1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Nhch toan6 23 nhan biet duoc thu tu trong tap hop so nguyen nhan biet

12 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số nguyên
Tác giả Hoàng Thị Huế, Đỗ Nguyệt, Nguyễn Thị Hoài Hương
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu nhóm
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 555,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết tập hợp A dưới dạng liệt kê các phần tử.. Viết tập hợp M dưới dạng liệt kê các phần tử của tập hợp.. Câu 11: Tìm số nguyên trong các trường hợp sau: a Số nguyên âm lớn nhất có hai

Trang 1

GVSB: Hoàng Thị Huế (Tên Zalo) Hoàng Huế Email: hoangthihue.c2cs@elc.vn

B.I.23_ Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số nguyên Cấp độ: Nhận biết

I ĐỀ BÀI

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Số liền sau của số 2 là:

A. 3 B 1 C 0 D 3

Câu 2: Cho trục số sau:

Điểm nào biểu diễn số 3 trên trục số ?

Câu 3: Cho hai số nguyên a 32579 và b 32578 Chọn đáp án đúng

Câu 4: Chọn đáp án sai trong các đáp án sau:

A. 3 2 B.  4 0 C.   5 6 D.   3 2

Câu 5: Cho trục số sau:

Điểm biểu diễn số nguyên âm lớn nhất là:

Câu 6: Trên trục số điểm 33 cách điểm 0 bao nhiêu đơn vị?

A. 3 B. 3 C. 0 D. 4.

Câu 7: Chọn đáp án đúng

Câu 8: Tìm số nguyên x sao cho 7x 5? Số nguyên xcần tìm là:

Câu 9: Số nguyên âm lớn nhất là:

Câu 10: Nếu a là số nguyên âm thì

Trang 2

C a 0 D a 0.

Câu 11: Khibiểu diễn trên tia số nằm ngang số 2 nằm ở vị trí nào?

A Bên phải số 0 B Bên trái số 0

C Giữa điểm 0và 2. D Giữa điểm 0và 1

Câu 12: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 7;0; 4;5

A 5; 7;0; 4  B 5; 7; 4;0 

C 7;5; 4;0 D 7; 4;0;5

Câu 13: Cho tập hợp A x  2 x 1

Viết tập hợp A dưới dạng liệt kê các phần tử.

A A    2; 1;0;1

B. A   1;0;1;2

C A   1;0;1

D. A    2 ;1;0

Câu 14: Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: 19;15; 4; 0; 7

A. 19;15;7; 4;0 B. 15;7;0; 4; 19 

C. 7;0; 4;15; 19  D. 19;15;7; 4;0

Câu 15: Chọn đáp án đúng Khi biểu diễn trên trục số nằm ngang thì:

A Điểm 4 nằm bên phải điểm0

B Điểm 4 nằm bên trái điểm 0

C Điểm 2 nằm giữa điểm 0 và 2

D Điểm 5 biểu diễn theo chiều dương của tia số

Câu 16: Kí hiệu a b có nghĩa là gì?

A a lớn hơn hoặc bằng b.

B a nhỏ hơn b.

C a lớn hơn b.

D a nhỏ hơn hoặc bằng b.

Câu 17: Chọn đáp án sai trong các câu sau:

A Số 0 vừa là số nguyên âm, vừa là số nguyên dương.

B. Số 4 đọc là âm bốn

C Số 2 là số nguyên dương.

D Số 5 làsố nguyên âm

Câu 18: Tìm số liền trước và số liền sau của số nguyên 215.

A Số liền trước là 217, số liền sau là 214

B Số liền trước là 218, số liền sau là 217

C Số liền trước là 216, số liền sau là 214

D Số liền trước là 214, số liền sau là 217

Trang 3

Câu 19: Chọn đáp án đúng trong các câu sau:

A Số 0 không là số nguyên âm, không là số nguyên dương.

B. Số 4 đọc là bốn

C Số 2 là số nguyên âm.

D Số 5 làsố nguyên dương

Câu 20: Chọn đáp án sai:

A Số liền trước của số nguyên 21 là số nguyên 22

B Số liền sau của số nguyên 21 là số nguyên 20

C Số liền trước của số nguyên 20 là số nguyên 21

D Số liền sau của số nguyên 21 là số nguyên 19

B PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Cho các số nguyên sau: 98;0;15; 24; 10  Hãy sắp xếp các số nguyên trên theo thứ tự giảm dần

Câu 2: Tìm số nguyên x, biết 4 x 3.

Câu 3: So sánh các cặp số nguyên sau:

a) 9 và 8 b) 3 và 12 c) 0 và 2

Câu 4: Điền số nguyên thích hợp vào ô trống

-1 -3

-4

Câu 5: Biểu diễn các số nguyên sau trên trục số: 5; 3; 1; 2; 4  .

Câu 6: Cho tập hợp M  x  3 x 4

Viết tập hợp M dưới dạng liệt kê các phần tử của tập

hợp

Câu 7: Hãy sắp xếp các số nguyên 9;0; 7; 14;10;9  theo thứ tự tăng dần

Câu 8: Tìm số liền trước của các số nguyên sau: 8; 54; 25;32;54 

Câu 9: Các điểm M P N Q, , , trong hình dưới đây biểu diễn những số nguyên nào?.

Câu 10: Trên trục số có các số nguyên âm nào?

Câu 11: Tìm số nguyên trong các trường hợp sau:

a) Số nguyên âm lớn nhất có hai chữ số?

b) Số nguyên dương lớn nhất có hai chữ số?

c) Số nguyên âm nhỏ nhất có hai chữ số?

Trang 4

Câu 12: Liệt kê các phần tử của tập hợp Bx  6 x 2

theo thứ tự giảm dần

Câu 13: Tìm số liền sau của các số nguyên sau: 27;0; 19;63

Câu 14: Cho tập hợp C       5; 4; 3; 2; 1;0;1;2

Viết tập hợp Cbằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng

Câu 15: Liệt kê các phần tử của tập hợp Bx  4 x 5

theo thứ tự tăng dần

Câu 16: Các điểm cách điểm 0 bốn đơn vị biểu diễn các số nguyên nào?

Câu 17: Trên trục số sau có các số nguyên dương nào?

Câu 18: Liệt kê các phần tử của tập hợp Bx  4 x 5

theo thứ tự giảm dần

Câu 19: Tìmcác cặp số nguyên cách điểm 0 một đơn vị, hai đơn vị và 3 đơn vị trên trục số sau:

Câu 20: Cho 7x4 Hãy viết tập hợp E các số nguyên x thỏa mãn điều kiện trên.

Hết

Trang 5

II HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

BẢNG ĐÁP ÁN

11 B 12 D 13 C 14 B 15 B 16 C 17 A 18 C 19 A 20 D

Câu 1: Số liền sau của số 2 là:

Lời giải Chọn B.

Câu 2: Cho trục số sau:

Điểm nào biểu diễn số 3 trên trục số?

Lời giải Chọn A.

Câu 3: Cho hai số nguyên a 32579và b 32578 Chọn đáp án đúng

Lời giải Chọn D.

Câu 4: Chọn đáp án sai trong các đáp án sau:

A 3 2 B.  4 0 C.   5 6 D.   3 2

Lời giải Chọn A.

Câu 5: Cho trục số sau:

Điểm biểu diễn số nguyên âm lớn nhất là:

Lời giải Chọn C.

Câu 6: Trên trục số điểm 3và 3cách điểm 0 bao nhiêu đơn vị?

Lời giải

Trang 6

Chọn A.

Câu 7: Chọn đáp án đúng:

Lời giải Chọn C.

Câu 8: Tìm số nguyên x sao cho 7x 5 Số nguyên xcần tìm là:

Lời giải Chọn A.

Câu 9: Số nguyên âm lớn nhất là:

Lời giải Chọn D.

Câu 10: Nếu a là số nguyên âm thì:

Lời giải Chọn D.

Câu 11: Khibiểu diễn trên tia số nằm ngang số 2 nằm ở vị trí nào:

A Bên phải số 0 B Bên trái số 0

C Giữa điểm 0và 2. D Giữa điểm 0và 1

Lời giải Chọn B.

Câu 12: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 7;0; 4;5

A 5; 7;0; 4  B 5; 7; 4;0 

C 7;5; 4;0 D 7; 4;0;5

Lời giải Chọn D.

Câu 13: Cho tập hợp A x/ 2  x 1

Viết tập hợp A dưới dạng liệt kê các phần tử:

Trang 7

A A    2; 1;0;1

B. A   1;0;1;2

C A   1;0;1

D. A    2 ;1;0

Lời giải Chọn C.

Câu 14: Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: 19;15; 4;0;7

A. 19;15;7; 4;0;

B 15;7;0; 4; 19 

C. 7;0; 4;15; 19 

D. 19;15;7; 4;0

Lời giải Chọn B.

15;7;0; 4; 19 

Câu 15: Chọn đáp án đúng Khi biểu diễn trên trục số nằm ngang thì:

A Điểm 4 nằm bên phải điểm 0

B.Điểm 4 nằm bên trái điểm 0

C Điểm 2 nằm giữa điểm 0 và 2

D Điểm 5 biểu diễn theo chiều dương của tia số

Lời giải Chọn B.

Điểm 4 nằm bên trái điểm 0

Câu 16: Kí hiệu a b có nghĩa là gì:

A a lớn hơn hoặc bằng b.

B a nhỏ hơn b.

C. a lớn hơn b.

D a nhỏ hơn hoặc bằng b.

Lời giải Chọn C.

a lớn hơn b.

Câu 17: Chọn đáp án sai trong các câu sau:

A Số đối của số nguyên 4 là 4

Trang 8

B. Số đối của số nguyên 5 là 5.

C Số đối của số nguyên 15 là 15

D Số đối của số nguyên 5 là 5

Lời giải Chọn A.

Số đối của số nguyên 4 là 4

Câu 18: Tìm số liền trước và số liền sau của số nguyên 215

A Số liền trước là 217, số liền sau là 214

B Số liền trước là 218, số liền sau là 217

C Số liền trước là 216, số liền sau là 214

D Số liền trước là 214, số liền sau là 217

Lời giải Chọn C.

Số liền trước là 216, số liền sau là 214

Câu 19: Chọn đáp án đúng trong các câu sau:

A Số đối của số nguyên 8 là 8

B. Số đối của số nguyên 27 là 27 và 27

C Số đối của số nguyên 8 là 8

D Số đối của số nguyên 8 là 8

Lời giải Chọn A.

Số đối của số nguyên 8 là 8

Câu 20: Chọn đáp án sai:

A Số liền trước của số nguyên 21 là số nguyên 22

B Số liền sau của số nguyên 21 là số nguyên 20

C Số liền trước của số nguyên 20 là số nguyên 21

D Số liền sau của số nguyên 21 là số nguyên 19

Lời giải Chọn D.

Số liền sau của số nguyên 21 là số nguyên 19

B PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Cho các số nguyên sau: 98;0;15; 24; 10  Hãy sắp xếp các số nguyên trên theo thứ tự

giảm dần

Trang 9

Lời giải

Sắp xếp theo thứ tự giảm dần: 15; 0; -10; -24; -98

Câu 2: Tìm số nguyên x , biết   3 x 3

Lời giải

Vì   3 x 3 nên số nguyên x cần tìm là: 3; 2; 1;0;1;2 

Câu 3: So sánh các cặp số nguyên sau:

a) 9 và 8 b) 3 và 12 c) 0 và 2

Lời giải

Câu 4: Điền số nguyên thích hợp vào ô trống sau:

-1 -3

-4

Lời giải

- ĐiểmM là số 2

- Điểm N là số2.

Câu 5: Biểu diễn các số nguyên sau trên trục số: 5; 3; 1; 2; 4 

Lời giải

Câu 6: Cho tập hợp M  x  3 x 4

Viết tập hợp M dưới dạng liệt kê các phần tử của tập

hợp

Lời giải

Ta có : M    2; 1;0;1; 2;3

Câu 7: Hãy sắp xếp các số nguyên 9;0; 7; 14;10;9  theo thứ tự tăng dần

Lời giải

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần: 14; 9; 7;0;9;10 

Câu 8: Tìm số liền trước của các số nguyên sau: 8; 54; 25;32;54 

Lời giải

- Số liền trước của các số nguyên 8là 9

- Số liền trước của các số nguyên 54là 55

Trang 10

- Số liền trước của các số nguyên 25là 26.

- Số liền trước của các số nguyên 32là 31

- Số liền trước của các số nguyên 54là 53

Câu 9: Các điểm M P N Q, , , trong hình dưới đây biểu diễn những số nguyên nào?.

Lời giải

- Điểm M biểu diễn số 3.

- Điểm P biểu diễn số 1.

- Điểm Q biểu diễn số1.

- Điểm N biểu diễn số 2.

Câu 10: Trên trục số có các số nguyên âm nào?

1

Lời giải

Các số nguyên âm trên trục số là 4; 3; 1 

Câu 11: Tìm số nguyên trong các trường hợp sau:

a) Số nguyên âm lớn nhất có hai chữ số?

b) Số nguyên dương lớn nhất có hai chữ số?

c) Số nguyên âm nhỏ nhất có hai chữ số?

Lời giải

a) Số nguyên âm lớn nhất có hai chữ số là: 11

b) Số nguyên dương lớn nhất có hai chữ số là 99

c) Số nguyên âm nhỏ nhất có hai chữ số là 99

Câu 12: Liệt kê các phần tử của tập hợp Bx  6 x 2

theo thứ tự giảm dần

Lời giải

Ta có B 1;0; 1; 2; 3; 4; 5     

Câu 13: Tìm số liền sau của các số nguyên sau: 27;0; 19;63

Lời giải

- Số liền sau của số 27 là 26

Trang 11

- Số liền sau của số 0 là 1.

- Số liền sau của số 19 là 18

- Số liền sau của số 63 là 64

Câu 14: Cho tập hợp C       5; 4; 3; 2; 1;0;1;2

Viết tập hợp C bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng

Lời giải

Ta có C x  5 x 2

hoặc C  x  6 x 2

hoặc Cx  6 x 3

Câu 15: Liệt kê các phần tử của tập hợp Bx  4 x 5

theo thứ tự tăng dần

Lời giải

Ta có B     3; 2; 1;0;1;2;3;4

Câu 16: Các điểm cách điểm 0 bốn đơn vị biểu diễn các số nguyên nào?

Lời giải

Các điểm cách điểm 0 bốn đơn vị biểu diễn số nguyên 4 và 4

Câu 17: Trên trục số sau có các số nguyên dương nào?

Lời giải

Trên trục số có các số nguyên dương là 1; 2;3;4.

Câu 18: Liệt kê các phần tử của tập hợp Bx  4 x 5

theo thứ tự giảm dần

Lời giải

Ta có: B 4;3;2;1;0; 1; 2; 3   

Câu 19: Tìm các cặp số nguyên cách điểm 0 một đơn vị, hai đơn vị và 3 đơn vị trên trục số sau:

Lời giải

- Các cặp số nguyên cách điểm 0 một đơn vị, hai đơn vị và 3 đơn vị trên trục số trên lần lượt là: 1và1; 2và2;3và 3.

Trang 12

Câu 20: Cho 7x4 Hãy viết tập hợp E các số nguyên x thỏa mãn điều kiện trên.

Lời giải

Tập hợp các số nguyên x thỏa mãn điều kiện7x4 là:

 6; 5; 4; 3; 2; 1;0;1;2;3

E       

HẾT 

Ngày đăng: 24/10/2023, 12:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - Nhch toan6 23  nhan biet duoc thu tu trong tap hop so nguyen  nhan biet
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w