Góc giữa hai đường thẳng AB và BC bằng Lời giải Chọn C... Ta có: I trung điểm SA là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC.. Số mặt phẳng đối xứng của một hình hộp chữ nhật có chiều d
Trang 1
SỞ GD & ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 3
ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ THI GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI CỤM
NĂM HỌC: 2022- 2023 MÔN: TOÁN - LỚP 12 THPT
Câu 1 Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y 3 cosx sinx 3 là
A M 1 và m 5 B M 1 và m 7.
C M 1 và m 6 D M 1 và m 5.
Lời giải Chọn D.
Ta có y 3 cosx sinx 3 3 cosx sinx y 3
Phương trình có nghiệm 3 2 12y32 y32 4 2 y 3 2 5 y 1
Vậy M 1, m 5
Câu 2.Tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 3 2 2 3
7sin x 3 sinm x 1 3 m sinx m m có nghiệmtrên khoảng 0; là
A 0m1 B 0m1 C 1 m1 D 1 m1
Lời giải Chọn A.
Theo đề ta có: 8sin3x2sinx m33m2sinx3 sinm 2xsin3x sinx m 0
2sinx3 2sinx m sinx3 m sinx 0
(3) a b 2sinx m sinx sin x m (4)
Phương trình ban đầu có nghiệm trên khoảng 0; khi và chỉ khi (4) có nghiệm trên khoảng 0; Suy ra 0m1
Câu 3.Một tổ có 10 học sinh Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để giữ hai chức vụ tổ trưởng
và tổ phó?
A 10 2 B A 102 C C 102 D A 108
Lời giải Chọn B.
Số cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để giữ hai chức vụ tổ trưởng và tổ phó là A 102
Vậy suy ra: Đáp án B.
Câu 4.Tìm số hạng chứa x trong khai triển 10
2
3 2
Trang 2Theo khai triển nhị thức Niu-tơn, ta có
19
19 0
Số hạng chứa x trong khai triển tương ứng với 10 19 k10 k9
Vậy hệ số của số hạng chứa x trong khai triển là 10 1910 9 10 5 1910 10
1
16C x C x
Câu 5 Trong một hội thi có 2n 3 học sinh tham gia (n nguyên dương), gồm Hoa, Hồng, Cúc và 2n học sinh
khác Xếp tùy ý 2n 3 học sinh trên ngồi vào một dãy ghế được đánh số từ 1 đến 2n 3, mỗi họcsinh ngồi một ghế Giả sử Hoa, Hồng, Cúc được sắp xếp ngồi vào các ghế được đánh số lần lượt là
Số phần tử không gian mẫu là số cách xếp 2n 3 học sinh vào ghế Khi đó n 2n3 ! Gọi T là biến cố: “Hoa, Hồng, Cúc được sắp xếp ngồi vào các ghế được đánh số lần lượt là x y z, ,sao cho
Trang 3Lời giải Chọn C
1 14
3 574
m
S n
a Góc giữa hai đường
thẳng AB và BC bằng
Lời giải Chọn C.
Gọi E là điểm đối xứng của A qua B.
Trang 4Vậy góc giữa đường thẳng AB và BC bằng 60.
Câu 9 : Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh a Tính sin với là góc giữa hai mặt phẳng AB D
IKA I A K nên tam giác A IK đều
Gọi E là trung điểm của IK , 6
Trang 5Ta có: I trung điểm SA là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC SBA SCA 90 Dựng hình chữ nhật ABDC
Trang 6Ta có y' 4 x3 4mx4 (x x2 m)
Nếu m 0 m0 thì hàm số đạt cực tiểu tạix 0(thỏa mãn)
Nếu m0 m0 thì hàm số đạt cực đại tại x 0 (không thỏa mãn)
Vậy m 0 và m,m 10;10 m 10, 9,8, 7, 0 Vậy có 11 giá trị
Câu 12 Cho hàm số yf x có đạo hàm f x x x 2 2 x 52 Hàm số g x f 10 5 x đồng biến
trên khoảng nào dưới đây?
A ; 1 B 1; 2 C 2; D 1;3
Lời giải Chọn C.
Ta có g x 10 5 x f 10 5 x 5 10 5 x 10 5 x2 2 10 5 x 52
Hay g x 5 5 x10 5 x12 2 5x 52
2120
51
Vậy hàm số g x đồng biến trên 2; và nghịch biến trên ; 2
Câu 13 Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
2
x m y
x
trên 0; 2 bằng 8 (m là tham số thực).Khẳng định nào sau đây đúng ?
A m 10 B 15m10 C 0m8 D 9m2
Lời giải Chọn B
Nếu m 2 thì y (không thỏa mãn tổng của giá trị lớn nhất và nhỏ nhất bằng 8)1
Trang 7Nếu m 2 thì hàm số đã cho liên tục trên 0; 2 và
2
22
m y
Dựa vào đồ thị ta thấy: a0;c0
Hàm số đạt cực trị tại các điểm x0;x1 nên phương trình f x 0 có ba nghiệm phân biệt
0; 1
x x
Có: f x 4ax32bx nên suy ra: f 1 4a2b 0 b2a Suy ra b 0
Hàm số đạt cực đại tại x 1 và f 1 0 Hay a b c 0
Suy ra: a 2a c 0 c a
Mặt khác: vì b2a và b 5; ;5 nên b 2; 4 .
+) Nếu b 2 thì a 1 Vì a c 0 nên không có giá trị nguyên nào của c thỏa mãn
+) Nếu b 4 thì a 2 Vì a c 0 và ,a c nên c 1
Vậy chỉ tìm được bộ số a b c ; ; 2; 4; 1 thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 15 Cho hàm số yf x liên tục trên và có đồ thị C Biết tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm có
hoành độ bằng 2 vuông góc với đường thẳng x4y0 và f 2 4
Từ giả thiết ta có: f 2 4, 4 2 lim2 2 lim2 4
Trang 8Kết hợp điều kiện ta có m 3 thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 17 Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như hình vẽ:
Số nghiệm của phương trình 2 3 sin 3 cos
Trang 9sin 0
,5
63
Trang 10Dễ thấy max1,3y m 138 m 5
Câu 19 Cho hàm số bậc bốn yf x có bảng biến thiên như hình vẽ bên
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m 2; 20 để đồ thị hàm
Trang 12để (1) có 9 nghiệm phân biệt thì
27
2 05;5
thử lại thấy m 5 thỏa mãn
Câu 21 Cho hàm số f x ax5bx3cx a;( 0;b0) thỏa mãn 3 7; 9 81
Trang 13
1;5 1;5
Lời giải Chọn C
Ta có, hàm số f x liên tục trên nửa khoảng 1;
1 2 2 5 4 8 1 3 2 6 19, 1;
f x m x m m x x m m x
Hàm số đồng biến trên nửa khoảng 1; khi và chỉ khi f x 0, x 1; Dấu bằng xảy
ra tại hữu hạn điểm trên khoảng 1;
Trang 14Dấu đẳng thức xảy ra khi x 3.
Do đó, hàm số đồng biến trên nửa khoảng 1;.Vậy ra m 0 thoả mãn
Vậy ra m 1 thoả mãn
Vậy tổng tất cả các giá trị của tham số m thỏa yêu cầu đề bài là 1 0 1
Câu 23.Tập xác định của hàm số
2021 sin 2 2
Ta có
x x
Câu 25.Cho hai số a c, dương và khác 1 Các hàm số y a x, y x b, ylogc x có đồ thị như hình vẽ Khẳng
định nào sau đây đúng?
Trang 15A b c a B c b a C a c b D b a c
Lời giải Chọn A.
Vì sau 3 giờ thì số lượng vi rút A là 625 nghìn con nên 3 625000
Trang 17Do đó: 1
1 1
Trang 18Do m nguyên thuộc đoạn 21; 22 nên số giá trị m là 24.
Câu 31 Cho hai số thực x y, thỏa mãn đồng thời x2 y2 16 , 2 2
2
logx y y 8x1 1 Biết rằng tồn tại ít nhất một cặp số thực x y thỏa mãn ; mx3y3m12 0 Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn bài toán?
Lời giải Chọn B.
Ta có: x2y2 16 suy ra tập hợp các điểm có tọa độ x y nằm trên hay phía ngoài đường tròn;
Vậy tập hợp bộ số x y thỏa mãn đề bài là các điểm nằm trong miền tô đậm.;
Nhận xét:
Đường tròn C cắt đường tròn 1 C tại hai điểm phân biệt 2 A2; 2 3 , B 2; 2 3 ;
Đường thẳng : mx3y3m12 0 luôn đi qua điểm cố định M 3;4 và có hệ số góc
3
m
k
Trang 19Gọi d là đường thẳng đi qua điểm 1 M và B suy ra d 1 MB 5; 2 3 4
là vtcp của d nên hệ số 1
góc của đường thẳng d : 1
1
2 3 45
Trang 20Để ( ; )x y thỏa mãn bài toán thì d và C có điểm chung
, suy ra giá trị M m 14 Vậy chọn đáp án B
Câu 33.Khối hai mươi mặt đều có số đỉnh, số cạnh, số mặt lần lượt là
A 30;12; 20 B 12; 20;30 C 20;30;12 D 12;30; 20
Lời giải Chọn D.
Câu 34 Số mặt phẳng đối xứng của một hình hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng, chiều cao đôi một khác
nhau là
Lời giải Chọn C
Có ba mặt phẳng đối xứng là ba mặt phẳng trung trực của ba cạnh xuất phát từ một đỉnh của hình hộp
chữ nhật Suy ra đáp án C.
Câu 35 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA4a Mặt bên SAB là tam giác cân tại S
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD bằng 60 Thể0
4a
60 0
H B
C S
Gọi H là trung điểm cạnh AB Vì SAB cân tại S SH AB
Trang 21Xét tam giác SHA có:
Ta thấy A A B C ' ' ' là tứ diện đều cạnh a
1
33
Gọi H là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác A B C' ' '
Thì AH là đường cao của hình chóp A A B C ' ' '
a
3
932
a
3
512
a
3
1118
a
Lời giải Chọn B.
C
B
H I K
B' A
Trang 22Gọi EA N' AC C là trung điểm của AE 3 3 3
Mặt bên ACC A' ' là hình vuông, suy ra AA'AC a 3
Ta có N là trung điểm A E' nên '.
Câu 38 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB a ,ABSA, BCSC Gọi
M , N lần lượt là trung điểm của SC, AC Góc giữa hai mặt phẳng BMN và SAB là thỏa mãn cos 5
Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABC
Gọi K là trung điểm HC; P là trung điểm BC; E là trung điểm NH
Trong MKE kẻ KQ ME Q ME Khi đó ta có:
Trang 23Câu 40.Cho tam giác ABCvuông tại A biết AB8; AC6.Thể tích và đường sinh của khối nón nhận được
khi quay ABC quanh trục ABlà:
A V 96;l7 B V 96 ; l14 C V 96 ; l10 D V 96;l14
Trang 24Lời giải Chọn C.
Khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB thì được hình trụ có chiều cao là AB và bán kínhđáy là BC
Thể tích của khối trụ là: V S h 2a a2 4a3
Câu 42.Hình nón N có đỉnh S, tâm đường tròn đáy là O, góc ở đỉnh bằng 120 Một mặt phẳng qua S cắt
hình nón N theo thiết diện là tam giác vuông SAB Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AB
và SO bằng 3 Tính diện tích xung quanh S của hình nón xq N
A S xq36 3 B S xq 27 3 C S xq 18 3 D S xq9 3
Lời giải Chọn C
3 60°
I O
Trang 25Trong mp ABC , gọi và ' lần lượt là trung trực của các đoạn thẳng AB vàAC.
Gọi I là giao điểm của và '
Trang 26Dựng AD là đường kính của đường tròn ngoại tiếp ABC.
Khi đó ABD ACD 900 ABBD AC; CD
Chứng minh tương tự: AND 900
Hình chóp A BCNM có các đỉnh cùng nhìn đoạn AD dưới một góc vuông nên khối cầu ngoại tiếphình chóp A BCNM có đường kính là AD
Vì vậy, bán kính của khối cầu ngoại tiếp hình chóp A BCNM là bán kính R của đường tròn ngoạitiếp ABC
Áp dụng định lý sin trong tam giác ABC
Trang 27Lời giải Chọn D
B
D' C'
B'
P
Giả sử hình lập phương là ABCD A B C D ' ' ' ', đường chéo vuông góc với mặt bể là AC', các cạnhchạm thành bể là AA AB AD và các điểm chạm tương ứng là , ,', , M N P
Lượng nước V tràn ra bằng thể tích khối chóp AMNP
Do AC' vuông góc với mặt bể và ABCD A B C D ' ' ' ' là hình lập phương nên chóp A MNP đều.Đặt AP x 0x8
Gọi H là tâm của tam giác MNP, và I là giao điểm của AC' với A BD , ta có:'
A MNP
Câu 45 Cho yf x và y g x là các hàm số có đạo hàm liên tục trên, k Trong các khẳng định
dưới đây có bao nhiêu khẳng định đúng?
Trang 28x x
Chia cả tử và mẫu biểu thức trong dấu tích phân cho 2