Rút ngẫu nhiên ba thẻ, tính xác suất để rút được ba thẻ ghi ba số là số đo ba cạnh của một tam giác có góc tù.. Trong trường hợp SABC là tứ diện đều cạnh a , xác định và tính theo a diện
Trang 1ĐỀ HSG 12 TỈNH QUẢNG BÌNH
NĂM 2019 MÔN TOÁN TIME: 180 PHÚT
Câu 1 (2.0 điểm)
a Cho hàm số
1
y x
có đồ thị là đường cong C
và điểm
5 5
;
6 4
I
Viết phương trình đường
thẳng d đi qua I và cắt C
tại hai điểm M , N sao cho I là trung điểm của MN
b Cho hàm số
y x x x m
, với m là tham số Tìm m để hàm số có cực đại.
Câu 2 (2.0 điểm)
a Giải phương trình sau trên tập số thực :
b Cho sáu thẻ, mỗi thẻ ghi một trong các số của tập E 1; 2;3;4;6;8 (các thẻ khác nhau ghi các
số khác nhau) Rút ngẫu nhiên ba thẻ, tính xác suất để rút được ba thẻ ghi ba số là số đo ba cạnh
của một tam giác có góc tù
Câu 3 (2.0 điểm) Cho tích phân
0
t
I t x x x
a Tính ( )I t khi t
b Chứng minh rằng ( )I t I t( ) 0, t
Câu 4 (3.0 điểm) Cho khối tứ diện SABC và hai điểm M N lần lượt thuộc các cạnh ,, SA SB sao cho
1
2
MA NB Gọi P
là mặt phẳng đi qua hai điểm M N và song song với đường thẳng,
SC
a Trong trường hợp SABC là tứ diện đều cạnh a , xác định và tính theo a diện tích thiết diện của
khối tứ diện SABC với mặt phẳng P
b Trong trường hợp bất kì, mặt phẳng P
chia tứ diện SABC thành hai phần Tính tỉ số thể tích
của hai phần đó
Câu 5 (1.0 điểm) Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n 1 ta luôn có:
logn n1 logn n2
.
HẾT
Trang 2GIẢI CHI TIẾT ĐỀ HSG 12 TỈNH QUẢNG BÌNH
NĂM 2019 MÔN TOÁN TIME: 180 PHÚT
Câu 1 (2.0 điểm).
a Cho hàm số
1
y x
có đồ thị là đường cong C
và điểm
5 5
;
6 4
I
đường thẳng d đi qua I và cắt C
tại hai điểm M N sao cho I là trung điểm của MN ,
Lời giải
Tác giả:Trần Thị Thúy; Fb: Thúy Minh, Huyen Nguyen
Cách 1 :
+ Gọi d đi qua điểm
5 5
;
6 4
I
và có hệ số góc k có phương trình là:
y k x
12
+ Xét phương trình hoành độ giao điểm của C
và d :
12
x
0
x
+ Đường cong C
cắt d tại hai điểm M N khi và chỉ khi phương trình , *
có hai nghiệm phân biệt khác 0
0 0
k g
0
12 0
k
0
219 84 6
1 50
219 84 6 50
k k k
+ Với k thỏa mãn 1 , gọi x x lần lượt là hoành độ của hai điểm ,1; 2 M N , với x x là hai 1; 2
nghiệm của phương trình * .
+ Theo định lý Vi-et ta có:
12
k
k
+ I là trung điểm của MN khi và chỉ khi:
Trang 31 2 2 I
x x x
k k
2
(thỏa mãn 1 ).
+ Với
3 2
k
ta có phương trình đường thẳng d là: 3 x 2y 5 0
Cách 2:
m
, I là trung điểm của MN nên ta có:
I M I M
m
;
m
+ Vì N C
suy ra
m
5 0;
3
2
0;
m
m
+ Với m 2 ta có
M N
+ Với
1 3
m
ta có
M N
+ Đường thẳng d đi qua hai điểm M , nhận 7 7; 72;3
MN
làm vecto chỉ phương, hay nhận n 3; 2
làm vecto pháp tuyến :
2
x y
3x 2y 5 0 Vậy phương trình đường thẳng d cần tìm là: 3x 2y 5 0
b Cho hàm số
y x x
, với m là tham số Tìm m để hàm số có cực đại.
Lời giải
Tác giả:Đặng Ân; Fb:Đặng Ân Nguyễn Văn Diệu; Fb Dieupt Nguyên
Hàm số
y x x
TXĐ:
Trường hợp 1: m 1 x2 2x m với 0 x .
+
y x x
, hàm số này có đồ thị là một Parabol nên chỉ có cực tiểu, suy ra m không thỏa mãn.1
Trường hợp 2: m 1
Trang 4+
2 2
2
2
x m
y x x
.
+
y
.
+)
1
2
x x
Dễ thấy
1
2
m
với mọi m 1và
+)
3
2
Dễ thấy
3
2
m
với mọi m 1và
+) Với
3 4
m
, ta có bảng xét dấu của y:
Hàm số đạt cực đại tại
3 2
x
+) Với
3
1
4m , ta có bảng biến thiên
Hàm số không có cực đại
Dễ thấy khi
3 4
m
hàm số không có cực đại
Vậy hàm số có cực đại với
3 4
m
Câu 2 (2.0 điểm)
a Giải phương trình sau trên tập số thực :
x x x x x x x
Lời giải
Tác giả: Đặng Mai Hương, Ngô Quốc Tuấn, FB: Đặng Mai Hương, Quốc Tuấn
Cách 1: x3 7x29x12x 3 x 2 5 x 3 x 3 1
(điều kiện x )3
3 1
x
x
2 2
4 0
3 1
x
x
Trang 5
4 Nhan
x
Giải 1
: x2 8x12 x 3 9 2 x
Đặt t x 3 0
Phương trình 1
trở thành: t5 2t32t2 3t 3 0 2
(Phân tích phương trình 2
như sau: VT t2at b t3ct2dt e
Đồng nhất hệ số )
2
1 0
3 0 vo nghiem do t 0
t t
t t
Nhan
0 Loai 2
t
t
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
4;
2
S
Cách 2: Điều kiện: x 3
Phương trình đã cho tương đương với:
2
3 1
x
2 2
4 Nhan
3 1
x
x
Giải (1):
2
3 1
x
x2 3x 3 x 3 1 x2 5x 6 5x 3 x 3 0
2
x 3 x2 9x 19 x2 8x 12 x 4 x 3 0
x 3 x 4 x 3 x 4 x 3 x2 8x 12 x 4 x 3 0
Trang 6x 4 x 3 x 3 x 4 x 3 x2 8x 12 0
3 4 2
*Giải (2):
2
4
2
2
x
x
*Giải 3
:
3 x x 3 x0 x 33 x 0
(vô nghiệm do x 3)
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm
4;
2
S
Cách 3: Phương trình đã cho tương đương với:
3 1
x
x
2
4 Nhan
1
3 1
x
x
Giải (1):
3 1
x
2
1
t
2 2
1
t
1
f t
t
.
4
x
4
x
4
2
2
x x x
2
.
Trang 7Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm
4;
2
S
b) Cho sáu thẻ, mỗi thẻ ghi một trong các số của tập E 1; 2;3;4;6;8 (các thẻ khác nhau ghi
các số khác nhau) Rút ngẫu nhiên ba thẻ, tính xác suất để rút được ba thẻ ghi ba số là số đo ba
cạnh của một tam giác có góc tù
Lời giải
Cách của Admin Nguyễn Trung Kiên.
Lấy ba thẻ từ 6thẻ có số cách lấy là C , nên số phần tử của không gian mẫu là 63 C63 20
Gọi biến cố A : “rút được ba thẻ ghi ba số là số đo ba cạnh của một tam giác có góc tù”.
Giả sử rút được bộ ba số là a b c; ; , với a b c , do đó 4 c , nên c 4;6;8 .
a , b , c là ba cạnh của tam giác ABC , với BC a , CA b , AB c có góc C tù
2 4
C
ab
c a b
4
c a b
a2b2 , với c a b c 4;6;8 +Xét c thì có bộ 4 a b ; 2;3 thỏa mãn
+Xét c 6, do a b c , 6 c a b 2b, nên b 4 và a 3 Suy ra có bộ a b ; 3;4
thỏa mãn
+Xét c , do a b c8 , 8 c a b 2b, nên b và 6 a hoặc 3 a Suy ra có hai bộ4
a b ; 3;6
hoặc a b ; 4;6
thỏa mãn
Suy ra số phần tử của biến cố A là A 4
Nên xác suất cần tìm là
A
p
.
Câu 3 (2.0 điểm) Cho tích phân
0
t
I t x x x
a Tính I t
khi t
Lời giải
Tác giả: Trần Quốc Khang, Hà Lê; Fb: Bi Trần, Ha Le
a Khi t , ta có:
+
1
2
3
2 0 0
x
Trang 8
+ Với
2 0
cos 2 d
Đặt
1 sin 2
2
u x
+ Ta có
2
0
2
x
Đặt
1 1
1
2
1
x
x
+ Vậy
I J
b Chứng minh rằng: I t I t 0
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thị Bình; Fb:Nguyễn Bình
+ Xét
2 0
t
Đặt xu, suy ra dxdu.
Đổi cận: x 0 u 0; x u t t .
Khi đó:
I t u u x x x
.
Vậy
I t I t x x x x x x
(đpcm)
Nhận xét: Nếu làm trắc nghiệm thì có thể làm nhanh hơn
Do hàm số y( sin )x x 2 là hàm chẵn nên ta có tính chất:
0
0
t
t
.
Khi đó:
0
0
t
t
Câu 4 (3.0 điểm) Cho khối tứ diện SABC và hai điểm M , N lần lượt thuộc các cạnh SA , SB sao cho
1
2
MA NB Gọi P
là mặt phẳng đi qua hai điểm M , N và song song với đường thẳng SC
a Trong trường hợp SABC là tứ diện đều cạnh a , xác định và tính theo a diện tích thiết diện
của khối tứ diện S ABC. với mặt phẳng P
Lời giải
Tác giả: Phạm Thị Phương Thúy, Trần Bạch Mai; Fb: thuypham, Bạch Mai
Trang 9*) Xác định thiết diện
Ta có:
/ /
P SAC MF MF/ /SC F; AC
Ta có:
/ /
P SBC NE NE SC E BC/ / ;
Thiết diện là tứ giác MNEF
Mặt khác ta có:
+)NE MF/ / / /SC
+) SMNCFE MN FE
+)
1 / /
+)
/ /
Vậy thiết diện MNEF là hình thang cân.
*) Tính diện tích thiết diện
Trang 10XétSMN có
3
a
MN SM SN SM SN cosMSN
KẻNH MF, MNEF là hình thang cân 2 6
6
a NH
2
MNEF
b Trong trường hợp bất kì, mặt phẳng P
chia tứ diện SABC thành hai phần Tính tỉ số thể tích của hai phần đó
Lời giải
Tác giả: Trương Hồng Hà & Vũ Việt Tiến; Fb: Trương Hồng Hà & Vũ Việt Tiến
Cách 1: Vì mp P
đi qua M N và song song với SC nên:,
P SAC MF F, AC MF, / /SC; P SBC NE E BC NE SC, , / /
Khi đó
1 3
CA SA ;
2 3
CB SB .
Mặt phẳng P
chia khối tứ diện SABC thành hai khối: MNEFSC và MNEFAB + Gọi V SABC V V, MNEFSC V V1, MNEFAB V2
+ Ta có V1 V MNEFSC V CSEFV SFMEV SMNE
+
CSEF
CSEF CSBA
+
1 3
SFME SFAE
V SA 1
Trang 11+ Mà
1
3 1
3
AEF
ABC
1
2
2
d E AF FA
d B AC AC
d B AC AC
SFAE
SFAE SABC
V
V
2
Từ (1) và (2) suy ra
SFME
+
SMNE SABE
V SA SB 3
+ Mà
1
3 1
3
ABE
ABC
1
2
2
d A BE BE BE
BC
d A BC BC
SABE
SABE SABC
V
V
4
Từ (1) và (2) suy ra
SABE
+ Do đó 1
CSEF SFME SMNE
9
+ Vậy
1 2
4 5
V
2 1
5 4
V
V
Cách 2: Vì MF/ /NE SC/ / nên tứ giác MNEF là hình thang
Gọi I FEMN IAB
Theo định lý Mennelaus, ta có
AM BI SN BI
1 4
IB IA
IB FE AC FE E là trung điểm của FI
+
4 2 2 16
IBNE IAMF
15 6
MNEFAB IAMF IBNE IAMF
Mặt khác
4 3
IAMF BAMF
V BA V IAMF 43V BAMF
+
;
ABF ABC
AM
AS
9
BAMF SABC
2
9
+ Vậy
1 2
4 5
V
2 1
5 4
V
V
Câu 5 (1.0 điểm) Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n 1 ta luôn có:
logn n1 logn n2
Trang 12Lời giải
Tác giả:Hoàng Văn Phiên; Fb:Phiên Văn Hoàng
Cách 1
+ Xét
1
n
n
n
n
+ Áp dụng bất đẳng thức AM GM cho hai số dương logn1n và logn1n2
ta được:
2
2
n n n
+ Mà n22n n 22n nên 1 n22nn12
2 2 2
1
1
n
n
n
n
Cách 2
Tác giả:; Fb:Nguyen Trang
+ Với mọi số nguyên dương n 1 ta có:
logn n1 logn n2
+ Xét hàm số
ln
x y
x
với x 1
+ Ta có:
ln
1
x x
y
+ Với x 1 thì x 1 x1; lnx1 lnx0 xlnx x1 ln x1 0
Suy ra hàm số nghịch biến trên 1;.
+ Do đó với mọi số nguyên dương n thì 1 y n y n 1
Vậy lognn1 logn1n2