Tính xác suất của biến cố A... Kết luận: Hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất 1;0... Tính xác suất của biến cố A.. Để biến cố A xảy ra ta lần lượt thực hiện các bước sau : Bước 1:
Trang 1ĐỀ THI HSG TOÁN 12 – SỞ TIỀN
GIANG –NĂM 2020-2021
Môn: Toán (Vòng 2)
H C H I - ỌC HỎI - ỎI - CHIA SẺ KI N ẾN
TH C ỨC Thời gian: 1800 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1 ( 4 ,0 điểm)
Cho dãy số u n xác định bởi
1
2 1
1
2021 2
n
u
u
với mọi n *.
1) Đặt 1 2
1
n n
k k
v
u
Tính nlim v n
2) Tính lim .
n n
u n
Câu 2 ( 3 ,0 điểm)
Giải hệ phương trình
2
Câu 3 ( 3 ,0 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có đường tròn nội tiếp tâm I tiếp xúc,
với các cạnh AB AC lần lượt tại , , E F Các đường thẳng , BI CI lần lượt cắt EF tại , M N
Biết B2;3 , M2;3
và N1;2
Tìm tọa độ điểm C
Câu 4 ( 3 ,0 điểm)
Giải phương trình sin 2x cos 2 sinx xsin 3xsinxcos cosx x
Câu 5 (4,0 điểm)
1) Cho một bảng ô vuông 3 3
Điền ngẫu nhiên các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 vào bảng trên (mỗi ô chỉ điền một số) Gọi A
là
biến cố “mỗi hàng, mỗi cột bất kì đều có ít nhất một số lẻ” Tính xác suất của biến cố A
Trang 22) Cho n là một số nguyên dương và triển khai
0 1 1 2 1 1 n
n
n
, trong đó a a0, , ,1 a là các hệ số thực n
Tìm n biết rằng a2a3a 45n n 1
Câu 6 ( 3 ,0 điểm)
Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn abc a b c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu4 thức: 2 2
8
bc P
a b a c
.
Trang 3
-HẾT -ĐỀ THI HSG TOÁN 12 – SỞ TIỀN
GIANG –NĂM 2020-2021
Môn: Toán (Vòng 2)
H C H I - ỌC HỎI - ỎI - CHIA SẺ KI N ẾN
TH C ỨC Thời gian: 1800 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1 ( 4 ,0 điểm)
Cho dãy số u n xác định bởi
1
2 1
1
2021 2
n
u
u
với mọi n *.
1) Đặt 1 2
1
n n
k k
v
u
Tính nlim v n
2) Tính lim .
n n
u n
Lời giải 1) Bằng qui nạp, ta chứng minh được u n 1, n *.
Ta có
2 1
2
2021 1
n
u
Suy ra u n
là dãy tăng
Giả sử u n
bị chặn trên Khi đó, dãy u n
có giới hạn hữu hạn
Đặt L nlimu n.
Vì u n nên 1, n 1 L 1
Từ giả thiết, ta được
2 2021
0 2
(vô lý với L ).1
Suy ra u n
không bị chặn trên hay nlimu n .
Mặt khác
2
2
2021
2
1
n
n n
u u
4 1 1
2021
n
n
v
n
n
v
2) Ta có
2
n n
Trang 4Suy ra
n n n
Vậy theo định lý Cesaro, ta được
2021
4
n n
u n
Câu 2 ( 3 ,0 điểm)
Giải hệ phương trình
2
Lời giải
Điều kiện :
0
x y
Ta có 1 x x 3y 1 3x2y2 3y x3y y
Thế 3 vào 1 ta được: 1 2y13 3y 1 3y y21
0
8 12 3 3 1 0 *
y
+ Với y 0 x 1 x 1
Cách 1:
+ Giải phương trình * : 2 2 2 2
2
3
y
y
2
2
0
y
Từ 3 2 1 0 1
2
TH1: Nếu
1
;0 2
y
ta có
2
**
8 12 0
y y y
Cách 2:
Trang 52 2
8y 12y 3 3 y 1
+ Giải phương trình * : 8y212y 3 3 y2 1
Điều kiện:
3 1
3
4 4
3 1
3
4 4
y
y
, kết hợp điều kiện
3 3
0,32 4
0
* 64 192 183 72 0
64 192 183 72 0
y
Xét hàm số f t 64t3192t2183t72
8 3 8
192 384 183 0
8 3 8
t
t
Bảng biến thiên
Ta có tính được f t 2 10, 43
Suy ra phương trình f t 0
có nghiệm duy nhất 0
8 3 8
t
nghiệm này loại
Kết luận: Hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất 1;0.
Câu 3 ( 3 ,0 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác , ABC có đường tròn nội tiếp tâm I tiếp xúc
với các cạnh AB AC lần lượt tại , , E F Các đường thẳng , BI CI lần lượt cắt EF tại , M N
Biết B2;3 , M2;3
và N1;2
Tìm tọa độ điểm C.
Lời giải
Trang 6 Ta có
900
Tam giác AEF cân tại A nên
900
2
A
Suy ra MIC AFE MFC MFIC nội tiếp
Vì vậy BMC IFC 900 BM MC.
Tương tự, ta cũng có BN NC.
Phương trình đường thẳng CM qua M vuông góc BM là x 2 0.
Phương trình đường thẳng CN qua N vuông góc với BN là 3x y 1 0.
Tọa độ điểm C là nghiệm của hệ
Vậy C2;5
Câu 4 ( 3 ,0 điểm)
Giải phương trình sin 2x cos 2 sinx xsin 3xsinxcos cosx x
Lời giải
Phương trình sin 2x cos 2 sinx xsin 3xsinxcos cosx x
2sin cosx x cos 2 sinx x 3sinx 4sin3x sin cosx x cos2x
2sin xcosx 1 2sin x sinx 3sinx 4sin x sin cosx x 1 sin x 0
2sin xcosx sinx 2sin x 3sinx 4sin x sin cosx x 1 sin x 0
2sin2 xcosx sin cosx x 2sin3x sin2x 2sinx 1 0
2sinx 1 sin cos x x 2sinx 1 sin 2 x 2sinx 1 0
2sinx 1 sin cos x x sin2x 1 0
Trang 72sinx 1 sin cos x x cos2x 0
2sinx 1 sin x cosxcosx 0
2 6 1
2 2
6
sin cos 0
2 4
x
Câu 5 (4,0 điểm)
1) Cho một bảng ô vuông 3 3
Điền ngẫu nhiên các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 vào bảng trên (mỗi ô chỉ điền một số) Gọi A
là
biến cố “mỗi hàng, mỗi cột bất kì đều có ít nhất một số lẻ” Tính xác suất của biến cố A
2) Cho n là một số nguyên dương và triển khai
0 1 1 2 1 1 n
n
n
x a a x a x a x , trong đó a a0, , ,1 a là các hệ số thực n
Tìm n biết rằng a2a3a 45n n 1
Lời giải 1)
+ Ta có số phần tử của không gian mẫu n 9!
+ Gọi A : “tồn tại một hàng hoặc một cột chứa toàn số chẵn”
Để biến cố A xảy ra ta lần lượt thực hiện các bước sau :
Bước 1: chọn một hàng hoặc một cột chứa toàn số chẵn có 6 cách
Bước 2: chọn ba số chẵn trong các số 2, 4, 6, 8 và xếp vào hàng hoặc cột này cóA cách 43 Bước 3: xếp 6 số còn lại vào 6 ô còn lại có 6! cách
4
103680 2
6 6! 103680
9! 7
Vậy 1 2 5
7 7
2)
Xét khai triển : n 1 1 n 0 1 1 2 12 1n
n
.1 1 k 1 k
Trang 8Ta có : 2 3 4
, Điều kiện : 4 n
Từ * 1 1 2 1 2 3 5 1
n n
2
1
11 ( )
110 0
10 ( )
Vậy n là số cần tìm 11
Câu 6 ( 3 ,0 điểm)
Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn abc a b c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu4 thức: 2 2
8
bc P
a b a c
Lời giải
Ta có:
8 8
bc
bc
2 2
8 4
P
bc
(1)
Để ý: b2c2 2bc, suy ra
2 2
(2)
Từ (1) và (2) suy ra
4 4
P
bc
bc
Đặt
4
bc
, điều kiện: t 2
Xét hàm số 2
1 4
f t
t t
, với t ta có 2 2 3
1 8
f t
t t
, f t 0 t 8
Ta có bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên: 1
2
f t
Trang 9
Suy ra 1
2
Pf t
Vậy min
1 2
P
Dấu " " xảy ra khi
4 4
2
2 2 4
, , 0
bc bc
b c
b c
a abc a b c
a b c