GVSB: Hiền Email: lhienhnue@gmail.comGVPB1: Nguyễn Duy Hoàng Email: nguyenduyhoang31@gmail.com GVPB2: Trần Hoàn Email: hoanttm11@gmai.com Nhận biết được các góc đặc biệt.. PHẦN TRẮC N
Trang 1GVSB: Hiền Email: lhienhnue@gmail.com
GVPB1: Nguyễn Duy Hoàng Email: nguyenduyhoang31@gmail.com
GVPB2: Trần Hoàn Email: hoanttm11@gmai.com
Nhận biết được các góc đặc biệt Cấp độ: Nhận biết
I ĐỀ BÀI
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Góc vuông có số đo bằng
A 0 B 60 C 90 D 180
Câu 2: Góc bẹt có số đo bằng
A 0 B 60 C 90 D 180
Câu 3: Hình dưới đây là hình ảnh của góc nào?
A. Góc nhọn B Góc tù C Góc vuông D Góc bẹt
Câu 4: Góc có số đo bằng 180 là
A. Góc nhọn B Góc tù C Góc vuông D Góc bẹt
Câu 5: Góc có số đo bằng 60 là
A. Góc nhọn B Góc tù C Góc vuông D Góc bẹt
Câu 6: Góc có số đo bằng 150 là
A. Góc nhọn B Góc tù C Góc vuông D Góc bẹt
Câu 7: Các góc lớn hơn 0 và nhỏ hơn 90 là
A. Góc nhọn B Góc tù C Góc vuông D Góc bẹt
Câu 8: Các góc lớn hơn 90 và nhỏ hơn 180 là
A. Góc nhọn B Góc tù C Góc vuông D Góc bẹt
Câu 9: Hình dưới đây có bao nhiêu góc nhọn
Trang 2A. 2 B 3 C 1 D 0.
Câu 10: Hình dưới đây có bao nhiêu góc tù?
Câu 11: Góc nhọn có số đo
A. Bằng 0 B Lớn hơn 0 và nhỏ hơn 90
C Lớn hơn 90 và nhỏ hơn 180 D Bằng 180
Câu 12: Góc tù có số đo
A. Bằng 0 B Lớn hơn 0 và nhỏ hơn 90
C Lớn hơn 90 và nhỏ hơn 180 D Bằng 180
Câu 13: Hình dưới đây là hình ảnh của góc nào?
A. Góc nhọn B Góc tù C Góc vuông D Góc bẹt
Câu 14: Hình dưới đây là hình ảnh của góc nào?
A. Góc nhọn B Góc tù C Góc vuông D Góc bẹt
Câu 15: Hình dưới đây là hình ảnh của góc nào?
A. Góc nhọn B Góc tù C Góc vuông D Góc bẹt
Trang 3B PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Kể tên các góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt có trong hình sau:
R
M
Câu 2: Kể tên các góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt có trong hình sau:
O
B A
C
Câu 3: Kể tên các góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt có trong hình sau:
A W
Z
Y
X
Câu 4: Kể tên các góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt có trong hình sau:
M
Câu 5: Kể tên các góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt có trong hình sau:
F
Câu 6: Kể tên các góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt có trong hình sau:
Trang 4B
Câu 7: Kể tên các góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt có trong hình sau:
I
J
K
L
Câu 8: Kể tên các góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt có trong hình sau:
R
Câu 9: Kể tên các góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt có trong hình sau:
T
W
Câu 10: Kể tên các góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt có trong hình sau:
Z
A Y
B
Trang 5Câu 11: Kể tên các góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt có trong hình sau:
G
E
F
Câu 12: Kể tên các góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt có trong hình sau:
L
M
Câu 13: Kể tên các góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt có trong hình sau:
A
C
Câu 14: Kể tên các góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt có trong hình sau:
U S
Câu 15: Kể tên các góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt có trong hình sau:
N M
Q
Hết
Trang 6II HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 1: Góc vuông có số đo bằng
A 0 B 60 C 90 D 180
Lời giải
Chọn C Góc vuông có số đo bằng 90
Câu 2: Góc bẹt có số đo bằng
A 0 B 60 C 90 D 180
Lời giải
Chọn D Góc bẹt có số đo bằng 180
Câu 3: Hình dưới đây là hình ảnh của góc nào?
A. Góc nhọn B Góc tù C Góc vuông D Góc bẹt
Lời giải
Chọn C
Câu 4: Góc có số đo bằng 180 là
A. Góc nhọn B Góc tù C Góc vuông D Góc bẹt
Lời giải
Chọn D Góc có số đo bằng 180 là góc bẹt
Câu 5: Góc có số đo bằng 60 là
A Góc nhọn B Góc tù C Góc vuông D Góc bẹt
Lời giải
Chọn A 0 60 90
Câu 6: Góc có số đo bằng 150 là
A. Góc nhọn B Góc tù C Góc vuông D Góc bẹt
Trang 7Lời giải
Chọn B 90 150 180
Câu 7: Các góc lớn hơn 0 và nhỏ hơn 90 là
A Góc nhọn B Góc tù C Góc vuông D Góc bẹt
Lời giải
Chọn A.
Câu 8: Các góc lớn hơn 90 và nhỏ hơn 180 là
A. Góc nhọn B Góc tù C Góc vuông D Góc bẹt
Lời giải
Chọn B.
Câu 9: Hình dưới đây có bao nhiêu góc nhọn
Lời giải
Chọn A.
Câu 10: Hình dưới đây có bao nhiêu góc tù?
Lời giải
Chọn B.
Câu 11: Góc nhọn có số đo
A. Bằng 0 B Lớn hơn 0 và nhỏ hơn 90
C Lớn hơn 90 và nhỏ hơn 180 D Nằng 180
Lời giải
Trang 8Chọn B.
Câu 12: Góc tù có số đo
A. Bằng 0 B Lớn hơn 0 và nhỏ hơn 90
C Lớn hơn 90 và nhỏ hơn 180 D Bằng 180
Lời giải
Chọn C.
Câu 13: Hình dưới đây là hình ảnh của góc nào?
A Góc nhọn B Góc tù C Góc vuông D Góc bẹt
Lời giải
Chọn A.
Câu 14: Hình dưới đây là hình ảnh của góc nào?
A. Góc nhọn B Góc tù C Góc vuông D Góc bẹt
Lời giải
Chọn B.
Câu 15: Hình dưới đây là hình ảnh của góc nào?
A. Góc nhọn B Góc tù C Góc vuông D Góc bẹt
Lời giải
Chọn D.
B PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Kể tên các góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt có trong hình sau:
Trang 9M
Lời giải
Các góc vuông là: MRO , MRP
Các góc bẹt là: ORP
Câu 2: Kể tên các góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt có trong hình sau:
O
B A
C
Lời giải
Các góc vuông là: BOC
Các góc tù là: AOC
Các góc nhọn là: AOB
Câu 3: Kể tên các góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt có trong hình sau:
A W
Z
Y
X
Lời giải
Các góc bẹt là: WAZ , XAY
Các góc tù là: WAY , XAZ
Các góc nhọn là: XAW , ZAY
Câu 4: Kể tên các góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt có trong hình sau:
Trang 10Lời giải
Các góc tù là: OMP
Các góc nhọn là: MOP , MPO
Câu 5: Kể tên các góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt có trong hình sau:
F
Lời giải
Các góc vuông là: FIH
Các góc nhọn là: HFI , FHI
Câu 6: Kể tên các góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt có trong hình sau:
C
B
Các góc vuông là: ABC , ADC
Các góc tù là: BAD
Các góc nhọn là: BCD
Câu 7: Kể tên các góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt có trong hình sau:
Trang 11J
K
L
Các góc vuông là: IJL , KIJ
Các góc tù là: LKI
Các góc nhọn là: JLK
Câu 8: Kể tên các góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt có trong hình sau:
R
Các góc bẹt là: NRQ , PRO
Các góc tù là: NRP , ORQ
Các góc nhọn là: ORN , PRQ , NOR
, NOR
, RQP
, RPQ
Câu 9: Kể tên các góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt có trong hình sau:
T
W
Các góc bẹt là: STU , VWX
Các góc tù là: VWT , WTU
Các góc nhọn là: WTS , XWT
Câu 10: Kể tên các góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt có trong hình sau:
Trang 12Z A
Y
B
Các góc tù là: YZB , YAB
Các góc nhọn là: YAZ , YZA , AYZ , BAZ , BZA , ABZ
Câu 11: Kể tên các góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt có trong hình sau:
G
E
F
Các góc vuông là: FIH , FIE
Các góc bẹt là: EIH
Các góc tù là: EIG
Các góc nhọn là: HIG , FIG
Câu 12: Kể tên các góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt có trong hình sau:
L
M
Các góc vuông là: LJM
Các góc tù là: LJK , JKM
Các góc nhọn là: JLM , JMK , JML , KJM , KML
Trang 13Câu 13: Kể tên các góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt có trong hình sau:
A
C
Các góc vuông là: ADB
Các góc bẹt là: BCD
Các góc tù là: ACB
Các góc nhọn là: ACD , CAD , ABC , BAC , BAD
Câu 14: Kể tên các góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt có trong hình sau:
P
B
Các góc vuông là: SPB , UPB , TBP , VBP
Các góc bẹt là: SPU , TBV
Các góc tù là: TSU , SUV
Các góc nhọn là: STV , UVT
Câu 15: Kể tên các góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt có trong hình sau:
N M
Q
Các góc vuông là: MQN , PQN
Trang 14Các góc bẹt là: MNO , MQP
Các góc tù là: QNO
Các góc nhọn là: MNQ , NMQ, MOP , MPO
HẾT