ổng quan về Kinh tế và Là m t kho ng không gian thu c ột khoảng không gian thuộc ảng không gian thuộc ột khoảng không gian thuộc ch quy n c a m t qu c gia, có ủ quyền của một quốc gia,
Trang 1KINH T VÀ CHÍNH SÁCH Ế VÀ CHÍNH SÁCH
SDDT: 0941817907
Trang 2TÊN HỌC PHẦN: KINH TẾ VÀ CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN VÙNG
Trang 3TÀI LIỆU THAM KHẢO
A Tiếng việt
1 Bài giảng Kinh tế và chính sách phát triển vùng, Đào Duy Minh, Đại học kinh tế Huế;
2 GS.TS Nguyễn Văn Nam, PGS.TS Ngô Thắng Lợi, Chính sách phát triển bền vững các vùng kinh tế trọng điểm ở Việt Nam, NXB Thông tin và
Truyền thông, Hà Nội.
3 TS Nguyễn Xuân Thu, TS Nguyễn Văn Phú, Phát triển kinh tế vùng trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, NXB Chính trị quốc gia,
Hà Nội, 2006.
4 Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Viện chiến lược phát triển, Tổ chức không gian kinh tế - xã hội, Hà Nôi, 2004.
5 Lê Bá Thảo, Việt Nam Lãnh thổ và các vùng địa lý, NXB Thế giới, Hà Nội, 2001.
6 Nguyễn Văn Phát và Thái Thanh Hà, Cơ sở phát triển nông thôn theo vùng khu vực Miền Trung Việt Nam, 2007.
B Tiếng Anh
1 Andy Pike, Andrés Rodríguez - Pose and Jonh Tomaney, Local and Regional Development
2 Philip McCan, Urban and Regional Economics, OXFORD UNIVERCITY PRESS.
3 J.Shofield, Cost - Benefit Analysis in Urban and Regional Planning.
Trang 4KINH TẾ?
Trang 5Kinh tế là một môn khoa học nghiên cứu cách thức con người sử
mình
Trang 7(1) Sản xuất ra hàng hóa, dịch vụ
gì?
(2) Sản xuất như thế nào?
(3) Sản xuất cho ai?
Trang 8CÁC VẤN ĐỀ CƠ BẢN CỦA KINH
TẾ HỌC?
CÁC VẤN ĐỀ CỦA KINH TẾ
VÙNG
Trang 9TĂNG TRƯỞNG VÀ
PHÁT TRIỂN?
Trang 10Ch ương 1 Tổng quan về Kinh tế và ng 1 T ng quan v Kinh t và ổng quan về Kinh tế và ề Kinh tế và ế và
Trang 111.1 T ng quan v vùng và vùng kinh t ổng quan về Kinh tế và ề Kinh tế và ế và
Lãnh th là gì? ổng quan về Kinh tế và
Là m t kho ng không gian thu c ột khoảng không gian thuộc ảng không gian thuộc ột khoảng không gian thuộc
ch quy n c a m t qu c gia, có ủ quyền của một quốc gia, có ề Kinh tế và ủ quyền của một quốc gia, có ột khoảng không gian thuộc ốc gia, có
v trí đ a lý, có hình d ng, và kích ị trí địa lý, có hình dạng, và kích ị trí địa lý, có hình dạng, và kích ạng, và kích
th ước nhất định c nh t đ nh ất định ị trí địa lý, có hình dạng, và kích
Trang 12Vùng kinh t là gì? ế và
Là m t không gian kinh t xác đ nh đ c thù c a qu c gia, là m t t h p kinh ột khoảng không gian thuộc ế và ị trí địa lý, có hình dạng, và kích ặc thù của quốc gia, là một tổ hợp kinh ủ quyền của một quốc gia, có ốc gia, có ột khoảng không gian thuộc ổng quan về Kinh tế và ợp kinh
t - lãnh th t ế và ổng quan về Kinh tế và ương 1 Tổng quan về Kinh tế và ng đ i hoàn ch nh, có chuyên môn hoá k t h p v i phát ốc gia, có ỉnh, có chuyên môn hoá kết hợp với phát ế và ợp kinh ớc nhất định
tri n t ng h p ển vùng ổng quan về Kinh tế và ợp kinh
Vùng kinh t có đ c tr ng gì? ế và ặc thù của quốc gia, là một tổ hợp kinh ư
1 Tính chuyên môn hoá – đ c tính c b n ặc thù của quốc gia, là một tổ hợp kinh ơng 1 Tổng quan về Kinh tế và ảng không gian thuộc
2 Tính t ng h p – m i liên h gi a các ngành ổng quan về Kinh tế và ợp kinh ốc gia, có ệ giữa các ngành ữa các ngành
3 Tính m - quan h v i bên ngoài vùng ở - quan hệ với bên ngoài vùng ệ giữa các ngành ớc nhất định
4 Tính đ ng – thay đ i th ột khoảng không gian thuộc ổng quan về Kinh tế và ường xuyên và liên tục ng xuyên và liên t c ục
Trang 13K t c u c a vùng kinh t ế và ất định ủ quyền của một quốc gia, có ế và
Vùng kinh tế và
Trang 14Y u t s n xu t ế và ốc gia, có ảng không gian thuộc ất định
đ nh ị trí địa lý, có hình dạng, và kích
Nhóm ngành b tr : đ m b o các đi u ki n ho t đ ng c a nhóm ngành ổng quan về Kinh tế và ợp kinh ảng không gian thuộc ảng không gian thuộc ề Kinh tế và ệ giữa các ngành ạng, và kích ột khoảng không gian thuộc ủ quyền của một quốc gia, có
chuyên môn hoá
cư
Trang 15Qu ng Ninh ảng không gian thuộc
than (tr l ữa các ngành ượp kinh ng chi m 98%) ế và
2 Ngành b tr : c khí m , giao thông ổng quan về Kinh tế và ợp kinh ơng 1 Tổng quan về Kinh tế và ỏ, giao thông
v n t i ận tải ảng không gian thuộc
3 Ngành ph c v : nông nghi p, ục ục ệ giữa các ngành
th ương 1 Tổng quan về Kinh tế và ng m i, thông tin liên l c, y t , ạng, và kích ạng, và kích ế và
giáo d c ục
Trang 16K t c u h t ng ế và ất định ạng, và kích ầng
• K t c u h t ng kỹ thu t: giao thông, đi n n ế và ất định ạng, và kích ầng ận tải ệ giữa các ngành ước nhất định c, thông tin liên l c, ạng, và kích
thu l i… ỷ lợi… ợp kinh
• K t c u h t ng xã h i: công trình ph c v giáo d c, y t , văn hoá ế và ất định ạng, và kích ầng ột khoảng không gian thuộc ục ục ục ế và
• K t c u h t ng môi tr ế và ất định ạng, và kích ầng ường xuyên và liên tục ng: x lý ch t th i, h th ng quan tr c ử lý chất thải, hệ thống quan trắc ất định ảng không gian thuộc ệ giữa các ngành ốc gia, có ắc
• K t c u h t ng thi t ch : vi n, trung tâm, tr ế và ất định ạng, và kích ầng ế và ế và ệ giữa các ngành ường xuyên và liên tục ng đào t o, c quan, ạng, và kích ơng 1 Tổng quan về Kinh tế và
t ch c ổng quan về Kinh tế và ức.
Trang 17Dân s và ngu n lao đ ng ốc gia, có ồn lao động ột khoảng không gian thuộc
Ng ường xuyên và liên tục ảng không gian thuộc i s n xu t: l c l ất định ực lượng lao động ượp kinh ng lao đ ng ột khoảng không gian thuộc
Ng ường xuyên và liên tục i tiêu dùng: quy mô c a th tr ủ quyền của một quốc gia, có ị trí địa lý, có hình dạng, và kích ường xuyên và liên tục ng tiêu th hàng hoá và d ch v ục ị trí địa lý, có hình dạng, và kích ục
Tài nguyên thiên nhiên
Khi trình đ khoa h c – công ngh phát tri n th p, tài nguyên quy t đ nh đ n s ột khoảng không gian thuộc ọc – công nghệ phát triển thấp, tài nguyên quyết định đến sự ệ giữa các ngành ển vùng ất định ế và ị trí địa lý, có hình dạng, và kích ế và ực lượng lao động hình thành và phát tri n c c u ngành và c c u không gian c a vùng ển vùng ơng 1 Tổng quan về Kinh tế và ất định ơng 1 Tổng quan về Kinh tế và ất định ủ quyền của một quốc gia, có
Khi trình đ khoa h c - công ngh phát tri n cao, tài nguyên không còn có vai trò ột khoảng không gian thuộc ọc – công nghệ phát triển thấp, tài nguyên quyết định đến sự ệ giữa các ngành ển vùng
to l n đó Th tr ớc nhất định ị trí địa lý, có hình dạng, và kích ường xuyên và liên tục ng và trình đ lao đ ng quy t đ nh đ n c c u s n xu t (Nh t ột khoảng không gian thuộc ột khoảng không gian thuộc ế và ị trí địa lý, có hình dạng, và kích ế và ơng 1 Tổng quan về Kinh tế và ất định ảng không gian thuộc ất định ận tải
B n/ Singapore) ảng không gian thuộc
Trang 18Phân lo i vùng kinh t ạng, và kích ế và
Căn c vào m t đ chuyên môn hoá và phát tri n t ng h p: ứ vào mứt độ chuyên môn hoá và phát triển tổng hợp: ứ vào mứt độ chuyên môn hoá và phát triển tổng hợp: ộ chuyên môn hoá và phát triển tổng hợp: ển tổng hợp: ổng hợp: ợp:
◦ Vùng kinh t ngành: nông nghi p, công nghi p, du l ch, tr ng chè… ế và ệ giữa các ngành ệ giữa các ngành ị trí địa lý, có hình dạng, và kích ồn lao động
◦ Vùng kinh t t ng h p: là vùng phát tri n đa ngành ế và ổng quan về Kinh tế và ợp kinh ển vùng
◦ Vùng kinh t c b n: 6 vùng kinh t l n; 4 vùng kinh t tr ng đi m ế và ơng 1 Tổng quan về Kinh tế và ảng không gian thuộc ế và ớc nhất định ế và ọc – công nghệ phát triển thấp, tài nguyên quyết định đến sự ển vùng
◦ Vùng kinh t - hành chính: qu n lý theo t nh/ thành ph / huy n, th xã ế và ảng không gian thuộc ỉnh, có chuyên môn hoá kết hợp với phát ốc gia, có ệ giữa các ngành ị trí địa lý, có hình dạng, và kích
Trang 19Quy ho ch t ng th Vi t Nam năm 2020 ạch tổng thể Việt Nam năm 2020 ổng thể Việt Nam năm 2020 ể Việt Nam năm 2020 ệt Nam năm 2020
Trang 20I - Vùng kinh t tr ng đi m B c b ế trọng điểm Bắc bộ ọng điểm Bắc bộ ểm Bắc bộ ắc bộ ộ
II- Vùng kinh t tr ng đi m Trung b ế trọng điểm Bắc bộ ọng điểm Bắc bộ ểm Bắc bộ ộ
1 Th a Thiên - Hu ừa Thiên - Huế ế
Trang 21Các th ước nhất định c đo phát tri n kinh t vùng ển vùng ế và
1.3.1 Nhóm ch tiêu v tăng tr ỉ tiêu về tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế ề tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế ưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế ng và chuy n d ch c c u kinh t ển tổng hợp: ịch cơ cấu kinh tế ơ cấu kinh tế ấu kinh tế ế
- T ng s n ph m c a vùng (GRP – Gross Regional Product) ổng quan về Kinh tế và ảng không gian thuộc ẩm thiết yếu phục vụ đời sống dân ủ quyền của một quốc gia, có
GRP = C+I+G+E-M
◦ C (Consumption): tiêu dùng cá nhân và h gia đìnhột khoảng không gian thuộc
◦ I (Investment): t ng đ u t trên đ a bànổng quan về Kinh tế và ầng ư ị trí địa lý, có hình dạng, và kích
◦ G (Government purchases): chi tiêu c a chính ph (TW đ n đ a phủ quyền của một quốc gia, có ủ quyền của một quốc gia, có ế và ị trí địa lý, có hình dạng, và kích ương 1 Tổng quan về Kinh tế và ng trong vùng)
◦ E (Export): giá tr xu t kh uị trí địa lý, có hình dạng, và kích ất định ẩm thiết yếu phục vụ đời sống dân
◦ M (Import): giá tr nh p kh uị trí địa lý, có hình dạng, và kích ận tải ẩm thiết yếu phục vụ đời sống dân
Trang 22Nhóm ch tiêu v tăng tr ỉnh, có chuyên môn hoá kết hợp với phát ề Kinh tế và ưở - quan hệ với bên ngoài vùng ng và chuy n d ch c c u kinh t ển vùng ị trí địa lý, có hình dạng, và kích ơng 1 Tổng quan về Kinh tế và ất định ế và
- T ng s n ph m vùng tính bình quân đ u ng ổng quan về Kinh tế và ảng không gian thuộc ẩm thiết yếu phục vụ đời sống dân ầng ường xuyên và liên tục i GRP/ng ường xuyên và liên tục i
- C c u kinh t c a vùng: t l gi a CN, NN, DV ơng 1 Tổng quan về Kinh tế và ất định ế và ủ quyền của một quốc gia, có ỷ lợi… ệ giữa các ngành ữa các ngành
- C c u lao đ ng c a vùng: t l gi a CN, NN, DV ơng 1 Tổng quan về Kinh tế và ất định ột khoảng không gian thuộc ủ quyền của một quốc gia, có ỷ lợi… ệ giữa các ngành ữa các ngành
Trang 24Cơ cấu Lao động theo ngành của
Việt Nam Giai đoạn 2000-2013
Trang 25Nhóm ch tiêu v tăng tr ỉnh, có chuyên môn hoá kết hợp với phát ề Kinh tế và ưở - quan hệ với bên ngoài vùng ng và chuy n d ch c c u kinh t ển vùng ị trí địa lý, có hình dạng, và kích ơng 1 Tổng quan về Kinh tế và ất định ế và
- Ch tiêu v xu t kh u – nh p kh u (t ỉnh, có chuyên môn hoá kết hợp với phát ề Kinh tế và ất định ẩm thiết yếu phục vụ đời sống dân ận tải ẩm thiết yếu phục vụ đời sống dân ương 1 Tổng quan về Kinh tế và ng đ i) ốc gia, có
D = X/N
• D>1 → X>N: Vùng có vai trò nh hảng không gian thuộc ưở - quan hệ với bên ngoài vùngng l n đ i v i n n kinh t qu c dân Đây thớc nhất định ốc gia, có ớc nhất định ề Kinh tế và ế và ốc gia, có ường xuyên và liên tụcng
là nh ng vùng có ti m l c kinh t - xã h i và đã phát tri n h n so v i các vùng khácữa các ngành ề Kinh tế và ực lượng lao động ế và ột khoảng không gian thuộc ển vùng ơng 1 Tổng quan về Kinh tế và ớc nhất định
• D<1 → X<N: Thường xuyên và liên tụcng là nh ng vùng nghèo ti m năng ho c ch a phát tri n, ch m ữa các ngành ề Kinh tế và ặc thù của quốc gia, là một tổ hợp kinh ư ển vùng ận tải
phát tri n ho c nh ng vùng trì trển vùng ặc thù của quốc gia, là một tổ hợp kinh ữa các ngành ệ giữa các ngành
Trang 26Nhóm ch tiêu v tăng tr ỉnh, có chuyên môn hoá kết hợp với phát ề Kinh tế và ưở - quan hệ với bên ngoài vùng ng và chuy n d ch c c u kinh t ển vùng ị trí địa lý, có hình dạng, và kích ơng 1 Tổng quan về Kinh tế và ất định ế và
- Ch tiêu v xu t kh u – nh p kh u (tuy t đ i) ỉnh, có chuyên môn hoá kết hợp với phát ề Kinh tế và ất định ẩm thiết yếu phục vụ đời sống dân ận tải ẩm thiết yếu phục vụ đời sống dân ệ giữa các ngành ốc gia, có
D = X - N
• D>0 → X>N: Vùng cung c p nhi u hàng hóa cho vùng khác ất định ề Kinh tế và
• N u D<0 → X<N: ếu D<0 → X<N: Nh ng vùng s d ng nhi u s n ph m đ ữa các ngành ử lý chất thải, hệ thống quan trắc ục ề Kinh tế và ảng không gian thuộc ẩm thiết yếu phục vụ đời sống dân ượp kinh c cung c p b i ất định ở - quan hệ với bên ngoài vùng các vùng khác, có s c thu hút đ i v i các s n ph m t các vùng khác ức ốc gia, có ớc nhất định ảng không gian thuộc ẩm thiết yếu phục vụ đời sống dân ừ các vùng khác
• D = 0: Hi m x y ra ế và ảng không gian thuộc
Trang 28Nhóm các ch tiêu v phát tri n xã h i ỉnh, có chuyên môn hoá kết hợp với phát ề Kinh tế và ển vùng ột khoảng không gian thuộc
- Ch tiêu ph n ánh nhu c u c b n c a con ng ỉnh, có chuyên môn hoá kết hợp với phát ảng không gian thuộc ầng ơng 1 Tổng quan về Kinh tế và ảng không gian thuộc ủ quyền của một quốc gia, có ường xuyên và liên tục i
- Ch tiêu v giáo d c, đào t o ỉnh, có chuyên môn hoá kết hợp với phát ề Kinh tế và ục ạng, và kích
- Ch tiêu v phát tri n y t ỉnh, có chuyên môn hoá kết hợp với phát ề Kinh tế và ển vùng ế và
- Ch tiêu v văn hoá, xã h i c a vùng ỉnh, có chuyên môn hoá kết hợp với phát ề Kinh tế và ột khoảng không gian thuộc ủ quyền của một quốc gia, có
- Ch tiêu v công b ng xã h i ỉnh, có chuyên môn hoá kết hợp với phát ề Kinh tế và ằng xã hội ột khoảng không gian thuộc
- Ch tiêu v nghèo đói ỉnh, có chuyên môn hoá kết hợp với phát ề Kinh tế và
- Ch s phát tri n con ng ỉnh, có chuyên môn hoá kết hợp với phát ốc gia, có ển vùng ường xuyên và liên tục i (HDI)
Trang 34Nhóm các ch tiêu v phát tri n k t c u h t ng ỉnh, có chuyên môn hoá kết hợp với phát ề Kinh tế và ển vùng ế và ất định ạng, và kích ầng
- Ch tiêu v phát tri n giao thông ỉnh, có chuyên môn hoá kết hợp với phát ề Kinh tế và ển vùng
- Ch tiêu v cung c p năng l ỉnh, có chuyên môn hoá kết hợp với phát ề Kinh tế và ất định ượp kinh ng trong vùng
- Ch tiêu v cung c p n ỉnh, có chuyên môn hoá kết hợp với phát ề Kinh tế và ất định ước nhất định ạng, và kích c s ch
- Ch tiêu v thu gom và x lý ch t th i ỉnh, có chuyên môn hoá kết hợp với phát ề Kinh tế và ữa các ngành ất định ảng không gian thuộc
- Ch tiêu v phát tri n m ng l ỉnh, có chuyên môn hoá kết hợp với phát ề Kinh tế và ển vùng ạng, và kích ước nhất định i thông tin liên l c ạng, và kích
- Ch tiêu v phát tri n m ng l ỉnh, có chuyên môn hoá kết hợp với phát ề Kinh tế và ển vùng ạng, và kích ước nhất định i thu l i, đê đi u ỷ lợi… ợp kinh ề Kinh tế và
Trang 36Nhóm ch tiêu v phát tri n b n v ng ỉnh, có chuyên môn hoá kết hợp với phát ề Kinh tế và ển vùng ề Kinh tế và ữa các ngành
- M c đ khai thác tài nguyên ức ột khoảng không gian thuộc
- M c đ ô nhi m ngu n n ức ột khoảng không gian thuộc ễm nguồn nước và cách phòng chống ồn lao động ước nhất định c và cách phòng ch ng ốc gia, có
- M c đ ô nhi m ch t th i r n và cách phòng ch ng ức ột khoảng không gian thuộc ễm nguồn nước và cách phòng chống ất định ảng không gian thuộc ắc ốc gia, có
- M c đ ô nhi m không khí và cách phòng ch ng ức ột khoảng không gian thuộc ễm nguồn nước và cách phòng chống ốc gia, có
- M c đ che ph c a r ng ực lượng lao động ột khoảng không gian thuộc ủ quyền của một quốc gia, có ủ quyền của một quốc gia, có ừ các vùng khác
- Di n tích r ng tr ng hàng năm ệ giữa các ngành ừ các vùng khác ồn lao động
Trang 371.2 PHÂN CÔNG LAO Đ NG THEO LÃNH TH VÀ S HÌNH ỘNG THEO LÃNH THỔ VÀ SỰ HÌNH Ổ VÀ SỰ HÌNH Ự HÌNH
THÀNH VÙNG KINH TẾ
+ M t vùng sẽ th c hi n CMH “trong 1 ph m vi gi i h n” các ho t đ ng s n xu t n u đi u ột khoảng không gian thuộc ực lượng lao động ệ giữa các ngành ạng, và kích ớc nhất định ạng, và kích ạng, và kích ột khoảng không gian thuộc ảng không gian thuộc ất định ế và ề Kinh tế và
đó đem l i l i ích cho vùng và qu c gia Các vùng sẽ CMH nh ng lĩnh v c ho t đ ng ạng, và kích ợp kinh ốc gia, có ở - quan hệ với bên ngoài vùng ữa các ngành ực lượng lao động ạng, và kích ột khoảng không gian thuộc
(ngành) mà thu nh p t lĩnh v c (ngành) đó là l n nh t;ận tải ừ các vùng khác ực lượng lao động ớc nhất định ất định
+ CMH c a m t vùng: hàng hóa kh i lủ quyền của một quốc gia, có ột khoảng không gian thuộc ốc gia, có ượp kinh ng l n, ch t lớc nhất định ất định ượp kinh ng t t, chi phí th p nh m đáp ng ốc gia, có ất định ằng xã hội ức.nhu c u bên ngoài vùng là chính sau khi đã tho mãn nhu c u n i vùng;ầng ảng không gian thuộc ầng ột khoảng không gian thuộc
+ CMH hình thành trên c s l i th c a vùng lãnh th ;ơng 1 Tổng quan về Kinh tế và ở - quan hệ với bên ngoài vùng ợp kinh ế và ủ quyền của một quốc gia, có ổng quan về Kinh tế và