm Nhận biết
(TNKQ)
Thông hiểu (TL)
Vận dụng (TL)
Vận dụng cao (TL) TNK
Q
T L
TN
TNK
TN
Phân môn Địa lí
1 BẢN ĐỒ:
PHƯƠNG
TIỆN
THỂ
HIỆN BỀ
MẶT
TRÁI
ĐẤT
- Hệ thống kinh vĩ tuyến và tọa độ địa lí
20%
- Kí hiệu
và chú giải trên một
số bản đồ thông dụng
1TN
5%
- Tìm đường đi trên bản đồ
1/2 TL
1/2 TL 15%
Phân môn Lịch sử
1 TẠI SAO
CẦN
HỌC
LỊCH SỬ
Thời gian trong Lịch
2 THỜI KÌ
NGUYÊN
THỦY
Nguồn gốc loài
Xã hội nguyên
5%
Sự chuyển biến từ
xã hội nguyên thủy sang xã hội có giai cấp
TL 10%
Trang 2CỔ ĐẠI đại 25%
%
5% 60%
% b) Bản đặc tả
T
T
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơ
n vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu Vận
dụng
Vận dụng cao
Phân môn Địa lí
1 BẢN ĐỒ:
PHƯƠN
G TIỆN
THỂ
HIỆN BỀ
MẶT
TRÁI
ĐẤT
- Hệ thống kinh vĩ tuyến và tọa độ địa lí
Nhận biết
– Xác định được trên bản đồ và trên quả Địa Cầu: kinh tuyến gốc, xích đạo, các bán cầu
Vận dụng
- Ghi được tọa độ địa lí của một địa điểm trên bản đồ
2TN
1TL
- Kí hiệu
và chú giải trên một số bản đồ thông dụng
Nhận biết
– Đọc được các kí hiệu bản đồ và chú giải bản
đồ hành chính, bản đồ địa hình
1TN
- Tìm đường đi trên bản đồ
Thông hiểu
– Đọc và xác định được
vị trí của đối tượng địa lí trên bản đồ
Vận dụng
– Xác định được hướng trên bản đồ và tính khoảng cách thực tế giữa hai địa điểm trên bản đồ theo tỉ lệ bản đồ
– Biết tìm đường đi trên bản đồ
1/2TL
TNKQ
1/2 câu TL 1 câuTL 1/2 câuTL
Phân môn Lịch sử
1/2T L
Trang 31 TẠI SAO
CẦN
HỌC
LỊCH
SỬ
Thời gian trong Lịch sử
Nhận biết
– Nêu được cách người xưa dựa vào cơ sở để tính lịch âm
Vận dụng
- Tính được thời gian trong lịch sử (thập kỉ, thế
kỉ, thiên niên kỉ, trước Công nguyên, sau Công nguyên, âm lịch, dương lịch,…)
1TN
1/2 TL
2 THỜI KÌ
NGUYÊ
N THỦY
Nguồn gốc loài người
Nhận biết:
Kể được tên những địa điểm tìm thấy dấu tích của người tối cổ trên đất nước Việt Nam
1TN
Xã hội nguyên thủy
Nhận biết:
Nêu được mối quan hệ
cơ bản trong đời sống của người nguyên thuỷ trên đất nước Việt Nam
1TN
Sự chuyển biến từ xã hội nguyên thủy sang
xã hội có giai cấp
Nhận biết:
Trình bày được quá trình phát hiện ra kim loại đối với sự chuyển biến và phân hóa từ xã hội nguyên thuỷ sang xã hội có giai cấp
Vận dụng cao:
Nhận xét được vai trò của kim loại đối với sự chuyển biến và phân hóa
từ xã hội nguyên thuỷ sang xã hội có giai cấp
1TN
1/2 TL
CỔ ĐẠI Ai Cậpcổ đại Nhận biết:Kể tên được những
thành tựu chủ yếu về văn hoá ở Ai Cập
Thông hiểu :
Phân tích được tác động của điều kiện tự nhiên (các dòng sông, đất đai màu mỡ) đối với sự hình thành nền văn minh Ai Cập
1TN
1TL
Trang 410° 0° 10° 20° 30°
B
TNKQ 1câuTL
1/2 câu TL
1/2 câu TL
c) Đề kiểm tra
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KT GIỮA HK I NĂM HỌC 2023 – 2024
HUYỆN ĐẤT ĐỎ MÔN: LỊCH SỬ&ĐỊA LÍ 6
TRƯỜNG THCS PHƯỚC THẠNH Thời gian làm bài: 60 phút
Phần I Trắc nghiệm ( 4,0 điểm)
Câu 1: Đường vĩ tuyến 0 0 là đường vĩ tuyến gốc, còn được gọi là đường
A chí tuyến B vĩ tuyến Bắc C vòng cực D xích đạo
Câu 2: Phía trên đường xích đạo (vĩ tuyến gốc) là bán cầu nào sau đây ?
A Bán cầu Bắc B Bán cầu Nam C Bán cầu Tây D Bán cầu Đông
Câu 3: Để thể hiện ranh giới quốc gia, người ta dùng loại kí hiệu:
A điểm B đường C diện tích D hình học
Câu 4: Để tính thời gian theo âm lịch người xưa đã
A dựa vào sự di chuyển của Mặt Trăng quay quanh Trái đất
B dựa vào sự di chuyển của trái đất quay quanh Mặt Trời
C dựa vào sự di chuyển của Mặt Trời quay quanh Trái đất
D dựa vào sự di chuyển của Trái đất quay quanh Mặt Trăng
Câu 5: Những chiếc răng của Người tối cổ được tìm thấy ở đâu trên đất nước ta?
B Núi Đọ, Xuân Lộc, An Khê D Hà Nội, Phú Thọ
Câu 6: Mối quan hệ giữa xã hội trong thời nguyên thủy là
A quan hệ bất bình đẳng
B quan hệ bình đẳng, làm chung ăn chung, hưởng thụ bằng nhau
C có sự phân biệt kẻ giàu, người nghèo
D giai cấp thống trị bóc lột giai cấp bị trị
Câu 7: Kết quả nào dưới đây được đánh giá là kết quả lớn nhất của việc sử dụng
công cụ bằng kim loại, nhất là đồ sắt?
A.Chưa khai khẩn được đất bỏ hoang
B Đưa năng suất lao động không tăng lên
C Sản xuất không nuôi sống được cộng đồng
D Sản phẩm làm ra không chỉ đủ nuôi cộng đồng mà còn dư thừa
Câu 8 : Chữ viết đầu tiên của người Ai Cập cổ đại là
Phần II Tự luận ( 6,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm):
Dựa vào mạng lưới kinh tuyến và vĩ tuyến quả địa cầu hình bên dưới em hãy
xác định tọa độ điểm A và điểm B
Trang 5Câu 2 (1,5 điểm):
Quan sát bản đồ hành chính Việt Nam:
a ( 1 điểm) Em hãy cho biết phần đất liền Việt Nam tiếp giáp với những quốc gia nào? Cam-pu-chia nằm về phía nào của Việt Nam?
b ( 0,5 điểm) Cho bản đồ có tỉ lệ 1: 200 000, em hãy cho biết 5 cm trên bản đồ sẽ tương ứng với bao nhiêu km ở ngoài thực địa?
Câu 3: (1,5 điểm)
a (1,0 điểm) Em hãy tính xem: Khởi Nghĩa Hai Bà Trưng năm 40, cách năm nay (2023) là bao nhiêu năm? Thuộc thế kỷ nào? thiên niên kỷ bao nhiêu?
b (0,5 điểm) Nhận xét vai trò của kim loại đối với sự chuyển biến và phân hóa từ xã hội nguyên thuỷ sang xã hội có giai cấp
Câu 4: (2 điểm)
Bằng những kiến thức đã học về Ai Cập cổ đại, em hãy phân tích vai trò sông Nin đối với sự hình thành nền văn minh Ai Cập cổ đại?
-HẾT -( Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NH 2023-2024
20°
10°
0°
10°
20°
Trang 6MÔN: LỊCH SỬ&ĐỊA LÍ 6
Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm)
Phần II Tự luận ( 6 điểm)
Câu 1
(1,0 điểm)
Tọa độ địa lí điểm A và B:
- A ( 00, 00)
Câu 2
(1,5 điểm)
Câu a:
- Phần đất liền Việt Nam tiếp giáp với Trung Quốc, CHDCND Lào, Campuchia
- Campuchia nằm về phía Tây của lãnh thổ Việt Nam
Câu b: Bản đồ có tỉ lệ 1: 200 000 thì 5 cm trên bản đồ tương ứng
với 10 km ngoài thực địa
0,5 0,5 0,5
Câu 3
(1,5 điểm) Câu a: - Khởi Nghĩa Hai Bà Trưng năm 40, cách năm nay (2023)
là 1.983 năm , diễn ra thuộc thế kỷ thứ nhất, thiên niên kỷ I Câu b: - Do sự phát triển của công cụ lao động bằng kim loại, sản
phẩm dư thừa ngày càng nhiều, xã hội phân hóa thành kẻ giàu, người nghèo Mối quan hệ giữa người với người trong xã hội trở nên bất bình đẳng Xã hội nguyên thuỷ dần dần tan rã
1,0 0,5
Câu 4
(2 điểm ) Vai trò của sông Nin đối với nhà nước Ai Cập cổ đại:
- Cung cấp nguồn nước quan trọng cho đời sống và sản xuất
- Bồi đắp phù sa tạo nên đồng bằng châu thổ màu mỡ
- Huyết mạch giao thông chính nối tất cả các vùng Ai Cập cũng như nối Ai Cập với các nước láng giềng
- Tạo nên nền văn minh Ai Cập rực rỡ thời cổ đại
0,5 0,5 0,5 0,5