Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu trong đó có một điểm cực trị của đồ thị hàm số thuộc góc phần tư thứ hai, một điểm thuộc góc phần tư thứ tư của hệ trục tọa độOxy.. Hàm số trên có cự
Trang 1ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 12 NĂM HỌC 2018-2019
SỞ THÁI BÌNH
Câu 1.1. Cho hàm số 2 1
1
x
x
và đường thẳng d có phương trình: y2x m Tìm m để đường
thẳng d cắt đồ thị C tại hai điểm phân biệt A B, sao cho diện tích tam giác OAB bằng 54 (với O là gốc tọa độ).
Lời giải
+ Xét phương trình hoành độ giao điểm:
2 1
2 1
x
x m x
1
x
1
x
+ Đường thẳng d cắt đồ thị C
tại hai điểm phân biệt A B,
0
g x
có hai nghiệm phân biệt khác 1
2
g
2
24 0
g
2 24 0
+ Gọi A x 1; 2x1m; B x 2; 2x2m
Khi đó x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2 g x 0
Theo định lý Vi-et ta có
1 2
1 2
4 2 1
2
m
x x
m
x x
+ Ta có d: y2x m 2x y m 0
Mặt khác ta có: ,
5
m
d O d
2
8 16 4 4
m
AB x x x x x x
Trang 2+ Khi đó 1 1 5 2 24 2 24
OAB
m
2 5
24 5 4
OAB
24 25 0
1
m
Vậy m là các giá trị cần tìm.1
Câu 1.2 Cho hàm số y x 32m1x28m 3x8m 6
Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu
trong đó có một điểm cực trị của đồ thị hàm số thuộc góc phần tư thứ hai, một điểm thuộc góc phần tư thứ tư của hệ trục tọa độOxy
Lời giải
Cách 1: Ta có y 3x24m1x8m 3
Hàm số trên có cực đại, cực tiểu khi y 0 có hai nghiệm phân biệt
0 4 m 1 3 8m 3 0
4 3 2
4 3 2
m m
Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số có phương trình:
Gọi x y1; 1; x y2; 2 là điểm cực trị của đồ thị hàm số Ta có:
1 2
1 2
3
8 3
3
m
x x
m
x x
Hàm số y x 32m1x28m 3x8m 6 có hệ số a nên không xãy ra trường1 0
hợp đồ thị hàm số có một điểm cực trị thuộc góc phần tư thứ nhất, một điểm thuộc góc phần tư thứ ba của hệ trục tọa độ Oxy
Trang 3Để một điểm cực trị của đồ thị hàm số thuộc góc phần tư thứ hai, một điểm cực trị của đồ thị
hàm số thuộc góc phần tư thứ tư của hệ trục tọa độ Oxy thì
1 2
1 2
0
x x
y y
Với 2 2
3 0
8
Với y y 1 2 0
4m 16m 13 x 8m 31m 24 4m 16m 13 x 8m 31m 24 0
4m 16m 13 x x 8m 31m 24 8m 31m 24 x x 8m 31m 24 0
4 3 0
1
m
m
3
Từ 1 2 3
suy ra
3 8
m
thì thỏa đề
Cách 2:Yêu cầu bài toán tương đương với hàm số có hai điểm cực trị trái dấu và đồ thị cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
+ Ta có y 3x24m1x8m 3
, hàm số có hai điểm cực trị trái dấu
3 8 3 0
8
+ Đồ thị cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt x32m1x28m 3x8m 6 0(1) có 3 nghiệm phân biệt
Phương trình (1) x2 x22mx4m 3 0 2
2
2 4 3 0(2)
x
Phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt (2) có hai nghiệm phân biệt khác -2
2 2
1
m
Vậy
3 1 3 8
m m m
8
m
Câu 1.3. Tính
2018 2 0
log 2 cos 2 lim
x
x x
Lời giải
Ta có
2018 2 0
log 2 cos 2 lim
x
x x
2018 ln 2 cos 2
2 0
log lim
x x
e x
Trang 4 2 2
ln 1 2sin sin
2sin
x
e
2018
2 log e
Câu 2.1. Giải phương trình:
5 sin 3 16 15sin
Lời giải
Tác giả:; Fb:
Đặt t 4 x x t 4
Phương trình đã cho trở thành:
5
sin 3 15sint t 16 0
3 4sin t 12sint 16 0
4 sint 1 sin t sint 4 0
sint 1
2 2
Do đó ta có: x 4 k2 ,k
Vậy nghiệm của phương trình là: x 4 k2 ,k
Câu 2.2. Cho A là tập hợp các số tự nhiên có 6 chữ số Chọn ngẫu nhiên một số thuộc tập A Tính xác
suất để số được chọn chia hết cho 13 và có chữ số tận cùng bằng 2
Lời giải
Tác giả: Duyên Vũ; Fb: Duyên Vũ
Cách 1.
Số phần tử của không gian mẫu là: 9.105
Gọi B là biến cố số được chọn chia hết cho 13 và có chữ số tận cùng bằng 2
Ta nhận thấy rằng: Số nhỏ nhất có 6 chữ số chia hết cho 13 là: 100009 , số lớn nhất có 6 chữ
số chia hết cho 13 là: 999999
Ta có 100009 13 100022 , do đó số có 6 chữ số nhỏ nhất chia hết cho 13 và có tận cùng bằng 2 chính là số 100022
Trang 5Nhận thấy rằng nếu hai số tự nhiên có 6 chữ số cùng chia hết cho 13 và đều có chữ số tận cùng bằng 2 thì hiệu của chúng cũng chia hết cho 13 và có chữ số tận cùng bằng 0
Số nhỏ nhất ( lớn hơn 0 ) có chữ số tận cùng bằng 0 chia hết cho 13 là 130
Điều này chứng tỏ tất cả các số có 6 chữ số chia hết cho 13 và có chữ số tận cùng bằng 2 lập thành một cấp số cộng có số hạng đầu là u 1 100022, công sai d 130.
Công thức số hạng tổng quát của dãy là: u n u1(n1)d
Vì số cần tìm là số có 6 chữ số không vượt quá 999999 nên ta có:
100022 1 130 999999 6923,9
10
Vì n là số tự nhiên nên số hạng lớn nhất trong dãy trên ứng với n 6923
Vậy số phần tử của biến cố B là B 6923
Xác suất của biến cố B là:
900000
B
Cách 2.
Số phần tử của không gian mẫu là: 9.105
Gọi số chia hết cho 13 và có chữ số tận cùng bằng 2 là a a a a a 1 2 3 4 52
Ta có a a a a a1 2 3 4 52 10. a a a a a1 2 3 4 5 2
Gọi k là số dư của phép chia a a a a a cho 131 2 3 4 5 k,0 k 12
Khi đó vì a a a a a1 2 3 4 52 10. a a a a a1 2 3 4 5 2 13k,0 k 12
nên ta có:
10k 2 13k, 0 k 12
Do đó tồn tại số tự nhiên t sao cho
10 2
10 2 13
13
k
,k,0 k 12
Ta có bảng:
0
13 13
k
1
13 13
k
2
13 13
k
3
13 13
k
4
4
13 13
k
Trang 613 13
k
6
13 13
k
7
13 13
k
8
13 13
k
9
13 13
k
10
13 13
k
11
13 13
k
12
13 13
k
Từ bảng trên ta có k là số dư của phép chia 4 a a a a a cho 13 Như vậy, tồn tại số tự 1 2 3 4 5
nhiên t để a a a a a1 2 3 4 513t Vì 4 10000a a a a a1 2 3 4 599999 nên
10000 4 99999 4
, hay
768,923 7691,923
13 t 13
769 t 7691, t
Gọi B là biến cố số được chọn chia hết cho 13 và có chữ số tận cùng bằng 2.
Khi đó số phần tử của biến cố B là B 7691 769 1 6923
Xác suất của biến cố B là:
900000
B
Câu 3. Giải hệ phương trình
Lời giải
ĐK: x 2
Ta thấy với y 0 phương trình 1
vô nghiệm
Với y 0 ta có
1 3
1 y x 5 2 x 1 3y x 5 2 x
3 3
3
Trang 7
2
2
(vì hàm số f t t3 3t
có f t 3t2 3 0, t 0; ) Thế 3
vào 2
ta có
2
x
2 x x2 2x 4 2 x x2 6x 12 3 x2 2x 4 5 x2 6x 12 2x 4 0
x 2 x2 2x 4 x 2 x2 6x 12 x2 2x 4 x2 6x 12 2x 2 0
4 8
x
4
2
1
x
Với x ta có 2
1 2
y
(thỏa điều kiện đề bài)
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất
1 2;
2
Câu 4 [0H3-1.6-3] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD , M1;0
là trung điểm
cạnh BC , N là điểm thuộc cạnh CD sao cho CN 2ND , đường thẳng AN có phương trình
là x y 2 0 Tìm tọa độ điểm A biết A có hoành độ dương
Lời giải
Tác giả: Phạm Sơn; Fb: Phạm Sơn
+ Ta có:
tan
3
ND NAD
AD
,
tan
2
MB MAB
AB
1 tan tan
NAD MAB
NAD MAB 45 NAM 45
Trang 8+ Đường thẳng AM qua M1;0
nên có dạng: a x 1by0 a2b2 0
2
a b
AM AN
0
0
a
b
Với a thì 0 AM : y 0 Mà A AM AN nên A 2;0
(loại)
Với b thì 0 AM : x Mà A AM AN1 0 nên A1;3 (nhận).
+ Vậy A1;3
Cách 2 <Nguyễn Viết Hòa>
+ Ta có:
tan
3
ND NAD
AD
,
tan
2
MB MAB
AB
1 tan tan
NAD MAB
NAD MAB 45 NAM 45
2
A AN A x x ; 2 AM x12x22
1
2
x
x
(vì x ) A 0
Câu 5. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a 3 , SA a SB SC SD a , 3
Gọi M là trung điểm của cạnh CD
1 Tính thể tích khối chóp S ABCM
2 Tính khoảng cách giữa SM và BC
Lời giải
N
M H
O
C
A
B
D
S
I K
1 Gọi O là tâm của hình bình thoi ABCD
Trang 9Xét hai tam giác ABD và SBD ta có: AB SB AD SD , , BDchung.
Suy ra ABD SBD AO SO (hai đường trung tuyến tương ứng).Tương tự CO SO
Tam giác SAC có đường trung tuyến SO và AO CO SO Do đó SAC vuông tại S
Từ đó ta tính được AC SA2SC2 2a, OD CD2 OC2 a 2, BD2a 2
Diện tích của tam giác BCD : SBCD a2 2(công thức Hê-rông)
Bán kính đường tròn ngoại tiếp BCD là
4 BCD 2
r
S
Gọi H là hình chiếu của S trên ABCD
Vì SB SC SD nên H là tâm đường tròn ngoại
tiếp BCD và
3 2
a
2
a
Diện tích tứ giác ABCM :
2
a
Thể tích của khối chóp S ABCM là
3
a
V S SH
2 Tính khoảng cách giữa SM và BC
Gọi N là trung điểm của AB
Dễ thấy MN/ /BC BC/ /(SMN) nên (d BC SM, )d BC SMN( , ( ))d C SMN( , ( ))
Mà CO2HO d C SMN( ,( )) 2 (H, ( d SMN)).
Kẻ HI MN I MN
, kẻ HK SI K SI
ta có HK d H SMN ,
Ta có:
BCD
BC
( ,( )) 2
Vậy
66 ( , )
11
a
d BC SM
Câu 6. Choa b c, , là các số thực dương Chứng minh rằng:
5
ab a c b c a b c
Lời giải
Tác giả:Nguyên Dung; Fb: Dung Nguyen
Trang 10Cách 1.
Ta có: 2 2 2 2
2
ab a c b c a ac b bc
2 2
2
(1)
Lại có:
2 2
2
c a b
và 2 2 2
2
2
a b a b c a b
(2)
Từ (1), (2)
2 2
ab a c b c
4
4a 4b c
ab a c b c
4a 4b c
ab a c b c
P
Đặt: t 4 4 a24b2c2 Vì a b c, , là các số thực dương nên t 2
Suy ra:4a24b2c2 t2 4
Xét hàm số 2
36 32 4
f t
với t 2
4 32 56 32 128
72 32 32 72 256 512
f t
t
Ta có:32t356t2 32 128t 32t3128 56t2 32t32t3 44 14t t 80
( vì t 2 )
Do đó f t 0 t 4
Bảng biến thiên:
f t
Trang 11
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
1
Cách 2:
Ta có:
2
ab bc ab ac
2
ab bc ac
Đồng thời:
4 4a 4b c 4 2 2ab ac bc
ab a c b c a b c ab ac bc
Đặt t 4 2 2 ab ac bc
Vì a b c, , là các số thực dương nên t 2
2 4 2
2
t
Xét hàm số: 236 32
4
f t
với t 2
4 32 56 32 128
72 32 32 72 256 512
f t
t
Ta có:32t356t2 32 128t 32t3128 56t2 32t32t3 44 14t t 80
( vì t 2 )
Do đó f t' 0 t 4
Bảng biến thiên:
Trang 12
f t
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
1