1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Nhch toan6 46 so thap phan va cac phep tinh voi so thap phan

10 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngân Hàng Hàng Câu Hỏi Toán 6 Theo Ct Gd2018
Tác giả Kim Khuyên, Mai Văn Thi, Nguyễn Hồng Thúy
Trường học Trường Đại Học Giáo Dục
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu nhóm
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 626,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GVSB: Kim Khuyên Email: tranthikimkhuyen91@gmail.comGVPB1: Mai Văn Thi Email: Thihop05@gmail.com GVPB2:Nguyễn Hồng Thúy Email: nguyenthuy180310@gmail.com CẤP ĐỘ VẬN DỤNG :Vận dụng được

Trang 1

GVSB: Kim Khuyên Email: tranthikimkhuyen91@gmail.com

GVPB1: Mai Văn Thi Email: Thihop05@gmail.com

GVPB2:Nguyễn Hồng Thúy Email: nguyenthuy180310@gmail.com

CẤP ĐỘ VẬN DỤNG :Vận dụng được các tính chất giao hoán,kết hợp,phân phối giữa

phép nhân và phép cộng,quy tắc dấu ngoặc với số thập phân (tính,tính nhẩm,tính nhanh,tính bằng cách hợp lý)

I ĐỀ BÀI

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Tính 14,9  8,3  4,9

Kết quả là:

A 18,3. B.1, 7 C 18,3 D 7

Câu 2: Tính 3, 6 5, 4 5, 4.( 6, 4  

Kết quả là:

Câu 3: Giá trị của biểu thức 98,73 55,051 29, 46 

là:

A. 73,139 B 73,139 C 14, 219 D. 14, 219

Câu 4: Kết quả của phép tính: 13,57 5,5 13,57 3,5 13,57  là

A.135,7 B 13,57 C 1357 D.1,357

Câu 5: Số 18,987 18 0,9  0, 007 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

A. 8 B 0,8 C 0, 08 D. 0, 008

Câu 6: Kết quả của phép tính 1 12,3 11,3  là là:

A.11 B 11 C 2 D. 2

Câu 7: Tính một cách hợp lí: 89, 45  3, 280,55  6, 72

ta được kết quả bằng

A. 80 B  0 8 C 100 D. 100

Câu 8: Thực hiện phép tính: 4,53,6 4,5   3,6

ta được kết quả là:

A. 0 B 1 C 2 D. 3

Câu 9: Kết quả của phép tính ( 4, 44 60 5,56) : (1, 2 0,8)   

A. 1,52 B 125 C 152 D. 125

Câu 10: Kết quả của phép tính 32,1  29,325

A. 61, 245 B 61, 425 C 2, 775 D. 61, 425

Câu 11: Kết quả của phép tính: 1, 25 9 1, 25 2,5   là

A.1, 25 B 10 C 12,5 D. 10

Câu 12: Kết quả của phép tính: 22, 4  7, 6 11, 2 1, 2  

.:

A. 40 B 20 C 42, 4 D. 26,6

Câu 13: Kết quả của phép tính: 0, 22.100 0,126.1000 0, 2.10   là

A. 348 B 56,6 C 150 D. 168

Câu 14: : Kết quả của phép tính: 18, 29 14, 43 1, 71

là:

A. 20 B 5,57 C 34, 43 D. 5,57

Câu 15: Giá trị biểu thức 380, 45 : a với a10 là:

Trang 2

A. 3804,5 B 38, 45 C 3,845 D. 3,845

B PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Thực hiện phép tính

a) 2, 4 4,5 2,6 10,5  

b) 4,18 1,58 6,82 2,58  

c) 4,9 5,92 4,9 5,08 4,9 

d) 1 5,17 4,5 15,17 6,5 15,17

Câu 2:Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) A1,96 4,5.1,96 : 6,0324 1,5324  

b) B15, 25 3, 75 4  20,71 5, 29 5 

c) C 3,16.9 2,84.9   7, 2.1, 25 2,04 3,1 4,9 

Câu 3 :Tính giá trị biểu thức sau:

a) 33,7 31,5  57,6 55, 4

b) 85,5 4,5  12,02 7,98

c) 15, 25 3,75 4  20, 71 5, 29 5

d) 34,72 32, 28 : 5  57, 25 36,05 : 2

Câu 4: Tính bằng cách hợp lý :

a) 23,57 28, 27  28, 27.123,57

b) 2021, 22 182,3 17,7 2021, 22  

c) 15, 25 3,75 4  20,71 5, 29 5

Câu 5: Tính bằng cách hợp lý :

a) 15,37 0,12 0,12 1 3,37

b) 4,5 5,5 4,5 : 6,0324 1,5324  

Câu 6: Cho biểu thức: A    a b c   a b

a) Rút gọn A

b) Tính giá trị của A khi a 2021, 2022 ; b 0, 2023 ;c 2022, 2023  

Câu 7: Thực hiện phép tính

a) 41,5 20,7 18,5 

b) 3,18 1, 67   4,82

c) 0,923 12, 75 0,75 

Câu 8: Tính giá trị biểu thức sau:

A9, 4 a 5, 4 7,3   với a 2,7

Câu 9: Tính bằng cách hợp lý

a) 14,7 8, 4  4, 7

b) 3,96 0,32 0, 68 14, 04  

c) 12,3 5, 48 4,52 0,3  

d) 15, 27 4,13 1,14 

Trang 3

Câu 10: Tính nhẩm

a) 0, 2 1 0 3, 24 100 0,006 1000 

b) 1, 234 1000 0,12 100 3,6 10 

c) 7,3 100 0,82 1000 3,5 10 

Câu 11: Tính bằng cách hợp lí

a) 4,1 5,9 5,9 5,9 

b) 3,8 6, 25 6, 2 6, 25

c) 38,76 3,75 3,75 61, 24 

Câu 12: Tính bằng cách hợp lí

a) 3,8  5,7 3,8

b) 31, 4 18 6,6

c) 2,5 7,1 2,5

Câu 13: Tính bằng cách hợp lí

a) 7,1 2,5  2,5 7,1

b) 85,5 4,5  12,02 7,98

c) 3,1 5,6  4, 4 3,1

Câu 14: Tính nhanh

A 0,1 0, 2 0,3 0, 4 0,5 0,6      1, 4 1,5 1,6 1, 7 1,8 1,9    

Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ …

a) 2,5 0, 4 25 4 : 

b) 0,8 0, 06 8 6 : 

II HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

BẢNG ĐÁP ÁN

1B 2C 3A 4A 5C 6C 7A 8A

9D 10B 11B 12A 13C 14D 15C

Câu 1: Tính 14,9  8,3  4,9

Kết quả là:

Lời giải Chọn: B

Câu 2: Tính 3, 6 5, 4 5, 4 6, 4   

Kết quả là:

Lời giải Chọn C

Câu 3: Giá trị của biểu thức 98,73 55,051 29, 46 

là:

A. 73,139 B 73,139 C 14, 219 D. 14, 219

Lời giải Chọn A

Câu 4: Kết quả của phép tính: 13,57 5,5 13,57 3,5 13,57  là

Trang 4

A. 135,7 B 13,57 C 1357 D. 1,357

Lời giải Chọn: A

Câu 5: Số 18,987 18 0,9  0, 007 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

A. 8 B 0,8 C 0,08 D. 0,008

Lời giải Chọn: C

Câu 6: Kết quả của phép tính 1 12,3 11,3  là là:

A.11 B 11 C 2 D. 2

Lời giải Chọn: C

Câu 7: Tính một cách hợp lí: 89, 45  3, 280,55  6,72

ta được kết quả bằng

A. 80 B  0 8 C 100 D. 100

Lời giải Chọn: A

Câu 8: Thực hiện phép tính: 4,53,6 4,5   3,6

ta được kết quả là:

A 0 B 1 C 2 D. 3

Lời giải Chọn A

Câu 9: Kết quả của phép tính ( 4, 44 60 5,56) : (1, 2 0,8)    là

A. 1,52 B 125 C 152 D 125

Lời giải Chọn D

Câu 10: Kết quả của phép tính 32,1  29,325

là:

A. 61, 245 B 61, 425 C 2,775 D. 61, 425

Lời giải Chọn B

Câu 11: Kết quả của phép tính: 1, 25 9 1, 25 2,5   là

A.1, 25 B 10 C 12,5 D. 10

Lời giải Chọn B

Câu 12: Kết quả của phép tính: 22, 4  7, 6 11, 2 1, 2  

là:

A. 40 B 20 C 42, 4 D. 26,6

Lời giải Chọn A

Câu 13: Kết quả của phép tính: 0, 22.100 0,126.1000 0, 2.10   A. 348 B 56,6

C 150 D. 168

Lời giải Chọn C

u4: Kết quả của phép tính: 18, 29 14, 43 1,71

là:

Trang 5

A. 20 B 5,57 C 34, 43 D 5,57 Chọn D

Câu 15: Giá trị biểu thức 380, 45 : a với a10 là:

A. 3804,5 B 38, 45 C 3,845 D. 3,845

Lời giải Chọn C

B PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Thực hiện phép tính

a) 2, 4 4,5 2,6 10,5  

b) 4,18 1,58 6,82 2,58  

c) 4,9 5,92 4,9 5,08 4,9 

d) 15,17 4,5 15,17 6,5 15,17

Lời giải

a) 2, 4 4,5 2, 6 10,5   2, 4 2,6   4,5 10,5    5  15 10

b) 4,18 1,58 6,82 2,58  

4,18 6,82 1,58 2,58

10

c) 4,9 5,92 4,9 5, 08 4,9  4,9 5,92 5,08 1    4,9 1 049

d) 15,17 4,5 15,17 6,5 15,17

15,17 4,5 6,5 1

      

15,17 1 0

151, 7

Câu 2: Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) A1,96 4,5.1,96 : 6,0324 1,5324  

b) B15, 25 3,75 4  20,71 5, 29 5 

c) C 3,16.9 2,84.9   7, 2.1, 25 2,04 3,1 4,9 

Lời giải

a) A 15,37.0,12 0,12.13,37  0,12 15,37 13,37   0,12.2 0, 24

b) B1,96 5,5.1,96 : 6,0324 1,5324   1,96 1 5,5 : 4,5     1.96.4,5 : 4,5 

1,96 1 1,96

  

1,96



c) C15, 25 3,75 4  20,71 5, 29 5 19.4 26.5 76 130 206   

d) D 3,16.9 2,84.9   7, 2.1, 25 2,04 3,1 4,9  9 3,16 2,8   9 2.04   8

9.5,96 9.5.96

Câu 3: Tính giá trị biểu thức sau:

a) 33,7 31,5  57,6 55, 4

b) 85,5 4,5  12,02 7,98

c) 15, 25 3,75 4  20,71 5, 29 5

Trang 6

   

d) 34,72 32, 28 : 5  57, 25 36,05 : 2

Lời giải

a) 33,7 31,5  57, 6 55, 4 2, 2 2, 2 4, 4 

b) 85,5 4,5  12,02 7,98 90 20 70 

c) 15, 25 3,75 4  20, 71 5, 29 5

19.4 26.5

76 130 206

d) 34,72 32, 28 : 5  57, 25 36,05 : 2

67 : 5 21, 2 : 2

13, 4 10, 6 2,8

Câu 4: : Tính bằng cách hợp lý :

a) 23,57 28, 27  28, 27.123,57

b) 2021, 22 182,3 17,7 2021, 22  

c) 15, 25 3,75 4  20,71 5, 29 5

Lời giải

a) 23,57 28, 27  28, 27.123,57

 28, 27 23,57 123,57  

 28, 27 

 

100

2 827



b) 2021, 22 182,3 17,7 2021, 22  

2021, 22 2021, 22 182,3 17,7

0 200

 

200

c) 15, 25 3,75 4  20,71 5, 29 5

19 4 26 5

76 130

 

206

Câu 5: Tính bằng cách hợp lý :

a) 15,37 0,12 0,12 1 3,37

b) 4,5 5,5 4,5 : 6,0324 1,5324  

Lời giải

a) 15,37 0,12 0,12 1 3,37

0,12 15,37 13,37

0,12 2

0, 24

b) 4,5 5,5 4,5 : 6,0324 1,5324  

4,5 1 5,5 : 4,5

4,5.1 : 4.5

Trang 7

  4,5 : 4,5

1



Câu 6: Cho biểu thức: A  a b c    a b 

a) Rút gọn A.

b) Tính giá trị của A khi a2021, 2022 ; b0, 2023 ;c2022, 2023

Lời giải

a) Rút gọn A

A a b c   a b

A  a b c a b 

A a a  b b  c

0 0

A   c

Ac

b) Tính giá trị của A khi a2021, 2022 ;b0, 2023 ;c2022, 2023

Thay a2021, 2022 ;b0, 2023 ;c2022, 2023 vào biểu thức A ta được:

2021, 2022

A 

Câu 7: Thực hiện phép tính

) 41,5 20,7 18,5 

a

) 3,18 1,67 4,82  

b

) 0,923 12, 75 0,75 

c

Lời giải

) 41,5 20, 7 18,5 

a

41,5 18,5 20,7

60 20, 7

80, 7

) 3,18 1,67   4,82

b

3,18 4,82 1,67

    

3,18 5,67 4,82

3,18 5,67 4,82

) 0,923 12, 75 0,75 

c

12, 75 0,75 0,923

12 0,923

12,923

Câu 8: Tính giá trị biểu thức sau:

A  a với a 2,7

Lời giải

Thay a 2, 7 vào biểu thức A9, 4 a 5, 4 7,3 ta được:

9, 4 2, 7 5, 4 7,3

A    

 9, 4 5, 4 2, 7 7,3

 4 10

A  

Trang 8

A 

Vậy giá trị của biểu thức A9, 4 a 5, 4 7,3 là 6 với a 2, 7

Câu 9: Tính bằng cách hợp lý

) 14,7 8, 4  4,7

a

) 3,96 0,32 0, 68 14, 04  

b

) 12,3 5, 48 4,52 0,3  

c

) 15, 27 4,13 1,14 

d

Lời giải

) 14,7 8, 4  4, 7

14,7 4,7 8, 4

     

10 8, 4

  

1, 6

) 3,96 0,32 0, 68 14, 04  

b

3,96 14,04  0,32 ( 0,68 ]

     

 

18 1

  

17

) 12,3 5, 48 4,52 0,3  

12,3 0,3  5, 48  4,52

     

 

12 10

  

2

) 15, 27 4,13 1,14 

d

15, 27 4,13 1,14

(15, 27 5, 27

10

Câu 10: Tính nhẩm

) 0, 2 1 0 3, 24 100 0, 006 1000 

a

) 1, 234 1000 0,12 100 3, 6 10 

b

) 7,3 100 0,82 1000 3,5 10 

c

Lời giải

) 0, 2 1 0 3, 24 100 0,006 1 000 

a

2 324 6

  

332

) 1, 234 1 000 0,12 100 3, 4 10 

b

1 234+12+34

1 280

) 7,3 100 0,82 1000 3,5 10 

c

730 820 35

1 515

Câu 11: Tính bằng cách hợp lí

) 4,1 5,9 5,9 5,9 

a

Trang 9

    ) 3,8 6, 25 6, 2 6, 25

b

) 38,76 3,75 3,75 61, 24 

c

Lời giải

) 4,1 5,9 5,9 5,9 

a

5,9  4,1 5,9 

     

5,9 10

5,9



) 3,8 6, 25 6, 2 6, 25

b

 6, 25 3,8 6, 2   

 6, 25 1 0

 

62,5



) 38,76 3,75 3,75 61, 24 

c

3,75  38,76 61, 24 

3,75 100

375



Câu 12: Tính bằng cách hợp lí

) 3,8  5, 7 3,8

a

) 31, 4 18 6,6

b

) 2,5 7,1 2,5

c

Lời giải

) 3,8  5,7 3,8

a

 3,8 3,8  5,7

    

0 5,7

  

5,7



) 31, 4 18 6,6

b

 31, 4  6,6 18

     

  

30



) 2,5 7,1 2,5

c

 2,5 7,1 2,5

   

   

0 7,1

 

7,1

Câu 13: Tính bằng cách hợp lí

) 7,1 2,5  2,5 7,1

a

Trang 10

   

) 85,5 4,5  12,02 7,98

b

) 3,1 5,6  4, 4 3,1

c

Lời giải

) 7,1 2,5  2,5 7,1

a

7,1 2,5 2,5 7,1

7,1 7,1 2,5 2,5

0 0

 

0

) 85,5 4,5  12,02 7,98

b

85,5 4,5 12, 02 7,98

85,5 4,5  12,02  7,98

90 20

  

70

) 3,1 5,6  4, 4 3,1

c

3,1 5,6 4, 4 3,1

 3,1 3,1  4, 4  5, 6

       

0 10

  

10



Câu 14: Tính nhanh

Lời giải

0,1 1,9 0, 2 1,8 0,3 1,7 0, 4 1, 6 0,5 1,5 0,6 1, 4

A

0,7 1,3   0,8 1, 2   0,9 1,1 1 

2 2 2 2 2 2 2 2 2

A          +1

19

A 

Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ …

) 2,5 0, 4 25 4 : 

a

) 0,8 0, 06 8 6 : 

b

Lời giải

) 2,5 0, 4 25 4 :100

a

) 0,8 0,06 8 6 :1000

b

Ngày đăng: 24/10/2023, 12:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w