Các thông tin sau dưựcgiũ lại: tuổi,giới, lý dođền khâm cua bệnh nhãn: trục răng khôn, phân loạirâng khôn hâm dưởi theo Pell và Gregory, hĩnh dạng chân răng, tươngquanchân ráng khôn với
Trang 1***
TRÂN THƯ Hư YÊN
KÉT QUÁ PHẢU THUẬT NHÓ RĂNG KHÔN HÀM DƯỚI MỌC LỆCH GÀN TẠI KHOA RĂNG HÀM MẠT BỆNH
VIỆN BẠCH MAI NĂM 2022 2023
KHÓA LƯẠN TÓT NGHIỆP BÁC SỸ Y KHOA
KHÓA 2017-2023
Hà Nội -2023
Trang 3Với tinh cam chân thành, tôi xin bàyto lòng biết ondếnBan giám hiệu.Phòngquan lý dàotạo trường Đại học Y Hà Nội Ban lãnh dạo PhỏngQuan
lý Dàotụo-Khoa học Cóng nghệ -Hợp tác QuốctếViện Đào tạo Ràng 1 lãmMặt, qui Thầy Cô dà tham gia quán lý giángdạy và giúp dờ tỏitrong suốtquá trinh học tập
Tôi xin bày to lòng tri ân sâu sẳc dền TS Nguyền Hùng Hiệp, ngườiThầy trực tiếp hướng dần khoa học, tận tinh giúpdờ về kiến thức, tài liệu,phương pháp đẻ tôi hoàn thành đề tàinghiên cứu khoahọc này
Tôi xin bàytỏ lỏng biếtơn chân thành đếncãcThầy Cò trong Hội đổng bao vệ đề cương khóa luận dà dóng góp cho tôi nhùng ý kiến và chia sènhùng kinh nghiệmquýbâu giúp tói hoàn tỉiàxiỉì khóaluận nãy
Tói xin gửi lờicăm on tới Lành dạo cán bộ nhân viên tại khoa RăngHãm Mật Bệnh viện Bạch Mai, dâ tạo diềukiện đe tỏi thục hiệnnghiên cứu
vã cung cắp những số liệu quý giá giúp tỏi hoãnthànhkhóaluận
Cuổi cùng, tòi xin tó lòng tliành kinh, biết on đến gia đinh, bạn bè.nhùng ngườitôi yêuthương dã luôn ớ bén dộng viên, chia sevã lã chỏ dụa vừngchắc de tỏi vượt qua nhùng khò khán trong suốt quá trinhhọc tập vànglũên cửu dé có được ket qua nhưngâyhôm nay
Hả NỘI ngày 20 thắng 05 nàm 202ỉ
Trần Thu Huyền
Trang 4Tôilà TrầnThu Huyền,sinh viên năm6 khỏa 2017 - 2023 TrưởngĐạihọcY Hà Nội chuyên ngànhbác sĩ Răng Hàm Mặt xin cam đoan:
1 Dây là luậnvãndo bán thân tòi trực tiếpthựchiện dưới sựhướngdầncùa ThầyTS.Nguyền Húng Iỉiệp
2 Công trinh nàykhông trùng lặp với bất kỹ nghiên cứu nào khác đà đượccôngbốtại Việt Nam
3 Các sổ liệu và thòng tin trong nghiên cứu lã hoàn toàn chinh xác.trung thực và khách quan, dà dược xác nhận và chắp thuận cua cư sờ nưinghiên cứu
Tỏi xin hoàntoànchịutráchnhiệmtrướcpháp luật về nhùng camkết náy
Hà Nội ngày 20 ihảng 05 nảm 202Ĩ
Sinhviên
Trần Thu Huyền
Trang 5DẠTVÁN DÈ 1
CHƯƠNG 1: TÔNG QUAN 3
1.1 Sự hĩnh thành và mọc ráng khôn hâm dưới 3
1.1.1 Sựphát triền cùa mầm răng khôn hàm duới 3
1.1.2 Sựmọc ràng khónhàm dưới 4
1.2 Các nguyênnhàngây RKHD mọc lệch gần 4
1.2.1 Nguyênnhãn tại chỏ 4
1.2.2 Nguyênnhântoàn thân 6
1.3 Phân loại ráng khônhàm dưới 6
1.3.1 về thuậtngữ 6
1.3.2 Phân loạitheoWinter 7
1.3.3 Phân loạitheo Pell và Gregory 9
1.3.4 Phân loại theoquan diêm phẫu thuật cua Parant 11
1.3.5 PhânloạitheoDeepakPassi 12
1.4 Phânloạiđộ khỏ nhô răng khônhàm dưới theo Pedersen cỏbô sung cùa MaiDinh Hưng 14
l 5 Ty lộ răng khôn hâm dưới inọclệchgần 15
1.5.1 Theo Peter Tetschvà Wilfried Wagner 15
1.5.2 Tlieo DeepakPassi 16
1.5.3 TheoBùiTlianh Hiền Nguyền Phú ThắngvàNguyen Lê Hùng 16
1.5.4 TheoMai Đinh Hưng 16
1.5.5 TheoNguyền Ván Dỳ 16
1.6 Biển chúng domục răng khônhãm dưới 16
1.7 Phẫu thuật ráng khôn hàm dưới 17
1.7.1 Chi định và chốngchi định nhổ rảng khôn hãm dưới 17
Trang 61.8 Sự lảnh thương sau phẫu thuật 20
1.8.1 Đại cương vẻ quá trinhlànhthươngvàcác yếu tố liên quan 20
1.8.2 Lãnhthương nguyên phátvàthứphát 21
1.9 Mộtsố nghiên cứu về ràng khôn hàmdướilệchgần 24
CHƯƠNG 2: ĐÓI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN cút ’ 25
2.1 Đổitượngnghiêncứu 25
2.1.1 Tiêu chuẩn lựachọn 25
2.1.2 Tiêu chuẩn loại trừ 25
2.1.3 Địa điềm và thờigian nghiên cứu 25
2.2 Phươngphápnghiêncứu 25
2.2.1 Thiết kế nghiên cứu 25
2.2.2 Màu nghiên cứu 25
2.2.3 Dụng cụ vàphươngtiện nghiên cứu 26
2.2.4 Phươngphápthuthập thòng tin 26
2.2.5 Bien số nghiên cửu 26
2.3 Tiếnliánhnghiên cửu 29
2.3.1 Thuthập thông tin phiếunghiên cữu 29
2.3.2 Khám lãm sàngvàX quang 29
2.3.3 Quy trình thục hiệnphản thuật 32
2.3.4 Nghiên cứu kết quađiềutrị 33
2.4 Xư lý vãphân tích sổ liệu 35
2.5 Vấn de dạo dire trong nghiên cửu 36
CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN cút: 37
3.1 Đặc điềm chung cua đối tượng nghiên cứu 37
3.2 Đặc diêm lãmsàng.Xquang cua bệnhnhàncó RKHD lệchgần 38
Trang 7hàm 39
3.2.3 Đặc điềm độ sâu ràng khôn dưới theophân hãm 40
3.2.4 Dặc diêm chân ràng RKIID theophân hàm 41
3.2.5 Dặc diêm tươngquan chân RKHDvớiống TKRD theophân hãm 42
3.2.6 Dậc diem biến chứng cua răng khôn hãm dưới theophân hàm 42
3.2.7 Đặc đièm mứcđộkhónhổ cua ràng khônhàm dưới theophân liãm 43 3.3 Đánhgiákết qua phẫu thuật nhổ khôn hàm dưới mọc lệch gần 44
3.3.1 Thờigianphầu thuật 44
3.3.2 Biển chúngtrongphẫu thuật 44
3.3.3 Biếnchứngsauphẫu thuật 45
3.3.4 Ketquáphẫu thuật sau 7 ngày 47
CHUÔNG 4: BÀNLUẬN 48
4.1 Dặc diem chung cùa dối tượngnghiêncứu 49
4.1.1 Tuổi cùa đối tượngnghiên cứu 49
4.1.2 Giới cùa đổitượng nghiêncứu 50
4.1.3 Lýdođến khám cua dốitượngnghiên cứu 51
4.2 Dặc diem lâmsàng.Xquang cùa bệnhnhân có RKHD lệchgần 51
4.2.1 Dậc diêm phânloạitrục ráng khônhàm dưới theophân hãm 51
4.2.2 Đặc diem RKHD theo tươngquan khoáng cách tửmặt xa RHL thử haiđếnbờtrướcXHDvớikíchthước gần xacuaRKHDtheophànhãm 52
4.2.3 Đặc diêm độ sâu ràng khôn dướitheophân hãm 53
4.2.4 Dạc điếm chân răng khôn hâm dưới 54
4.2.5 Dặc diem lương quan chân răngkhôn hãm dưới với ồng thần kinh ràng dưới 55
4.2.6 Đặc dièm biếnchứng cua ráng khôn hãm dưới 56
Trang 84.3.1 Thờigianphảu thuật 57
4.3.2 Biến chúng trong phẫu thuật 57
4.3.3 Biến chúngsauphẫu thuật 58
4.3.4 Kết quàphần thuật sau 7 ngày 60
KÉTLUẬN 61
KIÊN NGHỊ 63
PHỤ LỤC
Trang 9Lý donghiêncứu: Ràng khôn hàm dưới lệchgần là tinh trạng hay gặp
ở người trườngthành Vị tri lệch gần cua rang nãy gày ra nhiều biếnchứngtạichồvàtoàn thân anh hườngđen sức khóe cùa ngườibệnh Các dặc diem trên lâm sàng và X quangcũng nhưbiến chúng cứa ràng khôn hãm dưới có ánhhườngđếnkết qua diềutrị có thêgàycácbiến chúng trongphẫu thuật nhưgãy chân rang, sang chấnrăng hàm lớn thứ liai tổnthương thần kinh Sauphản thuật cầntheo dôi cácbiêuhiện chay mâu sưng.dau hạn chế liãmiệng.Nhùng nghiêncứu về vằn de nãy trong nước vần chưa dẩydu nên chùng tòi lụachọn dề tàinãy dê tiền hành nghiên cứu
Mục tiêu nghiêncứu: Nhận xétđặc diem lãmsàng, cận lãmsàngvàkếtqua phảu thuật nhò răng khôn hâm dưới mọc lệch gần
Phương pháp nghiên cửu: Nghiên cửutrên 72bệnh nhântrên 1S tuổi
có răng khôn hàm dưới lệch gần được phảu thuật Các thông tin sau dưựcgiũ lại: tuổi,giới, lý dođền khâm cua bệnh nhãn: trục răng khôn, phân loạirâng khôn hâm dưởi theo Pell và Gregory, hĩnh dạng chân răng, tươngquanchân ráng khôn với ốngthần kinh ráng dưới,mứcdộkhónhổ cua ràng khôn, biến chứng cũa răng khôn;thởigianphẫuthuật,biến chúng trong phảu thuật ràng khôn, các biến chửng sưng dau cháy máu khíthàm sauphẫu thuật và kết quaphẫuthuật
Kết qua nglũẽn củu: Trục ràng khôn hàm dưới lệchgầngõc 45° 70° chiếm tý lộ cao nhắt (58.7%) Phân loại rang khôn hãm dưới theo Pell vàGregory: loại II (78.9%) và vị triA2(57.8%) chiêm tý lộ cao nhắt Chân răng chụm,chán congngượcchiềubầy lã cãc hĩnh dạng chân ráng hay gặp Chân rang không tiếp giáp ống thần kinhrang dưới có ty lệ cao hơn tiểp giáp, sự khác biệt không cỏ ý nghía thống kê (p>0.05) Mức độ khó nhôtrung binh
Trang 10thuật trungbinh lá 36.5 X 8.S phút, thời gian từ 30 - 60 phút chiếm đa số(90.3%) Đa số không có biếnchúng trong phần thuật, gày chóp ràng chiếm 1.4% Sauphẫuthuật: 1.4% chay máu sau 1 giở khôngcỏ chày máu sau 3 ngày và 7 ngây: phần lớn bệnh nhân không sung sau phẫu thuật 1 giờ sau 3 ngày sưng nhẹ chiêm đa sổ vá tẩt ca hết sưng sau 7 ngây; da sổ không khít hàm chi 1.4%khít hàm tạm thờivàhếtsau 3 ngây Kết qua phàn thuật sau 7 ngày: đa sổ lá tốt(98.6%) khá (1.4%) không cỏ kết quakẽm.
Kct luận: Ráng khôn hãm dưới lệch gằn cóđặcdiêm làm sàng và Xquang đa dạng Phần thuật nhố răng khôn hàm dướilệch gầntýlệlớndạtkếtqua tốt, gâyítbiếnchứng trong và sau phẫuthuậtchobệnhnhàn
Trang 11RHL : Ránghãmlởn
RKHD : Răng khôn hãmdưới
TKRD :Thần kinh răng dưới
XHD : Xương hâm dưới
Trang 12Bàng 1.1 Chi số độ khô trong nhố ràng khôn lệch ngầm 14
Báng 2.1 Các biểnsốnghiêncứu 27
Bâng 2.2 Chi số độ khỏ trong nhổ răng khônlệchngầm 31
Bang 2.3 Đánh giá kếtquáphẫn thuật sau 7 ngây 35
Bàng 3.1 Pliânbó về tuồi 37
Bang 3.2 Phàn bố về lỹ do đếnkhám 38
Bang 3.3 Đặc diêm phân loại trục răng khôn hàm dưới tlieophânhâm 38
Bang 3.4 Dậc diêmRKIID theotươngquankhoángcáchtừmật xa RHL thử hai đến bờ trước cành lèn XHD với kích thước gằn xa của RKHD theo pliản hàm 39
Bang 3.5 Đặc diêm dộ sâu ráng khôn dưới theo phân liàm 40
Bang 3.6 Dặc diêm chân răng RKHDtheophânhãm 41
Bang 3.7 Dặc diêm tươngquan chân RKIIDvới ống TKRD theophân liâm 42
Bang 3.8 Dộc diêm biếnchửngcua răng khônhâm dưới theo pliàn hàm 42
Bang 3.9 Dặc diem mứcđộkhó nhố cua ràng khônhàm dưới theophànhàm 43
Bang 3.10 Thờigianphản thuật RKHD 44
Bâng 3.11 Biến chửng trong phản thuật 44
Bang 3.12 Đánh giã tinhtrạng chay máusauphần thuật 45
Bang 3.13 Tinh trạng sưng nesauphẫu thuật 45
Bang 3.14 Đánhgiá mứcdộ dau sau phản thuật 46
Bang 3.15 Đánh giã tìnhtrạngkhíthàm sau phẫu thuật 46
Bang 4.1.Độ tuồi cùa đối tượng nghiên cứu 50
Trang 13Bang 4.3.Độ sâu ráng khôn hàmdướicuacãc nghiên cứu 54
Trang 14Biều đồ 3.1 Pliânbố về giớitinh 37Biểu dồ 3.2 Kết qua phẫu thuật sau 7ngây 47
Trang 15Hinh1.1 Mò phôi mầm rãng khôn hàm dưới 3
Hình 1.2 Răng khôn lệch gần góc 7
Hình 1.3 Răng khôn lệch xagóc 7
Hình 1.4 Ràng khôn nằm ngang theochiêugần xa s Hình 1.5 Ràng khôn thảng, chim 8
Hình 1.6 Rãng khôn lệch về phíamã 8
Hình 1.7 Ráng khôn nằm ngang theochiềumã-lười 9
Ilinh 1.8 Rủngkhônđão ngược 9
Hình 1.9 Phân loại răng khôn hãm dưới theo khoang rộng xương sau RHL thứliai cua Pell vàGregory 10
Hình 1.10.Phânloại ráng khôn hàm dưới theodụsâu so với RHL thử hai cua Pell vã Gregory 13 10
Hình 1.11 Sự lànhthươngcứaxươngồ ráng sau nhổ ráng 23
Hĩnh 2.1.Xác định gỏcgiừa trục ràng 8 vàtrục rảng 7 29
Hình 2.2 Đườngrạchcứa Ward 33
Hình2.3 Thang diêm VAS đánh giá mứcđộđau 34
Trang 16ĐẠT VẤN ĐÈ
Ràng hãm lớn thứ ba liay côn gụi là ráng khôn, là răng mọccuốicũng
và ư vị tri xa nhất trên cung hàm Chúng mọc ư lứa tuổi trường thành 18-25 tuổi, lã khoáng thời gian cung ràng đã ổn định vả xương hàm đã dùngpháttriển,chất lượngxươngcứng, niêm mạc và mò mềm phuphíatrêndày.chắc,khoáng mọc rang hẹp Do vậy, răng thường cỡ xu hướng thiếu chồ dần đenmọclệch.ngầm,bấtthưởng về vị trivàkíchthước
Ràng khôn hàm dưới gập nhiều kiêulệch lạc khácnhau như: lệchgần.lệchxa lệch má lệch lười, nầm ngang.Bắt thường haygặpnhất lã ràng mọclệchgần '•? ’ Theo Deepak Passi4týlệ răng khôn hàm dưới lệchgần trong số nhùngngười cớ răng khôn hàm dưới lệch lạc ớ Delhilá 49.2% Tại Việt Nam.theo Búi Tlianh Hiền và cộng sir ty lộ RKHD mọc lệch gằn là 29.3% theoPhạmNhưHải6 là 48%
Rang khôn hàm dưới lệch gần gãy ra nhiềubiếnchứng tại chởvãtoànthân như: viêm quanh thânráng, sâumặt xa ràng hàmlởn thử hai tiêu xươngmậtxa răng hãm lớn thử hai sâu ràng khôn hãmdưới, áp xequanhràng,viêmxương hàm thay dồi khớp cắn nặng hơn nữa có thê là phlegmon, gãy anhhườngdentiiìlìtrạngtoàn thân cua người bệnh Vi vậy pliãt hiện vã xir lý kịp thời răng khôn hãm dưới mục lệchgần là rất cần thiết Chắn đoán ráng khônhàm dưới mọc lệchgần và cãc biến chúng chu yểu dựa vào khám lâmsàng và chụpXquang, từđớlên kế Itoạchdiềutrị vả tiênlượng
Việcdiềutrị răng khôn hãm dưới lệchgầnchuyếu lã phương phảp nhỏ rang Phàn thuậtrăng khôn hàm dưới thườngcócác khô khánvãphúctạpdonhiều nguyên nhân: ráng nam ơ vị trikhóquan sát cãc chân ràng bất thường
VC chiều hướng và sơ lượng, phầu trường hẹp liên quan den nhiều mốcgiaiphần Lân cận phức tạp như óng thần kinh ràng dưới, ràng hàm lớn thử hai
Trang 17thương than kinh, chay máu Giai đoạnhậuphầncần đành giá kỳ vói cácbiếuhiện chay máu sưng đau hạn che há miệng.
Trên the giới cùngnhư ớ Viột Nam đã có một số nghiên cửu liên quan đenđặc điềm lâmsàng, cận lãmsàng vàkếtquàdiềutrị RKHDmọclệchgần tuy nhiên các nglùên cứu này chưa dược toàndiện Dodó dê góp phầnđánh giãtoàn diện, nângcaohơnnữahiệu qua diều trị chúng tôi tiếnhànhnghiên cửu dềtài:“Kếtqua phẫu thuật nhổ ráng khôn hàm dưói mọc lệch gần tại khoaRáng Hàm Mặt Bệnh việnBạch Mai nám 2022-2023" với 2 mục tiêu:
ì Nhân xét dạc diem lãm sàng, cận lâm sàng ráng khôn hàm dưới mọc
lệch gần của bệnh nhãn dược nhô tụi khoa Ràng Hàm Mật Bệnh viện Bạch Mai từ tháng 12/2022 dền tháng 5/2023.
2 Kềỉ quá phẫu thuật nhố ràng khôn hàm dưới lộch gằn ờ các bịnh nhàn n én.
Trang 18CHƯƠNG 1
1.1 Sựhinli thành và mọc răng khôn hàm dưới
1.1.1 Sir phát triển cùa mầm ring khôn hàm đưửi
TheoPerdcson GB trong thời kỳphát triển mô phôi: Ráng khôn hàmdưới có chung thừng liênbào với các râng hãm lớn thứnhất và thử hai Vàotuầnthứ 16 trong thòi kỳbào thai từ bò tự dophíaxa cua lá rang nguyênthúyrànghàmsừa thứ 2 xuấthiệnmộtdàybiêu bì pliát triền về phía xa Đó lã nụbiêubì cuamầmràng hàm lớn vĩnh viềnthử nhất.Biểu bi này ticp tục pliảt triển về phíaxa cho nụbiểu bi cùa mầm rủnghàm lón thứ hai vào tháng thứ 9 thai nhi vãnụbiêu bi cùa mầm rãng khôn vào 4 5 tuổi.Mầm ráng hàm lớn
sổ 3 sèxuất hiện trên phimXquanglúc8 9 tuôi 8 9
1 Niêm mạclợi
2 Láràng
3 Túi ráng
4 Nhú trung bi
5 Cơ quan men
Hình 1.1 Mô phôi mầm ràng khôn hàm dưới ọ
Như vậy mầm RKHDnằm sau mầm ràng 7.Mầm RKHDcỏdâynangrang không chi nối với với lợimãcòn nối với cadâynang ràng cua mầm rủng
6 và 7 Nhưng vi mọcsaucùng trẽncung hàm lúc 18 25 tuồi RKHD khi mọclẻn thi chuyên dộng theo chiều từ dưới lèntrên, hướngtừsaura trướcvà
sự mọc lèn thi chuyêndộngtheo một đường conglỏmra phía sau Mật khác,
do sự phát triển xương hàm dướiở góchàm về phíasau khiến nó luôn có tư
Trang 19thế lệch gầnnhiều nhất Chinh hướng mọc Ring nãy quyết định hình dạngchân ràng 8 mọc sau nãy.
1.1.2 Sự mọc ràng khôn hàm dưới
Sựcanxi hóa răng khôn bắt dầu lúc 8-9tuồi và hoãntấtquá trinh này vảo 2 giaiđoạn10:
- Sựhoàntấtcanxi hóa thân ràng lúc 12 15 tuồi
- Hoántất sự canxihóa chân râng lúc 18 25 tuồi
Trong quá trinh mục răng 8 bao gốm 2chuyểndộng:
- Chuyên dộng ờ sâu: mầm ráng di chuyên tlieotrục cua nỏ vã sự pháttriển cua xương hàm dưới Chuyển dộng này xây ra trong giai đoạn hình thành thân răng khoáng từ 4-13 tuần
- Chuyên dộng mọc răng lên: Bẳt dầu khi hình thành chân răng, ràng xoaydứngdần hướng vào khoang hậu hàm trượttheo mật xa răng 7 dè mọcvào khoang miệng ớ độ tuổi 16 20
Tuy nhiên do dây nang ràng bị kéo và xương hàm có xu hướng pliãt triền VC phía sau nênmậtnhaiRKHDthườngcóxuhướng húc váo cô ráng 7, chân răng 8 thường có xuhướng bị kéo ra phiasau
1.2 Các nguyên nhãn gáy RKHD mọclệchgần
1.2.1 Nguyên nhân tai chồ
Có nhiều yếu tố liên quan tới quá trinh mục râng như: Mầm răng, xương hàm niêm mạclợi sự phát triểnsọ mặt.11
1.2.1 ì 1)0 mầm ràng
Thân rang mục lên chu yếudo 2 yếu tổ: Sựphát triêiì cuatủiràng vàquả trinhkhoánghóa dầy du Quá trinh pliát triển tủy ràng làm nơrộngdầubuồng túy và tảng lượng máutirới ^•ão buồng túy Do vậy một số yếu tốsau
có the gây ràng mọc lệchgần:
Trang 20- Rang khôn hàmdướicùng chung lábiếu bi tạo ràng với răng số 6 7 màliairángnàylạimọclên trước nên mầm răng khônthường bị kẽo lệchvề plúa gần.
- Ràngnam ở vị tri lệch gần docác nguyên nhàn:
ỉ 2.1.3 Do lợi
Lợi là rào càn cuối củng trong quá trinh mọc ráng Dây nang rànghướng dầncho ràng chọc thủng vàxuyên qua lợi một cách dễ dàng Lớp lợi nàyphát triểnrất mạnh ơcácvủng có phanh mòi phanhmá vùng hậutóm.vũngchịusirenhai lớn hoặc ơ vùng bị viêm tãi nhiêm nhiều lần Lợi quá dây
xơhóaơ vung hậuhàmcỏthêsèlảmcho răng khônmọclệch gần
1.2.1.4 Do Sự phát mền cua sọ mặt
Sựkém phát triển cua XHD về sau dản denthiếu chỏ mọc là nguyênnhãn chinh làm cho RKIIDmọclệch Theo Ricketts11 thi ngườita có thêxácđịnh và chân doánsớm RKI-ID mọclệch với độchinhxác95%bangphươngphápdosợmặtchotretừ9 11tuồi, thậm chica tuồi sớm hơn
Cành lênxươnghàm dưới và chơm khớp pliãt triển theohướnglẽn trẽn
và chu yểu lã ơ bờ sau còn bờ trước, sựthay đôi ít Nếu khoang cách từ trung tàm cành lên đến mật xarang 7 dược khoang30mm thi tiên lượng RKHDcó
Trang 21themọc binh thường Còn nếu khoang cách nàynhohơnhoậcbang 25mm thiRK1 ỈD có the mọclệch và ngầm cá trong xương.
Do quả trinh sứ dụng thức ân ngày càng mềm.nhất là thức ăn được chế biến sần làm cho hoạt động nhai ngây càng giam Do vậy mà xương hàmdưới càng có xu hướng giam di về kích thước Làm choRKHDmọcsaucùng
bị thiếu chỏgâymọclệch gần
1.2.2 Nguyên nhân toàn thân
- Do mắc một số bệnh như còi xương, suy dinh dường, rốiloạn nội tiết, thiêu máu lao giang mai truyền từ mẹ sang con
- Donhùngdịtậtbấm sinh Ư vùng hàmmậtnhưbệnhloạnsánxươngsọ.bệnhđầunho.bệnhloạn sán sụn khe hơ vòm miệng
1.3 Phân loại răng khôn hàm dưới
1.3.1 về thuật ngừ
1.3.1.1 Theo uy ban phau thuụt ìniệng cua Mỹ 1971
- Rãng mọc ngầm: làrãng không mọc một phần lioặc lioãntoàn, do rángkhác,xươnghaymômemngân càn Sự mọc lèn cùa rángdô Tùy theo tưthe giai phảncùa ràng màcócác kiêu ngầm(chim) Việc chânđoán một răngngầm chi khi nãoquá tuối mọc màkhôngmọcđược thi dượcxem là một ràng ngầm
- Ràng mục lệch: là răng dà mọc nhưng namờ một tưthếbằtthườngtrêncunghãm.do không duchỗ trẽn cunghàm hoặc do di truyền
- Ràng chưa mọc: lã ráng cỏ the vẫn còn trong xương hãm nhưng theothời gian ràng sẽmọc lẻnvào trongkhoang miệng, cần phân biệt với ráng ngầm
1.3.1.2 Theo Peter Tetsch và Wifned Wagner
- Răngkẹt: là rang vần không đi tới mặt phăng cắn.sau khi dà hoàn tất
sựphát triền cua chân rang
- Răng lạc chồ: là ráng không nằm ư vị tri binh thường của nó trẽncung hãm
Trang 22ỉ.3.1.3 Theo A Fare
- Rủng ngầm trong xương: là rang nẩmhoàntoàn trong xương
- Ràng ngầm dưới niêm mạc: là ráng mà phần lớn thân ráng đà mọc rakhói xương nhưng van bị niêm mạc bao bọc một phầnliaytoàn bộ
- Ràng kẹt: một phần thân ráng đà mọc ra khỏi xương nhưng bị kẹtkhông thế mọc thèm dượcnừa
1.3.2 Phân loại theo Winter
TheoWinter12 răng khôn có cácphân loại san:
Ràng khôn lệchgầngóc.dãy là loạilệchphôbiến nhất Khi ráng khôn nghiêng về phía rang hãmlớnthử 2 (Hình 1.2)
Hĩnh 1.2 Ràng khôn lệch gần góc.t:
Ráng khôn lệch xa góc: Khi rảng khôn nghiêng xa khỏi răng hàm lớn thử hai (Hình 1.3)
Hình 1.3 Ràng khôn lệch xa góc 1 '
Trang 23Ràng khôn nẳin ngang titeo chiêu gần xa: Khi răng khôn năm ngang theochiều gần xatạogóc 90° với trục ràng hàmlớn thứ hai (Hình 1.4).
Hình 1.4 Rùng khôn num ngang theo chiều gần xa.1'
Rảng khôn mọc thẳng nhưng chìm, thấp: Khi trục cua răng khôn song song với trục cua rang hàm lớn thử hai(Hình 1.5)
Hình 1.5 Rủng khôn thung, chìm ”
Răng khôn lệchmã lệch lười: Khitrục rãng khôn nghiêng VC phía mãhoặclưỡi (Minh 1.6)
Hình 1.6 Rùng khôn lệch về phía mà.”
Trang 24Ràng khôn nầm ngangtheo chiều má lưỗi: Khi trục răng khôn nằmngang nhưngtheochiềnmá lười (Hĩnh 1.7).
Hình 1.7 Ràng khôn nằm ngang theo chiều má - lười 12
Ràngkhôn đao ngược: Khi trục rỗng khôn ngược chiêu với trục rànghàm lởn thứhai(Hỉnh 1.8)
Hình l.s Răng khôn dáo ngược.12 1.3.3 Phân loại theo Pell vò Gregory
Pell và Gregory15 phânloạitheocác tiêu chí sau:
1.3.3.1 Khoang rộng xương giữa mật xa ràng 7 vờ cành cao xương hàm dưới
Là tươngquan cua thân răng khôn với khoáng rộngxươnggiừa mặtxaRHL thứ lìai vàphan cành cao xươnghàmdưới(Hình 1.9)
- Loại I: Khoảng (a):giừa bỡ xa RHL thứ hai và bờ trước càtúi cao bằnghoặc lớnhơnbềrộnggần xa cua thân rãng khôn(b):lirelàa > b
Trang 25• Loại II: Khi a <b
- Loại III: Ráng khôn nằm chim hoàntoàn trong xương
Hình 1.9 Phân loại ràng khôn hàm dưới theo khoáng rộng xương sau
RHL thứ hai cùa Pell và Gregory.13
1.3.3.2 Dộsàu cua ràng khôn vời mật nhai RHL thứ hai (Hình ỉ 10)
- VỊ tri A: Khi diem cao nhất (H)cua thân ràng khôn nằm ngang mứchay cao hơnmặtnhai RHL thử hai Trong loạinàyđượcchia làm hai loại:+ Loại AI: Khi cạnh gần lảngkhôn trên đườngvồnglớn nhắt cua RI ILthử 2.+ Loại A2: Khi cạnh gần ráng khôn dưới đường vồng lớn nhất cuaRHL thứ 2
- Vịtri B: Khi diem cao nhất (H) cùa thân răng khônnamgiữamậtnhai
và cô RHL thứ 2
- Vị triC:Vịtri diem HnằmthấphơncổRI II thứ liai
Hình ì 10 Phân loụi răng khôn hàm dưới theo dộ sáu so vói RHI thứ hai
cua Pell và Gregory 13
Trang 261.3.4 Phân loại theo quan (liếm phần thuật cua Parant
Phân loạitheo Parent14 gồm I loại:
- Loại I: Chicần bộc lộ tạo rành xươngsau đó dật bầy vảo phía trướcrànhdãlạo không cần chia cẩtthânhay chân ràng.Chi định áp dụng:
+ Ráng lệch < 90°
+ Chán răng chụm, dường kinh chân rang nhohonthân răng
+■ Cliáncong xuôi llteochiềubẩy
+ Không bị RHLthứ hai can trờnhiều
- Loại II: Nhô ràng cõ bộc lộ xương kem theo cat thân ràngở vị tri cô ráng.Chi định khi:
+ Ràng lệchgần chân ngượcchiềubây
+ Răngnam sâu trong xương
+ Rànglộnngược
+ Ránglệch ngoài
+ Ráng lệchxa chân ngược chiều bây
- Loại III:Nhố răng cần có mơxương, cất thân ráng ờ vị tri cô rang vã chia chân răng Chi định khi:
+ Ráng nhiều chân choãi rộng
+ Hai chân ràng cong ngược chiêu
Trường hợp 1: cát thânriêng ờ cỏ lãng sau dó mới chia chân ràng ápdụngchocác trường hợp răng khônnằmlệch gằn trên 45°
Trườnghợp 2: cất thân vả chân râng một thi ãp dụng cho trườnghợprăng khônlệchgầngócnhohơn 45°
- Loại IV:Nhổ răng khó cần chia cắt răng tùy lừng trườnghợp
+ Ràng mợc rátthấpnằmsát chân RI ỈL thửhai thiếu RHL thử nhất+ Rang nhiều chân mảnh cong nhiêu hướng khác nhau X quang khóxác dịnh
Trang 27+ Rangto chân cô đường kinh to honthân
+ Rãng lệchgằnitnhưng rất thầp
1.3.5 Phân loại theo Deepak Passi
Deepak Passi4 phànloạiràng khônhâm dưới theocáctiên chi sau:-Tưthế ràng khôn:
+ Lệch gần (49%) 31° - 60’
+ Mọc thảng (24%) 61° -90’
+ Nămngang (20%) 0° - 30°
+ Lệch xa (5%) 91°-120’
+ Ngangtheo chiều ngoài trong (2%)
- Tươngquanvớibờ trước cành lênxươnghàmdưới:
+ Loại I:Côđù khoáng trồng trong cung răng đế chứa đường kinh gằn xa cùa thân râng vả rủng năm hoàn toàn ờ phía trước so với bở trưởccành lẽnxương hãmdưới
+ Loại II: Cung răng không có du khoang trống dê chứa đường kinh gần
xa cua thânràng Khoang 1/3 đưựcbaophu bới cành lẽnxươnghãmdưới.+ Loại III: Rang bị kẹt mộtphần trong cành lẽn và hơn mộtnưa đưựcbaophú bới cành lênxươnghàmdưới
+ LoạiIV: Răng nămhoãntoàn trong xươnghàmdưới
- Liênquanđến rảng hãmlớn thứ liaivàmàoxươngôrảng:
+ VỊtri A: Mặt nhai cũa rảng 8 với mặt phăng can cùa ráng 7: Ráng dàmọchoàntoàn
+ Vị trí B: Mặt nhai cua răng8 nẳm giữa mặt phảng căn và dường cỏ ràng cùa răng 7 Bị kẹt một phần, nhưng phẩn rộng nhất cua thân răng nầmphía trẽn xương
Trang 284- VỊ tri C: Mặt nhai cua ràng 8 nầm bên dưới đường cố ràng cua rảng
7 Phần rộngnhất cua thân ráng nầni dưới xương
4- Vị triD: Mật lìỉiai cuaráng 8 nầm dưới 1/2 chiều dài chân ràng.Hoàntoànngầm trong xương,
- Mứcđộklk>nhố:
+ Dẻ nhố:Nhổ đơn gianvớikim/bầy
4- ít khó:Cầnphaimờxương
4- Khó trưng binh: phảimởxươngvà chiacắtdọc
4- Rẩt khó/ chia cất thân chân răng phứctạp
• Vị tri ngoài trong cùa răng 8 (nguycơ lỏn thươngdâythần kỉnh lười):4- VỊtri ngoài: Răng 8 gần với thành ngoài hơn
4- Vị tri giữa: Ráng 8 namờgiừagiừa thành trong vã thãnlỉ ngoài
4- Vịtritrong: Rãng 8 gần với(hãnh lưỡi hơn
- Liênquanđếnống TKRD (nguy cơ chẩn thương ống TKRD):
4- lo: Óng TKRD chạy theo hướng chóp/ngoài/trong so với ring nhưngkhông chạm vào rang Khoang cách ốngTKRD ráng >3 mm
+ 11: Ong TKRD chạy về phía chóp/phía má/phia trong chạm vào chân ráng
4- I:: Chân râng tiếp xúc hoặc xuyên qua ốngTKRD
+ Ij: Óng TKRD nảmgiữa các chân chụm hoặc cãc chân bao quanh ống TKRD
- Bệnh lý kèmtheo:
4- Loại 1: Khôngcóbệnh lý kẽmtheo
4- Loại 2: Liên quan den viêm quanh thân răng, sâurang, hình thành túinha chu tiêu chân ràng, chen chúc ráng trước
Trang 294- Loại 3: Liên quan đến các xiêm nhiễmtrẽn phim X quang như u hạtquanhchop, viêm tuy xương
+ Loại 4: Liênquanđềnbệnh lý nhưnangvà u
- Biến chứng:
+ 1°: Đaudaidăng, chay máu sưng tấy.nhiêm trùng, tillnhachuphíaxarăng 7.hámiệnghạn che
+ 2°: Viêm huyệt ố rang khò tốn thương răng kế cận gày xươngỗ ráng,
di lệch răng, tụ máu vùng dưới hàm
+- 3°: Tốn thương thằn kinh lười vã TKRD, trật khớp và gảy khớp tháidươnghãm gày góc hàm
1.4 Phân loại độ khó nhố rang khôn hàm dưới theo Pedersen cỏ bổsung cùa Mai Đình Hưng
Đê dánh giả vã tiên lượng mức độ khô nhỏ râng khôn hâm dưới.Mai Đinh Hưng1' bỗ sung chophàn loại độ khó cùaPedersen16 dựavào 4 tiêu chi (Bang 1.1)
lỉâng 1.1 Chi sổ độ khó trong nhổ rủng khôn lệch ngầm.
X soTương quan
1
VỊ trí A2: Klú diêm cao nhất (H) cùa thân ràng khôn nằm 2
Trang 30ngangmứchaycao hon mặtnhaiRHLthứhai.cạnh gần răngkhôndướidường vồng lớn nhát cuaRHL thứ 2.
VỊ tri B: Khi diêm caonliầt của thân ràng khôn namgiừamặtnliai và có RHLthứ 2
Chân râng Một chân haynhiềudrill chụm xuôichiêubây 1
Hai drillgiạngcũngxuôichiều bẩy liaymộtdrillclk>p mãnh 2
Badrillgiạngcủngxuôichiêu bấy một liay nhiều drill chụm ngưực cliiểu bấy một chân phẩn clióp dũitrốngliaymảnh,cóhình móc câu
3
I lailiaybadrill giạng ngưụccliiều nhau 4
Đảnhgiảtiên lượng độ klìó của RKHD: tổng số điểm tối đa lã 15điểm,trong đó:
Từ 4- 5 điếm: Loại it khó
Từ6 - 10diêm: Khó trung binh
Từ 11 - 15điếm: Rất khó
1.5 Tỷlệ răng khôn hàm dưỏì mọclệchgần
ỉ 5.1 Theo Peter Tetsch và Wilfried Wagner
Peter Tetsch vã Wilfried Wagner1 nghiêncứu trên 1000bệnhnhânchothấy:
Tý lộ lệch tử 0° - 10° là 14.2%
Tỷ lệlệchtừ10° 80° là 43.7%
Trang 31Ty lộ lệchtừ 80° - 100° là 38.2%
Tồng số lệch gần là 93.7%
1.5.2 Theo Deepak Passi
Tlieo Deepak Passivàcộngsự4 tỳ lộ rángkhônhàmdướilệch gần trong sổ
250 người có rángkhônhàm dưới lệchlạc ở Delhi nám2019là49.2%
1.5.3 Theo Hùi Thanh Hiền, Nguyễn Phú Thẳng và Nguyễn Lê Hùng
Bùi Thanh Hiền Nguyền Phú Thẳng Nguyền Lé Hùng' nghiên cứu trên 167 dồi tượng từ 18 - 25 tuổi tại Hà Nội vả Binh Dươngnảm 2018 cho thấytylệRKHDmọclệchgần là 29.3%
1.5.4 Theo Mai Dinh Hưng
Mai Dinh Hưng15 tôngkết 83 trưởng hợp phẫuthuật rangkhônhàm dướitạikhoa Răng HàmMặt bệnh việnBạchMaitừ 6/1971 10/1972 clỉo thấy:
lệ răng 8 hãm dưới mụclệchgằn 5° 90° chiếm tý lệ 97%
1.6 Biến chứng(lomọc ráng khônhàm dưói
Răng khôn hàm dưới thưởngmọc ơ vị tribất thưởng nênthường gãy rarất nhiêu biểnchứng như:
- Viêm quanh thân ràng
- Áp xe quanhthânràng
- Sáu ráng số 7 và sâu chinh ráng khôn
- Tiêu chân ràng so 7
• Tiêuxươngồráng
Trang 321.7 Phẫuthuật răng khôn hàm dưới
1.7.1 Chi định và chồng chi định nhổ rủng khôn hàm dưới
ỉ 7.1 ì Chi định bão tồn ràng khôn hàm dưới
Khi có dùhai tiêu chisau:
- Răng khôn mọcthăngdứng trên sổng hãm
- Khoáng cách từ mật xa RHL thứ hai den bờ trước cành lèn lớn hơnchiềugần xa cứa RHL thử nhẩt hoặc RHL thử hai ncu RHL thứnhất không còn Khoang cách này thường cần phaicỏ khoang 15mm
Tuy nhiên liai tiêu chi trên lã tiêu chuẩn vàng, trong nhùngtrườnghợpkhácnhưrỗngmọcthăng nhưng lệch trong hay lệchmã ít mã không gãybiếnchủng cóthê có chi định giữ rãng.:o
1.7.1.2 Chi định nhố răng khôn hàm dưới
- Ràng khôn mọc lệch ngầm, lạc chồ gây biển chửng như vicm phầnmềm đau
- Ràng khôn mọclệchlàmgiắtthức án và gây sâu RHI thử hai lãmtiêuxươngôràngphíaxa RHL thứ hai
- Răng khôn mọcthẳng có tủi vicmquanh thân ráng khôn nhưng cắt lợi trùm không kểtquá
Trang 33- Ràng khôn mọc thảng nhưng không có ring 8 trên, ràngtrồi dãi so vởiRHL thứ liai gây giắt thứcăn gáysang chấn khớp cấn hoặc làm tồn thươnglợi hàmtrên.20
ì 7.J.3 Chong chi định nhô ráng khôn hừm dtrởi
- Chốngchi định lương dối:
4- Bệnh nhân lớn tuổi cô mậtđộxương cao gây kha nănggiànrộngxương
ổ ràng kém lành thương sauphẫu thuật thườngkém ơ những bệnhnhàn nãy rang đà tồn tại nhiều nảm trong xương mà chưa gâybiếnchứng thi khá nânggâybiến chứng trong tương lai là rất thấp, dovậychi cằn theo dỏi bảngphim
- Chổngchi định tuyệt đổi:
4- Các bệnhtoàn thân giaiđoạn nặng, giai đoạn cuối,rồi loạnđông máuchưa kiêm soát như ung thư suy lim hay qua hội chân chuyên khoa hên quan không chophépphẫuthuật
4- Sauđiểutrịtia xạ chưa dú 12 tháng
4- Bệnhnhãnrồiloạntâm thẩn, cõ súc khoetoàntrạng yếu.suynhượccơ thè.4- Bệnh nhândang có nhiẻmtrìingcấplại chỗ
4- Bệnh nhãn không dồngýnhổ ràng khôn.20
Trang 341.7.2 Ọuy trình phần thuật ràng khôn hàm dưới
Quy trinh phẫu thuật răng khôn hàm dưới dượcmô ta kltãc nhau bời rấtnhiều tãcgia.nhưng nhìn chung đềutheo nguyên tấc phẫu thuật sau:
Bước 1: Đặt dường truyền, dật máy theo dõi mạch, huyết áp Oí thuốc
hồ trợ nếu cóchiđịnh
Bước 2:Chuẩn bịtrang thiết bịvã dụng cụ phù hợp với phương phápphầnthuật
Bước 3: Chuẩn bị tâm lý chobệnhnhân
Bước 4: Thựchiệnbước vô khuân
Bước 5: Áp dụngkỳ thuật kiêm soátdauvà lo sợphùhợp
Bước 6: Mơ dường vảo ráng và xương ô răng bằng tạo vạt niêm mạctoànbộ(vạt niêm mạc màngxương)
Bước 7: Mơxương khi cỏ chi định mơ tối thiêu bộc lộ một phần chân ràng lươngứng bộc lộ diêm tựa dể dật bây
Bước 8: Nhổ răng bằng dụng cụ như kim và bẩy Chia cắt thân ràngtoànbộ hoặc bán phầnkhi có chiđịnh
Bước 9: Chia cắt chán ràng và lấy từng chân răng khi có chi định
Bước 10:Lấy bo túi thân rủng, kiêm soát huyệt ồ răng, loại bo gaixương và lãmnhẵn
Bước 11: Khâudõngvạt niêm mạc-mãng xương
Bưởc 12: Dặn dò sau phảnthuật.20
ỉ 7.3 Tai biến trong phẫu thuật nho ràng khôn hùm dưới
Toàn thân:
- Ngắt: lã tìnhtrạngmắttrigiãc trong chốc lát do thiếu oxynào mất khá nângduytri trương lực cơtirthẻ nhưng sau dó SC tự hồi phục Nguyên nhãnthưởngdobệnhnhân quá sợhãi mệtmòi
Trang 35- Trụytim mạch: là tìnhtrạngrối loạn chức nàng sống cua cơ thedosuytim cấp vã giãn trương lực mạch, tri giác vần còn Nguyên nhân thường đomấtmáu quá nhiều.
- sóc: thưởng đo dịứng với thuốc tê Do vậy cằn hơibệnhnhântiền sứ dịứng trước dó chuẩn bị sần sàng vã bộ cấp cứuchống sốc khi cần thiệt.'0Tại chồ:
- Gãy chóp rang: hay gặp do răng có chớp manh, cong ngược chiêubấy.chânrangchoãi nếu quả trinh lầy manh chân ranggãy có thê lãmtốnthươngống ráng dưới hay tôchứclân cận nhiều thi cân nhắc dê lại vàtheodồi
- Vờ bănxươngớphíatrong:do ráng to bàn xươngờphía trong mảnhvàthưởng dinh vào chân răng Khi gãy cần phái lẩy bó manh xương cân thận,tránhlãm tốn thươngthầnkinh lười
- Chay mâu: có thè chay máu nhiều trong quá trình phẫu thuật, cằnsư dụng chất cầmmáu khàuvếtthươngvà căngạc duthờigian
- Tốn thương rãng khác: lung lay ráng bên cạnh haytòn thương răng dốidiện do động tácdũngkim, bày không đúng kỳ thuật
- Tonthươngphanmem tôn thương dày thankinh răng dưới haydây lưỡi làmchậm liềnthương, tê bi mặt lười.Các triệu chứng trẽncô thê hồi phụcnếudượcđiềutrịkịpthời
- Cãc tai biển khác như: gãy góc hãm trân khi dưới da trật khớp tháidương hàm nhưng rất hiếm gặp.16
1.8 Sự lành thươngsau phẫu thuật
1.8.1 Dại cương về quà trình lành thương và các yến tố liên quan
Sauklìi can thiệp, vấn để lãnh thương phaidiễnra dề dâng với việc háitạo lại dược Sự liên tục Cua mỏ giam tồi da kích thước sẹo và pliỊtc hổi lạichức nàng
Các yếu tố anh hướng den quá trinh lãnh thương:
Trang 36- Dị vật tại vet thương: thườnggặp là vi trùng, chi khâu Thưởng gày kích thích phanững miền dịch cua cơ thề và làm phát sinh cãcvấn đe san:+ Vi khuânsètâng sinh và gây nhiễm trùng trong dỏ protein cua vi khuân
sègãy plứ huy mô vừa tàntạo
+ DỊ vật không phải vi khuân sỗ làmnơi trú ngụ cho vi khuân vàgiatángnhiễm trùng
+ Các dị vật cỏ lácđộngnhư nhùng kháng nguyên sỗ kích thích quá trinhviêm mạn tinh từdólàmsuy giám quá trình tâng san sợi
- Hiệntượnghoạitư:mòhoại tư tại vet thương sè cô anhhương:+ Lãm nơi trú ngụ cho vi khuân, từđóngân cán sựphát triển cua các tếbáotai tạo.Quá trinhviêm kéo dàidocác bạch cầu phai thựchiện quá trinhthực bào các mó hoại tử này
+• Là nguồn thứcân giúp vi khuân sinh sỏi vá pliãt triẽn
- Thiếu máu: Giam lượng máu nuôi dường vết thương sẽ ánh hướng đển vấn dề lành thương do làm gia táng lượng mò hoại tư tại vết thương,giám vậnchuyên khángthế các tebáo bạch cầuvà khángsinh, tạo thuậnlợichopháttriển nhiêmtrùng, giam cungcấp oxy cầnthiết cho việc nuôi dường vết thương
Thiếu máutại vết thương cớ the do nhiêu nguyênnhân khác nhaunhư:tạo vạt không đúngquy cách, mũi khâu quá cảng haykhông đúng vị tri áplụcquámức lèn vếtthương (vi dụ: bọc màu chẽn ép vết thương), giám huyết
áp hay bệnhmạchmáu ngoại biên, thiêu máu
- Áplực: Khi mũi khâuvet thương bị siết chậtquámức.mòxungquanh
sè bị kẹpchặtgây ra tinh trạng thiều máu ánh hướngđếnlãnh thương
1.8.2 Lành thương nguyên phái và thứphảt
- Lành thương nguyên phát: các bờ vết thương dược dật khít sát vớinhau, trờ lại tinh trạng ban đầutheođúng cầu trúc giaiphần học và không có
Trang 37hiện lượng mất mõ Sự lành thương theo cách nảy dien ra nhanh hơn, ít có nguycơ nhiễm trùng vã ít tạosẹohơn so với lãnhthươngthứphát.
- Lành thương thứ phát: có sựhiện diện cua khoangtrống giừa haibờcua vết thương do bị mất mô Quá trinh lành thương này diễn ra chậm hơn,tụo sẹo nhiềuhơn so với lãnh thương nguyênphát
Sựlànhthương sau nhố ràng tiếnhãnh qua 3 giai đoạn:
+ Giaiđoạn hình thành cụcmáu dỏng
Sau khi nhổ ràng, trong ố răng sẽcònlại lóp vó xương, đượcphú bơi cácsợi dày chằng nha chu đà bị đứt, viêm biểumòquanhphần có ràng Trong nhùnggiờđầu tiên, cục mâudòngsẽ thành hình tiếp theogiaiđoạn chay máu.lấp kin ốràng,dam bao sự cầmmáu và bao vệ vếtthương,đây chinh là diem xuất pliãt cua quá trinh hồi phục tại chồ
+ Giaiđoạn lỗ chức mõhènkếtmạchmáu
Trong nhùnggiở kề tiếp, cục máudỏng mất di dạngdồngđềulúc bandầu Hồng cầu ngưng tụ thànhnhững đốm lớn nhò không đều nhau, bạch cầu với nhiệm vụ bao vệ tlù xuyên mạchden bề mậtcùngnhư lọctheocãcmảnhbiêu mỏ cua dày chẳng cònsỏt lại tạidây chúng bảtđẩuthựchiện nhiệm vụthực bào cãc vi khuân và nhữngmãnh vụn mó côn sót lại Chảng bao làutrong cốt lưới Fibrin cùa cục máu dông, hồng cầu biến mất nhường chỗchonhùngsợiliênkểtnho.nhùngnguyên bào sợi vàmaomạchtáng sinh Tắtcanhùng thành phần này xâm chiếm cục máu dông từ ngoại biên ô ràng đentrungtâm Trong lúc đó, các tề bãobiêu mô cùngsètâng sinh từ be mặt vã di chuyên xuống dưới cho den khi gặpcác tề bào ở trung lâm Binh thườngthigiaiđoạnnàyđạtđược sau vàingày
4- Giaiđoạnhóaxương
Từđáyvà vách ôrăng, te bão tạo xương xuầthiện, tàng sinh và tạo ramầm xương phục hồi xương tự hĩnh thành bảng nhữngbẽ xương lảng đọng
Trang 38dọctheo đinh xương ồ và lớndần trong khi đó lớpvoxương sè bị tiêudần từ đinhxuống dọc theo vách Túy theo khanăng phục hồi của cá nhàn và tinhtrạngtại chồ xương sè từ từpliãt triển vãlấpđược lỗ hớ mãnhố rãng dà tạo
ra Cùngvớiquá trinh này biểu mô sê phát triển từ dinh xương ố bẽn này sang bên dốidiện và lầpkinổ ràng
Thời gian hóa xương này thay dối từ nhiều tuần lễ đến vãi tháng,khoáng sau vãi thảng mớithấy không có sựkhácbiệtgiữaxương mới tântạo
thành
Sau ubô 9611 Cục máu dóng cỏn lại mó liạt
và sự tảng mỏ hụt cua biêu lũõ bề m,ìt
Sau nhô 6 tuần
Mô hên kct xương xốp be xương, tăng sinh biêu mó be
mật
Hình 1.11 Sir lành thương cùa xương ổ răng sau nhổ răng.-'
Trang 391.9 Một số nghiên cứu về rángkhôn hàm dưói lệchgần
NguyềnPhú Thắng’1nghiêncứu trên 41 bệnhnliân trên 18tuồi có ráng khón hàm dưới gâybiếnchứngnhậnthay ràng khôn hàm dưới mọc lệchgầngâybiếnchứngchiếm ti lộ lớn nhất67.8% ờ vị trínãybiếnchửng tiêu xương
ố ràng chiếm tý lộ nhiều nhất 49,15%, biền chứng viêm quanh thân ràng chiếmtý lộ cao thứhai với 18.6%
Nguyền Kỳ Anh24 nghiên cứu trên 55 trưởng hợp cỏ răngkhôn hãmdưới lệchgần.kểt qua cliothấy góc lệch >45° chiếm ty lệ cao nhất60.09% vị triBtheo pliẵn loại cua Pell vàGregory'chiếmtỳlệ cao nhất50.09%vàrángkhôn hàm dưới loạiIIchiếm tỷ lộ cao nhắt56.36%
Dehverska EG xn cộng sự25 nghiên cứu tông quan về biến chứng sau nhô ràng khôn Nghiên cứu cho thấy biến chứng đausau phẫu thuật bât dầu sau khithuốc tê hết tãc dụng và dạt mức dau nhắt trong vòng6 1211 sauphẫu thuật, 37.7% bệnh nhãn có dau nhẹ vào ngàythứ 3 sau phần thuật vã 43.4%bệnhnhànhếtđau sau I tuần Tỳlộ chay mâusaunhổ ràng từ 0.2 5.8% Sưngsauphẫu thuật là biểnchửng có thètiên lượng trước, khơipháttừ
từ vả sưngto nhắt trong võng 4811 giámdần trong4 ngáy và hết hoàn toánsau7ngây Khít hàm lã biến chứngthông thường, nặngnhất vào ngây thứ 2
vã hết trong tuần dằn tiên sau phẫuthuật
Trang 40CHƯƠNG 2ĐÓI TƯƠNG VÀ PHIONG PHÁP NGHIÊN cứt
2.1 Đối tưọng nghiêncứu
Nghiêncứu trực tiếp trên các bệnhnhân có RKHD lệch gầntới khâm
vả điềutrịtạikhoa Rang hàm mật Bệnh việnBạchMai
2.1.1 Tiêu chuẩn lira chọn
Chúng tòi lirachọncãcbệnh nhân có đầy đu cáctiêu chuẩn sau:
- Các bệnhnhân 18tuồiườ lòn có RKHDlệchgần
- Bệnh nhân có sức khoe loàn thân đủ điều kiện nhổ ràng vã các xétnghiệm trong giớihạn binh thường
- Bệnh nhânđồngý tham gia nghiên cứu
2.1.2 Tiêu chuẩn loại trừ
- RKHDmấttố chức cứng quá Vìthânrang
- Bệnh nliãnmấtrànghàmlớn thứ hai lien ke
- Bệnh nhân khôngcỏ khá nâng nhận thức hoặc không phối hợp trong quá trinh làmnghiên cửu
- Bệnh nhân không tuântheolịchhẹntáikhám
2.1.3 ỉ)ịa điếm và thời gian nghiên cứu
- TạikhoaRánghàmmậtBệnhviệnBạchMai
- Thờigian: Từ tháng 12/2022đến tliang 5/2023
2.2 Phương pháp nghiêncứu
2.2.1 Thiết kể nghiên cứu
Nghiêncửu mô tá cất ngang, tiến cứu
2.2.2 Mầu nghiên cứu
- Phươngphápchọn mẫu: Chọn mẫu thuận tiện
- Cờ mầu: