GIÁO ÁN SỐ HỌC - TỐN 6Tuần 21 Tiết 65 BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN I-MỤC TIÊU : 1-Kiến thức: Biết các khái niệm bội và ước của một số nguyên, khái niệm “chia hết cho”.Hiểu được 3 tính c
Trang 1GIÁO ÁN SỐ HỌC - TỐN 6
Tuần 21
Tiết 65
BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
I-MỤC TIÊU :
1-Kiến thức: Biết các khái niệm bội và ước của một số nguyên, khái niệm “chia hết
cho”.Hiểu được 3 tính chất liên quan với khái niệm “Chia hết cho”
2-Kĩ năng: Biết tìm bội và ước của một số nguyên.
3-Thái độ: Rèn luyện tư duy lơgic , tính cẩn thận.
II-CHUẨN BỊ :
1-GV: Sgv, sgk, phiếu học tập ghi ?1 , bảng phụ
2-HS: Sgk, bảng nhĩm.Ơn tính chất chia hết cho một tổng,khái niệm chia hết,bội và ước của số tự nhiên
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp (1’) Kiểm tra sĩ số, nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.
2.Kiểm tra bài cũ: (6’)
GV:Dấu của tích phụ thuộc vào số nguyên âm như thế nào?
Aùp dụng: Giải bài 97: So sánh: a/(-16).1253.(-8).(-4).(-3) với 0.b/ 13.(-24).(-15).(-8).4 với 0
Tìm Ư (6) ; B (6) ?
Khi a = b.q thì a là gì của b và q; b và q là gì của a ?
HS: Tích mang dấu” +” nếu thừa số nguyên âm chẵn, dấu“–”lẻ
a/ (-16).1253.(-8).(-4).(-3) > 0 vì thừa số nguyên âm chẵn
b/ 13.(-24).(-15).(-8).4 < 0 vì thừa số nguyên âm lẻ
2.Ư(6)= {1;2;3;6 ;B(6)} ={0;6;12;18; }; a là bội của b,q; và b,q là ước của a
Trang 2GV: Nhận xét, cho điểm
3.Giảng bài mới:
a.Giới thiệu bài:Bội và ước của số tự nhiên ; số nguyên có gì khác nhau?Ta cùng tìm hiểu ở tiết học hôm nay Phát phiếu KWL, yêu cầu HS hồn thành cột K và W.
b.Tiến trình bài dạy:
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
15’ Hoạt động 1: Bội và ước của một số nguyên
GV.Cho HS làm bài tập ?1
trên phiếu học tập
GV.Thu phiếu học tập sửa
những sai sót của HS
GV.Em nhận xét xem 1 và
6;2 và 3;…là gì của 6? Vậy
2 số nguyên đối nhau cùng
là bội hoặc ước của một số
nguyên
GV.Nhắc lại khái niệm
chia hết trong N?
GV.Tương tự phát biểu
khái niệm chia hết trong Z
GV.-10 có phải là bội của
–5 ?
Vì sao ?
GV.-10 còn là bội của
những số nào?
GV Cho hs trả lời ?3
HS Làm vào phiếu học tập:
6 = 1 6 = 2 3 = (-1) (-6)
= (-2).(-3) -6 = (-1).6 = 2.(-3) = 3.(-2)
HS 1 và 6;2 và 3;…là ước của 6
HS a b a = b q ; (b
0 ; a,b,q N) HS.Phát biểu khái niệm chia hết như sgk
HS.-10 là bội của –5 vì : –
10 = (-5).2 HS.-10 là bội của 5 vì : –10
= 5.(2); còn là bội của 1; -1;2; -2 ; -5 ; 5 ; 10 ; -10
HS Bội của 6 ; (-6) là 0;
6; 12;
± ±
Ước của 6;(-6) là
1; 2; 3; 6
± ± ± ±
1)Bội và ước của một
số nguyên a b a = b q ; (b 0
;a,b,q Z)
Ví dụ:
-10 là bội của –5 vì –10
= (-5).2
Cách tìm ước và bội của 1 số nguyên:
*Chia số đó cho 1 ;
2 ; 3… a xem a chia hết cho những số nào, số đó là ước của a
*Nhân số đó lần lượt với 0 ; 1 ; 2 ; 3
…
Trang 3GV Giới thiệu phần chú ý
sgk
GV.Tại sao số 0 là bội của
mọi số nguyên khác 0?
GV.Tại sao số 0 không
phải là ước của bất kì số
nguyên nào?
GV.Tại sao 1 và -1 là ước
của mọi số nguyên?
GV Cho hs đọc ví dụ 2
GV Nêu cách tìm ước và
bội của 1 số nguyên ?
Lưu ý :Nếu a b thì -a b
và a-b
HS Đọc chú ý sgk
HS.Vì 0 chia hết cho mọi
số nguyên khác 0
HS.Vì theo điều kiện phép chia , số chia luôn khác 0
HS Vì mọi số nguyên đều chia hết cho 1 và -1
HS.Đọc ví dụ 2 HS.*Chia số đó cho 1 ;
2 ; 3… a xem a chia hết cho những số nào, số đó
là ước của a
*Nhân số đó lần lựơt với 0 ;
1 ; 2 ; 3 … 20’ Hoạt động 2: Luyện tập – củng cố
Bài 101
-GV cho hs tìm hiểu
Gv gọi 2 hs trình bày bài
giải
GV cho hs nêu cách tìm
ước ; bội của một số ; có gì
khác so với tìm bội , ước
của số tự nhiên
b) Tìm số nguyên x biết :
-2 x = -5 + 3
4.x = -4 ( -5 )
Một hs đọc bài 101 Hai hs trình bày bài giải
Hs bổ sung
HS nhắc lại cách tìm
Hs so sánh
Hai hs giải trên bảng
Hs giải vào vở
Hs bổ sung
BÀI 101 Tìm 5 bội của -3
Tìm các ước của -3 ; -1
-2 x = -5+ 3 -2 x = -2
X = 1
Trang 4GV gọi 2 hs tình bày
c) GV chốt lại :
- Tính cộng ; trừ ; nhân
hai số nguyên
- Tìm ước ; bội các
sốnguyên
*
Củng cố
HS Nhắc lại cách tìm ước
và bội của một số nguyên?
GV.Treo bảng phụ cho hs
trả lời bài 101; bài 102/97
GV.Cho hs hoạt động
nhóm bài 105/97sgk
GV.Kiểm tra kết quả của
từng nhóm, cho nhận xét
GV: Yêu cầu HS hồn
thành phiếu KWL
HS ghi nhớ
HS Nhắc lại
HS.Nêu kết quảbài 101: 5 bội của 3 và -3 là0;3;-3;6;-6
Bài 102: Ư(-3)=-1;1-3;3
Ư(11)=-1;1; 11;-11
Ư(-1)=-1;1
HS.Hoạt động nhóm trong 4’ (mỗi nhóm 2 bàn)
HS Nhận xét
4.Dặn dò hs chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (3’)
a.Bài tập : Làm các bài tập 103 ;104 ;106 trang 97 sgk, HSG:154,157/73 sbt
b Chuẩn bị tiết sau : + Ôn tập lại tính chất chia hết của một tổng trong tập N.
+ Mang thước , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm
IV-RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
Trang 5
Tuần 21
Tiết: 66
BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
I-MỤC TIÊU :
1-Kiến thức: HS tiếp tục củng cố khái niệm bội và ước của một số nguyên, khái niệm
“chia hết cho”.Hiểu được 3 tính chất liên quan với khái niệm “Chia hết cho”
2-Kĩ năng: Tìm bội và ước của một số nguyên ; tìm số nguyên x ,…
3-Thái độ: Rèn luyện tư duy lôgic , tính cẩn thận.
II-CHUẨN BỊ :
1-GV: Sgv, sgk , bảng phụ, phiếu KWL
2-HS: Sgk, bảng nhóm.Ôn tính chất chia hết cho một tổng,bội và ước của số
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp (1’) Kiểm tra sĩ số, nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.
2.Kiểm tra bài cũ: (6’)
GV: Khi a = b.q thì a là gì của b và q; b và q là gì của a ?
Tìm ba bội của -5 ; các ước của – 10
HS: Khi a =b.q thì a gọi là bội của b,q và b,p gọi là ước của a
Ba bội của -5 là: 0; 5; -5 Các ước của -10 là: 1;-1;2;-2;5;-5;10;-10
GV: Nhận xét, cho điểm
3.Giảng bài mới:
a.Giới thiệu bài: Vận dụng tính chất Bội và ước của số nguyên để giải tốn tìm ước ; bội
các số, các bài tốn tìm x… như thế nào, chúng ta cùng tìm hiểu
b.Tiến trình bài dạy:
Trang 6TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
10’ Hoạt động 1:Tính chất
GV.Cho HS điền vào ô
trống ký hiệu hoặc
a/ a b và b c a c
b/ a b am b
c/ a c và b c a b
c
GV.Nêu các tính chất
GV Cho hs làm?4:Tìm
3 bội của –5.Tìm các
ước của -10 ?
HS Điền vào ô trống a c
am b a b c
HS.Nêu 3 tính chất bằng lời sgk
HS.3 bội của –5 là 0 ; –5 ; 10 Ướccủa–10 là± ± ± ± 1; 2; 5; 10ø
2)Tính chất:
a b và b c a c a b am b
a c và b c a b c
20’ Hoạt động 2 : Luyện tập – củng cố
GV cho hs tìm hiểu bài
103
Gv gọi 2 hs nêu cách
làm
Gv gợi ý : lập các tổng
…, tìm số các tổng ….?
GV hỏi xác định tổng
nào chia hết cho 2 ?
GV hỏi : 3 + 23 ? có
chia hết cho 2 ?
a) Bài 104 :
GV cho hs tìm hiểu
Gv gọi 2 hs trình bày
Gv cho hs bổ sung
GV chốt lại : tìm số
Mợt hs đọc bài 103
HS cả lớp giải ;
2 hs giải trên bảng
2 + 21 ; 2 + 22 ; 2 +23 ;
………
6 +21 ; 6 + 22 ; 6 + 23 ;
HS đưa ra : các số hạng của tổng chia hết cho 2 thì tổng chia hết cho 2
2 + 22 : …
Một HS đọc
Hs cả lớp giải
2 hs trình bày ; bổ sung
Bài 103 : a)Ta lập được 15 tổng dạng a + b
Bài 104 Tìm x :
15 x = - 75
3 / x / = 18
Trang 7nguyên x ?
b) Bài 105 :
GV cho hs tìm hiểu,
thảo luận theo nhóm ;
trình bày tren bảng
nhóm
GV cho các nhóm bổ
sung
GV chốt lại : qui tắc dấu
khi thực hiện tính …
Một hs đọc
Bài 105 :
5’ Hoạt động 3 : củng cố
GV:cho hai số 4 và -6
GV cho hs tính tổng ;
hiệu ; nhân hai số ;
Tìm ước của -6 và hai
bội của -6
GV: Yêu cầu HS hồn
thành phiếu KWL
HS cả lớp tính
Hs trình bày :
4 – 6 = ……… ; 4 + ( -6 ) =
……
4 ( -6 ) = ….;
HS: Hồn thành, kiểm tra chéo
4.Dặn dò hs chu ẩn cho tiết học tiếp theo : ( 3’ )
a.Bài tập : Làm bài 110 ; 111 ; 114 ; 117 ;118 sgk
b.Chuẩn bị tiết sau : + Trả lời các câu hỏi ôn tập chương 2 trang 98 vào vở học , nắm
chắc cách giải các dạng tốn trên Chuẩn bị tiết ôn tập + Mang thước , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm
IV – RÚT KINH NGHIỆM , BỔ SUNG