Chương 5: Chính sách thu hẹp khoảng cách phát triển ng 5: Chính sách thu h p kho ng cách phát tri n ẹp khoảng cách phát triển ảng cách phát triển ển vùng... D ch chuy n th trịch chuyển t
Trang 210/25/2023 2
Trang 410/25/2023 4
Trang 6Chương 5: Chính sách thu hẹp khoảng cách phát triển ng 5: Chính sách thu h p kho ng cách phát tri n ẹp khoảng cách phát triển ảng cách phát triển ển
vùng
Trang 7Hai lo i hình m t cân b ngại hình mất cân bằng ất cân bằng ằng
1 Thu nh p và m c s ng ập và mức sống ức độ mất cân bằng ống
2 Dân c và các ho t đ ng kinh t ư ại hình mất cân bằng ộ mất cân bằng ế
Trang 8Lý do c a s m t cân b ng?ủa sự mất cân bằng ự mất cân bằng ất cân bằng ằng
* V khách quan: ề khách quan:
ngu n l c t nhiên ồng đều các ự mất cân bằng ự mất cân bằng
Trang 9D ch chuy n th trịch chuyển thị trường lao động ển ịch chuyển thị trường lao động ường lao độngng lao đ ngộ mất cân bằng
Th tr ị trường lao động ở trạng thái cân bằng ường lao động ở trạng thái cân bằng ng lao đ ng tr ng thái cân b ng ộng ở trạng thái cân bằng ở trạng thái cân bằng ạng thái cân bằng ằng
Trang 10Vùng A: m r ng kinh t ; Vùng B: thu h pở rộng kinh tế; Vùng B: thu hẹp ộ mất cân bằng ế ẹp khoảng cách phát triển
Trang 11Th trịch chuyển thị trường lao động ường lao độngng t đi u ch nh [B ự mất cân bằng ều các ỉnh [B A]
Số lao động
Số lao động
Trang 12Quy lu t c a các giai đo n phát tri n ập và mức sống ủa sự mất cân bằng ại hình mất cân bằng ển
Trang 14* V ch quan: ề khách quan: ủ quan: Phân b v n đ u tổ vốn đầu tư ống ầu tư ư
Trang 15Nhu c u phát tri n >< h n ch ngu n l cầu tư ển ại hình mất cân bằng ế ồng đều các ự mất cân bằng
Trang 1610/25/2023 16
Trang 173 Đánh giá m c đ m t cân b ngức độ mất cân bằng ộ mất cân bằng ất cân bằng ằng
- Dùng b ng bi u và bi u đ ảng cách phát triển ển ển ồng đều các
Trang 1810/25/2023 18
- S d ng đ ử dụng đường cong Lorent ụng đường cong Lorent ường lao động ng cong Lorent
Trang 2010/25/2023 20
4 Chính sách thu h p kho ng cách phát tri n ẹp khoảng cách phát triển ảng cách phát triển ển
vùng
Trang 211 T o ra ại hình mất cân bằng
các c c phát tri n ự mất cân bằng ển
Quy ho ch Hà N i đ n 2030 ạch Hà Nội đến 2030 ội đến 2030 ến 2030
Trang 2210/25/2023 22
Quy ho ch TP Hu đ n 2030 ại hình mất cân bằng ế ế
Trang 232 Cân b ng m ng lằng ại hình mất cân bằng ưới đô thịi đô thịch chuyển thị trường lao động
Trang 2410/25/2023 24
3 Phân ph i l i thu nh p – đ u t cho giáo d c và đào t oống ại hình mất cân bằng ập và mức sống ầu tư ư ụng đường cong Lorent ại hình mất cân bằng
Trang 2610/25/2023 26
T ch c x p h ng các ổ vốn đầu tư ức độ mất cân bằng ế ại hình mất cân bằng tr ường lao động ở trạng thái cân bằng đ i h c châu Á (QS University Rankings ng ại hình mất cân bằng ọc châu Á (QS University Rankings
Asia - QS
Trang 27T ch c chuyên x p h ng website các tr ổ vốn đầu tư ức độ mất cân bằng ế ại hình mất cân bằng ường lao động ng đ i h c trên th gi i – CSIC, ại hình mất cân bằng ọc châu Á (QS University Rankings ế ới đô thị
2014)
Trang 28X p h ng 100 tr ế ại hình mất cân bằng ường lao động ng ĐH châu á – 2015/2016
TT Qu c gia, vùng lãnh th ốc gia, vùng lãnh thổ ổ tr ường lao động ở trạng thái cân bằng S ốc gia, vùng lãnh thổ ng TT Qu c gia, vùng lãnh th ốc gia, vùng lãnh thổ ổ S tr ốc gia, vùng lãnh thổ ường lao động ở trạng thái cân bằng ng
Theo Times Higher Education
Trang 294 Chính sách phát tri n đ a phển ịch chuyển thị trường lao động ương 5: Chính sách thu hẹp khoảng cách phát triển ng
- Chính quy n trung ều các ương 5: Chính sách thu hẹp khoảng cách phát triển ng đ nh h ịch chuyển thị trường lao động ưới đô thị ng và b o tr các chính sách phát ảng cách phát triển ợ các chính sách phát
tri n cho các đ a ph ển ịch chuyển thị trường lao động ương 5: Chính sách thu hẹp khoảng cách phát triển ng
- Chính quy n đ a ph ều các ịch chuyển thị trường lao động ương 5: Chính sách thu hẹp khoảng cách phát triển ng ch đ ng xây d ng chính sách phát tri n kinh ủa sự mất cân bằng ộ mất cân bằng ự mất cân bằng ển