Thứ tự thực hiện các phép tính.. B.Khi thực hiện các phép tính có dấu ngoặc ưu tiên ngoặc vuông trước.. C.Nếu chỉ có phép cộng, trừ thì ta thực hiện cộng trước trừ sau.. Câu 16: Thứ tự t
Trang 1GVSB: Cao Hồng Email: lean8014@gmail.com
GVPB1: Nguyễn Hồng Thúy Email: ………
GVPB2: Đậu đậu Email: linhltn.4250@vief.edu.vn
1 Thứ tự thực hiện các phép tính Cấp độ: Nhận biết
I ĐỀ BÀI
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Kết quả của phép tính 5 6 4 là
Câu 2: Kết quả của phép tính 36 : 2 4 là
Câu 3: Kết quả của phép tính 12 8 30 : 2 là
Câu 4: Giá trị của biểu thức 2 3 4 5 : 6 là
Câu 5: Giá trị của biểu thức 18 : 6.2 là
Câu 6: Giá trị của biểu thức 2 : 23 21100 là
Câu 7: Giá trị của biểu thức 100 110024 : 5 2
Câu 8: 5là kết quả của phép tính nào dưới đây:
A.24 : 4 1 123 B.5 : 53 220220
C.6 (6 5) 2 2 D 15 3 : 3 9 02
.
Câu 9: Giá trị của biểu thức 9 9 : 3 2 là
Câu 10: Giá trị của biểu thức 2x 1 khi x 3 là
Câu 11: Giá trị của biểu thức 12 :x 12022 khi x 2 là
Câu 12: Giá trị của biểu thức Sab khi a 6 và b 3 là
Câu 13: Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn x 10 4 2 : 3 8
?
Trang 2A.31 B.11 C.21 D 1
Câu 14: Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn x 32 5 : 53 ?
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.Thực hiện nhân chia trước, cộng trừ sau rồi đến lũy thừa
B.Khi thực hiện các phép tính có dấu ngoặc ưu tiên ngoặc vuông trước
C.Nếu chỉ có phép cộng, trừ thì ta thực hiện cộng trước trừ sau
D Với các biểu thức có dấu ngoặc: trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau:
Câu 16: Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?
A.Nhân và chia Lũy thừa Cộng và trừ
B.Cộng và trừ Nhân và chia Lũy thừa
C.Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ
D Cộng và trừ Nhân và chia Nhân và chia
Câu 17: Giá trị biểu thức 15 3 5 là
Câu 18: Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc?
A.
C.
Câu 19: Hãy chọn biểu thức sử dụng đúng dấu ngoặc?
A.200 : 2 20 10 5
B.200 : 2 20 10 5
C.200 : 2 20 10 5
D.200 : 2 20 10 5
Câu 20: Khi biểu thức chỉ có phép tính cộng và trừ (hoặc nhân và chia) ta thực hiện :
A cộng trước rồi đến trừ B nhân trước rồi đến chia
C theo thứ tự từ trái sang phải D theo thứ tự từ phải sang trái
B.PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Tính:
a) 2 9 2 1 b) 3 2 3 8
Câu 2: Tính:
a) 3 2 8 4 b) 2 9 3 1
Câu 3: Tính:
Trang 3Câu 4: Tính:
a) 2 3 42 b) 16 2 2 3
Câu 5: Tính:
a) 4 3 2 42 2 b) 2 3 16 :82
Câu 6: Tính
a) 33 3 : 3 2
b) 22 2 : 2 3
Câu 7: Tính
a) 62007 62006: 62006
b) 52001 52000: 52000
Câu 8: Tính:
a) 30 : 2 8 4 b) 20 : 2 142
Câu 9: Thực hiện phép tính: 80 130 12 4 2
Câu 10: Thực hiện phép tính: 5 85 35 : 7 :8 90 50
Câu 11: Thực hiện phép tính: 5 3 : 3 : 35 8 5 2 53
Câu 12: Thực hiện phép tính: 36 : 46 4 17 7
Câu 13: Thực hiện phép tính:12 : 18 : 9 4 2
Câu 14: Thực hiện phép tính: 15 15 : 6 1 2
Câu 15: Tính giá trị của biểu thức A3x4 tại x 9
Câu 16: Tính giá trị của biểu thức A xy 7 : 72 2 tại x 1 và y 0
Câu 17: Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 3 :2 x 3
b) 2 3:3 x 6
c) 2.3 :2 x 6
Câu 18: Tìm số tự nhiên x, biết:
a)14x 54 82
b) 2 2
2 x 3 5 55
Câu 19: Trong 8 tháng đầu năm, một cửa hàng bán được 84 chiếc tivi Trong 4 tháng cuối năm,
trung bình mỗi tháng cửa hàng bán được 36 ti vi Hỏi trong cả năm, trung bình mỗi tháng cửa hàng đó bán được bao nhiêu tivi? Viết biểu thức tính kết quả
Trang 4Câu 20: Trang đố Nga dùng bốn chữ số 2 cùng với dấu phép tính và dấu ngoặc (nếu cần) viết dãy
tính có kết quả lần lượt bằng 0,1, 2,3, 4 Em hãy giúp Nga làm điều đó
Hết
Trang 5II HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM
BẢNG ĐÁP ÁN
1 A 2.B 3.C 4.B 5.B 6.C 7.D 8.A 9.D 10.A 11.B 12.A 13.D 14.C 15.D 16.C 17.A 18.B 19.C 20.C
MẪU 1
Câu 1: Kết quả của phép tính 5 6 4 là:
Lời giải Chọn A
5.6 4 30 4 26
Câu 2: Kết quả của phép tính 36 : 2 4 là:
Lời giải Chọn B
36 : 2 4 18 4 22
Câu 3: Kết quả của phép tính 12 8 30 : 2 là:
Lời giải Chọn C
12 8 30 : 2 12 8 15 4 1519
Câu 4: Giá trị của biểu thức 2 3 4 5 : 6 là:
Lời giải Chọn C
2 3 4 5 : 6 120 : 6 20
Câu 5: Giá trị của biểu thức 18 : 6.2 là:
Lời giải Chọn B
18 : 6.2 3 2 6
Câu 6: Giá trị của biểu thức 2 : 23 21100 là
Trang 6A.1 B.2 C.3 D 4
Lời giải Chọn C
3 2 100
2 : 2 1 8 : 4 1 2 13
Câu 7: Giá trị của biểu thức 100 110024 : 5 2
Lời giải Chọn C
100 2
100 1 24 : 5
100 1 24 : 25 100 25 : 25 100 1 99
Câu 8: 5 là kết quả của phép tính nào dưới đây?
A.24 : 4 1 123 B.5 : 53 220220
C.6 (6 5) 2 2 D 15 3 : 3 9 02
Lời giải Chọn A
123
24 : 4 1 6 15
5 : 5 2022 5 1 6
2
6 (6 5) 2 6 1 22 6 1 2 6 24
15 3 : 3 9 0 2
15 3 : 3 1 2 12 : 3 1 2 4 1 2 10
Câu 9: Giá trị của biểu thức 9 9 : 3 2 là
Lời giải Chọn D
9 9 : 3 2 9 3 2 9 6 3
Câu 10: Giá trị của biểu thức 2x 1 khi x 3là
Lời giải Chọn A
Thay x 3 vào biểu thức 2x 1ta được 2 3 1 7
Trang 7Vậy giá trị của biểu thức2x 1 là 7 khi x 3
Câu 11: Giá trị của biểu thức 12 :x 12022 khi x 2 là:
Lời giải Chọn B
Thay x 2 vào biểu thức 12 :x 12022ta được 12 : 2 1 2022 6 1 5
Vậy giá trị của biểu thức12 :x 12022 là 5 khi x 2
Câu 12: Giá trị của biểu thức Sab khi a 6 và b 3là
Lời giải Chọn A
Thay a 6 và b 3vào biểu thức S ab ta được S 3 6 18
Vậy giá trị của biểu thứcS ab là 18 khi a 6 và b 3
Câu 13: Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn x 10 4 2 : 3 8
?
Lời giải Chọn D
10 4 2 : 3 8
x
8 : 10 4 2 : 3 8 : 10 6 : 3 8 : 10 2 8 : 8 1
Câu 14: Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn x 32 5 : 53 là:
Lời giải Chọn C
2 3
3 5 : 5
5 : 5 3 5 9 25 9 16
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Nếu chỉ có phép cộng, trừ thì ta thực hiện cộng trước trừ sau
B Khi thực hiện các phép tính có dấu ngoặc ưu tiên ngoặc vuông trước
Trang 8C Thực hiện nhân chia trước, cộng trừ sau rồi đến lũy thừa.
D Với các biểu thức có dấu ngoặc: trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau:
Lời giải Chọn D
Với các biểu thức có dấu ngoặc: trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau:
Câu 16: Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?
A Nhân và chia Lũy thừa Cộng và trừ
B Cộng và trừ Nhân và chia Lũy thừA
C Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ
D Cộng và trừ Nhân và chia Nhân và chia
Lời giải Chọn C
Đối với biểu thức không có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là: Lũy thừa Nhân
và chia Cộng và trừ
Câu 17: Giá trị biểu thức 15 3 5 là
Lời giải Chọn A
15 3 5 15 15 30
Câu 18: Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc?
A.
C.
Lời giải Chọn B
Đối với biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính: ( ) → [ ] → { }
Câu 19: Hãy chọn biểu thức sử dụng đúng dấu ngoặc
A.200 : 2 20 10 5
B.200 : 2 20 10 5
Trang 9C.200 : 2 20 10 5
D.200 : 2 20 10 5
Lời giải Chọn C
Biểu thức sử dụng đúng dấu ngoặc là: 200 : 2 20 10 5
Câu 20: Khi biểu thức chỉ có phép tính cộng và trừ (hoặc nhân và chia ta thực hiện :
A.cộng trước rồi đến trừ
B.nhân trước rồi đén chia
C.theo thứ tự từ trái sang phải
D theo thứ tự từ phải sang trái
Lời giải Chọn C
Khi biểu thức chỉ có phép tính cộng và trừ (hoặc nhân và chia ta thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải
B.PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Tính:
a) 2 9 2 1 b)3 2 3 8
Lời giải a) 2 9 2 1 2 (9 1) 2 10 20
b) 3 2 3 8 3 2 8 3 10 30
Câu 2: Tính:
a)3 2 8 4 b) 2 9 3 1
Lời giải a) 3 2 8 4 6 8 414 4 10
b) 2 9 3 1 18 3 1 21 1 20
Câu 3: Tính:
a)12 : 3 4 b) 40 : 4 5
Lời giải a) 12 : 3 4 4.416 b) 40 : 4 5 10.520
Câu 4: Tính:
Trang 10a)2 3 42 b) 16 2 2 3
Lời giải a) 2 3 42 2 3 22 2 22 3 1 4 2 8
b)16 2 2 3 16 8.2 16 16 0
Câu 5: Tính:
a) 4 3 2 42 2 b) 2 3 16 :82
Lời giải a) 4 3 2 42 2 16 3 4 4 48 16 64
b) 2 3 16 :82 4.3 2 12 2 14
Câu 6: Tính
a)33 3 : 3 2
b) 22 2 : 2 3
Lời giải a) 33 3 : 3 2 30 : 32 102 100
b) 22 2 : 2 3 20 : 23 103 1000
Câu 7: Tính
a) 2007 2006 2006
6 6 : 6
b) 2001 2000 2000
5 5 : 5
Lời giải
a) 2007 2006 2006
6 6 : 6
2007 2006 2006 2006
6 : 6 6 : 6
1 0
6 6
6 1
5
b) 2001 2000 2000
5 5 : 5
2001 2000 2000 2000
5 : 5 5 : 5
1 0
5 5
5 1
4
Câu 8: Tính giá trị biểu thức
a) 30 : 2 8 4 b) 20 : 2 142
Lời giải
a) 30 : 2 8 4
15 8 4
120 4 480
b) 20 : 2 142
20 : 4 14
5 14
Trang 11
Câu 9: Tính giá trị biểu thức: 80 130 12 4 2
Lời giải
80 130 12 4
2
80 130 8
80 130 64
80 66
14
Câu 10: Thực hiện phép tính: 5 85 35 : 7 :8 90 50
Lời giải
5 85 35 : 7 :8 90 50
5 85 5 : 8 90 50
5 80 :8 90 50
5 10 90 50
5 100 50
450
Câu 11: Thực hiện phép tính: 5 8 5 3
5 3 : 3 : 3 2 5
Lời giải
5 3 : 3 : 3 2 5
5 243: 38 5 8 5
3 3
1215 : 3 2 5
1215 : 27 8 5
45 40
5
Câu 14: Thực hiện phép tính:15 15 : 6 1 2
Lời giải
15 15 : 6 1 2
15 15 : 6 3
15 15 : 3
15 5
10
Trang 12Câu 15: Tính giá trị của biểu thức A3x4 tại x 9
Lời giải
Thay x 9 vào biểu thức A3x4
Ta được A 3 9 4
27 4
A
A 31
Câu 16: Tính giá trị của biểu thức A xy 7 : 72 2 tại x 1 và y 0
Lời giải
Thay x 1 và y vào biểu thức 0 A xy 7 : 72 2
Ta được A 1 0 7 : 72 2 0 1 1
Câu 17: Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 3 :2 x 3 b) 2 3:3 x 6 c) 2.3 :2 x 6
Lời giải a) 3 :2 x 3
2
3
3
x
x 3
b) 2 3:3 x 6
8.3:x 6
24 :x 6
x 24 : 6
x 4
c) 2.3 :2 x 6
2.9 :x 6
18 :x 6
18 : 6
x
3
x
Câu 18: Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 14x 54 82 b) 22x 32 5 55
Lời giải a) 14x 54 82
14x 82 54
14x 28
2
x
b) 2 2
2 x 3 5 55
4 x 9 55 5
4 x 9 60
9 60 : 4
x
9 15
x
6
x
Câu 19: Trong 8 tháng đầu năm, một cửa hàng bán được 84 chiếc ti vi Trong 4 tháng cuối năm,
trung bình mỗi tháng cửa hàng bán được 36 ti vi Hỏi trong cả năm, trung bình mỗi tháng cửa hàng đó bán được bao nhiêu ti vi? Viết biểu thức tính kết quả
Trang 13Lời giải
Số ti vi 4 tháng cuối năm cửa hàng đó bán được là : 36 4 144 (chiếc)
Tổng số ti vi cả năm cửa hàng đó bán được là: 144 84 228 (chiếc)
Vì cả năm có 12 tháng
Trong cả năm, trung bình mỗi tháng cửa hàng bán được số ti vi là : 228 :12 19 (chiếc) Vậy trong cả năm, trung bình mỗi tháng cửa hàng bán được 19 chiếc ti vi
Câu 20: Trang đố Nga dùng bốn chữ số 2 cùng với dấu phép tính và dấu ngoặc (nếu cần) viết dãy
tính có kết quả lần lượt bằng 0,1, 2,3, 4 Em hãy giúp Nga làm điều đó
Lời giải
2 2 2 2 0
2 2 2 : 2 1
2 : 2 2 : 2 2
2 2 2 : 2 3
2 2 2 : 2 4
HẾT