1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Nhch toan6 31 giai quyet nhung van de thuc tien gan voi cac phep tinh so nguyen

12 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải quyết những vấn đề thực tiễn gắn với phép tính số nguyên
Tác giả Phương Lai, Phương Thanh, Trần Thị Thu Chẳng
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Ngân hàng câu hỏi
Năm xuất bản 2018
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 608,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy anh Tư có thể đặt được nhiều nhất bao nhiêu mật khẩu cho thẻ ATM này Câu 3: Mẹ Nam được ngân hàng Vietinbank cấp cho thẻ ATM.. Câu 6: Chuẩn bị cho năm học mới, Lan được mẹ mua cho mộ

Trang 1

GVSB: Phương Lai Email: phuonglai116@gmail.com

GVPB1: Phương Thanh Email: ngphuongthanh85@gmail.com

GVPB2: Trần Thị Thu Chẳng Email: thuchangthcs@gmail.com

31 Giải quyết những vấn đề thực tiễn gắn với phép tính số nguyên Cấp độ: Vận dụng cao

I ĐỀ BÀI

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Mẹ Ngân được ngân hàng Vietinbank cấp cho thẻ ATM Thẻ này có thể đặt mật khẩu gồm

6 chữ số, mỗi số có thể nhận các giá trị từ 0 đến9 Ngân sinh ngày 15 tháng 11 nên mẹ Ngân muốn tránh đặt mật khẩu bắt đầu hoặc kết thúc bằng dãy số 1511 Vậy mẹ Ngân có thể đặt được nhiều nhất bao nhiêu mật khẩu cho thẻ ATM này

A 998489 B 999900 C 999800. D 999998

Câu 2: Anh Tư được ngân hàng Techcombank cấp cho thẻ ATM Thẻ này có thể đặt mật khẩu gồm

4 chữ số, mỗi số có thể nhận các giá trị từ 0 đến 9 Anh Tư sinh ngày 19 tháng 8 nên anh muốn tránh đặt mật khẩu kết thúc bằng dãy số 198 hoặc 1908 Vậy anh Tư có thể đặt được nhiều nhất bao nhiêu mật khẩu cho thẻ ATM này

Câu 3: Mẹ Nam được ngân hàng Vietinbank cấp cho thẻ ATM Thẻ này có thể đặt mật khẩu gồm

6 chữ số, mỗi số có thể nhận các giá trị từ 0 đến9 Nam sinh ngày 25 tháng 10 nên mẹ Nam muốn tránh đặt mật khẩu kết thúc bằng dãy số 2510 Vậy mẹ Nam có thể đặt được nhiều nhất bao nhiêu mật khẩu cho thẻ ATM này

A 998489 B 999998 C 999800. D 999900

Câu 4: Tìm hiệu C D biết C là tích của các số nguyên âm chẵn có một chữ số và D là tổng các

số nguyên dương lẻ có hai chữ số

Câu 5: Tìm hiệu A B biết A là tích của các số nguyên âm lẻ có một chữ số và B là tổng các số

nguyên dương chẵn có hai chữ số

Câu 6: Chuẩn bị cho năm học mới, Lan được mẹ mua cho một số bút và một số quyển vở hết tất cả

165 nghìn đồng Biết một chiếc bút giá 17 nghìn đồng, một quyển vở giá 5 nghìn đồng Hỏi mẹ đã mua cho Lan bao nhiêu cái bút và bao nhiêu quyển vở ?

A 16 cây bút và 5 quyển vở B 15 cây bút và 6 quyển vở

C 6 cây bút và 15 quyển vở D 5 cây bút và 16 quyển vở

Câu 7:Do đạt được thành tích HSG xuất sắc nên Hải được bố mua cho một số bút và một số quyển

vở hết tất cả 216 nghìn đồng Biết một chiếc bút giá 15 nghìn đồng, một quyển vở giá 8 nghìn đồng Hỏi bố đã mua cho Hải bao nhiêu cái bút và bao nhiêu quyển vở?

Trang 2

A 12 cây bút và 8 quyển vở B 15 cây bút và 6 quyển vở .

C 8 cây bút và 12 quyển vở D 5 cây bút và 16 quyển vở

Câu 8: Tủ truyện của Mai có 189 quyển truyện khác nhau Mai muốn tặng bạn bè, biết không có

hai bạn nào nhận được số quyển truyện bằng nhau Bạn Mai có thể tặng được nhiều nhất cho bao nhiêu bạn

Câu 9: Chỉ số đồng hồ đo nước sinh hoạt của nhà bác Bảo được ghi ở dưới bảng sau:

Thời điểm Cuối tháng

3

Cuối tháng

5

Cuối tháng 6 Chỉ số đồng hồ đo nước

 3

m

Tổng số tiền mà bác Bảo phải trả trong quý II là 180000đồng Tính số tiền nước mà bác Bảo phải trả của tháng 4

A 54000 B 63000 C 117 000 D 126 000

Câu 10: Công ty X đã đề xuất chế độ thưởng phạt như sau:

Sản phẩm Mức thưởng/phạt cho 1 sản phẩm

Công nhân Henry làm được 40 sản phẩm loại A, 35 sản phẩm loại B, 15 sản phẩm loại C và 10 sản phẩm loại D Vậy anh Henry được thưởng hay phạt bao nhiêu tiền trên mỗi sản phẩm

A Được thưởng 4,6 $ /sản phẩm. B Được thưởng 4, 66 $ /sản phẩm.

C Bị phạt 4,6 $ /sản phẩm. D Bị phạt 4, 66 $ /sản phẩm.

B PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Chuẩn bị cho năm học mới, Hoa được mẹ mua cho một số bút và một số quyển vở hết tất cả

155 nghìn đồng Biết một chiếc bút giá 17 nghìn đồng, một quyển vở giá 5 nghìn đồng Hỏi mẹ đã mua cho Hoa bao nhiêu cái bút và bao nhiêu quyển vở?

Câu 2: Do đạt được thành tích HSG xuất sắc nên An được bố mua cho một số bút và một số quyển

vở hết tất cả 208 nghìn đồng Biết một chiếc bút giá 15 nghìn đồng, một quyển vở giá 8 nghìn đồng Hỏi bố đã mua cho An bao nhiêu cái bút và bao nhiêu quyển vở?

Câu 3: Tìm hiệu C D biết C là tích của các số nguyên dương chẵn có một chữ số và D là tổng

các số nguyên dương lẻ có hai chữ số

Câu 4: Mật khẩu ATM của một ngân hàng gồm 6 chữ số, mỗi số có thể nhận các giá trị từ 0 đến9

Vậy có thể có nhiều nhất bao nhiêu mật khẩu biết rằng không có mật khẩu nào bắt đầu bằng dãy số4321

Trang 3

Câu 5: Mẹ Hà được ngân hàng Vietinbank cấp cho thẻ ATM Thẻ này có thể đặt mật khẩu gồm 6

chữ số, mỗi số có thể nhận các giá trị từ 0 đến 9 Hà sinh ngày 25 tháng 10 nên mẹ Hà muốn tránh đặt mật khẩu bắt đầu hoặc kết thúc bằng dãy số 2510 Vậy mẹ Hà có thể đặt được nhiều nhất bao nhiêu mật khẩu cho thẻ ATM này

Câu 6: Bác Thuận được ngân hàng Techcombank cấp cho thẻ ATM Thẻ này có thể đặt mật khẩu

gồm 4 chữ số, mỗi số có thể nhận các giá trị từ 0 đến 9 Bác Thuận sinh ngày 19 tháng

7nên bác muốn tránh đặt mật khẩu kết thúc bằng dãy số 197 hoặc 1907 Vậy bác Thuận

có thể đặt được nhiều nhất bao nhiêu mật khẩu cho thẻ ATM này

Câu 7: Tìm hiệu A B biết A là tích của các số nguyên âm lẻ có một chữ số và B là tổng các số

nguyên dương lẻ có hai chữ số

Câu 8: Tìm các số nguyên dương a b c, , thỏa mãn a33b2 5 5ba  3 5c

Câu 9: Công ty Y đã đề xuất chế độ thưởng phạt như sau:

Sản phẩm Mức thưởng/phạt cho 1 sản phẩm

Công nhân Ronaldo làm được 10 sản phẩm loại A, 15sản phẩm loại B, 25sản phẩm loại

C và 50 sản phẩm loại D Vậy anh Ronaldo được thưởng hay phạt bao nhiêu tiền trên mỗi sản phẩm

Câu 10: Chỉ số đồng hồ đo nước sinh hoạt của nhà bác Nga được ghi ở dưới bảng sau:

Thời điểm Cuối tháng 6 Cuối tháng 7 Cuối tháng 8 Cuối tháng 9

Chỉ số đồng hồ đo nước

 m3

Tổng số tiền mà bác Bảo phải trả trong quý III là 270 000đồng Tính số tiền nước mà bác Bảo phải trả của tháng 8

Hết

Trang 4

II HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

BẢNG ĐÁP ÁN

Câu 1: Mẹ Ngân được ngân hàng Vietinbank cấp cho thẻ ATM Thẻ này có thể đặt mật khẩu gồm

6 chữ số, mỗi số có thể nhận các giá trị từ 0 đến9 Ngân sinh ngày 15 tháng 11 nên mẹ Ngân muốn tránh đặt mật khẩu bắt đầu hoặc kết thúc bằng dãy số 1511 Vậy mẹ Ngân có thể đặt được nhiều nhất bao nhiêu mật khẩu cho thẻ ATM này

A 998489 B 999900 C 999800 D 999998

Lời giải Chọn C.

Nếu mật khẩu có 6 chữ số thì có thể tạo ra được mật khẩu có dạng từ 000000 đến

999999 tức là có 6

10 mật khẩu

Mật khẩu bắt đầu bằng dãy số 1511 có dạng từ 151100 đến 151199 tức là có 102 mật khẩu

Mật khẩu kết thúc bằng dãy số 1510 có dạng là001511;011511; ;991511 tức là có 102 mật khẩu

Vậy mẹ Ngân có thể tạo ra nhiều nhất là 106102102 999800 (mật khẩu)

Câu 2: Anh Tư được ngân hàng Techcombank cấp cho thẻ ATM Thẻ này có thể đặt mật khẩu gồm

4 chữ số, mỗi số có thể nhận các giá trị từ 0 đến 9 Anh Tư sinh ngày 19 tháng 8 nên anh muốn tránh đặt mật khẩu kết thúc bằng dãy số 198 hoặc 1908 Vậy anh Tư có thể đặt được nhiều nhất bao nhiêu mật khẩu cho thẻ ATM này

A 9998 B 9989 C 9990. D 9999

Lời giải Chọn B.

Nếu mật khẩu có 4 chữ số thì có thể tạo ra được mật khẩu có dạng từ 0000 đến 9999 tức là có 104 mật khẩu

Mật khẩu kết thúc bằng dãy số 198 có dạng là0198;1198; ;9198 tức là có 10 mật khẩu

Mật khẩu kết thúc bằng dãy số 1908 có duy nhất 1 mật khẩu

Vậy anh Tư có thể tạo ra nhiều nhất là 10410 1 9989  (mật khẩu)

Câu 3: Mẹ Nam được ngân hàng Vietinbank cấp cho thẻ ATM Thẻ này có thể đặt mật khẩu gồm

6 chữ số, mỗi số có thể nhận các giá trị từ 0 đến 9 Nam sinh ngày 25 tháng 10 nên mẹ

Trang 5

Nam muốn tránh đặt mật khẩu kết thúc bằng dãy số 2510 Vậy mẹ Nam có thể đặt được nhiều nhất bao nhiêu mật khẩu cho thẻ ATM này

A 998489 B 999998 C 999800. D 999900

Lời giải Chọn D.

Nếu mật khẩu có 6 chữ số thì có thể tạo ra được mật khẩu có dạng từ 000000 đến

999999 tức là có 106 mật khẩu

Mật khẩu kết thúc bằng dãy số 2510 có dạng là002510;012510; ;992510 tức là có 102 mật khẩu

Vậy mẹ Nam có thể tạo ra nhiều nhất là 106102 999900 (mật khẩu)

Câu 4: Tìm hiệu C D biết C là tích của các số nguyên âm chẵn có một chữ số và D là tổng các

số nguyên dương lẻ có hai chữ số

A 2430 B 2475 C 3375 D 2091

Lời giải Chọn D.

 2 4 6 8       384

11 13 99 45 11 99 : 2 2475

Vậy C D 384 2475 2091

Câu 5: Tìm hiệu A B biết A là tích của các số nguyên âm lẻ có một chữ số và B là tổng các số

nguyên dương chẵn có hai chữ số

Lời giải Chọn C.

 1 3 5 7 9         945

10 12 98 45 10 98 : 2 2430

Vậy A B 945 2430 3375

Câu 6: Chuẩn bị cho năm học mới, Lan được mẹ mua cho một số bút và một số quyển vở hết tất cả

165 nghìn đồng Biết một chiếc bút giá 17 nghìn đồng, một quyển vở giá 5 nghìn đồng Hỏi mẹ đã mua cho Lan bao nhiêu cái bút và bao nhiêu quyển vở ?

A 16 cây bút và 5 quyển vở B 15 cây bút và 6 quyển vở

Trang 6

C 6 cây bút và 15 quyển vở D 5 cây bút và 16 quyển vở.

Lời giải Chọn D.

Gọi số bút và số vở mẹ Lan mua lần lượt là x y, ( ,x y  *)

Theo bài ta có : 17x5y165

17x165 – 5y

Vì 165 5;5 5 y nên 17 5x  x5

Mà 17x 165 nên x  5 y 165 –17.5 16

Vậy mẹ mua cho Lan 5 cây bút và 16 quyển vở

Câu 7: Do đạt được thành tích HSG xuất sắc nên Hải được bố mua cho một số bút và một số quyển

vở hết tất cả 216 nghìn đồng Biết một chiếc bút giá 15 nghìn đồng, một quyển vở giá 8 nghìn đồng Hỏi bố đã mua cho Hải bao nhiêu cái bút và bao nhiêu quyển vở?

A 12 cây bút và 8 quyển vở B 15 cây bút và 6 quyển vở

C 8 cây bút và 12 quyển vở D 5 cây bút và 16 quyển vở

Lời giải Chọn C.

Gọi số bút và số vở bố Hải mua lần lượt là x y, ( ,x y  *)

Theo bài ta có : 15x8y216

15x216 – 8y

Vì 216 8; 8 8 y nên 15 8x  x8

Mà 15x 216 nên x  8 y 216 –15.8 12

Vậy bố mua cho Hải 8 cây bút và 12 quyển vở

Câu 8: Tủ truyện của Mai có 189 quyển truyện khác nhau Mai muốn tặng bạn bè, biết không có

hai bạn nào nhận được số quyển truyện bằng nhau Bạn Mai có thể tặng được nhiều nhất cho bao nhiêu bạn

Lời giải Chọn B.

Trang 7

Giả sử Mai tặng được nhiều nhất cho x bạn x  *

Do không có hai bạn nào nhận được số quyển truyện bằng nhau nên để chia được cho nhiều nhất bạn thì phải chia cho từng bạn số quyển truyện tương ứng là 1; 2;3; ;x1;x

Tổng số quyển truyện của x bạn trên là:

2

x x

(quyển)

Nếu x  thì 19

19 19 1

190 189 2

Do Mai chỉ có 189 quyển truyện nên Mai chỉ có thể tặng nhiều nhất được cho 19 bạn

Câu 9: Chỉ số đồng hồ đo nước sinh hoạt của nhà bác Bảo được ghi ở dưới bảng sau:

Thời điểm Cuối tháng

3

Cuối tháng

5

Cuối tháng 6 Chỉ số đồng hồ đo nước

 m3

Tổng số tiền mà bác Bảo phải trả trong quý II là 180000đồng Tính số tiền nước mà bác Bảo phải trả của tháng4

A 54000 B 63000 C 117 000 D 126 000

Lời giải Chọn A.

Lượng nước nhà bác Bảo dùng trong tháng 4 là 38 32 6 m   3

Lượng nước nhà bác Bảo dùng trong quý II là 52 32 20 m   3

Giá tiền mỗi khối nước là 180000: 20 9000 (đồng)

Số tiền bác Bảo phải trả của tháng 4 là:

6 9000 54000 (đồng)

Câu 10: Công ty X đã đề xuất chế độ thưởng phạt như sau:

Sản phẩm Mức thưởng/phạt cho 1 sản phẩm

Trang 8

Công nhân Henry làm được 40 sản phẩm loại A, 35 sản phẩm loại B, 15 sản phẩm loại C

và 10 sản phẩm loại D Vậy anh Henry được thưởng hay phạt bao nhiêu tiền trên mỗi sản phẩm

A.Được thưởng 4,6 $ /sản phẩm. B Được thưởng 4, 66 $ /sản phẩm.

C Bị phạt 4,6 $ /sản phẩm. D Bị phạt 4, 66 $ /sản phẩm.

Lời giải Chọn A.

Tổng số tiền anh Henry nhận được là:

40.10 35.5 15 3   10 7 460

Anh Henry làm được toàn bộ số sản phẩm là 40 35 15 10 100    (sản phẩm)

Vậy anh Henry được thưởng trung bình cho mỗi sản phẩm là: 460 :100 4,6  $

B PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Chuẩn bị cho năm học mới, Hoa được mẹ mua cho một số bút và một số quyển vở hết tất cả

155 nghìn đồng Biết một chiếc bút giá 17 nghìn đồng, một quyển vở giá 5 nghìn đồng Hỏi mẹ đã mua cho Hoa bao nhiêu cái bút và bao nhiêu quyển vở?

Lời giải

Gọi số bút và số vở mẹ Hoa mua lần lượt là x y, ( ,x y  *)

Theo bài ta có : 17x5y155

17x155 – 5y

Vì 155 5;5 5 y nên 17 5x  x5

Mà 17x 155 nên x  5 y 155 –17.5 14

Vậy mẹ mua cho Hoa 5 cây bút và 14 quyển vở

Câu 2: Do đạt được thành tích HSG xuất sắc nên An được bố mua cho một số bút và một số

quyển vở hết tất cả 208 nghìn đồng Biết một chiếc bút giá 15 nghìn đồng, một quyển

vở giá 8 nghìn đồng Hỏi bố đã mua cho An bao nhiêu cái bút và bao nhiêu quyển vở?

Lời giải

Gọi số bút và số vở bố An mua lần lượt là x y, ( ,x y  *)

Theo bài ta có : 15x8y208

15x208 – 8y

Trang 9

Vì 208 8; 8 8 y nên 15 8x  x8

Mà 15x 208 nên x  8 y 208 –15.8 11

Vậy bố mua cho An 8 cây bút và 11 quyển vở

Câu 3: Tìm hiệu C D biết C là tích của các số nguyên dương chẵn có một chữ số và D là tổng

các số nguyên dương lẻ có hai chữ số

Lời giải

2.4.6.8 384

11 13 99 45 11 99 : 2 2475

Vậy C D 384 2475 2091

Câu 4: Mật khẩu ATM của một ngân hàng gồm 6 chữ số, mỗi số có thể nhận các giá trị từ 0 đến9

Vậy có thể có nhiều nhất bao nhiêu mật khẩu biết rằng không có mật khẩu nào bắt đầu bằng dãy số4321

Lời giải

Nếu mật khẩu có 6 chữ số thì có thể tạo ra được mật khẩu có dạng từ 000000 đến

999999 tức là có 6

10 mật khẩu

Mật khẩu bắt đầu bằng dãy số 4321 có dạng từ 432100 đến 432199 tức là có 102 mật khẩu

Vậy có thể tạo ra nhiều nhất là 106102 999900 (mật khẩu)

Câu 5: Mẹ Hà được ngân hàng Vietinbank cấp cho thẻ ATM Thẻ này có thể đặt mật khẩu gồm 6

chữ số, mỗi số có thể nhận các giá trị từ 0 đến 9 Hà sinh ngày 25 tháng 10 nên mẹ Hà muốn tránh đặt mật khẩu bắt đầu hoặc kết thúc bằng dãy số 2510 Vậy mẹ Hà có thể đặt được nhiều nhất bao nhiêu mật khẩu cho thẻ ATM này

Lời giải

Nếu mật khẩu có 6 chữ số thì có thể tạo ra được mật khẩu có dạng từ 000000 đến

999999 tức là có 106 mật khẩu

Mật khẩu bắt đầu bằng dãy số 2510 có dạng từ 251000 đến 251099 tức là có 102 mật khẩu

Mật khẩu kết thúc bằng dãy số 2510 có dạng là002510;012510; ;992510 tức là có 102 mật khẩu

Vậy mẹ Hà có thể tạo ra nhiều nhất là 106102102 999800 (mật khẩu)

Trang 10

Câu 6: Bác Thuận được ngân hàng Techcombank cấp cho thẻ ATM Thẻ này có thể đặt mật khẩu

gồm 4 chữ số, mỗi số có thể nhận các giá trị từ 0 đến9 Bác Thuận sinh ngày 19 tháng

7nên bác muốn tránh đặt mật khẩu kết thúc bằng dãy số 197 hoặc 1907 Vậy bác Thuận

có thể đặt được nhiều nhất bao nhiêu mật khẩu cho thẻ ATM này

Lời giải

Nếu mật khẩu có 4 chữ số thì có thể tạo ra được mật khẩu có dạng từ 0000 đến 9999 tức là có 104 mật khẩu

Mật khẩu kết thúc bằng dãy số 197 có dạng là0197;1197; ;9197 tức là có 10 mật khẩu

Mật khẩu kết thúc bằng dãy số 1907 có duy nhất 1 mật khẩu

Vậy bác Thuận có thể tạo ra nhiều nhất là 10410 1 9989  (mật khẩu)

Câu 7: Tìm hiệu A B biết A là tích của các số nguyên âm lẻ có một chữ số và B là tổng các số

nguyên dương lẻ có hai chữ số

Lời giải

 1 3 5 7 9         945

11 13 99 45 11 99 : 2 2450

Vậy A B 945 2450 3395

Câu 8: Tìm các số nguyên dương a b c, , thỏa mãn a33b2 5 5ba  3 5c

Lời giải

Do a Z   5ba33a2 5 a 3 5c

Vậy 5b 5cb c 5 5b c

  Hay (a33a2 5) (a3)

a a2( 3) 5 a3

a a2( 3)a3 5a3

a 3 Ư 5 Hay a  3 1; 1;5; 5   (1)

Do a Z

  a 3 4 (2)

Từ (1)và (2)suy ra a  3 5 a2

Từ đó tính được 5b 233.22 25 5 2 b2

Và 5c     a 3 2 3 5  c1

Vậy a2;b2;c1

Câu 9: Công ty Y đã đề xuất chế độ thưởng phạt như sau:

Ngày đăng: 24/10/2023, 12:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w