Xét hình nón có đỉnh trùng với tâm của một trong haihình tròn, đáy trùng với hình tròn còn lại.. Tính khoảng cách giữa P , Q để diện tích xungquanh của hình nón là lớn nhất... Do
Trang 1ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NAM ĐỊNH
Môn: Toán TN (Bài độc lập) Lớp: 12
Thời gian làm bài: 60 phút
Câu 1 [2D3-2.1-1] Cho hàm số y=f (x) liên tục trên R và thỏa mãn
Trang 2x
x x
x x
MK AH
.Lại do N là trung điểm của CD nên 1 2
.Tương tự ta cũng suy ra được 2
14
Câu 5 [2H1-3.3-2] Cho hình hộp ABCD A B C D. ' Gọi 'O là giao điểm của AC và BD Tính tỷ số
giữa thể tích khối chóp .O A B C D ' và thể tích khối hộp ABCD A B C D. '
Lời giải
Tác giả:Lánh Vũ Thị Ngọc
Trang 3O A B C D ABCD A B C D
V V
Câu 6 [1D3-3.3-1] Cho cấp số cộng u n có u 1 3, công sai d 3 Hãy chọn khẳng định đúng
Câu 7 [2D1-5.3-2] Cho hàm số yf x xác định trên D \1;1 , liên tục trên mỗi khoảng xác
định và có bảng biến thiên sau:
Tìm điều kiện cần và đủ của tham số m để đường thẳng :d y2m cắt đồ thị hàm số1
Trang 4Đường thẳng :d y2m cắt đồ thị hàm số 1 yf x tại hai điểm phân biệt khi
Vậy nghiệm còn lại của phương trình là x 1
Câu 9 [2D1-5.6-1] Số tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x42x2 song song với trục hoành là:
là tiếp điểm của tiếp tuyến với đồ thị hàm số yx42x2
Do tiếp tuyến song song trục hoành: y 0 f x 0 0
Trang 5Vậy giá trị cực tiểu của hàm số
x x
Vậy: Hàm số nghịch biến trên 1;3
Câu 12 [1D2-2.1-1] Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có sáu chữ số
Trang 6Câu 13 [2H3-1.1-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho các điểm , ,C, A B với M1; 2;2
là trung điểm BC Biết AB 0;1; 2
2 4
x y
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là 2.
Câu 15 [2H2-1.1-1] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho một hình trụ có tọa độ hai tâm của
hai đáy lần lượt là I(1;2;3)và J(2;3; 4) Biết rằng bán kính đáy của hình trụ là R 43 Tính
Chiều cao khối trụ: h IJ 2 1 23 2 24 3 2 3
Vậy thể tích của khối trụ : V R h2 43 2 3 3
Câu 16 [2D2-4.3-1] Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định của nó?
Trang 7 nên nghịch biến trên tập xác định của nó.
Vậy hàm số không xác định tại 2 giá trị nguyên của x
Câu 18 [2D3-2.1-2] Cho hàm số f x coslnx
là hình chiếu vuông góc của điểm A trên P
đường thẳng AM đi qua A và có vectơ chỉ phương chính là vectơ pháp tuyến của P là
2; 2;1
AM
u n
Trang 8AB AC
,2
Câu 21 [2D1-1.5-3] Gọi S là tập các giá trị nguyên của m sao cho hàm số
3 2
1
20183
y x x mxnghịch biến trên khoảng 1; 2
và đồng biến trên khoảng 3; 4
Tính số phần tử của S
Lời giải Chọn C
Tập xác định D
Ta có y x2 2x m , x
Trang 9Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 2 và đồng biến trên khoảng 3; 4 khi và chỉ khi phương
trình y có hai nghiệm phân biệt 0 x , 1 x thỏa mãn 2 x1 1 2 x2 Điều này xảy ra khi và3chỉ khi
m m m
Câu 22 [2H2-4.1-3]Cho hai mặt phẳng P , Q song song với nhau cắt khối cầu tâm O , bán kính R
tạo thành hai hình tròn cùng bán kính Xét hình nón có đỉnh trùng với tâm của một trong haihình tròn, đáy trùng với hình tròn còn lại Tính khoảng cách giữa P
, Q
để diện tích xungquanh của hình nón là lớn nhất
2 33
Trang 10Lời giải Chọn A
;04
x
: y 0 x2 sin 2x x0
1sin 2
+)Trường hợp 1 m : 0 y 2019, hàm số không có điểm cực trị nên m không thỏa mãn.0
+) Trường hợp 2 m : Hàm số đã cho là hàm trùng phương.0
Trang 11Hàm số đã cho có đúng một điểm cực trị khi và chỉ khi m m 2m 0
a
a b b
Câu 26 [2H2-2.2-2] Cho tứ diện ABCD có bốn mặt là tam giác vuông và cạnh lớn nhất có độ dài bằng
2a Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD
Trang 12Giả sử BD2a là cạnh lớn nhất Do bốn mặt của tứ diện ABCD là các tam giác vuông nên
các tam giác ABD và CBD là các tam giác vuông cạnh huyền BD
Do đó BAD BCD 90 nên A B C D, , , thuộc mặt cầu đường kính BD.
Suy ra bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD là R 2 a
a b c
Trang 13Câu 28 [2D1-2.5-3] Hàm số trùng phương yf x x4ax2 có giá trị cực tiểu bằng b 2 và giá trị
cực đại bằng 4 Tìm điều kiện cần và đủ của m để f x có đúng hai nghiệm thực phânm
Từ giả thiết ta có bảng biến thiên của hàm số như sau:
Dựa vào bảng biến thiên ta có điều kiện cần và đủ của m để f x có đúng hai nghiệm m
Trang 14Áp dụng BĐT Cô-si cho hai số thực dương:
Vậy minP khi 10 2 2
Lấy đối xứng phần đồ thị trên đoạn 0; 2
của hàm số y x 2 2x qua trục hoành Ta nhận thấy phần đồ thị nằm phía dưới trục hoành khi quay sẽ “nằm” trong phần giới hạn bởi đồ thị hàm số
2
4
y x và trục hoành
Khi đó, ta có thể tích của vật thể cần tìm là:
Trang 1517
m x
Trang 16m
Do đó theo yêu cầu bài toán thì đồ thị hàm số phải có 2 đường tiệm cận đứng
Ta thấy x không là nghiệm của phương trình 0 17x21 m x Do đó để đồ thị hàm số 0
có 2 tiệm cận đứng thì phương trình 17x21 m x có 2 nghiệm phân biệt.0
Câu 33 [2H1-3.6-3] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 6 Biết rằng các
mặt bên của hình chóp có diện tích bằng nhau và một trong các cạnh bên bằng 3 2 Tính thểtích nhỏ nhất của khối chóp S ABC
Lời giải Chọn C
Gọi H là hình chiếu của S trên mặt phẳng ABC
, M N P lần lượt là hình chiếu của H , ,trên AB BC CA, , Khi đó SM SN SP, , lần lượt là các đường cao của các mặt bên
Vì các mặt bên của hình chóp có diện tích bằng nhau nên SM SN SP Do đó
HM HN HP Như vậy H là tâm đường tròn nội tiếp hoặc bàng tiếp tam giác ABC + TH1: H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC Khi đó hình chóp S ABC là hình chóp
đều có cạnh đáy bằng 6 , cạnh bên bằng 3 2
Trang 17Câu 34 [2H3-3.3-3] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1; 2;0
Số điểm M nằm trên mặt phẳng P sao
cho tứ giác MABClà hình thang đáy BClà
Lời giải Chọn A
Trang 18Gọi d là đường thẳng qua Avà song song với BC
Suy ra dcó một vectơ chỉ phương là u 1;3; 1
Phương trình tham số của1
Vì MABClà hình thang đáy BCnên MA/ /BC Md
Vậy không có điểm M thỏa mãn bài toán.
Câu 35 [2D2-4.7-2] Với mọi giá trị của a0,a1 , đồ thị hàm số y a x2 luôn đi qua điểm cố định
A và đồ thị hàm số ylog 4a x luôn đi qua điểm cố định B Tính độ dài đoạn thẳng AB
1
Lời giải Chọn B
Dễ thấy đồ thị hàm số y a x2 luôn đi qua điểm cố địnhA2;1
Đồ thị hàm số ylog 4a x
luôn đi qua điểm cố địnhB3;0
.Khoảng cách giữa hai điểm AB là: AB 3 2 20 1 2 2
12 21
d1
Trang 19
2 2 1 1
Câu 37 [1H3-4.3-3] Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC, đáy ABC là tam
giác vuông cân tại B, AC a 2 Gọi G là trọng tâm tam giác SAB và K là hình chiếu
vuông góc của đỉnh A trên cạnh SC Gọi là góc giữa hai mặt phẳng ABC
2
2cos
2
3cos
2
3cos
3
Lời giải Chọn D
Cách 1: Theo công thức hình chiếu
Trang 20I N
Gọi M là hình chiếu vuông góc của A trên SB , ta dễ chứng minh được AM SBC hay
Do đó tam giác SAB vuông cân tại A nên M là trung điểm của SB suy ra G AM
Gọi N, I lần lượt là hình chiếu của M , Ktrên mặt phẳng ABC
, khi đó góc giữa hai mặtphẳng ABC
.Tam giác SAC có AK là đường cao nên tính được
23
Tam giác AKC vuông tại K AK2 AI AC.
23
cos
33
12
ANI AMK
a S
Trang 21I A
C B
S
K
M G
Các điểm M K, xác định như cách 1, kéo dài MK cắt BC tại J
3
AI AK
Cách 3 : Theo định nghĩa góc giữa hai mặt phẳng
Ta dễ chứng minh được SAABC, SCAGK suy ra góc giữa hai mặt phẳng ABC
Lời giải Chọn B
Ta có n 8!
.Gọi số được lấy từ A có dạnga a a a 1 2 8
Vì 2222 2.1111 , hơn nữa 2 và 1111 là 2 số nguyên tố cùng nhau nên
8 22
2222
1111 1111
a a
Trang 22Lại có a a a a 1 2 810000.a a a a1 2 3 4a a a a5 6 7 89999.a a a a1 2 3 4a a a a1 2 3 4a a a a5 6 7 8
suy ra
a a a a1 2 3 4a a a a5 6 7 89999
.Nhưng vì 2000a a a a1 2 3 4a a a a5 6 7 818000 nên a a a a1 2 3 4a a a a5 6 7 89999 hay
Ba bộ còn lại a a1; 5 , a a2; 6 , a a3; 7có thể hoán vị cho nhau, đồng thời hai phần tử trong
mỗi bộ có cũng có thể hoán vị cho nhau nên có tất cả 3! 2! 3 cách chọn.
Trang 232 ( )
4 12
0
6 ( )2
Phương trình
2 12
22
Câu 40 [2H1-3.3-2] Một khối lập phương có thể tích gấp 24 lần thể tích của một khối tứ diện đều Hỏi
cạnh khối lập phương gấp bao nhiêu lần cạnh của tứ diện đều
Lời giải
Tác giả: Vũ Thị Hồng Lê; Fb: Lê Hồng
Chọn D
Gọi cạnh của khối lập phương là a , cạnh của tứ diện đều là b
Thể tích của khối lập phương là: V1 a3
Trang 24Thể tích của khối tứ diện đều là:
3 2
212
b
V
.Theo giả thiết khối lập phương có thể tích gấp 24 lần thể tích của khối tứ diện đều nên ta có:
Trang 25ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NAM ĐỊNH
Môn: Toán TL (Bài độc lập) Lớp: 12
Thời gian làm bài: 75 phút
Câu 1. Cho hàm số
32
x y
x có đồ thị C và điểm O0;0 Tìm tất cả các giá trị của tham số m đểđường thẳng d y: 2x3m
cắt C tại hai điểm phân biệtA và B thỏa mãn trọng tâm G
của tam giác OAB thuộc đường thẳng : 2x y m 30
Đường thẳng d cắt đồ thị C tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (1) có hai
nghiệm phân biệt
2
2(1)
m m
Trang 26Câu 2 1) Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số thỏa mãn không có số nào lặp lại đúng 3 lần.
2) Giải phương trình 2log 5 x3 x
x x
.Suy ra phương trình f t 0
có nhiều nhất hai nghiệm trên khoảng 0;
.Nhận thấy f 1 và 0 f log 32 nên phương trình (3) có đúng hai nghiệm trên 0 0;
• Với t 1 thì x 2
• Với t log 32 thì x 3.
Trang 27ln 2 3 8 20 12 ln 2
y x
x y
nên
112
Nên 3 f x1 2 x 3 f x 1
32
Trang 28Câu 4. Cho hình chóp S ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng ABCD , đáy ABCD là hình thang
vuông tại A và B , AD3BC3a , AB a ,SA a 3 Gọi M là trung điểm SD và I thỏa
mãn AD 3AI
a Tính thể tích của khối tứ diện CDMI Tính góc giữa hai đường thẳng AM và SC
b Gọi E , F lần lượt là hình chiếu của A trên các cạnh SB , SC Gọi H là giao điểm của SI
và AM Tính thể tích của khối nón có đáy là hình tròn ngoại tiếp tam giác EFH và đỉnh thuộc
Suy ra ABCI là hình vuông.
Diện tích của tam giác CDI là
2
1.2
Trang 29.Suy ra SHA 900 ( H là giao điểm của SI và AM ) Do đó SI AM 2
Từ 1
và 2 suy ra AM SIC AM SC
.Vậy góc giữa hai đường thẳng AM và SC bằng 90o
đường tròn ngoại tiếp tam giác EFH là trung điểm K của đoạn AF
Gọi K là trung điểm của đoạn AC
Vì KK//FC và SC//AEFH
nên KK EFH hay K là đỉnh của hình nón đang cần xét.
Trong tam giác SAC , có:
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Văn Minh; Fb:Minh Văn Nguyễn
Khi x y z, , dương thì
Trang 30P t t
.Xét hàm số 2 1 4
maxP
khi t 1 y z 1
112