1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Nhch toan6 38 thuc hien duoc cac phep tinh cong tru nhan chia phan so

14 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số
Tác giả Nguyễn Phương Dung, Trần Thị Thu Chẳng, Khổng Hồng Hoa
Trường học Trường Tiểu Học Tân Phú
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu giáo dục
Thành phố Tân Phú
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 513,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GVSB: Nguyễn Phương Dung Gv Email: nguyenphuongdung.tpls@gmail.com thuchangthcs@gmail.com 38.. Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số.. Cấp độ: Vận dụng I... HƯỚNG DẪ

Trang 1

GVSB: Nguyễn Phương Dung Gv Email:

nguyenphuongdung.tpls@gmail.com

thuchangthcs@gmail.com

38 Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số Cấp

độ: Vận dụng

I ĐỀ BÀI

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Thực hiện phép tính

1 2 5 30

3 5 2 73

  

    kết quả là

A.

1

4 5

73

30

Câu 2: Thực hiện phép tính

1 1 1 1 3

:

2 3 4 6 4

  

  kết quả là

A.

9

7

5

1

4

Câu 3: Thực hiện phép tính

1 2 5 11 9 :

4 3 6 18 22   kết quả là

A.

4 5

4

11 36

37 36

Câu 4: Thực hiện phép tính

3 8 1 5 1

:

4 2 3 18 9

 

  

kết quả là

A

4 5

4 3

5

5 12

Câu 5: Thực hiện phép tính

36 25 22 309

:

45 100 33 120

    kết quả là

A.

10

13

3

2

3

Câu 6: Thực hiện phép tính

19 1 1 7

24 2 3 24   kết quả là

A.

1 3

1

11

4

3

Câu 7: Thực hiện phép tính

2 1 3 2

5 6 4 3

  

kết quả là

A.

20 3

20

3

3 20

Trang 2

Câu 8: Thực hiện phép tính

4 2 7 3 1 8 7

3 3 10 10 5 6 6

      kết quả là

A.

7

2

2 5

3 5

Câu 9: Thực hiện phép tính

3 5 18 14 :

15 9 17 17

kết quả là

A.

17

13 81

17 81

7 81

Câu 10: Thực hiện phép tính

13 1313 131313 1 1 10

23 2323 232323 3 7 21

Câu 11: Thực hiện phép tính

4 1 3 8

5 2 15 13

    kết quả là

A.

17 50

27

27 50

D

7 50

Câu 12: Thực hiện phép tính

3 7 2 5 :

4 3 9 2

    kết quả là

A.

51

57 82

C

1

3

18

Câu 13: Thực hiện phép tính

3 1 4 3 7

:

4 5 7 5 5

   

   

  kết quả là

A

3 70

30 7

C

30

3 70

Câu 14: Thực hiện phép tính

67 2 15 1 1 1

111 33 117 3 4 12

    kết quả là

A.

5

1

67

111

Câu 15: Thực hiện phép tính

4 8 7 6 7 12

:

3 3 4 4 5 5

      kết quả là

A.

6

5

5 19

19 5

B PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Tìm x :

a)

7 1 3

3 2 70

3 5 3

4 12 16

Câu 2: Tìm x :

a)

3 4 14 2

5 7 6

b)

10 3 4 3

21 x 8 15

Trang 3

Câu 3: Thực hiện phép tính:

a)

105 31 104 1 1 1

31 202 91 2 3 6

2022 371 10 1 1 1

71 20 93 4 5 20

Câu 4: Thực hiện phép tính:

a)

6 2 6

:

7 5 7

: 5

7 7  9

Câu 5: Thực hiện phép tính:

a)

6 5 1 3

.4

1 2 3 4

6 3 4 5

  

Câu 6: Tìm x :

a)

6 1

3

8 4

b)

4 1 7

6 5

Câu 7: Thực hiện phép tính:

a)

1 7 14

:

3 24 36

b)

5 1 7

4 2 8

 

Câu 8: Thực hiện phép tính:

a)

5 3 7 15

:

24 4 12 7

2 11 17

: 2

3 12 8

Câu 9: Thực hiện phép tính:

a)

3 5 1

14 8 2

 

b)

5 13 14

23 5 4

  

Câu 10: Thực hiện phép tính:

a)

5 2 1

8 3 4

 

b)

5 2 1

8 3 4

  

  

Câu 11: Thực hiện phép tính:

a)

18 35 1

2 3 5

 

 

Câu 12: Thực hiện phép tính:

a)

1 2 5

9 3 11

 

5 3 1 :

8 4 2

Câu 13: Thực hiện phép tính:

a)

3 7 10 2

4 2 11 22

7 7 25 1

:

Câu 14: Thực hiện phép tính:

a)

12 5 10 2

:

32 20 24 3

 

2 1 4 5 7

:

3 3 9 6 12

    

Câu 15: Thực hiện phép tính:

Trang 4

a)

 

: 5 4

4 5 39 1 5

:

7 13 25 42 6

 

Hết

Trang 5

II HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

BẢNG ĐÁP ÁN

1 C 2 B 3 A 4 B 5 D 6 A 7 C 8 A 9 D 10 A

11 C 12 B 13 D 14 C 15 B

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Thực hiện phép tính

1 2 5

3 5 2

 

kết quả là

A

1

4 5

73 30

73

30

Lời giải Chọn C.

1 2 5 10 12 75 73

3 5 2 30 30 30 30

Câu 2: Thực hiện phép tính

1 1 1 1

2 3 4 6

  

kết quả là

A.

12

7

5

1

4

Lời giải Chọn B.

1 1 1 1 6 4 3 2 7

2 3 4 6 12 12 12 12 12

       

Câu 3: Thực hiện phép tính

1 2 11

4 3 18  kết quả là

A

37 36

37

11 36

37 36

Lời giải Chọn A.

1 2 11 9 24 22 37

4 3 18 36 36 36 36

Câu 4: Thực hiện phép tính

3 1 5

4 3 18

 

 

kết quả là

A

36

5

5

5 12

Trang 6

Lời giải Chọn B.

3 1 5 27 12 10 5

4 3 18 36 36 36 36

Câu 5: Thực hiện phép tính

36 25 22

45 100 33

 

kết quả là

A.

10

13

103

103 60

Lời giải Chọn D.

36 25 22 4 1 2 48 15 40 103

45 100 33 5 4 3 60 60 60 60

Câu 6: Thực hiện phép tính

19 1 1 7

24 2 3 24   kết quả là:

A

1 3

1

11

4

3

Lời giải Chọn A.

24 2 3 24 24 24 2 3 2 3

5 6

          

Câu 7: Thực hiện phép tính

2 1 3 2

5 6 4 3

  

kết quả là

A.

20 3

20

3

3 20

Lời giải Chọn C.

2 1 3 2 24 10 45 40 9 3

5 6 4 3 60 60 60 60 60 20

Câu 8: Thực hiện phép tính

4 2 7 3 1 8 7

3 3 10 10 5 6 6

      kết quả là

A

7

2

2 5

3 5

Lời giải Chọn A.

Trang 7

4 2 7 3 1 8 7 2 2 1 1 4 1 7

3 3 10 10 5 6 6 3 5 5 6 15 30 30

Câu 9: Thực hiện phép tính

3 5 18 14 :

15 9 17 17

kết quả là

A.

17

13 81

17 81

7 81

Lời giải Chọn D.

3 5 18 14 3 5 17 14 7 :

15 9 17 17 15 9 18 17 81

Câu 10: Thực hiện phép tính

13 1313 131313 1 1 10

23 2323 232323 3 7 21

Lời giải Chọn A.

13 1313 131313 1 1 10 13 1313 131313

.0 0

23 2323 232323 3 7 21 23 2323 232323

Câu 11: Thực hiện phép tính

4 1 3 8

5 2 15 13

    kết quả là

A.

17 50

27

27 50

D

7 50

Lời giải Chọn C.

Câu 12: Thực hiện phép tính

3 7 2 5 :

4 3 9 2

    kết quả là

A.

51

57 82

C

1

3

18

Lời giải Chọn B.

3 7 2 5 9 28 4 45 19 41 19 18 57

4 3 9 2 12 12 18 18 12 18 12 41 82

Câu 13: Thực hiện phép tính

3 1 4 3 7

:

4 5 7 5 5

   

   

  kết quả là

Trang 8

A

3 70

30 7

C

30 7

D

3 70

Lời giải Chọn D.

4 5 7 5 5 4 5 7 4 5 7 4 5 7 4 35 70

7

           

Câu 14: Thực hiện phép tính

67 2 15 1 1 1

111 33 117 3 4 12

    kết quả là

A.

5

1

67

111

Lời giải Chọn C.

67 2 15 1 1 1 67 2 15

.0 0

111 33 117 3 4 12 111 33 117

Câu 15: Thực hiện phép tính

4 8 7 6 7 12

:

3 3 4 4 5 5

      kết quả là

A.

6

5

5 19

19 5

Lời giải Chọn B.

4 8 7 6 7 12 1 19 5

3 3 4 4 5 5 4 5 19

B PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Tìm x :

a)

7 1 3

3 2 70

3 5 3

4 12 16

Lời giải

a)

7 1 3

3 2 70

7 1 3

3 2 70

Trang 9

7 1 3

3 2 70

x   

490 105 9

210 210 210

604

210

x 

302

105

x 

Vậy

302

105

x 

b)

3 5 3

4 12 16

5 3 3

12 16 4

20 9 36

48 48 48

65

48

x 

Vậy

65

48

x 

Câu 2: Tìm x :

a)

3 4 14 2

5 7 6

b)

10 3 4 3

21 x 8 15

Lời giải

a)

3 4 14 2

5 7 6

3 4 14

5 7 6

x  

3 4.14 2

5 7.6

x  

3 4 2

5 3

x  

12 16 4

Trang 10

9 20 2

15 15

29 2

15

x 

29 30

x 

Vậy

29 30

x 

b)

10 3 4

3

21 x 8 15

10 3 4

21 8 15

10 3.4 3

21 8.15

10 1 3

21 10

79 3

210

x 

79

630

x 

Vậy

79 630

x 

Câu 3: Thực hiện phép tính:

a)

105 31 104 1 1 1

31 202 91 2 3 6

2022 371 10 1 1 1

71 20 93 4 5 20

Lời giải

a)

105 31 104 1 1 1

31 202 91 2 3 6

2022 371 10 1 1 1

71 20 93 4 5 20

105 31 104 3 2 1

31 202 91 6 6 6

       

2022 371 10 5 4 1

71 20 93 20 20 20

       

105 31 104

.0

31 202 91

   

2022 371 10

.0

71 20 93

   

Câu 4: Thực hiện phép tính:

a)

6 2 6

:

7 5 7

: 5

7 7  9

Lời giải

Trang 11

a)

6 2 6 6 5 7 6.5.7 5

:

7 5 7 7 2 6 7.2.6 2

b)

7 7  9 7 7.5 9 7 7 9       9 9

Câu 5: Thực hiện phép tính:

a)

6 5 1 3

4

1 2 3 4

6 3 4 5

  

Lời giải

a)

6 5 1 3

4

7 8 5 16   

48 7 42

56 56 56

56

b)

1 2 3 4

6 3 4 5

4

6 3 25

   

1 4 1 4

6 6 2 5

   

1 1 4

2 2 5

  

4 4 0

5 5

  

Câu 6: Tìm x :

a)

6 1

3

8 4

b)

4 1 7

6 5

Lời giải

a)

6 1

3

8 4

6 1 3

8 4

x   

24 6 1

8 8 4

30 1

8 4

15 1

4 4

7

2

x 

Vậy

7 2

x 

b)

4 1 7

6 5

4 1 7

6 5

Trang 12

210 20 6

30 30 30

190 6

30 30

184

30

x 

92

15

x 

Vậy

92 15

x 

Câu 7: Thực hiện phép tính:

a)

1 7 14

:

3 24 36

b)

5 1 7

4 2 8

 

Lời giải

a)

1 7 14

:

3 24 36

3 24 14

   1.7.36

3.24.14

3.2.2

4

b)

5 1 7

4 2 8

  10 4 7

8 8 8

8

Câu 8: Thực hiện phép tính:

a)

5 3 7 15

:

24 4 12 7

2 11 17

: 2

3 12 8

Lời giải

a)

5 3 7 15

:

24 4 12 7

5 18 14 15

:

24 24 24 8

      

27 8 9.( 1) 3

24 15 3.5 5

b)

2 11 17

: 2

3 12 8

8 11 17

: 2

12 12 8

   

3 17 : 2

12 8

12 2 8

   6 51

24 24

24

Câu 9: Thực hiện phép tính:

a)

3 5 1

14 8 2

 

b)

5 13 14

23 5 4

  

Lời giải

a)

3 5 1

14 8 2

  12 35 28

56 56 56

   12 35 ( 28) 5

    

b)

5 13 14

23 5 4

5 52 75 5 23 1

23 20 23 20 4

Câu 10: Thực hiện phép tính:

a)

5 2 1

8 3 4

 

b)

5 2 1

8 3 4

  

  

Lời giải

a)

5 2 1

8 3 4

  5 1

12 4

12 12

12

6

b)

5 2 1

8 3 4

  

5 8 3

8 12 12

   

5 11

8 12

96

Trang 13

Câu 11: Thực hiện phép tính:

a)

18 35 1

2 3 5

 

 

Lời giải

a)

18 35 1

2421 2

3 5 1 9 20 6

4 3 2 12 12 12

      9 ( 20) ( 6) 17

    

b)

2 3 5

 

 

2 3 5

3 4 6

Câu 12: Thực hiện phép tính:

a)

1 2 5

9 3 11

 

5 3 1 :

8 4 2

Lời giải

a)

1 2 5 1 6 5

9 3 11 9 9 11

7 5 35

9 11 99

  

b)

5 3 1

:

8 4 2

5 6 1 :

8 8 2

  

5 6 1 :

8 8 2

  

Câu 13: Thực hiện phép tính:

a)

3 7 10 2

4 2 11 22

7 7 25 1

:

Lời giải

a)

3 7 10 2

4 2 11 22

3 14 10 1

4 4 11 11

     

11 1 4

4

b)

7 7 25 1

:

7 7 25 1 35 5

      

Câu 14: Thực hiện phép tính:

a)

12 5 10 2

:

32 20 24 3

 

2 1 4 5 7

:

3 3 9 6 12

    

Lời giải

a)

12 5 10 2

:

32 20 24 3

 

3 1 10 2

:

8 4 24 3

   

9 6 10 2

:

24 24 24 3

   

7 2 :

24 3

24 2

16

b)

2 1 4 5 7

3 3 9 6 12

   

2 1 8 15 7

:

3 3 18 18 12

     

2 1 7 7

:

3 3 18 12

   2 7 12

3 54 7

   18 6

27 27

 

8

9

Câu 15: Thực hiện phép tính:

a)

 

4 5 39 1 5

:

7 13 25 42 6

 

Lời giải

Trang 14

a) 6 5: 5 3  4

7 8  16 

6 5 1 3

7 8 5 4

    6 1 3

7 8 4

   48 7 42

56

 

56

b)

4 5 39 1 5

:

7 13 25 42 6

    

 

7 5 42 5

    

     

 

4 3 1

7 5 35

   20 21 1

35 35 35

35

 HẾT 

Ngày đăng: 24/10/2023, 12:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - Nhch toan6 38 thuc hien duoc cac phep tinh cong tru nhan chia phan so
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 5)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w