Mặt phẳng P qua AC và vuông góc với mặt phẳng SAD chia khối chóp .S ABCD thành hai khối đa diện.. Một khối gỗ hình trụ với bán kính đáy bằng 6 và chiều cao bằng 8.. Người ta cắt k
Trang 1ĐỀ THI HSG TOÁN 12 –SỞ BẮC NINH –NĂM 2020-2021
Môn: Toán Lớp 12
HỌC HỎI - CHIA SẺ KIẾN
THỨC
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là vuông cạnh 2a , mặt bên SAB là tam giác cân
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, góc ASB 120 Tính bán kính mặt cầu S
ngoạitiếp hình chóp
A. Kết quả khác B 2
a
22
a
213
3
Mặt phẳng P qua AC và vuông góc với mặt
phẳng SAD
chia khối chóp S ABCD thành hai khối đa diện Tỉ lệ thể tích hai khối đa diện là
gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau
Trang 2Câu 5. Cho số dương a và hàm số yf x liên tục trên thỏa mãn f x f x Giáa x,
49.432
C.
32
113.432
Câu 7. Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số
12
x y x
với trục hoành Phương trình tiếp tuyến với
đồ thị hàm số trên tại điểm Mlà
A 3y x 1 0 B 3y x 1 0 C 3y x 1 0 D 3y x 1 0
Câu 8. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng là P x: 2y2z1 0 và
Q : x2y 2z11 0 và điểm A 2;1;1 Một mặt cầu di động S
đi qua A đồng thời
tiếp xúc cả hai mặt phẳng P và Q có tâm I của nó nằm trên đường cong có độ dài bằng
Câu 9. Cho hình chóp .S ABC có hai mặt phẳng SAB và SAC
cùng vuông góc với ABC
Câu 11. Một khối gỗ hình trụ với bán kính đáy bằng 6 và chiều cao bằng 8 Trên một đường tròn đáy
nào đó ta lấy hai điểm A B, sao cho cung ABcó số đo bằng 120 Người ta cắt khúc gỗ bởi mộtmặt phẳng đi qua A B, và tâm của hình trụ (tâm của hình trụ là trung điềm của đoạn nối tâm 2đáy) để được thiết diện như hình vẽ
Biết diện tích S của thiết diện thu được có dạngS a b 3 Tính P a b
Trang 3A P 50 B P 30 C P 45 D P 60.
Câu 12. Giả sử
2
2 0
Câu 13. Cho hình lăng trụ đều ABCD A B C D có đáy là hình vuông cạnh a Mặt phẳng ' ' ' ' ( ) lần lượt
cắt các cạnh bên AA BB CC DD', ', ', ' tại 4 điểm M N P Q, , , Góc giữa mặt phẳng ( ) vàmặt phẳng (ABCD) bằng 600 Diện tích tứ giác MNPQ là :
A
23
21
22
3a . D 2a2.
Câu 14. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M là điểm trên cạnh SC sao
cho 5SM 2SC, mặt phẳng ( ) đi qua A M, và song song với BD cắt hai cạnh SB SD, lầnlượt tại H K, Tính tỷ số thể tích
Câu 17 Cho f x alnx x212021bsin3x18
với a b , Biết rằng f log loge Tính2giá trị của f log ln10
Câu 18 Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số
cot 2cot
x y
Câu 20. Cho hai dãy ghế được xếp như sau:
Trang 4Xếp 4 bạn nam và 4 bạn nữ vào hai dãy ghế trên Hai người được gọi là ngồi đối diện với nhaunếu ngồi ở hai dãy và có cùng vị trí ghế (số ở ghế) Số cách xếp để mỗi bạn nam ngồi đối diệnvới một bạn nữ bằng
A 4!2 B 4!4!2 C 4!4! D 4!4!2 4
Câu 21. Cho hình lăng trụ đều ABC A B C ' ' 'có AB2 ,a AA' 3 a Gọi M N P lần lượt là trung điểm, ,
của AA A C AC Tính theo ', ' , athể tích V của khối tứ diện BMNP
A
338
V a
334
V a
C
332
a
V a
D
3312
V a
Câu 22. Cho hình lăng trụ ABCD A B C D. ¢ ¢ ¢ ¢ có đáy ABCD là hình thoi cạnh , a tâm O và
ABC = ° Các cạnh AA A B A D¢ ¢, , ¢ cùng tạo với đáy một góc 60 ° Tính theo a thể tích
khối lăng trụ đã cho
3
3 .2
a
C
3 3.6
a
D
3 3.2
a
Câu 23. Cho số dương a thỏa mãn điều kiện hình phẳng giới hạn bởi các đường parabol y=ax2- 2
và y= -4 2ax2 có diện tích bằng 16 Giá trị của a bằng
của phương trình log 3x 2 log3x 42 0
Tính tổng số tiền My để dành được trong 1tuần (7 ngày)
A. 21 nghìn đồng B. 35 nghìn đồng C 28 nghìn đồng D. 14 nghìn đồng
Câu 26. Cho phương trình 4x m1 2 x m Điều kiện của m để phương trình có đúng 3 nghiệm0
phân biệt là :
A. m0,m1 B m 1 C m 1 D m 0
Câu 27. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1;1;1 , B2;0;1 và mặt phẳng
( ) :P x y 2z Viết phương trình chính tắc của đường thẳng 2 0 d , đi qua A , song
song với mặt phẳng ( )P sao cho khoảng cách từ Bđến d lớn nhất.
Trang 5Câu 30 Cho hàm sốy= f x( ) liên tục và có đồ thị như hình bên
Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số đã cho và trục Ox Quay hình phẳng D quanh
trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích V được xác định theo công thức
3
2 1
1
d3
V f x x
3
2 2
: x2m1z , với m là tham số thực Tìm tất cả các giá trị của m để mặt7 0phẳng P
tạo với Q
một góc 4
:
A
12
m m
m m
m m
tạo với đáy một góc 60 Tính thể tích V của khối cầu ngoại
tiếp khối chóp S ABCD :
Trang 6A
3
13 136
V a
B
3
13 1324
V a
C
3
5 56
V a
D
3
5 103
Câu 35. Cho tứ diện ABCD cạnh 2a Tính thể tích của khối bát diện đều có các đỉnh là trung điểm các
cạnh của tứ diện ABCD
A
3
2 29
a
3 26
a
C. a3 2 D.
3 23
S
bằng
A
1011
10
11 C. D. 0
Câu 37. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S x: 2y2z2 Một mặt phẳng 3
tiếp xúc với mặt cầu S
cắt các tia Ox , Oy , Oz lần lượt tại các điểm A B C, , và thỏa mãn
x
tương ứnglà
A. 4 B. 1 C. 3 D. 2
Trang 7Câu 42. Cho hàm số yf x có đồ thị như hình vẽ dưới đây Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của
Rút ngẫu nhiên một số thuộc tập S Tính xác suất để rút được số mà trong số đó, chữ số đứng
sau luôn lớn hơn hoặc bằng chữ số đứng trước
x x x x khi0
m m Hỏi mệnh đề nào sau đây đúng?
A 0m04 B. m 0 2 C. m 0 7 D. 4m0 7
Câu 46. Cho hai đường thẳng phân biệt a b, và mặt phẳng Giả sử a/ / và b/ / Mệnh đề
nào sau đây đúng?
A a và b hoặc song song hoặc chéo nhau.
Trang 8B. a và b hoặc song song hoặc chéo nhau hoặc cắt nhau.
C. a và b chéo nhau.
D. a và b không có điểm chung.
Câu 47. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
Câu 48. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích V Điểm P là trung
điểm SC , một mặt phẳng qua AP cắt hai cạnh SD và SB lần lượt tại M và N Gọi V là thể1tích khối chóp S AMPN Giá trị lớn nhất nhỏ nhất của
không có đường tiệm cận ngang
C Hàm số ylnx2 nghịch biến trên khoảng ;0
D Hàm số ylnx2 có một điểm cực tiểu
Câu 50. Cho khối chóp tứ giác đều S ABCD có thể tích V Nếu tăng độ dài cạnh đáy lên ba lần và
giảm độ dài đường cao xuống hai lần thì ta được khối chóp mới có thể tích là
Trang 9-HẾT -ĐỀ THI HSG TOÁN 12 –SỞ BẮC NINH –NĂM 2020-2021
Môn: Toán Lớp 12
HỌC HỎI - CHIA SẺ KIẾN
THỨC
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là vuông cạnh 2a , mặt bên SAB là tam giác cân
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, góc ASB 120 Tính bán kính mặt cầu S
ngoạitiếp hình chóp
A. Kết quả khác B 2
a
22
a
213
a
Lời giải Chọn D
Gọi O là tâm của hình vuông ABCD và H là tâm của đường tròn ngoại tiếp SAB
Mà HI OM với M là trung điểm của AB a
Xét SAB cân tại S có:
2 332sin
Trang 10Câu 2. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, góc giữa mặt bên
và mặt phẳng đáy là thỏa mãn
1cos
3
Mặt phẳng P
qua AC và vuông góc với mặt
phẳng SAD chia khối chóp S ABCD thành hai khối đa diện Tỉ lệ thể tích hai khối đa diện là
gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau
A 0,9 B 0,11 C 0,13 D 0,17
Lời giải Chọn B
Gọi O là tâm hình vuông ABCD , H là trung điểm của AB
SAB ABC SH OH SHO
chia khối chóp S ABCD thành hai khối đa diện M ACD có thể tích V1
và khối đa diện còn lại có thể tích V 2
5
MD SD
. .
1
2
15
10,11
Trang 11Câu 3. Tìm hệ số chứa x9 trong khai triển của P x 1 x91x10
Lời giải Chọn B
k i
Câu 4. Cho hàm số yf x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ Hình phẳng được đánh dấu
trong hình bên có diện tích là
Câu 5. Cho số dương a và hàm số yf x
liên tục trên thỏa mãn f x f x Giáa x,
Trang 12
C.
32
113.432
Lời giải Chọn D
ĐK:
00, 1
Câu 7. Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số
12
x y x
với trục hoành Phương trình tiếp tuyến với
đồ thị hàm số trên tại điểm Mlà
A 3y x 1 0 B 3y x 1 0 C 3y x 1 0 D 3y x 1 0
Lời giải Chọn C
Trang 13 Do M là giao điểm của đồ thị hàm số
12
x y x
x y x
đi qua A đồng thời
tiếp xúc cả hai mặt phẳng P và Q có tâm I của nó nằm trên đường cong có độ dài bằng
Lời giải Chọn A
Gọi H là hình chiếu của A trên mặt phẳng , ta có: d ; 2 2 2 5 1
3
Vậy tâm I của mặt cầu S
thuộc đường tròn tâm H có bán kính
r IA AH
Vậy độ dài đường cong là chu vi đường tròn độ dài là 2r2 3 (đvdd)
Câu 9. Cho hình chóp .S ABC có hai mặt phẳng SAB và SAC
cùng vuông góc với ABC
Trang 14Câu 11. Một khối gỗ hình trụ với bán kính đáy bằng 6 và chiều cao bằng 8 Trên một đường tròn đáy
nào đó ta lấy hai điểm A B, sao cho cung ABcó số đo bằng 120
Người ta cắt khúc gỗ bởi một
Trang 15mặt phẳng đi qua A B, và tâm của hình trụ (tâm của hình trụ là trung điềm của đoạn nối tâm 2đáy) để được thiết diện như hình vẽ
Biết diện tích S của thiết diện thu được có dạngS a b 3 Tính P a b
Lời giải Chọn A
Gọi giao tuyến của mặt phẳng cắt với đáy còn lại là đoạn CD
Kẻ các đường sinh CC DD', ' khi đó ABC D' 'là hình chữ nhật
Trang 16Câu 13. Cho hình lăng trụ đều ABCD A B C D có đáy là hình vuông cạnh a Mặt phẳng ' ' ' ' ( ) lần lượt
cắt các cạnh bên AA BB CC DD', ', ', ' tại 4 điểm M N P Q, , , Góc giữa mặt phẳng ( ) vàmặt phẳng (ABCD) bằng 600 Diện tích tứ giác MNPQ là :
A
23
21
22
2a .
Lời giải Chọn D
P
C B
ABD MNQ
2 060
CBD PNQ
Trang 17
Câu 14. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M là điểm trên cạnh SC sao
cho 5SM 2SC, mặt phẳng ( ) đi qua A M, và song song với BD cắt hai cạnh SB SD, lầnlượt tại H K, Tính tỷ số thể tích
Gọi O là tâm của hình bình hành ABCD , I AM SO
Qua I kẻ đường thẳng song song với BD cắt hai cạnh SB SD, lần lượt tại H K, suy ra
SB SO SD .
Theo đầu bài M là điểm trên cạnh SC sao cho 5 SM 2SC
23
MS MC
S AHMK S AHM S AKM S AHM S AKM
S ABCD S ABC S ADC S ABC S ADC
Trang 18Câu 16 Cho điểm M2; 6; 4 và đường thẳng
M đối xứng M qua đường thẳng d khi H là trung điểm của MM M4; 2;0
Câu 17 Cho f x alnx x212021bsin3x18
với a b , Biết rằng f log loge Tính2giá trị của f log ln10
Lời giải Chọn A
Ta có
ln 2 12021 sin3 18 18 ln 2 12021 sin3
f x a x x b x g x f x a x x b x
.Xét hàm g x
có tập xác định D x D x D
2021 2021
x y
Trang 19t m
nên có
Lời giải Chọn C
Do hàm số luôn liên tục trên R nên suy ra hàm số ( ) f x không có tiệm cận đứng
lim ( ) 0, lim ( ) 1
x f x x f x
nên suy ra hàm số ( )f x có 2 tiệm cận ngang
Như vậy, tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của hàm số đã cho là 2
Câu 20. Cho hai dãy ghế được xếp như sau:
Xếp 4 bạn nam và 4 bạn nữ vào hai dãy ghế trên Hai người được gọi là ngồi đối diện với nhaunếu ngồi ở hai dãy và có cùng vị trí ghế (số ở ghế) Số cách xếp để mỗi bạn nam ngồi đối diệnvới một bạn nữ bằng
A 4!2 B 4!4!2 C 4!4! D 4!4!2 4
Lời giải Chọn D
Ta có: ta xếp 4 bạn nam vào trước, mỗi bạn nam được xếp vào các ghế số khác nhau, mỗighế có số cụ thể lại có 2 cách chọn ghế nên số cách xếp 4 bạn nam vào 4 ghế khác nhau là 4!24cách
Với mỗi cách xếp các bạn nam như trên, các bạn nữ phải ngồi ở 4 ghế còn lại, mỗi ghế số chỉcòn 1 cách chọn nên số cách xếp các bạn nữ vào là 4!
Vậy số cách xếp để mỗi bạn nam ngồi đối diện với một bạn nữ bằng 4!4!2 cách4
Câu 21. Cho hình lăng trụ đều ABC A B C ' ' 'có AB2 ,a AA' 3 a Gọi M N P lần lượt là trung điểm, ,
của AA A C AC Tính theo ', ' , athể tích V của khối tứ diện BMNP
A
338
V a
334
V a
C
332
a
V a
D
3312
V a
Lời giải Chọn B
Trang 20BMNP B ACC A
V V
Mặt khác:
2 3 ' ' ' ' ' '
ABC = ° Các cạnh AA A B A D¢ ¢, , ¢ cùng tạo với đáy một góc 60 ° Tính theo a thể tích
khối lăng trụ đã cho
33.2
a
C
3 3.6
a
D
3 3.2
a
Lời giải Chọn D
Gọi H là hình chiếu vuông góc của A¢ lên mặt phẳng (ABCD)
Ta có các cạnh AA A B A D¢ ¢, , ¢ cùng tạo với đáy một góc 60° nên các tam giác, ,
AHA BHA DHA¢ ¢ ¢ là các tam giác bằng nhau
ïî là trọng tâm tam giác ABD
Mà tam giác ABD đều nên
OA= Þ AH = OA=
Trang 21Xét DAHA¢ vuông tại H có
.
3 .sin120
2
ABCD A B C D ABCD
a
Câu 23. Cho số dương a thỏa mãn điều kiện hình phẳng giới hạn bởi các đường parabol y=ax2- 2
và y= -4 2ax2 có diện tích bằng 16 Giá trị của a bằng
Phương trình hoành độ giao điểm ax2- 2= -4 2ax2 Û 3ax2- 6= 0
-Vậy a b c+ + = - 1.
Trang 22Câu 25. Số tiền mà My để dành hằng ngày là x (đơn vị nghìn đồng, với x0,x ) biết x là nghiệm
của phương trình log 3x 2 log3x 42 0
Tính tổng số tiền My để dành được trong 1tuần (7 ngày)
A. 21 nghìn đồng B. 35 nghìn đồng C 28 nghìn đồng D. 14 nghìn đồng
Lời giải Chọn A
Ta có điều kiện ban đầu:
24
x x
Suy ra tổng số tiền My để dành được trong 1 tuần (7 ngày) là 21 nghìn đồng
Câu 26. Cho phương trình 4x m1 2 x m Điều kiện của m để phương trình có đúng 3 nghiệm0
phân biệt là :
A. m0,m1 B m 1 C m 1 D m 0
Lời giải Chọn C
x
x x
x t
Hàm số y 2x có 1 cực trị tại x 0 nên suy ra
Để phương trình có đúng 3 nghiệm phân biệt thì:
2
11
1
m m
m m
Câu 27. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1;1;1 , B2;0;1 và mặt phẳng
( ) :P x y 2z Viết phương trình chính tắc của đường thẳng 2 0 d , đi qua A , song
song với mặt phẳng ( )P sao cho khoảng cách từ Bđến d lớn nhất.
Trang 23 Ta gọi ( )P chứa Avà song song với ( )P ( ) :P x y 2z 4 0
Suy ra mặt phẳng trên có vector pháp tuyến là n 1;1;2
, đối chiếu 4 phương án trên, ta thấy đáp án A khớp nên chọn A
Câu 28 Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị y=x4- 2m x2 2+1 có ba điểm cực trị lập thành một tam giác vuông cân
Û = có hai nghiệm phân biệt khác 0Û m2> Û0 m¹ 0.
Khi đó đồ thị hàm số đã cho có ba điểm cực trị là A0;1
Trang 24Chọn C
Tập xác định D
Ta có y¢=- 4x3+2(m- 2)x=- 2 2x xéêë 2- (m- 2)ùúû
.2
0
(1)2
x
x
é =ê
Câu 30 Cho hàm sốy= f x( ) liên tục và có đồ thị như hình bên
Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số đã cho và trục Ox Quay hình phẳng D quanhtrục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích V được xác định theo công thức
3
2 1
1
d3
V f x x
3
2 2
Trang 25: x2m1z , với m là tham số thực Tìm tất cả các giá trị của m để mặt7 0phẳng P
tạo với Q
một góc 4
:
A
12
m m
m m
m m
Mặt phẳng P ; Q lần lượt có một vector pháp tuyến là n 1 1; 2; 2
1 2 2 1 2
2
3 1 2 1
m m
m m
tạo với đáy một góc 60 Tính thể tích V của khối cầu ngoại
tiếp khối chóp S ABCD :
A
3
13 136
V a
B
3
13 1324
V a
C
3
5 56
V a
D
3
5 103
V a
Lời giải Chọn A
Từ gt SABC và ABBC BCSAB SBC ; ABCD SB AB; SBA 60
SA AB tan 60 3a
Trang 26Dễ thấy các điểm A; B; D cùng nhìn đoạn SC dưới một góc vuông
Hình chóp S ABCD nội tiếp trong mặt cầu đường kính SC
Câu 35. Cho tứ diện ABCD cạnh 2a Tính thể tích của khối bát diện đều có các đỉnh là trung điểm các
cạnh của tứ diện ABCD
A
3
2 29
a
3 26
a
C. a3 2 D.
3 23
a
Lời giải Chọn D
Khối bát diện đều có cạnh là a
Chia bát diện đều thành hai hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a
Thể tích khối chóp tứ giác đều S M NPQ là