1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Nhch toan6 37 so sanh duoc hai phan so cho truoc

15 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề So Sánh Hai Phân Số Cho Trước
Tác giả Phạm Quỳnh, Trần Thị Thu Chẳng, Khổng Hồng Hoa
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Ngân hàng câu hỏi
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 611,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GVSB: Phạm Quỳnh Email: quynhtoan194@gmail.comGVPB1: Trần Thị Thu Chẳng Email: thuchangthcs@gmail.com GVPB2: Khổng Hồng Hoa Email: hoa85ty@gmail.com 37.. So sánh hai phân số cho trước..

Trang 1

GVSB: Phạm Quỳnh Email: quynhtoan194@gmail.com

GVPB1: Trần Thị Thu Chẳng Email: thuchangthcs@gmail.com

GVPB2: Khổng Hồng Hoa Email: hoa85ty@gmail.com

37 So sánh hai phân số cho trước Cấp độ: Thông hiểu

I ĐỀ BÀI

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: So sánh

5 7

a =

 và

7 11

b

A a bB.a bC a bD.a b

Câu 2: So sánh

2021 2022

a 

2022 2021

b 

A a b B.a bC a bD.a b

Câu 3: Chọn câu đúng

A

1123

> 1

1125 . B.

154 1 156

123 0 345

657 0 324

Câu 4: So sánh

2 7

a

,

2022

b =

2022 và c  0

A a b c  B.a b c  C a c b  D.c a b 

Câu 5: So sánh

2

a =

7,

8 7

b

c 0

A a b c  B.a c b  C.a c b  D.c a b 

Câu 6: So sánh

2022 7

a 

7 2022

b 

A.a bB.a bC a bD.a b

Câu 7: Chọn câu đúng

A

6 8 7

< <

7 7 7. B.

9 13 18

< <

22 22 22. C

7 8 4

< <

15 15 15. D.

5 7 4

< <

11 11 11.

Câu 8: Chọn câu đúng

A.

10 14

>

11 15 B.

8 5

>

7 7

>

1 2

>

5 3.

Câu 9: Sắp xếp các phân số

29 28 29

; ;

41 41 40 theo thứ tự tăng dần ta được

A

29 28 29

; ;

41 41 40. B.

29 29 28

; ;

40 41 41.C

28 29 29

; ;

41 41 40. D.

28 29 29

; ;

41 40 41.

Câu 10: So sánh

2 3

a

,

5 3

b 

 và c  1

Trang 2

A.a c b  B.a c b  C.a b c  D.a b c 

Câu 11: So sánh

22 3

a 

 và

25 3

b 

A.a bB.a bC a bD.a b

Câu 12: So sánh

2 23

a

,

25 23

b

c  1

A a b c  B.a c b  C.a b c  D.c a b 

Câu 13: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

5 7

13 13

 

Câu 14: Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm sau:

7

23 23

Câu 15: So sánh

2021 2022

a

b  1

A.a bB.a bC a bD.a b

Câu 16: So sánh a  và 1

20 5

b 

A a bB.a bC a bD.a b

Câu 17: So sánh

2 5

a

,

3 5

b 

c  0

A a b c  B.a b c  C.c a b  D.a c b 

Câu 18: So sánh các phân số sau:

2 7

a 

,

15 7

b 

c  1

A.a b c  B.a b c  C.c a b  D.a c b 

Câu 19: Sắp xếp các phân số

2 3 3

; ;

5 5 4 theo thứ tự giảm dần ta được

A.

3 2 3

; ;

5 5 4 B.

3 2 3

; ;

4 5 5. C

3 3 2

; ;

4 5 5. D.

2 3 3

; ;

5 5 4.

Câu 20: So sánh

2020 7

a

7 2020

b 

A.a bB.a bC a bD.a b

B PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Sắp xếp các phân số sau sau theo thứ tự giảm dần :

12 3 16 1 11 14 19

; ; ; ; ; ;

17 17 17 17 17 17 17

      

Trang 3

Câu 2: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần.

5 5 5 5 5 5 5

; ; ; ; ; ;

9 7 2 4 8 3 11

      

Câu 3: So sánh:

17 171717 và

23 232323

x y

Câu 4: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần:

1 5 3 1 7

; ; ; ;

3 12 4 4 12

Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ trống

a)

11 7

13 13 13 13 13

   

; b)

1 1

3 36 18 4

  

Câu 6:

a) Thời gian nào dài hơn trong hai thời gian sau:

2

3giờ hay

3

4giờ?

b) Đoạn thẳng nào ngắn hơn trong hai đoạn thẳng sau:

7

10m hay

3

4m?

Câu 7: Lớp 6B có

4

5 số học sinh thích học Toán,

7

10 số học sinh thích học Văn,

23

25 số học sinh

thích học Anh Môn học nào được nhiều bạn học sinh lớp 6B yêu thích nhất?

Câu 8: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần:

7 24 13 1 43 36

; ; ; ; ;

36 36 36 36 36 36

Câu 9: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần :

15 36 2 7 72 97

; ; ; ; ;

24 24 24 24 24 24

     

Câu 10: Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a)

31 27

59 59 59 59 59

   

b)

5 5 5 5 1

31    7

Câu 11: So sánh

a)

3

13

 và

4

13

 b)

12

24 và

15 42

Câu 12: So sánh hai phân số:

26

27 và

96

97.

Câu 13: So sánh hai phân số:

2017

2016 và

2019

2018.

Câu 14: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần:

1 5 7 5 1 1

; ; ; ; ;

2 12 18 9 3 3

Câu 15: So sánh phân số

Trang 4

a)

11

25 và

2

26 39

24 32

Câu 16: So sánh phân số

a)

5

8

 và

10

11

 ; b)

99

100 và

95

94

Câu 17: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự giảm dần

5 6 4

; ;

9 10 11.

Câu 18: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

10 5 19 2 17

; ; 0; ; ; ;1

8 12 19 10 15

Câu 19: So sánh hai phân số:

2019 2020

2018 2019.

Câu 20: So sánh hai phân số:

2018 2019

2019 2020.

Hết

Trang 5

II HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

BẢNG ĐÁP ÁN

1 B 2 C 3 B 4 C 5 B 6.A 7.B 8.C 9.C 10.A 11.A 12.B 13.A 14.D 15.A 16.C 17.D 18.D 19.C 20.C

Câu 1: So sánh

5 7

a =

 và

7 11

b

A a bB.a bC a bD.a b

Lời giải Chọn B

Quy đồng mẫu số

5 55

7 77

a 

7 35

11 77

b 

Vì 55  35 nên

55 35

77 77

 

hay a b

Câu 2: So sánh

2021 2022

a 

2022 2021

b 

A a b B.a bC a bD.a b

Lời giải Chọn C

2021

1 2022

;

2022

1 2021

nên a b

Câu 3: Chọn câu đúng:

A

1123

> 1

1125 . B.

154 1 156

123 0 345

657 0 324

Lời giải Chọn B

154 154

0

156 156

 

Câu 4: So sánh

2 7

a

,

2022

b =

2022 và c  0

A a b c  B.a b c  C a c b  D.c a b 

Lời giải Chọn C

2

0 7

a 

;

2022

b = 1 0

2022  và c  0

Câu 5: So sánh

2

a =

7,

8 7

b

c 0

Trang 6

A a b c  B.a c b  C.a c b  D.c a b 

Lời giải Chọn B

2

a = 0

7  ;

8 0 7

b 

c 0

Câu 6: So sánh

2022 7

a 

7 2022

b 

A.a bB a bC a b D a b

Lời giải Chọn A

2022

1 7

;

7 1 2022

Câu 7: Chọn câu đúng:

A

6 8 7

< <

7 7 7. B.

9 13 18

< <

22 22 22. C

7 8 4

< <

15 15 15. D.

5 7 4

< <

11 11 11.

Lời giải Chọn B

So sánh hai phân số cùng mẫu, phân số nào có tử số bé hơn thì phân số đó bé hơn

Câu 8: Chọn câu đúng:

A.

10 14

>

11 15 B.

8 5

>

7 7

>

1 2

>

5 3.

Lời giải Chọn C

So sánh hai phân số cùng tử, phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn hơn

Câu 9: Sắp xếp các phân số

29 28 29

; ;

41 41 40 theo thứ tự tăng dần ta được:

A

29 28 29

; ;

41 41 40.B.

29 29 28

; ;

40 41 41. C

28 29 29

; ;

41 41 40. D.

28 29 29

; ;

41 40 41.

Lời giải Chọn C

28 29

41 41 và

29 29

41 40

Câu 10: So sánh

2 3

a

,

5 3

b 

 và c  1

A a c b  B.a c b  C.a b c  D.a b c 

Lời giải

Trang 7

Chọn A

2 3

3 3 a c

 

  

3 3 3 b c

 

   

Câu 11: So sánh

22 3

a 

 và

25 3

b 

A.a bB.a bC a bD.a b

Lời giải Chọn A

22 22

3 3

a 

25 25

3 3

b 

23 25

 

Câu 12: So sánh

2 23

a

,

25 23

b

c  1

A a b c  B.a c b  C.a b c  D.c a b 

Lời giải Chọn B

2 23 25

23 23 23

Câu 13: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

5 7

13 13

 

Lời giải Chọn A

5 7

13 13

 

Câu 14: Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm sau:

7

23 23

Lời giải Chọn D

7 8

23 23 .

Trang 8

Câu 15: So sánh

2021 2022

a

b  1

A.a bB.a bC a bD.a b

Lời giải Chọn A

2022 1

2022

b 

2021 2022

2022 2022

Câu 16: So sánh a  và 1

20 5

b 

A a bB.a bC a bD.a b

Lời giải Chọn C

20

4 1 5

b   

Câu 17: So sánh

2 5

a

,

3 5

b 

c  0

A a b c  B.a b c  C.c a b  D.a c b 

Lời giải Chọn D

2

0 5

a 

3 0 5

b  

Câu 18: So sánh các phân số sau:

2 7

a 

,

15 7

b 

c  1

A.a b c  B.a b c  C.c a b  D.a c b 

Lời giải Chọn D

2

1 7

a  

15 1 7

b 

Câu 19: Sắp xếp các phân số

2 3 3

; ;

5 5 4 theo thứ tự giảm dần ta được

A.

3 2 3

; ;

5 5 4 B.

3 2 3

; ;

4 5 5. C

3 3 2

; ;

4 5 5. D.

2 3 3

; ;

5 5 4.

Lời giải Chọn C

Trang 9

3 3

45 và

3 2

55

3 3 2

4 5 5

  

Câu 20: So sánh

2020 7

a

7 2020

b 

A.a bB.a bC a bD.a b

Lời giải Chọn C

2020

1 7

a  

7

1 2020

b   

B PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự giảm dần :

12 3 16 1 11 14 19

; ; ; ; ; ;

17 17 17 17 17 17 17

      

Lời giải:

Ta có :

1 3 11 12 14 16 19

17 17 17 17 17 17 17

Các số được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:

1 3 11 12 14 16 19 : : ; ; ; ;

17 17 17 17 17 17 17

      

Câu 2: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần

5 5 5 5 5 5 5

; ; ; ; ; ;

9 7 2 4 8 3 11

      

Lời giải:

Ta có :

5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5

11 9 8 7 4 3 2 11 9 8 7 4 3 2

            

Các số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là

5 5 5 5 5 5 5

; ; ; ; ; ;

2 3 4 7 8 9 11

      

Câu 3: So sánh:

17 171717 và

23 232323

x y

Lời giải:

Ta có:

17 17.10101 171717

23 23.10101 232323

x  

Vậy xy

Câu 4: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần:

; ; ; ;

3 12 4 4 12

Lời giải:

Ta thực hiện quy đồng mẫu số với mẫu số chung là 12:

3 12 4 12 4 12

Do

12 12 12 12 12 4 12 12 3 4

         

Trang 10

Các số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

3 7 5 1 1

; ; ; ;

4 12 12 3 4

Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

a)

11 7

13 13 13 13 13

   

; b)

1 1

3 36 18 4

  

;

Lời giải:

a)

11 10 9 8 7

13 13 13 13 13

; b) Quy đồng mẫu các phân số đã cho, ta có:

12 11 10 9

36 36 36 36

1 11 5 1

3 36 18 4

Câu 6:

a) Thời gian nào dài hơn trong hai thời gian sau:

2

3giờ hay

3

4giờ?

b) Đoạn thẳng nào ngắn hơn trong hai đoạn thẳng sau:

7

10m hay

3

4m?

Lời giải:

a) Thời gian nào dài hơn:

2

3giờ hay

3

4giờ?

Ta có:

2 8

3 12 và

3 9

4 12

9 8

12 12 nên

3 2

4 3

Vậy thời gian

3

4giờ dài hơn

2

3giờ.

b) Đoạn thẳng nào ngắn hơn:

7

10m hay

3

4m?

Ta có:

7 14

1020 và

3 15

420

14 15

2020 nên

7 3

104

Vậy đoạn thẳng

7

10m ngắn hơn

3

4m.

Trang 11

Câu 7: Lớp 6B có

4

5 số học sinh thích học toán,

7

10 số học sinh thích học văn,

23

25 số học sinh

thích học anh Môn học nào được nhiều bạn học sinh lớp 6B yêu thích nhất?

Lời giải:

Quy đồng mẫu các phân số đã cho

Ta có

4 40 7 35 23 46

; ;

5 50 10 50 25 50

35 40 46

505050 nên

7 4 23

10525

Hay

23

25 lớn nhất.

Vậy môn tiếng anh được nhiều bạn học sinh lớp 6B yêu thích nhất

Câu 8: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần:

7 24 13 1 43 36

; ; ; ; ;

36 36 36 36 36 36.

Lời giải:

Vì 1 7 13 24 36 43     nên

1 7 13 24 36 43

36363636 3636

Các số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

1 7 13 24 36 43

; ; ; ; ;

36 36 36 36 36 36.

Câu 9: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần:

15 36 2 7 72 97

; ; ; ; ;

24 24 24 24 24 24

Lời giải:

Vì 97  72 36 15    nên 7 2

97 72 36 15 7 2

24 24 24 24 24 24

Các số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

97 72 36 15 7 2

; ; ; ; ;

24 24 24 24 24 24

     

Câu 10: Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a)

31 27

59 59 59 59 59

   

b)

5 5 5 5 1

31    7.

Lời giải:

a)

31 30 29 28 27

59 59 59 59 59

b)

5 5 5 5 1

31 32 3334 7.

Câu 11: So sánh:

Trang 12

a)

3

13

 và

4

13

 ; b)

12

24 và

15

42.

Lời giải:

a) Ta có:

13 13

13 13

Vì 3   nên 4

3 4

13 13

 

Hay

13 13

 

b) Ta có:

12 1 7

24  2 14;

15 5

42 14

Vì 7 5 nên

7 5

14 14

Hay

12 15

2442

Câu 12: So sánh hai phân số:

26

27 và

96

97.

Lời giải:

Ta có:

26 1 1

27  27

96 1

1

97  97

1 1

27 97 nên

26 96

2797.

Câu 13: So sánh hai phân số:

2017

2016 và

2019

2018.

Lời giải:

Ta có:

2017 1

1

2016 2016

2019 1

1

2018 2018

2016 2018 nên

2017 2019

20162018.

Câu 14: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần:

1 5 7 5 1 1

; ; ; ; ;

2 12 18 9 3 3

Trang 13

Lời giải:

1 18

;

2 36

 

5 10

;

1236

7 14

;

1836

5 20

;

9 36

 

1 12

;

3 36

 

1 12

336

Ta có

20 18 12 10 12 14

36 36 36 36 36 36

Nên

5 1 1 5 1 7

9 2 3 12 3 18

  

    

Các số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

5 1 1 5 1 7

; ; ; ; ;

9 2 3 12 3 18

  

Câu 15: So sánh phân số

a)

11

25 và

2

26 39

24 32

Lời giải:

a)

11

25 và

2 5

Ta có:

2 10

525

Vì 11 10 nên

11 10

2525

Vậy

11 2

255

b)

26

39

24 32

Ta có:

26 2 8

39 3 12

 

24 3 9

32 4 12

 

8 9

8 9

12 12

 

    

Vậy

26 39

>

24 32

Câu 16: So sánh phân số

a)

5

8

 và

10

11

99

100 và

95 94

Lời giải:

Trang 14

a)

5

8

 và

10 11

Ta có:

5 0

8

 10 0 11

0

  

Vậy

5

8

 <

10 11

b)

99

100 và

95 94

Ta có:

99 100

1

100 100 

95 94

1

9494

Vậy

99 95

10094

Câu 17: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự giảm dần

5 6 4

; ;

9 10 11.

Lời giải:

Ta có

4 4 4 5

;

11 9 9 9

Do đó

4 5

11 9

Mặt khác

5 5.10 50

9 9.10 90

6 6.9 54

10 10.9 90

50 54 5 6

90 90 9 10

Suy ra

4 5 6

11 9 10  .

Câu 18: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

10 5 19 2 17

; ; 0 ; ; ; ; 1

8 12 19 10 15

Trang 15

Lời giải:

Các phân số dương:

5 17

; ; 1

12 15 Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé ta được:

17 5

1 ;

15 12

Các phân số âm:

; 1 ;

 



Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé ta được:

2 19 10

;

10 19 8

 

Vậy sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé ta được:

 

Câu 19: So sánh hai phân số:

2019 2020

2018 2019.

Lời giải:

Ta có:

2018 2018 2019  2019 20182019 20182019

Câu 20: So sánh hai phân số:

2018 2019

2019 2020

Lời giải:

Ta có:

2019  2019 2020  2020 2019 2020 20192020

HẾT 

Ngày đăng: 24/10/2023, 12:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - Nhch toan6 37 so sanh duoc hai phan so cho truoc
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 5)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w