1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Nhch toan6 6 thuc hien phep tinh cong tru nhan chia trong tap hop so tu nhien

10 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên
Tác giả Nguyễn Loan, Lê Ngọc Linh, Thanh Nga
Trường học Trường Đại Học Việt Nam
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu nhóm
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 751,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GVSB: Nguyễn Loan Email: nguyenloan2108.ht@gmail.comGVPB1: Lê Ngọc Linh Đậu đậu Email: linhltn.4250@vief.edu.vn GVPB2: ThanhNga Email: thanhngadhktcn@gmail.com A.II.6.. Cấp độ: Vận dụng

Trang 1

GVSB: Nguyễn Loan Email: nguyenloan2108.ht@gmail.com

GVPB1: Lê Ngọc Linh (Đậu đậu) Email: linhltn.4250@vief.edu.vn

GVPB2: ThanhNga Email: thanhngadhktcn@gmail.com

A.II.6 Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên.

Cấp độ: Vận dụng

I ĐỀ BÀI

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Thực hiện phép tính 12.18 14.3 252 : 7 

A 258 B 90 C 222 D 56

Câu 2: Thực hiện phép tính 25.8 12.5 272 :17 8  

Câu 3: Thực hiện phép tính 13.17 256 :16 14 : 7 1  

Câu 4: Thực hiện phép tính 68 42.5 625 : 25 

Câu 5: Thực hiện phép tính 125 : 25 14 142 : 71 

Câu 6: Thực hiện phép tính 324 :18 289 :17 18 : 3 

Câu 7: Thực hiện phép tính 225 23 29 238  

A 441 B 411 C 414 D 114

Câu 8: Thực hiện phép tính 24.3.5.10

A 3600 B 2 400 C 3900 D 2 600

Câu 9: Thực hiện phép tính 125.98.2.8.25

A 49 000 B 49 000 000 C 490 000 D 4 900 000

Câu 10: Thực hiện phép tính 24.2.5.10

A 3600 B 2 400 C 3900 D 2 600

Câu 11: Thực hiện phép tính 25 187 18 1382   

A 39665 B 39675 C 39685 D 39765

Câu 12: Thực hiện phép tính 24.66 24 36.24 

A 2 448 B 2 400 C 2 424 D 2 442

Câu 13: Thực hiện phép tính 12.122 12.22 30 

A 1230 B 1320 C 1200 D 1203

Câu 14: Thực hiện phép tính 36 66 : 6 

Câu 15: Thực hiện phép tính 17.125 17.20 105.7 

Trang 2

B PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Thực hiện phép tính

a) 13 31 : 4 

; b) 12.141 12.41 ; c) 19.155 19.55

Câu 2: Thực hiện phép tính

a) 11 13 15 17 19    ;

b) 122 2116 278 84   ;

c) 17 188 183 

Câu 3: Tính nhanh

a) 23 21 19 17 15 13 11 9 7 5 3 1           ;

b) 24 22 20 18 16 14 12 10 8 6 4 2          

Câu 4: Tính các tích sau một cách hợp lý:

a) 12.125.54 ; b) 64.125.875 ; c) 30.40.50.60

Câu 5: Thực hiện phép tính

a) 27 36 27.64 ; b) 25.37 25.63 150  ;

c) 425.7.4 170.60 ; d) 8.9.14 6.17.12 19.4.18 

Câu 6: Tính nhanh

a) 27 36 27.64 ; b) 25.37 25.63 150  ;

c) 425.7.4 170.60 ; d)8.9.14 6.17.12 19.4.18 

Câu 7: Thực hiện phép tính

a) 69000 890 :145 

; b) 56.35 56.18 : 53 

; c) 18 : 3 12 3 51:17   

; d) 25 200 : 50.4

Câu 8: Tính nhanh

a) 99 – 97 95 – 93 91 – 89  7 – 5 3 –1 ;

b) 50 – 49 48 – 47 46 – 45     4 – 3 2 –1

Câu 9: Tìm x biết

a) 2x 122 50

b) 3x 43 115 c) 15 2 x65 : 5

Câu 10: Tìm x biết

a) 3x  8 35 b) 13 x1 11

c) 235 x2 35

Câu 11: Tìm x biết

a) 5.x  1 35 b) 3x 2 24 192 

c) 13 5 x 4312

Câu 12: Tìm x biết

a) 9x 4 : 23 8  b) 384 : 5 x  312

c) 156 : 3 x  2 12

Câu 13: Tìm x biết

Trang 3

a) 2x  7 1 b) 7 5 x12 c) 5 2 x3.

Câu 14: Tìm x biết

a) 15 25 x  0 b) 3x 713 17

c) 24 3 5   x 27

Câu 15: Tìm x biết

a) x 13 : 5 12 

b) x  20 : 5 40 

c) x  36 :18 12 

Hết

II HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

BẢNG ĐÁP ÁN

1 C 2.A 3.A 4.C 5.D 6.C 7.B 8.A 9.D 10.B 11.B 12.C 13.A 14.D 15.C

Câu 1: Thực hiện phép tính 12.18 14.3 252 : 7 

A 258 B 90 C 222 D 56

Lời giải Chọn C

12.18 14.3 252 : 7 216 42 36 222     

Câu 2: Thực hiện phép tính 25.8 12.5 272 :17 8  

Lời giải Chọn A

25.8 12.5 272 :17 8 200 60 16 8 148       

Câu 3: Thực hiện phép tính 13.17 256 :16 14 : 7 1  

Lời giải Chọn A

13.17 256 :16 14 : 7 1 221 16 2 1 206       

Câu 4: Thực hiện phép tính 68 42.5 625 : 25 

Lời giải Chọn C

68 42.5 625 : 25 68 210 25 253     

Câu 5: Thực hiện phép tính 125 : 25 14 142 : 71 

Lời giải Chọn D

Trang 4

125 : 25 14 142 : 71 5 14 2 17     

Câu 6: Thực hiện phép tính 324 :18 289 :17 18 : 3 

Lời giải Chọn C

324 :18 289 :17 18 : 3 18 17 6 7     

Câu 7: Thực hiện phép tính 225 23 29 238  

A 441 B 411 C 414 D 114

Lời giải Chọn B

225 23 29 238 202 29 238 173 238 411        

Câu 8: Thực hiện phép tính 24.3.5.10

A 3600 B 2 400 C 3900 D 2600

Lời giải Chọn A

24.3.5.10 24.5 3.10 120.30 3600

Câu 9: Thực hiện phép tính 125.98.2.8.25

A 49 000 B 49 000 000 C 490 000 D 4 900 000

Lời giải Chọn D

125.98.2.8.25 125.8.25.2.49 125.8 4.25 49 1000.100.49 4900000 

Câu 10: Thực hiện phép tính 24.2.5.10

A 3600 B 2 400 C 3900 D 2600

Lời giải Chọn B

24.2.5.10 24 2.5 10 24.10.10 2400  

Câu 11: Thực hiện phép tính 25 187 18 1382   

A 39665 B 39675 C 39685 D 39765

Lời giải Chọn B

Trang 5

    5

25 187 18 1382  25 2051382 25.15 78 3967

Câu 12: Thực hiện phép tính 24.66 24 36.24 

A 2 448 B 2 400 C 2 424 D 2 442

Lời giải Chọn C

24.66 24 36.24 24 66 1 36     24.101 2424

Câu 13: Thực hiện phép tính 12.122 12.22 30 

A 1230 B 1320 C 1200 D 1203

Lời giải Chọn A

12.122 12.22 30 12 122 22    30 12.100 30 1200 30 1230    

Câu 14: Thực hiện phép tính 36 66 : 6 

Lời giải Chọn D

36 66 : 6 102 : 6 17   

Câu 15: Thực hiện phép tính 17.125 17.20 105.7 

Lời giải Chọn C

17.125 17.20 105.7 17 125 20    105.7 17.105 105.7 

105 17 7 105.10 1050

B PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Thực hiện phép tính

a) 13 31 : 4 

; b) 12.141 12.41 ; c) 19.155 19.55

Lời giải

a) 13 31 : 4 44 : 4 11   

b) 12.141 12.41 12 141 41     12.100 1200

Trang 6

c) 19.155 19.55 19 155 55     19.100 1900

Câu 2: Thực hiện phép tính

a) 11 13 15 17 19    ;

b) 122 2116 278 84   ;

c) 17 188 183 

Lời giải

a) 11 13 15 17 19    11 19   13 17 15 30 30 15 75  

b) 122 2116 278 84   122 278   2116 84  400 2200 2600 

c) 17 188 183  17 183 188 200 188 388  

Câu 3: Tính nhanh

a) 23 21 19 17 15 13 11 9 7 5 3 1           ;

b) 24 22 20 18 16 14 12 10 8 6 4 2          

Lời giải

a) 23 21 19 17 15 13 11 9 7 5 3 1          

23 21 19 17 15 13 11 9 7 5 3 1

2 2 2 2 2 2

     

2.6 12

b) 24 22 20 18 16 14 12 10 8 6 4 2          

24 22 20 18 16 14 12 10 8 6 4 2

24 22 20 18 16 14 12 10 8 6 4 2

2 2 2 2 2 2

     

2.6 12

Câu 4: Tính các tích sau một cách hợp lý:

a) 12.125.54 ; b) 64.125.875 ; c) 30.40.50.60

Lời giải

a) 12.125.54 3.4 125 2.27   4.2.125 3.27   1000.8181000

b) 64.125.8758.8 125 125.7   8.125 8.125 7   1000.1000.77 000000 c) 30.40.50.60 30 20.2 50.60  30.2.60 20.50   3600.10003600000

Câu 5: Thực hiện phép tính

a) 27 36 27.64 ; b) 25.37 25.63 150  ;

c) 425.7.4 170.60 ; d) 8.9.14 6.17.12 19.4.18 

Lời giải

Trang 7

a) 27 36 27.64 27 36 64   27.1002700

b) 25.37 25.63 150  25 37 63 150   25 100 150 2500 150 2350

c) 425.7.4 170.60 425.4 7 170.60  1700.7 1700.6 1700 7 6   1700

d)8.9.14 6.17.12 19.4.18  8.9 14 6.12  4.18 19

72.14 72.17 19.72

   72 14 17 19    72.503600

Câu 6: Tính nhanh

a) 27 36 27.64 ; b) 25.37 25.63 150  ;

c) 425.7.4 170.60 ; d)8.9.14 6.17.12 19.4.18 

Lời giải

a) 27 36 27.64 27 36 64   27.1002700

b) 25.37 25.63 150  25 37 63 150   25 100 150 2500 150 2350

c) 425.7.4 170.60 425.4 7 170.60  1700.7 170.10 6

1700.7 1700.6

  1700 7 6  

= 1700

d) 8.9.14 6.17.12 19.4.18  8.9 14 6.12  4.18 19

72.14 72.17 19.72

   72 14 17 19    72.503600

Câu 7: Thực hiện phép tính

a) 69000 890 :145 

; b) 56.35  56.18 : 53

; c) 18 : 3 12 3 51:17   

; d) 25 200 : 50.4

Lời giải

a) 69000 890 :145 69890 :145   482

b) 56.35  56.18 : 53 56.35 18 :5356.53 : 53 56

c) 18 : 3 12 3 51:17     6 12 3.3 18 9 9

d) 25 200 : 50.4 25 4.4 25 16 9

Câu 8: Tính nhanh

a) 99 – 97 95 – 93 91 – 89     7 – 5 3 –1

b) 50 – 49 48 – 47 46 – 45     4 – 3 2 –1

Lời giải

Trang 8

a) 99 – 97 95 – 93 91 – 89     7 – 5 3 –1

Số số hang của dãy là99 1 : 2 1 50   

(số số hạng)

Mà cứ 2 số là 1 cặp do đó số cặp của dãy là 50 : 2 25 (cặp)

Vậy 99 – 97 95 – 93 91 – 89     7 – 5 3 –1

99 97 95 93 3 1

       99 97 25 50  

b) 50 – 49 48 – 47 46 – 45     4 – 3 2 –1

Số số hạng của dãy là50 1 1 50  

(số số hạng)

Mà cứ 2 số là 1 cặp do đó số cặp của dãy là 50 : 2 25 (cặp)

Vậy 50 – 49 48 – 47 46 – 45     4 – 3 2 –1

50 49 48 47 2 1

50 49 25 25

Câu 9: Tìm x biết

a) 2x 122 50

b) 3x 43 115 c) 15 2 x65 : 5

Lời giải

a) 2x 122 50

2 x  1 50 22

2 x  1 28

1 28 : 2

x  

1 14

x  

14 1

x  

15

x  .

b) 3x 43 115

3x 115 43

3x 72

72 : 3

x 

24

x  .

c) 15 2 x65 : 5

15 2 x13

2x  15 13

2x 2

2 : 2

x 

1

x  .

Câu 10: Tìm x biết

a) 3x  8 35 b) 13 x1 11

c) 235 x2 35

Lời giải

a) 3x  8 35

3x 35 8

3x 27

27 : 3

x 

9

x  .

b) 13 x111

1 13 11

x   

1 2

x  

2 1

x  

3

x  .

c) 235 x235

2 235 35

x  

2 200

x  

200 2

x   198

x  .

Câu 11: Tìm x biết

a) 5.x  1 35

b) 3x 2 24 192 

c) 13 5 x 4312

Lời giải

a) 5.x  1 35

b) 3x 2 24 192 

c) 13 5 x 4312

Trang 9

1 35 : 5

x  

1 7

x  

7 1

x  

6

x  .

3x  2 192 : 24

3x  2 8

3x  8 2

3x 6

6 : 2

x 

3

x  .

5x  4 312 :13

5x  4 24

5x 24 4

5x 20

20 : 5

x 

4

x  .

Câu 12: Tìm x biết

a) 9x 4 : 23 8  b) 384 : 5 x  3 12

c) 156 : 3 x  2 12

Lời giải

a) 9x 4 : 23 8 

9x  4 8.23

9x  4 184

9x 184 4

9x 180

180 : 9

x 

20

x  .

b) 384 : 5 x  312

5x  3 384 :12

5x  3 32

5x 32 3

5x 35

35 : 5

x 

7

x  .

c) 156 : 3 x  212

3x  2 156 :12

3x  2 13

3x  13 2

3x 15

15 : 3

x 

5

x  .

Câu 13: Tìm x biết

a) 2x  7 1 b) 7 5 x12 c) 5 2 x3

Lời giải

a) 2x  7 1

2x  1 7

2x 8

4

x 

b) 7 5 x12

5x  12 7

5x 5

5 : 5

x 

1

x 

c) 5 2 x3

2x  5 3

2x 2

2 : 2

x 

1

x 

Câu 14: Tìm x biết

a) 15 25 x  0 b) 3x 715 17

c) 24 3 5   x 27

Lời giải

a) 15 25 x 0

25 x 15 0

25 x 15

25 15

x 

10

x 

b) 3x 713 17

3 x 7 17 13

3 x 7 30

7 30 : 3

x  

7 10

x  

10 7

x  

c) 24 3 5   x27

3 5 x 27 24

3 5 x 3

5 x3 : 3

5 x1

5 1

x  

Trang 10

Câu 15: Tìm x biết

a) x 13 : 5 12 

b) x  20 : 5 40 

c) x  36 :18 12 

Lời giải

a) x 13 : 5 12 

x 13 12.5

x 1360

60 13

x 

47

x 

b) x  20 : 5 40 

x  20 40.5

x  20 200

200 20

220

x 

c) x  36 :18 12 

x  36 12.18

x  36 216

216 36

252

x 

 HẾT 

Ngày đăng: 24/10/2023, 12:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - Nhch toan6 6 thuc hien phep tinh cong tru nhan chia trong tap hop so tu nhien
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w