1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi hsg tỉnh môn địa lý

8 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Khảo Sát Đội Tuyển Học Sinh Giỏi
Trường học Trường THPT Nông Cống 2
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 293,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho bảng số liệu: Tổng GDP phân theo khu vực kinh tế của Trung Quốc theo giá hiện hành Đơn vị: % Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019 Để thề hiện cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân

Trang 1

SỞ GD & ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT NÔNG CỐNG 2

ĐỀ THI KHẢO SÁT ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI

LẦN 2 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa lý Thời gian 60 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt nông nghiệp với công nghiệp là

A Sản xuất có tính mùa vụ

B Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

C Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế

D Ứng dụng nhiều thành tựu của khoa học công nghệ và sản xuất.

Câu 2: Ý nghĩa của việc phân chia các vùng nông nghiệp là

A Đảm bảo lương thực, thực phẩm cho mỗi gia đình

B Tự cung , tự cấp các sản phẩm nông nghiệp trong vùng.

C Phân bố cây trồng , vật nuôi phù hợp với các điều kiện sinh thái nông nghiệp điều kiện

kinh tế - xã hội của từng vùng

D Loại bỏ được tính bấp bênh, không ổn định trong sản xuất nông nghiệp.

Câu 3: Tỉ trọng đóng góp của nhanh công nghiệp trong GDP của một nước mà cao sẽ phản ánh

được rõ nhất

A Các nghành công nghiệp trọng điểm của nước đó

B Trình độ phát triển kinh tế của nước đó.

C Tổng thu nhập của nước đó.

D Bình quân thu nhập của nước đó.

Câu 4: Những nhân tố nào sau đây đã làm thay đổi quy luật phân bố các xí nghiệp và quá trình

lựa chọn vị trí xí nghiệp, hướng chuyên môn hóa sản xuất công nghiệp?

A Vị trí địa lí, nguồn nước, khoáng sản B Dân cư, nguồn lao động, khoáng sản.

C Tiến bộ khoa học kĩ thuật, thị trường D Khí hậu, thị trường, dân cư, nguồn nước

Câu 5: Các nước đang phát triển, tỉ lệ lao động làm việc trong ngành dịch vụ còn thấp là do

A trình độ lao động và năng suất lao động xã hội.

B chuyển dịch cơ cấu và trình độ phát triển kinh tế.

C trình độ phát triển kinh tế và chất lượng lao động.

D sự phát triển của đô thị hóa và khoa học kĩ thuật.

Câu 6: Ý nào dưới đây không thuộc vai trò của các ngành dịch vụ?

A Thúc đẩy sự phát triển của các ngành sản xuất vật chất

B Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm việc làm.

C Tạo ra một khối lượng của cải lớn cho xã hội.

D Khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên và các di sản văn hóa, lịch sử, các thành tựu

của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại

Câu 7: Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ ?

A Truyền thống văn hóa , phong tục tập quán

B Di tích lịch sử văn hóa.

C Quy mô, cơ cấu dân số

D Mức sống và thu nhập của người dân.

Câu 8.: Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á, NĂM 2019

(Đơn vị: Triệu USD)

Mã đề thi 001

Trang 2

Thái Lan 5 272,1 11 655,6

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất nhập khẩu của một số quốc gia Đông Nam Á, năm 2019?

A Ma-lai-xi-a xuất siêu, Thái Lan nhập siêu B Xin-ga-po xuất siêu, Ma-lai-xi-a nhập

siêu

C Thái Lan xuất siêu, Xin-ga-po nhập siêu D Thái Lan nhập siêu, Ma-lai-xi-a nhập

siêu

Câu 9 Cho bảng số liệu:

Tổng GDP phân theo khu vực kinh tế của Trung Quốc (theo giá hiện hành)

(Đơn vị: %)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019)

Để thề hiện cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế của Trung Quốc, giai đoạn 2010-2018, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A Cột B Miền C Tròn D Đường.

Câu 10 Cho biểu đồ:

CƠ CẤU GDP PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ CỦA CAM-PU-CHIA NĂM 2015 VÀ 2019

(%)

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của

Cam-pu-chia?

A Tỉ trọng nông - lâm - thủy sản tăng B Tỉ trọng công nghiệp - xây dựng tăng.

C Tỉ trọng dịch vụ giảm D Tỉ trọng dịch vụ luôn lớn nhất.

Câu 11.Cho biểu đồ dân số của Phi-li-pin, Xin-ga-po và Thái Lan, giai đoạn 2010 - 2016:

Trang 3

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Chuyển dịch cơ cấu dân số của Phi-li-pin, Xin-ga-po và Thái Lan.

B Quy mô dân số của Phi-li-pin, Xin-ga-po và Thái Lan.

C Tốc độ tăng trưởng dân số của Phi-li-pin, Xin-ga-po và Thái Lan.

D Gia tăng tự nhiên của dân số Phi-li-pin, Xin-ga-po và Thái Lan.

Câu 12.Điểm giống nhau về địa hình của vùng núi từ hữu ngạn sông Hồng đến dãy Bạch Mã là

A chủ yếu là địa hình núi thấp.

B.địa hình có hướng tây bắc – đông nam.

C các cao nguyên đá vôi chiếm ưu thế.

D có địa hình cao nhất Việt Nam.

Câu 13 Ý nào dưới đây thể hiện mối quan hệ chặt chẽ giữa miền núi với đồng bằng nước ta?

A Đồng bằng có địa hình bằng phẳng, miền núi có địa hình cao hiểmtrở.

B Đồng bằng thuận lợi cho cây lương thực, miền núi thích hợp cho cây côngnghiệp.

C Những sông lớn mang vật liệu bào mòn ở miền núi bồi đắp, mở rộng đồngbằng.

D Sông ngòi phát nguyên từ miền nú icao nguyên chảy qua các đồng bằng.

Câu 14 Ý nào sau đây không đúng về nhiệt độ nước biển Đông?

A Nhiệt độ nước biển cao, trung bình trên 250C

B Nhiệt độ tăng dần từ Bắc vào Nam.

C Nhiệt độ nước biển biến động theo mùa

D Nhiệt độ tăng dần từ ven bờ ra ngoài khơi.

Câu 15 Các dạng địa hình ven biển nước ta rất đa dạng là kết quả của sự tác động giữa các yếu tố

A sóng, thủy triều và nhiệt độ nước biển.

B sóng, thủy triều và độ muối.

C thủy triều và sóng.

D sóng, thủy triều, sông ngòi và hoạt động kiến tạo.

Câu 16 Gió phơn tây nam hoạt động ở các vùng nào ở nước ta?

A Đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ, phần nam khu Tây Bắc

B Đồng bằng ven biển Trung Bộ, phần nam khu Tây Bắc và đồng bằng Bắc Bộ.

C Đồng bằng ven biển Trung Bộ, phần nam khu Tây Bắc và Tây Nguyên.

D Đồng bằng ven biển Trung Bộ, phần nam khu Tây Bắc và khu Đông Bắc.

Câu 17.So với Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh thì Huế là nơi có cân bằng ẩm lớn nhất.

Nguyên nhân chủ yếu là do

A Huế là nơi có lượng mưa trung bình năm lớn nhất nướcta.

B Huế có lượng mưa lớn, mưa nhiều vào mùa thu đông nên bốc hơi ít.

C Huế có lượng mưa không lớn nhưng mưa thu đông nên ít bốchơi.

D Huế có lượng mưa khá lớn nhưng mùa mưa trùng với mùa lạnh nên ít bốchơi.

Câu 18 Thời gian hoạt động của bão ở nước ta chậm dần từ Bắc vào Nam chủ yếu do

A mùa mưa chậm dần từ Bắc vào Nam.

B tháng mưa cực đại chậm dần từ Bắc vào Nam.

Trang 4

C sự dịch chuyển của dải hội tụ nhiệt đới chậm dần từ Bắc vào Nam.

D nhiệt độ trung bình tăng dần từ Bắc vào Nam.

Câu 19 Nguyên nhân nào làm cho Đông Trường Sơn mưa vào thu đông?

A Gió mùa Tây Nam, bão, áp thấp từ biển Đông, dải hội tụ nhiệt đới.

B Gió mùa Đông Bắc, bão, áp thấp từ biển Đông, dải hội tụ nhiệt đới.

C Gió mùa Đông Nam, bão, áp thấp từ biển Đông, dải hội tụ nhiệt đới.

D Gió Đông Bắc từ biển, bão, áp thấp từ biển Đông, dải hội tụ nhiệt đới.

Câu 20 Trở ngại lớn nhất trong quá trình sử dụng tự nhiên của Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

A địa hình núi cao hiểm trở, khí hậu với mùa đông lạnh khô.

B bão hoạt động mạnh kèm theo mưa lớn gây lũ lụt vào mùa mưa.

C gió mùa đông bắc xâm nhập mạnh tạo nên một mùa động lạnh nhất nước ta.

D sự bất thường của nhịp điệu mùa khí hậu, của dòng chảy và thời tiết bất ổn định.

Câu 21 Sự hiện diện của dãy Trường Sơn đã làm cho tự nhiên của vùng Bắc Trung Bộ có đặc

điểm

A chịu ảnh hưởng của bão nhiều hơn các vùng khác.

B có mùa mưa chậm dần sang thu đông và gió tây khônóng.

C có nhiều ưu thế để phát triển mạnh ngành chănnuôi.

D đồng bằng bị thu hẹp và chia cắt thành các đồng bằng nhỏ.

Câu 22.Quá trình nào đóng vai trò chủ yếu tạo nên hình thái địa hình đồi núi nước ta hiện tại?

A Quá trình bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ.

B Quá trình xâm thực bào mòn do nước.

C Quá trình bóc mòn do dòng chảy thường xuyên.

D Quá trình tích tụ vật liệu bị phá hủy.

Câu 23 Nguyên nhân chính làm cho thiên nhiên vùng núi Đông Bắc mang sắc thái cận nhiệt đới

gió mùa là

A độ cao địa hình của vùng núi Đông Bắc

B Đông Bắc có mưa vào mùa đông.

C không có gió phơn Tây Nam hoạt động.

D hoạt động của gió mùa Đông Bắc mạnh nhất

Câu 24.Ý nào sau đây không phải là điểm giống nhau của vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây

Bắc?

A Có các thung lũng sông cùng hướng với địa hình.

B Hướng nghiêng chung là hướng Tây Bắc-Đông Nam.

C Có địa hình núi cao nhất nước ta.

D Có các sơn nguyên và cao nguyên đá vôi.

Câu 25.Ảnh hưởng chủ yếu của biển Đông đến khí hậu nước ta là

A tăng ẩm cho các khối khí đi qua biển vào nước ta.

B mang lại cho nước ta lượng mưa và độ ẩm lớn.

C làm cho khí hậu nước ta mang tính hải dương, điều hòa hơn.

D giảm bớt tính khắc nghiệt của thời tiết.

Câu 26.Nguyên nhân chủ yếu nào dẫn đến sự suy giảm tài nguyên rừng nước ta?

A Khai thác rừng quá mức B Khai thác rừng bừa bãi.

C Chiến tranh và cháy rừng D Du canh, du cư

Câu 27.Biện pháp quan trọng hàng đầu để bảo vệ đất nông nghiệp ở nước ta là

A thâm canh, nâng cao hiệu quả sử dụng đất.

B quản lý chặt chẽ và có kế hoạch mở rộng diện tích.

C canh tác hợp lý, chống bạc màu, nhiễm mặn, nhiễm phèn đất.

D bón phân cải tạo đất thích hợp, chống ô nhiễm đất.

Câu 28 Mức độ ngập lụt ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay nghiêm trọng hơn là do

A mật độ xây dựng cao B mặt đất thấp.

C diện mưa bão rộng D có đê sông, đê biển bao bọc Câu 29 Để hạn chế thiệt hại do bão gây ra đối với các vùng ven biển thì biện pháp phòng chống

tốt nhất là

Trang 5

A sơ tán dân đến nơi an toàn, chống lũ ở đầu nguồn.

B củng cố công trình đê biển, bảo vệ rừng phòng hộ ven biển.

C thông báo cho các tàu thuyền trên biển phải tránh xa vùng tâm bão.

D có biện pháp phòng chống lũ ở đầu nguồn các con sông lớn.

Câu 30 Ở nước ta, vùng nào chịu ảnh hưởng mạnh mẽ nhất của hiện tượng biến đổi khí hậu?

A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cửu Long.

C Đông Nam Bộ D Đồng bằng ven biển miền Trung Câu 31 Dãy Hoàng Liên Sơn ảnh hưởng đến khí hậu vùng núi Tây Bắc như thế nào?

A Làm giảm sút hoạt động của gió mùa Đông Bắc.

B Tạo điều kiện cho gió mùa đông bắc hoạt động mạnh.

C Là nguyên nhân hình thành gió phơn Tây Nam.

D Tạo ra cảnh quan thiên nhiên giống như vùng ôn đới.

Câu 32 Hiện nay mức gia tăng dân số của nước ta giảm chủ yếu là do

A kết cấu dân số thay đổi theo hướng già hóa.

B kinh tế ngày càng phát triển theo hướng tích cực.

C tư tưởng thích đông con trong các tầng lớp dân cư ngày càng giảm.

D chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình thực hiện có hiệu quả.

Câu 33.Nguyên nhân chính làm cho dân cư nước ta phân bố chủ yếu ở đồng bằng là

A đồng bằng có điều kiện tự nhiên thuận lợi.

B đồng bằng có nghề trồng lúa nước cần nhiều lao động.

C đồng bằng có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm.

D.đồng bằng có nền kinh tế phát triển nhanh.

Câu 34 Ý nào sau đây khôngphải thế mạnh của nguồn lao động nước ta?

A Trình độ lao động ngày càng được nâng cao

B Nguồn lao động đông đảo, lao động tăng thêm nhiều.

C Cần cù, sáng tạo, nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

D Lao động chưa qua đào tạo chiếm chủ yếu.

Câu 35.Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự thay đổi trong cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế

của nước ta hiện nay là

A phù hợp với đặc điểm nền kinh tế thị trường.

B kinh tế ngoài Nhà nước phát triển mạnh.

C.đầu tư nước ngoài tăng nhanh.

D kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

Câu 36 Quá trình đô thị hóa không gắn liền với quá trình công nghiệp hóa sẽ tác động như thế

nào đến kinh tế - xã hội nước ta?

A Làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế B Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh

tế

C Làm thay đổi phân bố dân cư D Gây thất nghiệp, thiếu việc làm Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5 , cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta giáp

với Campuchia cả trên đất liền và trên biển?

A Kiên Giang B An Giang C Đồng Tháp D Cà Mau Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, cao nguyên Đắk Lắk có độ cao trung bình

so với mực nước biển là

C dưới 1000m D 200m-500m.

Câu 39: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết hai trạm khí hậu Hà Nội và Thanh

Hóa khác nhau rõ nhất ở đặc điểm nào sau đây?

Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhận định nào sau đây không đúng

với sự phân bố mưa ở nước ta?

A Mùa mưa tập trung chủ yếu từ tháng V - X.

B Lượng mưa tăng dần từ Bắc vào Nam.

Trang 6

C Lượng mưa phân bố không đều theo lãnh thổ.

D Khu vực cực Nam Trung Bộ mưa ít nhất.

Câu 41 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước trung bình lớn nhất

của sông Hồng (trạm Hà Nội) vào thời gian nào sau đây?

A Tháng 9 B Tháng 7 C.Tháng 8 D Tháng 6.

Câu 42 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết nhận xét nào sau đây đúng nhất về đặc

điểm địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

A Chủ yếu là đồi núi thấp, hướng núi vòng cung, đồng bằng rộng, bờ biển khúc khuỷu.

B Nhiều cao nguyên đá vôi xen lẫn núi thấp, đồng bằng hẹp, bờ biển khúc khuỷu.

C Địa hình núi đồ sộ nhất nước ta, hướng núi vòng cung, bờ biển khúc khuỷu.

D.Chủ yếu là đồi núi thấp, hướng núi vòng cung, bờ biển phẳng và kéo dài.

Câu 43 Căn cư vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế nao sau đây có

ngành công nghiệp và xây dựng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế ?

A Hà Nội B Biên Hoà C Nha Trang D Hải Phòng

Câu 44 Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở trang 22 Atlat Địa lí

Việt Nam, giá trị sản xuất công nghiệp này trong giai đoạn 2000 - 2007 của nước ta tăng gần:

Câu 45 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng khi

nói về ngành công nghiệp chế biến lương thực - thực phẩm ở nước ta?

A Cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp TP.Hồ Chí Minh đa dạng hơn Hà Nội.

B Chiếm tỉ trọng ngày càng lớn trong tổng giá trị sản xuất công nghiệp nước ta.

C Các trung tâm công nghiệp có quy mô lớn trở lên đều thuộc các đồng bằng châu thổ

D Giá trị sản xuất nhanh từ năm 2000 đến năm 2007.

Câu 46 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào dưới đây có quy mô dân

số từ 200 001 - 500 000 người?

A Quy Nhơn B Cần Thơ C Biên Hòa D Hà Nội.

Câu 47 Cho bảng số liệu:

Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta

Nước mắm (triệu lít) 257,1 334,4 372,2 380,2

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta, giai đoạn

2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

Câu 48 Cho biểu đồ:

Trang 7

TỈ LỆ SINH THÔ, TỬ THÔ VÀ TỈ SUẤT GIA TĂNG TỰ NHIÊN

CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1999 - 2019

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nước ta giai đoạn 1999 - 2019?

A Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên tăng.

B Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên luôn âm.

C Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm liên tục.

D Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên có sự biến động.

Câu 49 Cho biểu đồ về dân số Việt Nam, giai đoạn 1979 – 2016:

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô dân số nước ta B Tỉ suất sinh, tử và tăng tự nhiên.

C Cơ cấu dân số nước ta D Tốc độ tăng dân số nước ta.

Câu 50.Cho bảng số liệu:

Nhiệt độ tring bình các tháng tại Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh(Đơn vị: 0 C)

Hà Nội 16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2

TP Hồ Chí Minh 25,8 26,7 27,9 28,9 28,3 27,5 27,1 27,1 26,8 26,7 26,4 25,7

(Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12 Nâng cao, trang 44)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với chế độ nhiệt của Hà Nội và TP Hồ Chí Minh?

A Biên độ nhiệt độ trung bình năm lần lượt là 3,20C và 12,50C

B Nhiệt độ trung bình của 12 tháng lần lượt là 23,50C và 27,10C

C Hà Nội và TP Hồ Chí Minhđều có 3 tháng nhiệt độ trung bình dưới 200C

D Biên độ nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội gấp 9,3 lần TP Hồ Chí Minh.

- Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến nay.

Ngày đăng: 24/10/2023, 22:30

w