a Bạn An có một đồng xu mà khi tung có xác suất xuất hiện mặt ngửa là 1 3 và bạn Bình có một đồng xu mà khi tung có xác suất xuất hiện mặt ngửa là 2 5.. Hai bạn An và Bình lần lượt chơi
Trang 1ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẾN TRE
NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn: Toán Lớp: 12
Câu 1 a) Giải phương trình
b) Giải hệ phương trình
2 2 0 (1)
c) Cho hàm số
1
2 1
x y x
có đồ thị C
Viết phương trình tiếp tuyến d
của đồ thị C
biết
d
cắt trụcOx Oy, lần lượt tại hai điểm A B, sao cho AB 10.OA (với O là gốc tọa độ).
Câu 2.
a) Bạn An có một đồng xu mà khi tung có xác suất xuất hiện mặt ngửa là
1
3 và bạn Bình có một đồng xu mà khi tung có xác suất xuất hiện mặt ngửa là
2
5 Hai bạn An và Bình lần lượt chơi trò chơi tung đồng xu của mình đến khi có người được mặt ngửa, ai được mặt ngửa trước thì thắng Các lần tung là độc lập với nhau và bạn An chơi trước Xác suất bạn An thắng là
p
q , trong đó p
và q là các số nguyên dương nguyên tố cùng nhau Tìm q p
b) Tìm hệ số của số hạng chứa x2 trong khai triển nhị thức 4
1 2
n
x x
biết rằng n là số
nguyên dương thỏa mãn: 1 2 2 3 3 1 n 1 n 64
Câu 3.
a) Trong không gian cho 4 điểm A B C D, , , thỏa mãn AB3,BC7,CD11,DA9. Tính
AC BD
b) Cho các số thực không âm a b c, , thỏa mãn a2b2 c2 3b0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức 2 2 2
P
Câu 4: (4 điểm).
Cho hình chóp .S ABC , có SA vuông góc với mặt phẳng ABC, SA2a và tam giác ABC vuông tại C với AB2 ,a BAC 300 Gọi M là điểm di động trên AC , đặt
Trang 2
Tính khoảng cách từ S đến BM theo a và x Tìm các giá trị của x để
khoảng cách này lớn nhất
Trang 3
Lời giải
taminhtrangdhsp@gmail.com
Câu 1 a) Giải phương trình
Lời giải
Tác giả: Tạ Minh Trang; Fb: Minh Trang
sin 2x cos 2x 1 3 s inx cosx 0
2 2sin cosx x 2sin x 3 sinx cosx 0
2sinx cosx sinx 3 sinx cosx 0
cosx sinx 2sinx 3 0
4
2 3
3
x
x
x
Vậy phương trình có 3 họ nghiệm ; 2 ; 2
anhtu82t@gmail.com
b) Giải hệ phương trình
2 2 0 (1)
Lời giải
Tác giả: Đồng Anh Tú ; Fb: AnhTu
ĐK: 2
1 0
x y
x y x
Đặt
2
, (a1,b0), ta được
2
2 2
x a
y b
Khi đó phương trình (1) trở thành
b2 2a b a 2 2 0 ab b a 2b a 0 b a ab 2 0 a b
(do ab ) nên PT (1) 2 0 x2 y x Thay vào phương trình (2), ta được2 y
Trang 4
(3)
Xét hàm số f t( )t1 1t2
trên , ta có
2 2
2
1
t
t
, do đó hàm
số f t
đồng biến trên
Ta có (3) f x1 f x 1 x 1 x 1 2
1
x
2
1
3 0
x
x 3
Với x 3 y5, ta thấy x3,y5 thỏa mãn điều kiện
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là x y ; 3;5
Nhận xét: Ta có thể biến đổi phương trình (1) đi theo hướng khác như sau:
Từ PT(2), ta có y 3, nên PT(1)
2
2
(4) , ta có đặt y 2a, a thay vào (4), 1
ta được 2 2
a x , từ đây suy ra x Xét hàm số 0 2
t
g t
t
đồng biến trên 0;
,
ta được a x hay y x 2
c) Cho hàm số
1
2 1
x y x
có đồ thị C Viết phương trình tiếp tuyến d của đồ thị C biết d
cắt trụcOx Oy, lần lượt tại hai điểm A B, sao cho AB 10.OA (với O là gốc tọa độ).
Lời giải
Điều kiện xác định:
1 2
x
Ta có 2
0,
2
2 1
x
nên tiếp tuyến của C luôn có hệ số góc âm
Tam giác OAB vuông tại O mà AB 10.OA từ đó ta có OB3OA
Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến d
Khi đó ta có k nên 0 tan 3
OB
OA
Gọi m là hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến d
với đồ thị C
Ta có 2
0 3
3
1
m m m
+) Nếu m , khi đó tiếp điểm của tiếp tuyến 0 d với đồ thị C là M0; 1
Phương trình của d là: y3x 01 y3x1
+) Nếu m , khi đó tiếp điểm của tiếp tuyến 1 d với đồ thị C là N1; 2
Trang 5Phương trình của d
là: y3x1 2 y3x5 Vậy có hai tiếp tuyến của C
cần tìm là y3x1 và y3x5
Manhsang12.1@gmail.com
Câu 2.
a) Bạn An có một đồng xu mà khi tung có xác suất xuất hiện mặt ngửa là
1
3 và bạn Bình có một đồng xu mà khi tung có xác suất xuất hiện mặt ngửa là
2
5 Hai bạn An và Bình lần lượt chơi trò chơi tung đồng xu của mình đến khi có người được mặt ngửa, ai được mặt ngửa trước thì thắng Các lần tung là độc lập với nhau và bạn An chơi trước Xác suất bạn An thắng là
p
q , trong đó p và q là
các số nguyên dương nguyên tố cùng nhau Tìm q p
Lời giải
Giả sử bạn An thắng ở lần gieo thứ n, n,n1 khi đó bạn An và bạn Bình tung đồng xu ở n1 lần
trước đó đều là sấp, xác suất để điều này xảy ra là
Do n có thể tiến tới dương vô cùng, vậy nên áp dụng quy tắc cộng xác suất, ta có xác suất để An
thắng là:
2
m p
m N
Trong đó
2
1
m S
là tổng của cấp số nhân vô hạn với số hạng đầu u11
và công
bội 0
2 5
q
nên
2 3 1
5
S
, suy ra
2
5
p q
Từ đó q9; p5suy ra q p 9 5 4.
b. Tìm hệ số của số hạng chứa x2 trong khai triển nhị thức 4
1 2
n
x x
biết rằng n là số nguyên
dương thỏa mãn: 1 2 2 3 3 1 n 1 n 64
Lời giải
Xét khai triển 1 n 0 1 2 2 3 3 n 1 n 1 n n
x C C x C x C x C x C x
(1) (n N *) Lấy đạo hàm hai vế của (1) ta có:
1 n 1 1 2 2 3 3 2 ( 1) n 1 n 2 n n 1
n x C C x C x n C x nC x
(2)
Trang 6Thay x vào (2) ta được:1
Từ giả thiết
Ta có: 64n n .2n1 26 2n1 6 n 1 n7 (thỏa mãn n N *)
Số hạng tổng quát của khai triển
7 4
1 2
x x
là:
2
k
x
Để T chứa x2 ta cần tìm số k sao cho 0 k 7, k N và
14 3
4
k
k
(thỏa mãn) Vậy hệ số của số hạng chứa x2 là:
2 7 2
2 C 4 .
Câu 3.
a) Trong không gian cho 4 điểm A B C D, , , thỏa mãn AB3,BC7,CD11,DA9. Tính
AC BD
Giải
Ta có
Thay số vào ta được AC BD 0
b) Cho các số thực không âm a b c, , thỏa mãn a2b2 c2 3b0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2
P
Lời giải
Với mọi số thực dương x y z t, , , , ta có:
2
4
2
4 x y z t
64
x y z t
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x y z t
Ta có: 2 2 2
P
2a 2 b 2 c 3
2 2 2 2
4
2a 2 b 2 c 3 c 3
2
64 4
2a 2 b 2 c 3 c 3
256
2a b 2c 10
Theo giả thiết, ta có: a2b2 c2 3b0
Trang 7Áp dụng BĐT Cô-si cho các số không âm, ta có:
0 2 a b 2c10 2 a4b2c10 3 b
a21 b24 c21 10 3 b 2 2 2
3 16
16
0 2a b 2c 10 256
256
P
1
Dấu đẳng thức xảy ra
3 0 1; 2; 1
1 2
a c b
Vậy minP 1
Bài tập tương tự: (Lê Cảnh Dương-sưu tầm).
Cho a,b,c là các số thực không âm và không đồng thời bằng 0 thay đổi thỏa mãn điều kiện
a b c b Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2
P
Lời giải
Ta có: 2 2 2 2 2 2
P
2 2 2 2
4
2a 2b 2c b 11 b 11 2c 12
2
64 4
2a 2b 2c 2b 22 2c 12
256
2a 4b 4c 34
Theo giả thiết, ta có: a2b2c2 6b0
Áp dụng BĐT Cô-si cho các số không âm, ta có:
0 2 a4b4c34 2 a10b4c34 6 b
2 2 2
a2b2c2 6b64
64
0 2a 4b 4c 34 64
64 16
2 4 4 34
P
Dấu đẳng thức xảy ra
6 0 1; 5; 2
1 5 2
a b c
Vậy
1
16
P
Câu 4: (4 điểm).
Trang 8Cho hình chóp S ABC , có SA vuông góc với mặt phẳng ABC, SA2a và tam giác ABC vuông tại C với AB2 ,a BAC 300 Gọi M là điểm di động trên AC , đặt AM x, 0 x a 3
Tính
khoảng cách từ S đến BM theo a và x Tìm các giá trị của x để khoảng cách này lớn nhất.
Lời giải
Cách 1
*) Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên BM Khi đó độ dài SH chính là khoảng cách từ S đến BM.
Ta có: SH BM BM SAH BM AH
Do đó hai tam giác AHM và BCM đồng dạng nên
AH
Mà AM x, BC AB sin 300 a, BM 2a2x2 2.2 cos 30a x 0 4a2x2 2 3ax
5 8 3 16
;
2 3 4
5 8 3 16
2 3 4
*) Do SA cố định nên SH lớn nhất khi và chỉ khi AH lớn nhất
Ta có
2 2 2
a x AH
TH1: x 0 AH 0
TH2:
2 2
2
2
0
1 2 3 4
a
Do đó AH lớn nhất khi và chỉ khi hàm số f t 4t2 2 3 1t nhỏ nhất, với
a t x
(
3 3
t
)
Mà ' 8 2 3 0, 3
3
, nên f t
đạt giá trị nhỏ nhất tại
3 3
t
, tức là x a 3, khi đó AH a 3
Từ hai trường hợp trên ta kết luận được SH lớn nhất khi và chỉ khi x a 3
Trang 9Cách 2
Ta có ACAB.cos30o a 3
Trong không gian, chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho C0;0;0 , B a ;0;0 , A0;a 3;0 ,
0; 3;2
Khi đó M0;a 3 x;0
Ta có:
2 3 4
BM
Từ đây, xét hàm số
5 8 3 16 ( )
2 3 4
f x
với 0 x a 3, ta suy ra được d S BM ; đạt giá trị lớn nhất tại x a 3
Cách 3: Dễ thấy SH SM SC SH lớn nhất là SC , khi đó vị trí M trùng với C , tức là x a 3
Đây là bài toán cực trị dừng lại ở mức trung bình và thường xuất hiện trong các đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh Mời bạn đọc tham khảo các bài toán dưới đây
Bài tập tương tự
Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, BAC 600 cạnh SA a và vuông góc với
mặt phẳng ABCD
Gọi M là điểm di động trên đoạn AB và AM , 0 x a x , K là hình chiếu của S trên DM Tính độ dài đường SK theo a và x Tìm giá trị lớn nhất của đoạn SK.
Đề thi HSG 11 THPT Nho Quan A, Ninh Bình năm 2018 – 2019
Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh SA a và vuông góc với mặt phẳng ABCD
Gọi M là điểm di động trên đoạn BC và BM , K là hình chiếu của S x trên DM Tính độ dài đoạn SK theo a và x Tìm giá trị nhỏ nhất của đoạn SK.
Đề thi HSG 11 Nghệ An năm 2017 – 2018
Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, SA SB SC a Đặt