1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Nhch toan6 16 dau hieu chia het cho 2 3 5 9

8 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dấu hiệu chia hết cho 2 ; 3 ; 5 ; 9
Tác giả GVSB: Anna, GVPB1: Hà Xuân, GVPB2: Đỗ Nguyệt
Trường học Trường THCS An Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Ngân hàng câu hỏi
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 827,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GVSB: Anna Email: tranthithuythcsannoi@gmail.comGVPB1: Hà Xuân Email: xuanptq@gmail GVPB2: Đỗ Nguyệt Email: dothiminhnguyetmkhy@gmail.com 1.. Cấp độ: Vận dụng I.. Nếu đem số nhãn vở đó c

Trang 1

GVSB: Anna Email: tranthithuythcsannoi@gmail.com

GVPB1: Hà Xuân Email: xuanptq@gmail

GVPB2: Đỗ Nguyệt Email: dothiminhnguyetmkhy@gmail.com

1 Dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9 Cấp độ: Vận dụng

I ĐỀ BÀI

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Chữ số điền vào dấu * để số 63* chia hết cho 5 là:

Câu 2: Chữ số điền vào dấu * để số 34* chia hết cho 2 là:

A. 0;2;4;6;8 B 1;3;5;7 C. 0 D 0; 2; 4;6;8; Câu 3: Cho số 413* Có thể thay *bởi chữ số nào để 413* chia hết cho 3

Câu 4: Cho số *432 Có thể thay *bởi chữ số nào để *432 chia hết cho 9

Câu 5: Cho số 473* Có thể thay * bởi chữ số nào để 473* chia hết cho cả 2và 3.

Câu 6: Cho số 813* Có thể thay * bởi chữ số nào để 813* chia hết cho cả 3 và 5

Câu 7: Cho số 5713* Có thể thay * bởi chữ số nào để 5713* chia hết cho cả 2và 9

Câu 8: Cho số 173* Có thể thay * bởi chữ số nào để 173* chia hết cho cả 2và 5.

Câu 9: Viết thêm một chữ số vào bên phải số 163 để được số có 4chữ số chia hết cho 3 và

5 Chữ số viết thêm là:

Câu 10: Minh có số nhãn vở ít hơn 30 và nhiều hơn 20 Nếu đem số nhãn vở đó chia đều cho

2bạn hoặc chia đều cho 3 bạn đều vừa hết Hỏi Minh có bao nhiêu nhãn vở?

Câu 11: Cho số 875* Có thể thay * bởi chữ số nào để 875* chia hết cho 3 mà không chia hết

cho 9

Câu 12: Dùng ba trong bốn chữ số 8 ; 0 ; 1; 3 để viết số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số chia hết

cho 3 mà không chia hết cho 9 Số đólà:

A 810 B 801 C 813 D 831

Câu 13: Dùng cả ba chữ số 5 ; 7 ; 0 để viết số tự nhiên có ba chữ số nhỏ nhất chia hết cho 5

Số đólà:

A. 750 B. 705 C. 507 D. 570

Trang 2

Câu 14: Số 10 2 chia hết cho các số nào dưới đây?

A 3 ; 9 B 2; 5 C 2; 3 D 3 ; 5

Câu 15: Số 1010 chia hết cho các số nào dưới đây?1

A 2; 9 B 2; 5 C 3 ;5 D 3 ; 9

B PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Dùng cả ba chữ số 4; 0 ; 5ghép thành các số tự nhiên có 3 chữ số và chia hết cho 2

Câu 2: Dùng cả ba chữ số 9 ; 0 ; 5 ghép thành các số tự nhiên có 3 chữ số và chia hết cho 5

Câu 3: Dùng ba trong bốn chữ số 5 ; 0 ; 6 ; 4ghép thành các số tự nhiên có 3 chữ số và chia hết

cho 3

Câu 4: Dùng ba trong bốn chữ số 7 ; 0 ; 6 ; 2ghép thành các số tự nhiên có 3 chữ số và chia hết

cho 9

Câu 5: Tìm các chữ số x biết 12 6x chia hết cho cả 3.

Câu 6: Tìm các số chữ x; y biết 41 3x y chia hết cho cả 2; 3 ; 5 ; 9

Câu 7: Điền chữ số vào dấu * để số *531 chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9

Câu 8: Tìm các chữ số a ; b sao cho a b 4 và 69ab chia hết cho 9

Câu 9: Cho n9a3 7 5 b Biết a b 6 và 9n Chữ số a ; b là:

Câu 10: Điền chữ số vào dấu * để

****

x 9 2118*

Câu 11: Từ 1 đến 1000 có bao nhiêu số chia hết cho 9 ?

Câu 12: Có bao nhiêu số chia hết cho 3 mà mỗi số đều có 2chữ số ?

Câu 13: Hiệu 1010 có chia hết cho 9không?1

Câu 14: Tổng1010 có chia hết cho 3không?2

Câu 15: Chứng tỏ n n  5

chia hết cho 2?

 HẾT 

Trang 3

II LỜI GIẢI CHI TIẾT

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

BẢNG ĐÁP ÁN

1 D 2.A 3.D 4.B 5.C 6.A 7.B 8.A 9.B 10.B 11.C 12.C 13.D 14.C 15.D

Câu 1: Chữ số điền vào dấu * để số 63* chia hết cho 5 là:

Lời giải Chọn D

63* chia hết cho 5 * 0;5 

Câu 2: Chữ số điền vào dấu * để số 34* chia hết cho 2 là:

A. 0; 2; 4;6;8 B 1;3;5;7 C. 0 D 0; 2; 4;6;8;

Lời giải Chọn A

34* chia hết cho 2 * 0; 2;4;6;8 

Câu 3: Cho số 413* Có thể thay *bởi chữ số nào để 413* chia hết cho 3

Lời giải Chọn D

413* chia hết cho 3 * 1;4;7 

Câu 4: Cho số *432 Có thể thay *bởi chữ số nào để *432 chia hết cho 9

Lời giải Chọn B

*432 chia hết cho 9 * 9 

(* 0 )

Câu 5: Cho số 473* Có thể thay * bởi chữ số nào để 473* chia hết cho cả 2và 3.

Lời giải Chọn C

473* chia hết cho 2 * 0; 2; 4;6;8

(1) 473* chia hết cho 3 * 1;4;7 

(2)

Từ (1) và (2)  *  4

Câu 6: Cho số 813* Có thể thay * bởi chữ số nào để 813* chia hết cho cả 3 và 5

Lời giải Chọn A

Trang 4

813* chia hết cho 3 * 0;3;6;9 

813* chia hết cho 5 * 0;5

Từ (1) và (2)  * 0 

Câu 7: Cho số 5713* Có thể thay * bởi chữ số nào để 5713* chia hết cho cả 2và 9

Lời giải Chọn B

5713* chia hết cho 2 * 0; 2;4;6;8 

5713* chia hết cho 9 *  2

Từ (1) và (2)  *  2

Câu 8: Cho số 173* Có thể thay * bởi chữ số nào để 173* chia hết cho cả 2và 5.

Lời giải Chọn A

173* chia hết cho cả 2và 5 *  0

Câu 9: Viết thêm một chữ số vào bên phải số 163 để được số có 4chữ số chia hết cho 3 và

5 Chữ số viết thêm là:

Lời giải Chọn B

Gọi chữ số cần viết thêm là *

163* chia hết cho 3 * 2;5;8 

(1) 163* chia hết cho 5 * 0;5

(2)

Từ (1) và (2)  * 5 

Câu 10: Minh có số nhãn vở ít hơn 30 và nhiều hơn 20 Nếu đem số nhãn vở đó chia đều cho

2bạn hoặc chia đều cho 3 bạn đều vừa hết Hỏi Minh có bao nhiêu nhãn vở?

Lời giải Chọn B

Gọi số nhãn vở của Minh là x(chiếc) (x N *)

Theo bài ra x cả 2;3và 20 x 30

24

x 

Vậy số nhãn vở của Minh là 24( chiếc)

Câu 11: Cho số 875* Có thể thay * bởi chữ số nào để 875* chia hết cho 3 mà không chia hết

cho 9

Trang 5

Lời giải Chọn C

875* chia hết cho 3 * 1;4;7 

(1) 875* không chia hết cho 9 *  7

(2)

Từ (1) và (2)  * 1;4 

Câu 12: Dùng ba trong bốn chữ số 8 ; 0 ; 1; 3 để viết số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số chia hết

cho 3 mà không chia hết cho 9 Số đólà:

A 810 B 801 C 813 D 831

Lời giải Chọn C

Trong bốn chữ số 8 ; 0 ; 1; 3 chỉ có 8 1 3 12   ;12 chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9

Số tự nhiên nhỏ nhất được lập từ 3 chữ số 8 ; 1; 3 là số 813

Câu 13: Dùng cả ba chữ số 5 ; 7 ; 0 để viết số tự nhiên có ba chữ số nhỏ nhất chia hết cho 5

Số đólà:

A. 750 B. 705 C. 507 D. 570

Lời giải Chọn D

Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng bằng 0 hoặc 5 Số tự nhiên nhỏ nhất được lập từ 3 chữ số

5 ; 7 ; 0 và có chữ số tận cùng bằng 0 hoặc 5 là số 570

Câu 14: Số 10102 chia hết cho các số nào dưới đây?

A 3 ; 9 B 2;5 C 2;3 D 3 ; 5

Lời giải Chọn C

10

9 0

10 2 100 02

cs

    

9 0

100 02

cs

  

chia hết cho 2( vì chữ số tận cùng là 2)

9 0

100 02

cs

  

chia hết cho 3 ( vì tổng các chữ số là 3 ; 3 3 )

9 0

100 02

cs

  

chia hết cho cả 2và 3

Câu 15: Số 1010 chia hết cho các số nào dưới đây?1

A 2; 9 B 2;5 C 3 ;5 D 3 ; 9

Lời giải Chọn D

10

10 9

10 1 99 9

cs

 

10 9

99 9

cs chia hết cho 3 ; 9

B PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Dùng cả ba chữ số 4; 0 ; 5 ghép thành các số tự nhiên có 3 chữ số và chia hết cho 2

Trang 6

Các số ghép được có 3 chữ số và chia hết cho 2là 450 ; 540 ; 504

Câu 2: Dùng cả ba chữ số 9 ; 0 ; 5 ghép thành các số tự nhiên có 3 chữ số và chia hết cho 5

Lời giải

Các số ghép được có 3 chữ số và chia hết cho 5 là 950 ; 905 ; 590

Câu 3: Dùng ba trong bốn chữ số 5 ; 0 ; 7 ; 3 ghép thành các số tự nhiên có 3 chữ số và chia hết

cho 3

Lời giải

Trong bốn chữ số 5 ; 0 ; 6 ; 4 chỉ có 5 7 3 15   mà 15 3

Các số ghép được có 3 chữ số và chia hết cho 3 là 753 ; 735 ; 573 ; 537 ; 375 ; 357

Câu 4: Dùng ba trong bốn chữ số 7 ; 0 ; 6 ; 2ghép thành các số tự nhiên có 3 chữ số và chia hết

cho 9

Lời giải

Trong bốn chữ số 7 ; 0 ; 6 ; 2 chỉ có 7 0 2  9 mà 9 9

Các số ghép được có 3 chữ số và chia hết cho 9 là 920 ; 902 ; 209 ; 290

Câu 5: Tìm các chữ số x biết 12 6x chia hết cho 3.

Lời giải

12 6x chia hết cho 31 2  x 6 3

0;3;6;9

x

 

Câu 6: Tìm các số chữ x; y biết 41 3x y chia hết cho cả 2; 3 ; 5 ; 9

Lời giải

41 3x y chia hết cho cả 2; 5y0

41 3x y chia hết cho cả 3 ; 9 4 1   x 3 0 9

1

x

Vậy x 1;y 0

Câu 7: Điền chữ số vào dấu * để số *531 chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9

Lời giải

*531  * 0 (1)

*531 chia hết cho 3* 5 3 1 3    

* 0;3;6;9

 

(2)

*531 không chia hết cho 9 * 5 3 1    9

 

* 9

 

(3)

Từ (1) ; (2); (3)  * 3;6 

Câu 8: Tìm các chữ số a ; b sao cho a b 4 và 69ab chia hết cho 9

Lời giải

69ab chia hết cho 9 6 9  a b9

Trang 7

15 a b 9

   

3;12

a b

  

3

a b  ; a b 4

3 4 1

2 2

;

3 4 7

2 2

(loại)

12

a b  ; a b 4

12 4

8 2

;

12 4

4 2

(tm) Vậy a 8;b4

Câu 9: Biết 78a5b chia hết cho 5 và 9 Tìm chữ số a ; b?

Lời giải

78a5b chia hết cho 5 b 0;5

+) b 0; 78a50 9  7 8   a 5 0 9

7

a

+) b 5; 78a55 9  7 8   a 5 5 9

2

a

Vậy a 7;b0

2; 5

ab

Câu 10: Điền chữ số vào dấu * để

****

x 9 2118*

Lời giải

****

x 9

2118*  2118* 9

2 1 1 8 * 9

     

* 6

 

Ta có 21186:9 2354 nên đáp số là

2356

x 9 21184

Câu 11: Từ 1 đến 1000 có bao nhiêu số chia hết cho 9 ?

Lời giải

Các số từ 1 đến 1000 chia hết cho 9 là 9;18;27; ;99

Số các số từ 1 đến 1000 chia hết cho 9 là 99 9 :9 1 11    (số)

Câu 12: Có bao nhiêu số chia hết cho 3 mà mỗi số đều có 2chữ số ?

Lời giải

Các số có hai chữ số mà chia hết cho 3 là 12;15;18; ;99

Số các số có hai chữ số mà chia hết cho 3 là 99 12 :3 1 30   

(số)

Trang 8

Câu 13: Chứng tỏ 10  (1 n ) chia hết cho 9

Lời giải

V ới n 0 ta có 10n 1 10 1 1 1 0 9 0    

V ới n * ta có  9

10n 1 99 9 9

n cs

Vậy 10n (1 n ) chia hết cho 9

Câu 14: Chứng tỏ 10n chia hết cho 3 2

Lời giải

Với n 0 ta có 10n 2 10 0    2 1 2 3 3

Với n * ta có 1 0

10n 2 100 0 2 3

ncs

( vì tổng các chữ số 1 0 0 2 3 3      ) Vậy 10n2 (n ) chia hết cho 3

Câu 15: Chứng tỏ n2 n5

chia hết cho 2với mọi số tự nhiên n

Lời giải

n là số tự nhiên  n chẵn hoặc n lẻ

n chẵn  n 2 chẵn (tổng của hai số chẵn)  n  2 2 n2 n5 2

n lẻ  n 5 chẵn (tổng của hai số lẻ)  n  5 2  n2 n5 2

Vậy n2 n5

chia hết cho 2với mọi số tự nhiên n

 HẾT 

Ngày đăng: 24/10/2023, 12:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - Nhch toan6 16 dau hieu chia het cho 2 3 5 9
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w