1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi hsg toán 12 quảng nam năm học 2020 2021

26 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Hsg Toán 12 – Quảng Nam Năm Học 2020-2021
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Quảng Nam
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Quảng Nam
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 1 3 Câu 15: Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 6 và thiết diện qua trục là tam giác vuông.. Tổng giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của

Trang 1

-ĐỀ THI HSG TOÁN 12 – QUẢNG

NAM NĂM HỌC 2020-2021

Môn: Toán

H C H I - ỌC HỎI - ỎI - CHIA SẺ KI N ẾN

TH C ỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Trang 2

Câu 9: Số nghiệm nguyên của bất phương trình

1 3

Câu 15: Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 6 và thiết diện qua trục là tam giác vuông Thể tích

của khối nón đã cho bằng

Câu 16: Tính bán kính R của khố cầu có thể tích bằng

32

A

36

R 

32

R 

C R 2 3 D R  3

Câu 17: Cho khối lăng trụ có chiều cao bằng a, đáy là hình thoi cạnh a và có một góc bằng 120 Thể

tích của khối lăng trụ đã cho bằng

3 33

a

3 32

a

3 36

a

Câu 18. Trong không gian Oxyz, điểm nào sau đây thuộc đường thẳng

1 1 1:

Trang 3

Câu 19. Trong không gian Oxyz, cho điểm M1; 2;3

Ba điểm A B C, , lần lượt là hình chiếu vuônggóc của M lên 3 trục tọa độ Mặt phẳng đi qua 3 điểm A B C, , có một vecto pháp tuyến là

A n  1 1; 2;3

B n  2 3; 2;1

C n 3 2;3;6. D n 4 6;3;2.

Câu 20: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng  P x:  2y3z0, Q x: 4z  Giao tuyến1 0

của hai mặt phẳng trên có một vectơ chỉ phương là

Câu 23. Biết rằng hàm số yx m x    1 x m  2 ( m là tham số khác 1) có hai điểm cực trị.

Tổng giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số này bằng

A.

3

12

Câu 24. Cho phương trình sin cosx x m1 sin x m 3 cos xm22m  , với m là tham số.3

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đã cho có nghiệm?

2

e 12

2

e 14

2

e 12

Câu 28: Gọi  H

là hình phẳng giới hạn bởi hai parapol y x 2 và yx2 Thể tích khối trònxxoay tạo thành khi quay hình  H

quanh trục hoành bằng

Trang 4

Câu 29: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB là tam giác đều,

mặt bên SCD là tam giác vuông cân tại S Khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SB

bằng

A

2114

a

217

a

Câu 30: Cho tứ diện đều ABCD có chiều cao bằng 2 Gọi M N P Q, , , lần lượt là trọng tâm của các

tam giác ABC BCD ACD ABD, , , Thể tích của khối tứ diện MNPQ bằng

A

2 6

6

6

2 6.9

Câu 32. Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn tâm O và O, bán kính đáy bằng 2a và chiều cao bằng

4a Trên đường tròn đáy tâm O lấy điểm A , trên đường tròn đáy tâm O lấy điểm B sao cho

tiếp xúc với d tại điểm có hoành độ bằng 1 và có tâm nằm trên đường thẳng 1 d 2

Điểm nào sau đây thuộc mặt cầu  S

Câu 34. Có 6 học sinh gồm 1 học sinh lớp 10, 2 học sinh lớp 11 và 3 học sinh lớp 12 Xếp ngẫu nhiên 6

học sinh đó thành một hàng ngang Xác suất để học sinh lớp 10 đứng xen kẽ giữa hai học sinhlớp 12 bằng

dương) đi qua M(2;0;1) và cắt 3 đường thẳng trên lần lượt tại 3 điểm , ,A B C sao cho ABC

đều Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng ( )P ?

A N1(1;3;3). B N2(1;2;3). C N3(2;1;3). D N4(3;3;1).

Câu 36. Cho hàm số f x( )(m 1)3x 2.3x2m1x 31 x

(với m là tham số) Có bao nhiêu giá trị nguyên của m trong khoảng ( 5;5) để giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) trên đoạn [0;1]bằng 0 ?

Trang 5

Câu 37. Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên [0;1] và thỏa mãn

M 

12

M 

32

M 

72

có tậpnghiệm là nửa khoảng ( ; ]a b , tính a b

A

3415

a b 

53

83

2215

a b 

Câu 39. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành Hai điểm M N, lần lượt là trung

điểm của các cạnh AB SC, Hai đường thẳng AN MN, lần lượt cắt mặt phẳng (SBD) tại I K,

Gọi V là thể tích của khối chóp S ABCD. và 'V là thể tích của khối tứ diện CNIK Tỉ số

'

V V

A g  2 0 và g 0  0 B

102

g  

  và

102

g    

 

Trang 6

-HẾT -HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI ĐỀ THI HSG TOÁN 12 – QUẢNG NAM -

NĂM HỌC 2020-2021

H C H I - ỌC HỎI - ỎI - CHIA SẺ KI N ẾN

TH C ỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Xét hàm số yx2 2x3

y 3 2 x 2 x2 2x2 6x x2 1 x 22

BBT

Dựa theo BBT thì hàm số đồng biến trên 1; 

Câu 2. Số điểm cực trị của hàm số

 Suy ra hàm số có hai điểm cực trị

Câu 3. Giá trị cực đại của hàm số y x 3 3x bằng 2

Lời giải Chọn C

 Xét hàm số y x 3 3x có2

Trang 7

Suy ra giá trị cực đại của hàm số là y  4

Câu 4: Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x  2 x1 trên đoạn 1;10 bằng

Trang 8

Câu 6: Biết rằng phương trình 2  2

 Vậy bất phương trình có 13 nghiệm nguyên

Câu 8: Biết phương trình 9x 4.15x 52 1x

3

1

5 log 55

355

Trang 9

 Ta có:

3

1 3

x

x

x x

Trang 10

 Ta có V R h2 18 R2 2 R2  9 R3.

Câu 15: Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 6 và thiết diện qua trục là tam giác vuông Thể tích

của khối nón đã cho bằng

Lời giải Chọn D

A

36

R 

32

R 

C R 2 3 D R  3

Lời giải Chọn B

Câu 17: Cho khối lăng trụ có chiều cao bằng a, đáy là hình thoi cạnh a và có một góc bằng 120 Thể

tích của khối lăng trụ đã cho bằng

Trang 11

A a3 3 B

3 33

a

3 32

a

3 36

a

Lời giải Chọn C

 Diện tích đáy là:

2

3 .sin120

 Đường thẳng d có vecto chỉ phương u    1;1; 2

và đi qua điểm A1;1; 1 

Câu 19. Trong không gian Oxyz, cho điểm M1; 2;3

Ba điểm A B C, , lần lượt là hình chiếu vuônggóc của M lên 3 trục tọa độ Mặt phẳng đi qua 3 điểm A B C, , có một vecto pháp tuyến là

 Ba điểm A B C, , lần lượt là hình chiếu vuông góc của M1; 2;3

lên 3 trục tọa độ nên ta có:

Câu 20: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng  P x:  2y3z0, Q x: 4z  Giao tuyến1 0

của hai mặt phẳng trên có một vectơ chỉ phương là

 Mặt phẳng  P

có vectơ pháp tuyến n  1 1; 2;3

Trang 12

x x

( m là tham số khác 1) có hai điểm cực trị.

Tổng giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số này bằng

Trang 13

3

12

Câu 24. Cho phương trình sin cosx x m1 sin x m 3 cos xm22m  , với m là tham số.3

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đã cho có nghiệm?

Lời giải Chọn A

sin cos 1 sin 3 cos 2 3

sin cos 1 sin 3 cos 3 1 0sin cos 1 3 cos 1 0

cos 1 sin 3 0cos 1 1

Trang 14

Câu 25. Tính tổng S của tất cả các giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng 7;7 để phương

trình 2 logx 2 x m 2xm.log2x có hai nghiệm phân biệt

A. S  4 B. S 20 C. S  17 D. S  16

Lời giải Chọn D

x m x

 

 

Với x  , ta có: 0 lim 20 x 1; lim 2x

x  x    m1

 Để phương trình có 2 nghiệm phân biệt thì m  và 1 m 22  4

Kết hợp điều kiện đề bài, ta có: m 2;3;5;6

xx

:

Lời giải Chọn A

m

m

x x

2

e 12

2

e 14

2

e 12

Lời giải Chọn C

Trang 15

Lời giải Chọn C

 Phương trình hoành độ giao điểm của hai parabol là

Câu 29: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB là tam giác đều,

mặt bên SCD là tam giác vuông cân tại S Khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SB

bằng

A

2114

a

217

a

Lời giải Chọn B

Trang 16

 Gọi I , J lần lượt là trung điểm của các cạnh AB , CD Suy ra SI AB

32

Trang 17

Câu 30: Cho tứ diện đều có chiều cao bằng Gọi lần lượt là trọng tâm của các

tam giác Thể tích của khối tứ diện bằng

Lời giải Chọn B

 Gọi lần lượt là trung điểm của và

, , ,

2 6.27

6.108

6.36

2 6.9

, ,

I J K BC C và B, D D O AN MPQ

Trang 18

 Ta có : cạnh của tứ diện bằng

Câu 31: Cho hàm số có đạo hàm trên Hàm số có bảng biến thiên như sau

Bất phương trình có nghiệm khi và chỉ khi

Lời giải Chọn C.

Trang 19

 Từ điều kiện , ta suy ra :

Câu 32. Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn tâm O và O, bán kính đáy bằng 2a và chiều cao bằng

4a Trên đường tròn đáy tâm O lấy điểm A , trên đường tròn đáy tâm O lấy điểm B sao cho5

ABa Tính thể tích V của khối tứ diện ABOO.

A.V 3a3 7 B.

3

83

Trang 20

 O BD  cân tại O có

tiếp xúc với d tại điểm có hoành độ bằng 1 và có tâm nằm trên đường thẳng 1 d 2

Điểm nào sau đây thuộc mặt cầu  S

 Gọi I R, lần lượt là tâm và bán kính của mặt cầu  S

Do I d 2  I1 ;2 tt t;2  2

 Gọi M là tiếp điểm của mặt cầu  S

với đường thẳng d Vì 1 M có hoành độ bằng 1 và

Câu 34. Có 6 học sinh gồm 1 học sinh lớp 10, 2 học sinh lớp 11 và 3 học sinh lớp 12 Xếp ngẫu nhiên 6

học sinh đó thành một hàng ngang Xác suất để học sinh lớp 10 đứng xen kẽ giữa hai học sinhlớp 12 bằng

Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh thành một hàng ngang, ta có không gian mẫu ( ) 6!n   cách

 Gọi A là biến cố “học sinh lớp 10 đứng xen kẽ giữa hai học sinh lớp 12”

 Gọi 1 học sinh lớp 10 đứng xen kẽ giữa hai học sinh lớp 12 là nhóm X

 Xếp X vào 3 học sinh còn lại có 4! cách

 Ứng với mỗi cách xếp trên sẽ có C32.2! cách xếp trong nhóm X

 Suy ra biến cố ta cần tìm là n A( ) 4! 2! C32 cách

 Vậy xác suất chính là

( ) 1( )

Trang 21

Câu 35. Trong không gian Oxyz , cho ba đường thẳng 1 2

dương) đi qua M(2;0;1) và cắt 3 đường thẳng trên lần lượt tại 3 điểm , ,A B C sao cho ABC

đều Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng ( )P ?

A N1(1;3;3). B N2(1;2;3). C N3(2;1;3). D N4(3;3;1).

Lời giải Chọn A

Ta dễ nhận thấy: ba đường thẳng ( ),( ),( )d1 d2 d đều đi qua điểm (1; 1;1)3 J

nên ta suy ra ( ),( ),( )d1 d2 d đôi một vuông góc nhau3

 Mà ABC đều nên IA IB IC

 Ta có ( ) :P ax by cz   1 0 có vector pháp tuyến là n, từ đây ta suy ra 4 trường hợp:

Lời giải Chọn C

Trang 22

2 2

2, [1;3]

2( ) , [1;3]

2

32

2

mh tm

mà m trong khoảng ( 5;5) nên suy ra

{ 4; 3; 2; 1;0}

m      Như vậy có tất cả 5 giá trị nguyên m thỏa yêu cầu bài toán.

Câu 37. Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên [0;1] và thỏa mãn

M 

12

M 

32

M 

72

M 

Lời giải Chọn A

Ta giả sử: ( )f xxe xkf x'( ) ( x1)e xf(1) e f(0) Thế vào phương trình trên ta

Trang 23

a b 

53

83

2215

a b 

Lời giải Chọn D

Điều kiện:

23

x x

x x

x x

2 2

1( ) log 3 '( ) 2 3 ln 3 0

a b 

Câu 39. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành Hai điểm M N, lần lượt là trung

điểm của các cạnh AB SC, Hai đường thẳng AN MN, lần lượt cắt mặt phẳng (SBD) tại I K,

Gọi V là thể tích của khối chóp S ABCD. và 'V là thể tích của khối tứ diện CNIK Tỉ số

'

V V

Trang 24

Chọn B

Ta gọi: OACBD,EBDCME là trọng tâm ABC

Xét(SAC) có SO AN  I I là trọng tâm SAC 

1.3

Trang 25

A g  2 0 và g 0  0 B

102

g  

  và

102

g    

 

Lời giải Chọn B

 

201

Trang 26

 Dựa vào bảng biến thiên trên, điều kiện cần và đủ để phương trình g x   0

có 4 nghiệm

phân biệt khi

 

102102

1 0

g g g

Ngày đăng: 24/10/2023, 22:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w