Trong dó có tới95% trường hợpmắc không rò nguyên nhân THA vò cán, người bệnh có thê bịhuyết ápcao trong nhiều nàm mà không biết rang minh mắcbệnh chi khigặppháicác linh dáng trong số thá
Trang 1• • • •••
NGHIÊN CỨU XÁC ĐỊNH MỌT SỎ ĐỘT BIẾN GEN GÂY BỆNH TÀNG HUYÉT ÁP BÁNG PHƯƠNG PHÁP
GIẢI TRÌNH TỤ GEN SANGER
KHÓA LUẬN TÓT NGHIỆP cứ NHÂN Y KHOA
KHÓA 2019 2023
Trang 2J»» <<«<HA NÔI
DƯƠNG THỊ THI Ỳ TRANG
NGHIÊN cứu XÁC ĐỊNH MỘT SÓ ĐỘT BIẾN GEN GÂY BỆNH TĂNG HUYẾT ÁP BÂNG PHUONG PHÁP
GIẢI TRÌNH TỤ GEN SANGER
Ngành đào tạo : Kỳ thuật xét nghiệm yhục
Trang 3thời điểm hoàn thành luận vãn lồt nghiệp, em xin dược phép bày to lòng biết
và giúp dữ em trong suốt thời gian qua.
dan em trẽn con dường học tập và nghiên cữu khoa học Dồng cam ơn
Nam dã giúp dở tạo mọi diều kiện thuận lợi trong quá trinh em thực hiên dề tài.
phòng khâm da khoa CHEMEDIC dà hết lòng giúp dờ rai nlìièt linh và lạo
mọi diều kiên thuận lợi cho em trong suốt quá trình học lập và hoàn thiên
Trang 4Em là DươngThị Thủy Trang, sinh vicn khóa KI 17 lớp Xét nghiệm Y
hục xin cam đoan:
trung thực và kháchquan Tôi xin hoàn toànchịu trách nhiệm vềnhững camkết này
HảNội tháng 05nám2023
Trang 5ĐẶT VÁN ĐẼ 1
CHƯƠNG I:TÔNG QUAN 3
I I.Táng huyết ãp 3
1.1.1 Định nghía 3
1.1.2 Triệu chửng cua bệnhlàng huyết áp 4
1.1.3 Dịchte 4
1.1.4 Nguyênnliân 5
1.1.5 Diềutrị 20
1.1 ó.Cácxét nghiệm theo dôi tâng huyết áp vô cân 22
1.1.7 Tưvẩnditruyền 22
1.2 Phươngphápgiài trinh tự gen Sanger 23
1.2.1 Kỳ thuật PCR 23
1.2.2 Kỳ thuật giai trinh tự gen Sanger 26
1.2.3 Ưu diêm và nhược diêm cũa giai trinh tự Sanger 28
CHƯƠNG II: ĐÓI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỦƯ 29
2.1 Đốitượng nghiên cứu 29
2.1.1 Tiêu chuẩn chọnmẫu: 29
2.1.2 Tièu chuân loạitrừ: 29
2.2 Địa diem và thờigian nghiên cứu 29
2.3 Trangthiếtbị hỏa chất nghiêncứu 30
2.3.1 Trang thiết bị 30
2.3.2 Hỏa chất 30
2.4 Phươngphápnghiêncứu 31
2.4.1 Thiết kế nghiên cứu 31
2.4.2 CỮ mẫu nghiên cửu 31
2.4.3 Sơdỗnghiên cứu 31
2.5 Quy trinh thục hiện 31
Trang 62.6 Đạođức trong nghiên cứu 36
CH LONG III: KÉT QUÁ NGHIÊN cứư VÀ BÀN LUẬN 37
3.1 Thiết ke vàkháosátdộ đặc hiệu cua các cặp mồi 37
3.1.1 Thiếtkểmồi 37
3.1.2 Khaosátcácđiềukiện tối ưu cho phan ứngPCR 42
3.1.3 Khaosát kha nânggiái trình tự genbangphươngpháp Sanger 43
3.2 ứng dụngphântích sự biến dổi gen trên 5 mẫubệnhphàm 44
3.2.1 Kct quả táchDNAmầubệnh phàm 44
3.2.2 Kei qua PCR mầubệnhphẩm 44
3.2.3 Kết qua giãitrinhtựxácdịnh4biếndôigene gây bệnhlãnghuyết áp 45 CHƯƠNG IV: BÀN LUẬN 50
4.1 Xãy dựngquy trinh xác định dột biềngengâybệnhtâng huyết áp 50
4.2 Kct quá pliát hiệnbiếnđôigengàybệnhtânghuyết áp trong nghiên cứu 53 KÉT LUẬN VÀ KI ÉN NGHỊ 56
KÉT LUẬN 56
KI ÉN NGHỊ 56
Trang 7Bang 1.1: Phânloạihuyết áp theo WH0/IS1ỉ (2003) 3
Bang 1.2:Một số bệnh li gâytăng huyết đơn gcn hiếm gặp 10
Bang 1.3:Một so gen gày tãng huyết áp vò cản 14
Bàng 1.4 Một sỗ đột biến gcngâyTHA vô cân 15
Bang 2.1 Trang thiết bị 30
Bang 3.1 Danh sách mỗi thiếtke 40
Bang 3.2 Thòng số nhiệt động họccuacác cặp mỗi 41
Bang 3.3: Nhiệt độ Ta cua cáccập mồi 42
Bang 3.4 Kết qua táchDNAcua 5 mẫubệnh phàm 44
Bang 3.5 Kei qua giaitrinh lự gcn trên 5mầu bệnh 46
Bang 3.6 Ti lộmac đột biếntrên05 mầukhaosát 49
Trang 8Hình 1.1: Gen CYP3A5 trên NST số 7 16
Hình 1.2: Gen CYP3A5 theohướng thuận (5' đen 3 7 17
Hình 1.3: Gen NOS3 trên NST số 7 18
Hình 1.4: ĐộtbiếnNOS3 E298D 18
Hình 1.5: Đột biếnNOS3 786-T-C 19
Hình 1.6: Gen GNB3 trên NST sổ 12 20
Hình 1.7: Thành phần và nguyên lý cưaphán ứng 25
Hinh 1.9: cầutrúcphân tứ đường dNTP và ddNTP 28
Hình 1.8: Sơđồ khối mộtmáygiai trinh tựgentựđộng 27
Hình 3.1: Thiết kế mồi pháthiện đột biến CYP3A5 6986A-G 38
Hình 3.2:Thiết kế mồipháthiện đột biến NOS3 E298D 38
Hình 3.3: Thiết kế mồipháthiện dột biến NOS3 -786T-C 39
Hình 3.4: Thiel kế mồi phát hiệnđộtbiếnGNB3825C-T 39
Hình 3.5: Hĩnh anh diện di khao sát 4 mồi thiết ke 43
Hình 3.6: Kết qua giai trinh tự mầuchứngDNA với các cập mồi thiếtkế 43
Hình 3.7: Hĩnhanhđiện di san phàm PCRmầubệnhnhânSOI 45
Hình 3.8 DộtbicnCYP3A5 6986A-G dồnghợp lư 47
Hình 3.9 ĐộtbiếnNOS3E298D dồng hợp tứ (A) và dị hợp từ (B) 47
Ilinh 3.10 ĐộtbiếnNOS3-786T-Cdồng hợp tư (A)và dị hợp tư (B) 47
Hình 3.11 ĐộtbiếnGNB3 825T-Cdồnghợp tư (A) và dị hợp tư (B) 48
Trang 9với sức khóccộngđổng trcn toàn cầu hiện nay không chi cho các quốc gia
lộ tư vong, tâng tý lộ tân tật gâyanh hướngđến cuộc sổng cùa người bệnh
biến trẽn gen CĨP.Í-15 gen VƠ55, gen GNB3 chửa các diêm dột biến
CYP3AS - 6096A-G (c.7081 A>G);NOS3 E298D (c.8007 T>G); NOS3
-786T-C (C.1975 C>T) và GNB3 825C-T (c.4787 c>T)dạng dồng họp tư
sớm, phòng ngừa và diều trị dè tránh gập nhùng biến chúng giam ty lệ tưvong
Trang 1016 NCBI Trung tâm Thông tin Côngnghệsinh
học Quốcgia 1 loaKỳ
Trang 11ĐẶT VÁN ĐÈ
Nam là mối đe dọa lớn dối với sức khoe con người, là nguyên nhân gây tàn
phế vã lừ vong hàngdầuờ người cao tuổi Trong dó có tới95% trường hợpmắc không rò nguyên nhân (THA vò cán), người bệnh có thê bịhuyết ápcao
trong nhiều nàm mà không biết rang minh mắcbệnh chi khigặppháicác linh
dáng trong số tháng 11 năm 2021 vào nám 2019 trên toàn cầu có lới59% phụ
38%nam giới dã dượcdiềutrị Tý lộ ngườiTHAđược kiêm soát năm2019là
THA trong số người khaosát lằn lượt lã 30.3% và33.8%, vả lý lộ khòng kiêm soát dược huyết áp ở người có điềutrịtàngtươngứng46.6% và 48,8%(:’ Da
nhiều bệnhkhácnhau,việc kiêm soátmức huyết áp với mongmuốnlàm giam
tý lệ mắcbệnh và từvong, dặc biệt ở bệnhnhàn nguy cơhếtsứcquantrọng
Trong số các nguyên nhàn gây ra THA thi đột biến gcn là nguyên nhân phô biến, thướng lã các roi loạn da gen phức tạp trong dó nhiều gen hoặc tó
hợpgcn anh hươngđenhuyếtáp.Các biến thè góp phan gây ratánghuyếtápbao gồm hơn25 dột biên hiếm gậpvà 120 da hĩnh dơn nucleotide(SNP) Các
đến huyết áp lâng nhanh hơncùng với các yếu tố như tuòi chung lộc thỏi quen, lối sống Trong dỏ các dộl biến gen có lần số lớn nhất lãdột biến
Trang 126986A-G trẽn gen CYP3A5 với tần sổ 0.299312 (T)(ỉ) đột biến E298D và
786T-C trêngenNOS3với tần số lần lượt là 0.234735(T)wvà 0.287710 (C)
'5j đột biến 825C-Ttrẽn genGNB3 với tầnsố0.466123 (T) Các dột biếnnày chu yếutácđộngvàohệ Renin-angiolensin-aldostcronc (RAAS) gày mấtcânbằng hộ RAAS từ đó dẫn đenTIIA
nhânTHAvô căn chưa rò nguyênnhân, kỳthuật sinh họcphân lư có thègiúp
chân đoánthòng qua xác định các dột biếngcn có dộ chinh xác dậc hiệucao
sự phát Iriên cùa sinh hục phân tư mà nhiều kỳ thuật dà dượcdược áp dụng dêxác định dột biển gcn gãy THA vỏ càn như PCRRFLP giai trinh tự gcn
Sanger vẫn luôn là lựa chọn hàng dầu trong nghiên cứu và thực hành lâm
bệnh di truyền, sànglụclien hôn nhân,nghiên cửu cáctácnhãn nhiễm mới Xuất phátlừnhững li do trên chủng tôi thựchiện de tài vớimục tiêu:
“ Nghiên cứu xủc định một sổ đột hiến gen gây bệnh tùng huyểt úp bung
Trang 13CHƯƠNG I: TONG QUAN
1.1 Tâng huyết áp
Tố chức Y tế thế giới và Hiệp hội THA quốc tề (World Health
Organization - International SocietyofHypertension (WHO - ISH) đà thốngnhắt chân đoánTHA khi trịso trung binh qua ít nhất hai Ian docua huyết áp
trương (HATTr) >90mmHg, trong ít nhấthai lần thảm khám liêntiếp, huyết
ảp lối ưu: huyết áp lâm thu < 120 mml Ig và huyết ãptâm trương < 80 mmlỉg
Có nhiều cách phân loại nhưng cho đến nay cách phân loại cùa
WHO/ISH (2003)dược sưdụng rộng rài do tinh thực tiền và ứng dụng cua
2010 dãđề nghị sư dụng phànđộ HA theo WHO/1SH 2003 (Bâng 1.1) cho những chân đoản,diêu trị vànghiên cứu liênquanđènTHA
Khái niệm HA tâm thu
THA tâm thu
dơn độc
Trang 141.1.2 Triệu chửngcúabệnh tâng huyết áp.
- Hầuhết nhũng người bi THA không có triệu chửng, ngaycakhichisố
huyết ápđạt đến mức cao nguy hiểm.Bệnh nhâncóthề bị cao huyết áp trong
nhiều nămmảkhông có bấtkỳtriệuchứng nào
chay máu cam, Tuynhiên, những triệuchửng này không cụ thê
các vấn dề về mắt Khi huyết áp tâng cao, tim và dộng mạch phai lâm việc
thiếu oxy gây ra các bệnh về tim Ngoải ra tôn thương động mạch làm tảngnguy cư hình thành cục mâudóng ngán chận dòng chay cua máu dèn tim gây
racơnđau tim hoặc lên não gây ra dột quydothiếu máucục bộ Cóthẻ lãm
mạch máu yểu trong nào bị vờ gây ra dột quỵ xuất huyết Tốn thương các
dần den suy thận Các vấn dẻ VC lưu lượng máu trong động mạch mat có thê
dàn den giam thị lực.' >
Ti ẻĩì thể giới
khu Vực nông thôn theo Nghiên cứu cua tảc gia MarkD Huffman và Donald
trêntoàn cầu trong giaiđoạn từ nám 1980đếnnăm 2015 Nghiên cửu thuthập
quốc gia vớicờmầu thu thập là 8,7 triệu người Kết qua nghiên cứu ướctinh
Trang 15trởlênvả cõ 0.9 lý người cỏ mức huyết áp lủm thu lử 140 mm llg trơlẽn sổ
51% vào nãm 2015 Cóđen55% số calưvong trên toànthếgiớiliênquantớicácbệnh tim mạch trong giaiđoạn từ năm 1990 dền năm2013.í8)
hưn 11 lần so vói năm 1960 Đen nám 2008, tỳ lệ THA ó người trưởng thành
từ 25tuôitrưlênlà 25,1% (28.3% ớ namvà 23,1% ở nừ) nghĩa là cứ 4 người
47.3% ướctinhcon sổ người bị THAcùa quần thêngười trướng thảnh tương
2021 là 26.2%,tương đương với khoáng 17 triệu người.(1"Nhưvậy.THA là
đầuvà dần đencái chết cùahàngtriệungười mỗi năm
(RAAS)
bangcáchdiều chinh huyết ãp.thêtích chat long và cânbằngnatri-kali
phóng vào tuần hoàn dê đáp ứng với nồngđộ natri trong ống thận thấp, hạ
Trang 16cam Trong dòng mâu pro-rcninđượckíchhoạttheocơchephângiai protein
Anggiotensin (Ang) I bị phàn cất hai a.xit ainin Ư đầu c bời enzym
chuyên Ang (ACE) dế tạoraAng II-chất tácdộng chinh trong RAAS trong
nhưng 40%tác dụng THA,trong khi ang IVlại làm giám tãc dụng toàn thânhon nìra Tác dụng sinh lý củaAng IIđoi với thê tích ngoại bào vãdiêuhòa
huyết ãp dưực thựchiệntheo 5 cách:
Bãitiết aldosterone từ vothượngthận trong zona glomerulosa
Tăngtãi hấp thu natri thông qua tànghoạt dộng cùachấtđốikháng
Na-II trong ổnglượngần
Giãi phông vasopressin lừ vùng dướidồi
Các tác dụng sinh lý và sinh lý bệnhcùa Ang II dược trung gianbơi hai loại
vả thường dối nghịchnhau AT1-R làmột thụ thêkếthợp G-protcin Nó phàn
thượng thận, tuycn yenvả hộ thần kinh trung ương AngIIlâm trung giantác
dụng sinhlý cùa nó trong việc co mạchvàtái hap thu natrivảnướcthông qua AT1-R Ớ trạng thái gây bệnh, việc kích hoạt AT1-R dan đến viêm, xơhóa
Trang 17sinh lý bệnhcùa bệnh lim và thận AT2-R là một thụ the kết hợpG-protein.
trướng thành, ơ ngưởi lớn nõ phân bố ớ tim thận, tuyến thượng thận và
não AT2-R làm trung gianlácdụng đỗi khángvãbáovệ cua ang II thòng qua AT1-R.Những hành dộng nãy ửc chequá trinh vicm xơ hòa và dõng chay
niệu do angII gây ra thông qua AT1-R
ACTHvànồngđộkali ngoại bâo Aldosterone lãm trung giantác dụng của nó
tái hấp thu qua ENaC (kênh natri biếu mô) trên mãngđinh cùa các lề bão
chinh trong ốnggóp Aldosteronedần đen tảng nồng dộcuacáckcnh ENaC ỡ màng đinh, dẫnđếntàngtái hap thu natri Sựhoạihóa Na-K ATPasc ờ mãngđây cua tế bão dinh xáy radolác dụng cua aldosterone Điều nãydẫn đến sự
các tếbào đinh Aldosteronecùng anh hướngđen càn bàng nội mỏi muối và
Vi huyết ãpđược RAAS điêu chinh nên batkỹ sự mắtcânbăng nào trong
* Bệnh thậnmân tính (CKD):
Trang 18PGI2 (prostaglandin thượng thận), nitric dioxide (NO) lãm giám Na+ di qua
MD (điếm vãng) ờ thận Tác dộng trực tiếp của hộ thần kinh giaocam lén tế
thích giai phông aldosteron từ tuyếnthượng thận hoặc trực tiềp tácđộng lênổnglượngần đê tàngtáihấp thu Na
* Bệnh suytim
từ dầu tậncùngcùacác sợi giaocámhậu hạchdược tiếtra nhiều lãmtảngsức
co bóp cùacơtin vả tàng tầnsổ tim Hộ thần kinh giao cám bị kích thích lâungâycùngsè giam mậtđộthụthêvếttrong sợi cơtimvà giam dan dãp ứng với
giao cám SC làm co mạch ngoại vi ờ da thậnvà về sau ờ khuvựccáctụngtrong
Việc tàng cường hoạt hóahệthankinhgiao cám và giam tưới máuthận docomạchsèlãmtảng nong dộrenintrong máu Reninhoạthóa angiotcnsinogen vàcác phanứngtiếptheo dè tảngtônghọp ang II (chất gây co mạchrấtmạnh và
thamgia vào kích thích tỏng họp vã giai phóng Nor-adrcnalinơ dầu tậncũng
suytimtiến triẽn thicơchếnàytrơ nên cỏ hại
♦SARCOV 2
Trang 19lã thụthe để virus xâmnhập vào tế bào vậtchu Các protein M EvảN là một
/ ì 4.2 Nguyên nhân gây tâng huyết áp
trường hợp)và THAthứ phát
Ị.L4.2 ỉ Nguyên nhàn thử phát
máu làm giâm lưu lượng máu; rồi loạnthận, làmthay đòi lượng chất lóngvàmuồi trong CƯ thê; hoặc các van dể vói tuyển san xuất hormone như luyến thượng thậnhoặc luyến giáp.THA là một dậc diêm chinh cua một số rỗiloạn
di truyềnhiếm gặp bao gồm cường aldosteron gia dinh, giá hypoaldosicrone
cũnglàkếtquácùacác rối loạn di truyền lãmTHA bên cạnh cácvẩndekhác
gcn giúp kiêm soátsự càn bằng cùa chắt lòng và muối trongcơ thề và ánh
Trang 20Bang 1.2: Một w bệnh li gây tâng huyết dom gen hiềm gập
Hội (hứng Di Truyền Đột biến Cơ chê và dậcđiêm bệnh li
Sự lông họp aldosterone bl điều hóa bơi ACTH dẫn
đèn lâng nóng dộ cua aldosterol ữong máu mậc dú
nòng dộ renin tháp Aldosterone cao làm kich hoạt thụ
the mineralcorticoid (MR) ở tế bào biêu mô ống thận
Dặc diêm cận lâm sàng: bạ kali máu nhiễm kiềm
chuyên hóa ở nhiều múc dộ.
Tàng tông hợp aldosieron dư thừa bị ức chề khi dũng
glucocorticoid lức chê ACTH).
GRA có thè được diều lộ bang spironolactone,
Dư thừa cortisol lác động tương tụ như cường
aldosterone làm kích hoạt MR, cortisol không được
chuyên đôi binh thường thảnh cortisone (không có hoại
dộng.MRl.
Đậc diêm cận làm sàng: rcnin thấp, không có
Trang 21aldosterone, hạ kali máu nhiễm kiêm chuyên hóa
Thiều hụi steroid
CYPllBl.Sqll Thiều hụt llfi-Hydroxylase cần thiềl cho quả trinh
tông hợp cortisol Giamcortiosol máu gây làng ACTH
vả làng san xuầi ca deoxycorticostewne và
corticosterone hoạt hóa MR
Đặc diêm cận lãm sàng: hạ kali máu, nhiềm kiêm
Người mang gen khơi phát THÀ nước 20 tuôi vã nặng
hon trong thai kỳ Đột biền ử vị Iri 801 serine (hành
leucine dần dền mất kha náng đáp ứng hoạt hóa chọn
lọc với steroid 21-hydroxylated cua MR Lúc này .\1R
có thẻ bị hoạt hóa do nhiêu các lác nhân khác nhau như
progesterone, spinorolactooev.v)
Đặc diêm cận lâm sảng: renin thắp.
Trang 22Ll.4.2.2.Nguyèn nhàn nguyên phát (THA vô căn):
mạch,tim hoặc hộ thống nội tiết THA vô cãncũng có thế xây ra trong
mạch máu thận, suy thận, u tế bão ưa crom cườngaldostcron hoặc các
sinh)
cao huyết ápsau65 iuôi.(22)
cao hơn
Béo phì hoặc thừa cân-. Thừa càn gày ra những thay dời trong
thường lãm THA Thừa cân hoặc béo phi cùng lâm tàng nguy cơ macbệnhtim và các yếu lổnguycơ cúa nó.vi dụnhư cholesterol cao
táng làmtảngnguy cơ THA Những ngườiit vậndộngcũng có xuhưởng
có nhịp tim cao hơn
táng nguy cơ mắc THA Hút thuốc lá lãm lỏn thương thành mạchmáuvàđấy nhanh quá trình xơ cứng dộngmạch
Quá nhiều muồi: Nhiêu muỗi làm táng natri trong cơ thê có thê
khiến cơthègiừnướclàmTHA
Nồng dộ kali thấp: Kali giúp càn bànglượngmuốitrongtế bào cùa
cơ thê
Trang 23uổng quả nhiều rượu: Sư dụng rượu có liên quan đến THA đặcbiệt là ờ namgiới.
uổngrưựucóthêdẫndếnTHA hon nữa
Một sổ nguyên nhân màn tinh. Bệnh thận, tiêu dường và ngưngthokhi ngu là một số bệnhcóthèdần den huyết ápcao.' 1
Do tâng huyết áp vô càn phổ hiển hơn, chiếm ti lệ cao hơn so vởi
tàng huyết áp thứ phát nên dề tài lựa chọn nghiên cứu một số dột hiến
gen gây tùng huyết áp vô càn huy tùng huyết áp nguyên phát
*Một sổ dột biển gen gây tâng huyết áp vò cản.
THA vò cân là một tinh trụng phức tạp với nhiều yếu 10 ca di truyền vả môi trường Hon 100 biến thê di truyền có liênquanđếnTHA
nhùng người không mắcTHA
các hormone đê điều chinh huyểt áp và càn bang chat longvảmuỗi trong
kiếm soát huyết áp binh thường, nên các nhà nghiên cứu nghi ngờ rang
góp phần gây THA Các gen khác liênquanđếnTHA vócân rat quan
trọng doi với hoạt động cùa niêm mạc mạch máu (nội mõ mạch máu)
Những thay dổi trong các gen này dược cho lã làm suy yếu lớp tế bào
nãy (rối loạn chức nâng nội mó) Nhùng thaydôinhư vậy có thêdẫnđếncácmạch bị co that hoặc thu hẹp bắt thường, lãm THA vần cònnhững
chúng trong sự pháttriển cùa tinhtrạng này vẫn chưa ròrủng
Trang 24Một số cácbiến dối cpigcncticcùngdóngmột vai trỏ trong sự phát
gen tảngcường/ứcchehoạtđộng gen và ánh hưởng đen huyết áp.(23)
Cácyểu tố môitrường cùng góp phàn làm THA Ngoái chung tộc
và tuổi tác, mức dộhoạt dộng, lượngrượu tiêu thụ vàlượng muốiàn vàocùng anh hường den huyết áp Các roi loạnkhác,chảnghạn như béo phì
tiêu dường và ngưng thở khi ngu do tắc nghèn cùng làm tàng nguy co
(Bâng1.3)
5 HYT3 Tàng huyết áp.thiết yếu de bị
8 HYT6 Tâng huyết áp.thiếtycu, dễ bi
11 GNB3 Táng huyết ãp,thiết yếu dề bị
Trang 2512 HYT4 Tăng huyết áp.thiếtyếu dẻ bị
13 HYT2 Tăng huyết áp.thiết yếu dề bị
11 HYT1 l áng huyết áp.thiếtyểu dễ bị
15 HYT5 Có) Tăng huyết áp thiết VCU dè bj
Trong các đột biến gây THA vô cán ớ trên, có 4 đột biến hay gập
nucleotide Biến đôi
GenCIP3.45 là gcn đâu tiên gan tâm động nhất cua cụm gcn
Trang 26như các mineralcorticoid kích hoạt hoạt động cua thụ thề
mineralcorticoid (MR).C1P3.-15 chu yếu biêu hiệnờ gan ruột và thận
Trong đótại thận, các kếtquá hóa mô miềndịchcho thấy CYP3A5 có ớ khuvực ống lượn xa và ốnggóp khu vực MR điều khiển sự hấp thụ
áp cua hệ RAAS cua thận/'*
dạng dưực ghépxen kè cỏmộtphần chèn tử intron3 lủm thay dối khung
dọc vã dần den một codon kết thúc sớm vã dođỏ là một protein không
có chức nàng Tần số cua CYP3A5*Ĩ khác nhau giữa các quần thế
trinh chuyếndôi corticosteronetrong thận thành6JỈ-hydroxycortisol xay
gảy THA.<28)
Trang 27CYP3A5 bao gồm 13 exon như dược chi dịnh bới các hộp màu xanh
lã cày: cảc vùng chưa dược dịch mà 5' và 3' dược dành dầu màu xanh
như dược hiên thị.
Enzyme nitric oxide synthase (NOS) tạo ra nitric oxit (NO) từ
eNOS hoặc NOS3 ), khác nhau bởi kiêu cẩutrúc vàchức nàngcùa từng
mộtsố loại tế bào (đại thực bào tềbàoganvã tế bào cơ trơn) NOS3và
loeđộlọccầuthận (GFR) vàanh hươngđenviệc xư lý nalri ờ thận NOcùnglãm trung gianbàiniệu natri duy tri lưới máutủy giam táihẩpthu
Trang 28thúcdaythái natri và lợi lieu, cùng với sự thích ứng cùa thận với lượng
gồm 4052 nucleotide (Hĩnh1.3)
Chr 7
Tinh da hình NOS3 E29SD (Hình 1.4)ờexon7thay dôi từ guanine ((ỉ)
này dàn đếngiam liênkết NOS3vớiCavl làm giam lượngNOS3 có sần
dê liênkếtvới CaM giamlượngNO tạo ra.(5!
^-QJiiiliiiiiiilii III Ilimf,
NOS3 786-T-Cdộtbiền diêm T thành c ờ ở vị tri nucleotide 786 ờ vùng
sườn5' cúa genNOS3 (Hình 1.5) Protein sao clìép Al (RPA1) liênkếtvớichắtkhới động phiên mà genNOS3, RPA1có áilực cao homkhicó
lãm giam hoạt động phiên mà cua gcn.VOSJ dần dên giam sanxuất NO
Trang 29Hỉnh 1.5: Đột biến Am?786-T-C
* Độtbicn 825C-T GNB3
đến sự truyền tin hiệu thông qua các thụ thê kết hợpvớiprotein Gdượcbiếu hiện trong nhiều loại mô.Ótrạng thái khônghoạt độngcác protein
bão.tiêudon vị Gađượcliênkếtchặtchevớicác tiêu dim vị Gp- và Gy
Các tiếu dơn vị Gp- vàGycùngliênkếtchặtchẽvớinhauvàđượccoi là
một dơn vị chức nâng Việc gan chầt chu vận vào thụ thê kết hẹrp với
dôi bơi GTP (Guanosinetriphosphate) trên tiêuđơn vị Ga cùa G-protein dần đen việckích hoạttiêu đơn vị Ga vàsauđó Ga tách khoi Gp/y Sau
đó.calieu đơnvị Ga gấn với GTP và lieu dơn vị Gp y được giai phỏng
kích thích cácđirờng dần tin hiệutế bão khác nhau Oen GNB3nằmtrên
tiêu đơn vị beta-3 protein liênkếtvớinucleotide Guanine (G)
Trang 30trong exon9 cua genG.NB3 dần dếntạo ra một phân tưGp3 bị cat cụt
tin hiệudo G-protein gây ra thõng qua các thụ thêkết hợpvớiproteinG
trong các tế bàokhác nhau chăng hạn nhưtế bào lympho B và T bạch
1.1.5. Diều trị.
Tăng huyết áp là bệnhmạntínhnên cần theo dõi đểu.diều trị đúngvàdú
Huyết áp mục tiêu” cần dụt là < 140/90 mmHg và thắp hơn nửa nếu
người bệnh vàn dung nạp dược Nêu nguy cư lim mạch lừ caodên râl cao thi huyết áp mụcliêu can dụt là< 130/80mmHg Khidiều Irị dãdạl
việctheo dõi chật chè định kỳdêđiều chinh kịpthời
Điều trị cần het sức tích cực ơbệnhnhân dã cò tôn thươngcơquanđích
cơ quan dich trừ linh huống cấp cứu
Trang 31J J 5.2 Diều trị tàng huyết àp không dùng thuốc.
Trong số các biện pháp can thiệp không dũng thuốc, một trong nhùng
dẻ Ngừng Tânghuyếtáp (DASH) nhấn mạnh tầmquan trọng cua chế dộ
ân nhiều trái cây rauvàthực phàm từ sừa ít chất béo vớiviệc giamchấtbẽo bão hòa và giam muối Thay dôi loi sống như một biện pháp can
thiệp kếthợp sẽ mang lại lợi íchbỏ sung.(}2)
ỉ ì.5 Diều trị bằng thuốc!™
Củng vớiviệc thaydôi lối sống lành mạnh trongkhi dùng cácloại thuốc
nãy kiêm soát và giam huyết áp cao cùngnhưngànngừabệnhtim:
• Thuốc ức chế menchuyênangiotensin(ACE) giữ cho các mạchmâu cua bạn không bịthu hụp nhiêu
- Thuốc chẹn thụ the angiotensin II(ARB) giữ cho cácmạchmâu
- Thuốc chẹn kênh canxi ngăn chặn canxi xàm nhập vào các tế
- Thuốclựi tiềuloạibó thêm nước và nalri (muối) ra khỏi cơ thê
lãm giam lượng chất long trong mâu Thuồc lợi tiếu chinhde diều trị
huyết áp cao lã thiazide Thuốclựi tiêu thườngđược sử dụng với các loại
thuốc cao huyết ápkhác, dôi khi trong một viên thuốc kếthợp
- Thuốc chẹn beta giúp tim bạnđậpchậm hemvà it lực hơn Kết
Trang 32qua là tim bạn bơm it máu hơn qua cảc mạch máu Trinh chận beta
cácdiều kiện khác
chân đoánvã phòng ngừacácbiếnchứngnguy hiếm cua nó gây ra:
- Giám sát xe cửu thương (Ambulatory monitoring): Một xét
nghiệm theo dõi huyết áp đê kiêm tra huyết áp thường xuyên trong vòng
sáu hoặc 24 giờ
- Xét nghiệm: Xẽt nghiệm máu vã nước tiêu được thực hiện dè
huyết áp Vi dụ các xét nghiệm được thực hiện để kiêm tra mức
cholesterol và lượng đường trong mâu cua bạn Các xét nghiệm đè
kiêm tra chức nàng thận, gan vã luyến giáp
- Siêu âm tim<54>: Bài kiềm tra không xâm lần này sư dụng sóng
âm thanh đètạo ra hình anh chi tiếtve nhịp tim Nỏchothấycách máu
- Điện tâm đồ (ECG hoặc EKG) Thư nghiệm nhanh chóng và
nhanh hay chậm.Trong quã trinh dođiệntâm dồ các cam biếndượcgụi
lã điện cực dược gan vào ngực và dôi khi vảo cánh tay hoặc chân Dâykếtnổicảccambiếnvới mộtmáy in hoặchiên thị kếtquá.(S5)
1.1.7 Tư vẩn (ti truyền.
thường là nguyên nhân chinh các van de VC lim mạch nhưsuy lim xơ
Trang 33gcn thì the hệ sau không cỏ con bị biêu hiện bệnh.50% số conlà người
mang gen, 50% sổ con hoàntoànbinh thường.Như vậy việc chần đoàn
điềutrịbệnhTHAvô càn ntột cách dễ dànghon
Hiện nay cỏ nhiều phương pháp dê xác định đột biến gen nói chung và các gen gây THA vô cản nôi riêng như Sanger, gen Scane PCR PCR dùng enzym giới hạn xác định tinh da hình (PCRRestriction Fragment Length Polymorphism- PCR/RFLP) Trong nghiên cứu này
chúng tỏi sử dụng kỳ thuật giái trinh tự gen Sanger dê xác định các dột
biến gen gây THA vỏ cãn Đê có thê thực hiệnđược giái trinh tự gen
đoản những bệnh nhiễm trùng, tách dóng gen xác định huyết thong
nàm 1985 vã ke từ dó dà tạonên một tâcđộng to lớn dỗi vớinghiên cứu
Dựa trên kha năngbiềntinh hay hoitinh cúa DNAb<TĨ nhiệt độvàhoạt tinh cuaenzymeDNA polymerase cỏkhanâng tống hợpmạch mới
tữ DNA khuôn với nguyên liệu là 4 loạinucleotide tự do Mồiphán ứng
Trang 34PCR lã một chuồi liên tiếp nhiều chu kỳ nhiệt, mồi chu kỳ gồm 3 giai
táchnhau khói thành 2 chuỗi đơn
- (ìiai đoạn gan mồi: nhiệt độdược hạ xuống VC nhiệtđộ gan mỗi
trinh gắn mồi, enzyme DNA polymerase bền vời nhiệt sèđược hoạt hóa
vảbầt dầu giaidoạnkéodài mồi
ưucúa enzyme xúctác cho quá trinh kéo dãi
Sau mỗi chu kỳcácchuỗi đôi DNAmớitạo thành sè tiếp tụcdược
kỳ SCdượctăng gấp dôilượngDNA cùa lầntrước Sau n chukỳ sè có 2n
ban sao DNA giongDNA ban dầu Nhờ vậy, có du lượng DNA đê thực
giai trình tự
- Các thành phần tham gia gồm có: DNA khuôn, mỗi các
- DNA khuôn: Đoạn khuôn DNA (DNA template DNA target)
tinh sạch lã một yếu tố quantrụng, giúp phanứng PCR tạodượccácsan
phẩm chinh xác Kích thướcđoạn ĐN/\ khuôn nho hơn 3kb chokết quá
nhângcn tổl nhất
■ Mỗi: Là nhùng đoạn oligonucleotide mạch don dài 6-100bp
Trang 35bazơnitơ cua2 đầu đoạn DNA khuôn Mồi cập mồi có I mồi xuôi vã I
- Các nucleotide (dNTP): Là hỗn hợp cua 4 loại dATP
- Enzyme DNA polymerase: l.ã yếu lo dóng vai trò quyết định
- Dung dịch dệm:Thành phầndungdịchđệm có thê thaydôi tùy
thành một phức hợphòa tanvớidNTP làmtảng nhiệtđộnóng cháy cùaDNAmạch đỏi vàtảngkhanângbắt cập và gằn củadoạn mồi vàokhuôn
Hĩnh 1.7: Thành phần và nguyên lý cùa phánứng
L 2 ỉ 3 Phàn rich sán phàm PCR:
thành phần tham gia và diều kiện cua phan ứng dê thu được sanphẩm
DNA dũngyêu cầu Thường sau khi thực hiện phan ứng PCR người ta
Trang 36lien hãnhđiện di sán phẩmtrên gel agarose đẻkiềmtra chất lượng sán
phẩm PCR thu dược
hóa sinh học người Anh Fred Sanger vàcộng sự vào nám 1977 Phươngpháp này thực hiện dựa trên kỷ thuật phố biến là “chain lcrminalion-kểt
bangel sau diện di đê xác định trinh tự trong gen Trongnghiên cứu này
lự DN/\ tự dộng(Dye termination sequencing)sư dụng các ddNTP có
bước sóng phát xạhuỳnh quang khác nhauchophépthực hiện giai trinh
dụng dê dợc trinh lự DNA một cách tự dộng Hệthốngdetector gồm các
camera cô chũm tia laser di qua nó đê ghinhận tin hiệuhuỳnhquang một
cách chinh xác Nguyên tắc hoạt động cua mâylã trongsuốt quả trinhdiệndi khi cỏ một vạch diện di di qua chùm lia laser thi vạchdiộn di sẽ
Trang 37phát sảngvàđược camera ghi nhận vã lưu lại thành một cườngđộđinhsáng (peak) trong biểu dồ.
DNA
1.2.2.2 Thành phần cho giúi trinh tự
- Một enzyme DNApolymerase: xúc tácphanứng kéo dài mạch;
- Một primer: là mộtdoạn DNA sợi dơn ngankểt hợp với DNA
- Trình tự DNA
- 4 loại deoxy nucleotideDNA(dATP, dTTP, dCTP dGTP)
dtrợc đành dấu huỳnhquang
Trang 38o o o
HO-^-O-P-O-^-O
ổ- õ' ổ* 'l o
deoxyniKleolxK tr>pix»»c>»N»<e dxleoxynucieotKje tnphoM>«M<e
1.2.3 Ưu diem vànhược diêm cua giáỉ trìnhtự Sanger
định các đột biến trẽn vi rút và là phương pháp lien de đê thực hiệncác
đượcgiái trinh lự toànbộhệgen như trong cácdự án cỏ quymô lớn