Cây Xoan cao nhất, cây Xoài thấp nhấtA. Cây Xoan cao nhất, cây Bàng thấp nhất.. Cây Xoài cao nhất, cây Bàng thấp nhất.. Cây Bàng cao nhất, cây Xoài thấp nhất?. a Tìm số lớn nhất trong cá
Trang 1GVSB: Nguyễn Hà Email: nguyenha.td.tu@gmail.com
1 So sánh được hai số thập phân cho trước Cấp độ: Thông hiểu Phản biện 1 góp ý
Trong Mathtype trước và sau dấu ; phải có dấu cách
I ĐỀ BÀI
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
Mẫu 1 (Cho các câu hỏi có phần đáp án ngắn)
Câu 1: Số thập phân nhỏ nhất trong các số thập phân 2,15; 8,965; 12,05; 0,025. là:
A 2,15 B 8,965 C 12,05 D 0,025
Câu 2: Số thập phân lớn nhất trong các số thập phân 0,23; 5,67;1,005; 7,659 là:
A. 0,23 B 5,67 C 1,005 D 7,659
Câu 3: Số thập phân lớn nhất trong các số thập phân 15,8; 11,7; 6,75; 12,3. là:
Câu 4: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 508,99 509,01.
Câu 5: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 0,789 0,789000
A. B C D
Câu 6: Có bao nhiêu số thập phân x có hai chữ số ở phần thập phân sao cho 0,2 x 0,3:
A. 8 B 7 C. 9 D 10
Câu 7: Tìm số tự nhiên bé nhất sao cho x 10,35
Câu 8: Tìm số tự nhiên lớn nhất sao cho x 9,57
Mẫu 2 (Cho các câu hỏi có phần đáp án dài vừa phải)
Câu 9: Viết các số sau theo thứ tự giảm dần: 120,341; 36,095;36,1; 120,341.
A 36,095;36,1; 120,34; 120,341. B 36,095;36,1; 120,341; 120,34.
C 36,1;36,095; 120,341; 120,34. D 36,1;36,095; 120,34; 120,341
Câu 10: Viết các số sau theo thứ tự giảm dần: 9,099;9,009;9,090;9,990.
A 9,099;9,090;9,990;9,009. B 9,099;9,990;9,009;9,090.
C 9,009;9,090;9,099;9,990. D 9,990;9,099;9,090;9,009.
Trang 2Câu 11: Viết các số sau theo thứ tự tăng dần: 4,005; 4,125; 4,102;4,120.
A 4,005;4,102;4,120;4,125. B 4,125;4,120;4,102;4,005.
C 4,120;4,125;4,005;4,102. D 4,125;4,102;4,120;4,005.
Câu 12: So sánh các số sau 445,56 và 445,6
A 445,56 445,6 B 445,56 445,6
C 445,56445,6 D 445,56445,6
Câu 13: So sánh các số sau 2021,99 và 0,002021
A 2021,99 0,002021 B 2021,99 0,002021
C 2021,99 0,002021 D 2021,99 0,002021
Câu 14: So sánh các số sau 217,999 và 202,2199
A 217,999 202, 2199 B 217,999 202,2199
C 217,999 202,2199 D 217,999 202,2199
Câu 15: Xắp xếp các số
625
2, 25;7,32; ; 2,3
100 theo thứ tự giảm dần:
A
625 7,32; ; 2, 25; 2,3
625 7,32;2, 25; ; 2,3
100 .
C
625 2,3; 2, 25; ;7,32
100
625
;7,32;2, 25; 2,3
Mẫu 3 (Cho các câu hỏi có phần đáp án dài)
Câu 16: Trong cuộc thi chạy 400 m nam, có 3 vận động viên đạt thành tích cao nhất là Tuấn Anh là
31,42 giây, Ngọc Nam 31,48 giây, Thanh Phương 31,09 giây các vận động viên đã về Nhất, Nhì,
Ba lần lượt là:
A Ngọc Nam; Tuấn Anh; Thanh Phương
B Ngọc Nam; Thanh Phương; Tuấn Anh
C Thanh Phương; Tuấn Anh; Ngọc Nam
D Tuấn Anh; Ngọc Nam; Thanh Phương
Câu 17: Bạn Nam, Tuấn, Thắng, Hưng đo chiều cao của nhau Biết bạn Nam cao 1,50 m , bạn Tuấn
cao 1, 48 m , bạn Thắng cao 1,55 m , bạn Hưng cao 1,57 m Bạn nào cao nhất, bạn nào thấp nhất?
A Tuấn cao nhất, Hưng thấp nhất
B Nam cao nhất, Tuấn thấp nhất
C Hưng cao nhất, Tuấn thấp nhất
D Thắng cao nhất, Nam thấp nhất
Câu 18: Hãy sắp xếp nhiệt dộ đông đặc của các chát sau từ thấp đến cao:
Chất Nhiệt độ đông đặc (độ C)
Trang 3Rượu 141,1
A Băng phiến, Nước, Thủy Ngân, Rượu
B Rượu, Thủy Ngân, Nước, Băng Phiến
C Băng Phiến, Thủy Ngân, Rượu, Nước
D Rượu, Thủy Ngân, Nước, Băng Phiến
Câu 19: Có ba khúc vải loại I loạiII, loại IIIdài bằng nhau Người ta may quần áo loại I dùng hết 9, 4 m ; loại II hết 9, 05 m ; loại III hết 9, 43m Hỏi sau khi may xong quần áo loại vải nào
còn nhiều vải nhất?
A Loại I .
B loại II.
C Loại III.
D Không có loại vải nào
Câu 20: Một cây Bàng cao 3, 24 m , cây Xoan cao 5,67 m , cây Xoài cao 2, 43m Hỏi cây nào cao
nhất, cây nào thấp nhất ?
A Cây Xoan cao nhất, cây Xoài thấp nhất
B Cây Xoan cao nhất, cây Bàng thấp nhất
C Cây Xoài cao nhất, cây Bàng thấp nhất
D Cây Bàng cao nhất, cây Xoài thấp nhất
B PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: So sánh:
a) 13,27 và 1532 b) 3,19 và 5,01
c) 23,09 và 19,2 d) 315,73 và 375,009
Câu 2: So sánh:
a) 13,27 và 1532 b) 412,999 và 410,001
c) 132,1567 và 132,1527 c) 125,139 và 125,999
Câu 3: Cho các số sau: 8,014;20,109;0;18,9;9,103.
a) Tìm số lớn nhất trong các số đó
b) Tìm số nhỏ nhất trong các số đó
Câu 4: Cho các số sau 189,23;105,3; 897,25;234,257.
a) Tìm số lớn nhất trong các số đó
b) Tìm số nhỏ nhất trong các số đó
Câu 5: Xắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 0,125; 7;5,14; 2,38; 3,01; 2,119.
Câu 6: Xắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 10, 20;10, 02; 0; 3,19; 3,19; 4,329.
Trang 4Câu 7: Xắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: 1,2;2,3; 3,096; 3,609;2,19.
Câu 8: Xắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: 3,4;3,04; 4,06;0;4,32;5,3.
Câu 9: Tìm số nguyên x thõa mãn:
a) 0 x 3,23. b) 1, 23 x 2,23.
c) 0,35 x 4,5. c) 3,4 x 1,7.
Câu 10: Tìm số nguyên x thõa mãn:
a) 3,14 x 0. b) 6,71 x 1,12.
c) 5,6 x 9,8. c) 0,34 x 1,23.
Câu 11:
a) Tìm số tự nhiên x lớn nhất biết x4,003
b) Tìm số tự nhiên y nhỏ nhất biết y 8,999.
Câu 12:
a) Tìm số tự nhiên x nhỏ nhất biết x 3,99
b) Tìm số tự nhiên y lớn nhất biết y 10,989.
Câu 13: Tìm các số thập phân x có một chữ số sau dấu phẩy thõa mãn 4,29 x 4,72.
Câu 14: Tìm các số thập phân x có một chữ số sau dấu phẩy thõa mãn 3,53 x 3,13.
Câu 15: Tìm các số thập phân x có hai chữ số sau dấu phẩy thõa mãn 0,1 x 0,2.
Câu 16: Tìm các số thập phân x có hai chữ số sau dấu phẩy thõa mãn 3,2 x 3,1.
Câu 17: Bốn bạn Cường, Đức, Trung, Hải cùng đo chiều cao Cường cao 1,30 m; Đức cao1,39 m; Trung cao 1, 40 m; Hải cao 1,390 m.
a) Bạn nào cao nhất, bạn nào thấp nhất?
b) Bạn nào có chiều cao bằng nhau?
Câu 18: Cá voi xanh dài 33m ; Cá mập voi dài 15 m ; kì đà Kô- Mô- Đô dài 3,5 m ; trăn mắt võng dài 10, 7 m.
a) Con vật nào dài nhất, con vật nào ngắn nhất?
b) Sắp xếp các con vật kể trên theo thứ tự tăng dần chiều dài.
Câu 19: Cây Xà cừ cao 4,33m ; cây Xoan cao 5,32 m ; cây Mít 3, 45 m Hỏi cây nào cao nhất?, Cây nào thấp nhất?
Câu 20: Có ba bạn học sinh Ân, Ánh, Ngọc cùng đo chiều cao Sau khi đo, Ân cao 1,59 m; Ánh cao
1, 41mvà Ngọc cao một mét rưỡi Hỏi bạn học sinh nào cao nhất? Bạn học sinh nào thấp nhất?
Trang 5Hết
Trang 6II HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
BẢNG ĐÁP ÁN
MẪU 1
Câu 1: Số thập phân nhỏ nhất trong các số thập phân 2,15; 8,965; 12,05; 0,025. là:
A 2,15 B 8,965 C. 12,05 D 0,025
Lời giải Chọn C.
Câu 2: Số thập phân lớn nhất trong các số thập phân 0,23; 5,67;1,005; 7,659 là:
A. 0,23 B 5,67 C 1,005 D 7,659
Lời giải Chọn C.
Câu 3: Số thập phân lớn nhất trong các số thập phân 15,8; 11,7; 6,75; 12,3. là:
Lời giải Chọn C.
Câu 4: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 508,99 509,01.
Lời giải Chọn B.
Câu 5: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 0,789 0,789000
A B C D
Lời giải Chọn A.
Câu 6: Có bao nhiêu số thập phân x có hai chữ số ở phần thập phân sao cho 0,2 x 0,3:
A. 8 B 7 C. 9 D 10
Lời giải Chọn C.
Trang 7Câu 7: Tìm số tự nhiên bé nhất sao cho x 10,35.
Lời giải Chọn B.
Câu 8: Tìm số tự nhiên lớn nhất sao cho x 9,57
Lời giải Chọn C.
MẪU 2
Câu 9: Viết các số sau theo thứ tự giảm dần: 120,34; 36,095;36,1; 120,341.
A. 36,095;36,1; 120,34; 120,341. B 36, 095 ;36,1; 120,341; 120,34.
C 36,1;36,095; 120,341; 120,34. D 36,1;36, 095; 120,34; 120,341
Lời giải Chọn D.
Câu 10 : Viết các số sau theo thứ tự giảm dần: 9,099;9,009;9,090;9,990.
A 9,099;9,090;9,990;9,009. B 9,099;9,990;9,009;9,090.
C 9,009;9,090;9,099;9,990. D 9,990;9,099;9,090;9,009
Lời giải Chọn D.
So sánh chữ số thập phân thứ nhất
Câu 11: Viết các số sau theo thứ tự tăng dần: 4,005;4,125;4,102;4,120.
A 4,005;4,102;4,120;4,125 B 4,125;4,120;4,102;4,005.
C 4,120;4,125;4,005;4,102. D 4,125;4,102;4,120;4,005.
Lời giải Chọn A.
So sánh chữ số thập phân thứ nhất, thứ hai và thứ ba
Câu 12: So sánh các số sau 445,56 và 445,6
A 445,56 445,6 B. 445,56445,6
C 445,56445,6 D 445,56445,6
Lời giải
Trang 8Chọn B.
So sánh chữ số thập phân thứ ba
Câu 13: So sánh các số sau 2021,99 và 0,002021
A 2021,99 0,002021 B 2021,99 0,002021
C 2021,99 0,002021 D 2021,99 0,002021
Lời giải Chọn C.
Số thập phân âm nhỏ hơn số thập phân dương
Câu 14: So sánh các số sau 217,999 và 202,2199
A 217,999 202, 2199 B 217,999 202,2199
C. 217,999 202,2199 D 217,999 202,2199
Lời giải Chọn C.
Ta có 217 202 nên 217,999 202,2199
Câu 15: Xắp xếp các số
625
2, 25;7,32; ; 2,3
100 theo thứ tự giảm dần:
A.
625 7,32; ; 2, 25; 2,3
625 7,32;2, 25; ; 2,3
100 .
C
625 2,3; 2, 25; ;7,32
100
625
;7,32;2, 25; 2,3
Lời giải Chọn A.
Ta có
625
6, 25
100 sau đó xắp xếp
625 7,32; ; 2, 25; 2,3
MẪU 3
Câu 16: Trong cuộc thi chạy 400 m nam, có 3 vận động viên đạt thành tích cao nhất là Tuấn Anh là
31,42 giây, Ngọc Nam 31,48 giây, Thanh Phương 31,09 giây các vận động viên đã về Nhất, Nhì,
Ba lần lượt là:
A Ngọc Nam; Tuấn Anh; Thanh Phương
B Ngọc Nam; Thanh Phương; Tuấn Anh
C Thanh Phương; Tuấn Anh; Ngọc Nam
D Tuấn Anh; Ngọc Nam; Thanh Phương
Trang 9Lời giải Chọn D
Ta có: 31,09 31,42 31,48 nên bạn về nhất là bạn Tuấn Anh, bạn về nhì là bạn Ngọc Nam, bạn về ba là bạn Thanh phương nên thứ tự giải được xắp xếp là Tuấn Anh; Ngọc Nam; Thanh Phương
Câu 17: Bạn Nam, Tuấn , Thắng, Hưng đo chiều cao của nhau Biết bạn Nam cao 1,50 m , bạn
Tuấn cao 1, 48 m , bạn Thắng cao 1,55 m , bạn Hưng cao 1,57 m Bạn nào cao nhất, bạn nào thấp
nhất?
A Tuấn cao nhất, Hưng thấp nhất
B Nam cao nhất, Tuấn thấp nhất
C.Hưng cao nhất, Tuấn thấp nhất
D Thắng cao nhất, Nam thấp nhất
Lời giải Chọn C
Ta có: 1,48 1,50 1,55 1,57 nên bạn Tuấn là bạn thấp nhất, bạn Hưng là bạn cao nhất
Câu 18: Hãy sắp xếp nhiệt dộ đông đặc của các chất sau từ thấp đến cao:
A Băng phiến, Nước, Thủy Ngân, Rượu
B Rượu, Thủy
Ngân, Nước, Băng Phiến
C Băng Phiến, Thủy Ngân, Rượu, Nước
D Rượu, Thủy Ngân, Nước, Băng Phiến
Lời giải Chọn B
Ta có: 141,1 38,83 0 80,26 nên được xắp xếp từ cao đến thấp theo thứ tự: Rượu, Thủy Ngân, Nước, Băng Phiến
Câu 19: Có ba khúc vải loại I , loại II, loại III dài bằng nhau Người ta may quần áo loại I dùng hết 9, 4 m ; loại II hết 9, 05 m ; loại III hết 9, 43m Hỏi sau khi may xong quần áo loại vải nào
còn nhiều vải nhất?
A Loại I .
B loại II.
Chất Nhiệt độ đông đặc (độ C)
Trang 10C Loại III.
D Không có loại vải nào
Lời giải Chọn B
Ta có: 9,04 9,4 9,43 nên loại vải thứ II còn nhiều vải nhất
Câu 20: Một cây Bàng cao 3, 24 m , cây Xoan cao 5,67 m , cây Xoài cao 2, 43m Hỏi cây nào cao
nhất, cây nào thấp nhất ?
A Cây Xoan cao nhất, cây Xoài thấp nhất
B Cây Xoan cao nhất, cây Bàng thấp nhất
C Cây Xoài cao nhất, cây Bàng thấp nhất
D Cây Bàng cao nhất, cây Xoài thấp nhất
Lời giải Chọn A
Ta có: 2,43 3,24 5,67 nên cây Xoan cao nhất, cây Xoài thấp nhất
B PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: So sánh:
a) 13,27 và 1532 b) 3,19 và 5,01
c) 23,09 và 19,2 d) 315,73 và 375,009
Lời giải
a) 13,271532 b) 3,19 5,01
c) 23,09 19,2 c) 315,73 375,009
Câu 2: So sánh:
a) 13, 27 và 1532 b) 412,999 và 410,001
c) 132,1567 và 132,1527 c) 125,139 và 125,999
Lời giải
a) 13,27 1532 b) 412,999 410,001
c) 132,1567 132,1527 d) 125,139 125,999
Câu 3: Cho các số sau: 8,014;20,109;0;18,9;9,103.
a) Tìm số lớn nhất trong các số đó
b) Tìm số nhỏ nhất trong các số đó
Lời giải
Trang 11Ta có: 0 8,014 9,103 18,9 20,109.
a) Số lớn nhất trong các số trên là: 20,109.
b) Số nhỏ nhất trong các số trên là: 0.
Câu 4: Cho các số sau 189,23;105,3; 897,25;234,257.
a) Tìm số lớn nhất trong các số đó
b) Tìm số nhỏ nhất trong các số đó
Lời giải
Ta có: 897,25 189,23 105,3 234,257 .
a) Số lớn nhất là: 234, 257
b) Số nhỏ nhất là: 897,25
Câu 5: Xắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 0,125; 7;5,14; 2,38; 3,01; 2,119.
Lời giải Xắp xếp theo thứ tự tăng dần: 7; 3,01; 2,119; 2,38;0,125;5,14.
Câu 6: Xắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 10, 20;10,02; 0; 3,19; 3,19; 4,329.
Lời giải
Xắp xếp theo thứ tự tăng dần: 3,19;0;3,19;4,329;10,02;10,20.
Câu 7: Xắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: 1,2;2,3; 3,096; 3,609;2,19.
Lời giải
Xắp xếp theo thứ tự giảm dần: 3,096;2,3;2,19;1,2; 3,609.
Câu 8: Xắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: 3,4;3,04; 4,06;0;4,32;5,3.
Lời giải
Xắp xếp theo thứ tự giảm dần: 5,3;4,32;3,4;3,04;0; 4,06.
Câu 9: Tìm số nguyên x thõa mãn:
a) 0 x 3,23. b) 1, 23 x 2,23.
c) 0,35 x 4,5. c) 3,4 x 1,7.
Lời giải
a) Số nguyên x thõa mãn điều kiện 0 x 3,23là 1;2;3
b) Số nguyên x thõa mãn điều kiện 1,23 x 2, 23 là 1;0;1;2
c) Số nguyên x thõa mãn điều kiện 0,35 x 4,5. là 1;2;3;4
Trang 12d) Số nguyên x thõa mãn điều kiện 3,4 x 1,7. là 3; 2; 1.
Câu 10: Tìm số nguyên x thõa mãn:
a) 3,14 x 0. b) 6,71 x 1,12.
c) 5,6 x 9,8. c) 0,34 x 1,23.
Lời giải
a) Số nguyên x thõa mãn điều kiện 3,14 x 0. là 3; 2; 1.
b) Số nguyên x thõa mãn điều kiện 6,71 x 1,12. là 6; 5; 3; 1.
c) Số nguyên x thõa mãn điều kiện 5,6 x 9,8. là 5;6;7;8;9
d) Số nguyên x thõa mãn điều kiện 0,34 x 1,23. là 1
Câu 11:
a) Tìm số tự nhiên x lớn nhất biết x4,003
b) Tìm số tự nhiên y nhỏ nhất biết y 8,999.
Lời giải
a) Số tự nhiên x lớn nhất là: 4
b) Số tự nhiên x nhỏ nhất là: 8.
Câu 12:
a) Tìm số tự nhiên x nhỏ nhất biết x 3,99
b) Tìm số tự nhiên y lớn nhất biết y 10,989.
Lời giải
a) Số tự nhiên x nhỏ nhất là: 3
b) Số tự nhiên x lớn nhất là: 10.
Câu 13: Tìm các số thập phân x có một chữ số sau dấu phẩy thõa mãn 4,29 x 4,72.
Lời giải
Các số thập phân x có một chữ số sau dấu phẩy thõa mãn điều kiện là:
4,3;4,4;4,5;4,6;4,7
Câu 14: Tìm các số thập phân x có một chữ số sau dấu phẩy thõa mãn 3,53 x 3,13.
Lời giải
Trang 13Các số thập phân x có một chữ số sau dấu phẩy thõa mãn điều kiện là:
3,5; 3,4; 3,3; 3, 2; 3,1
Câu 15: Tìm các số thập phân x có hai chữ số sau dấu phẩy thõa mãn 0,1 x 0,2.
Lời giải
Các số thập phân x có hai chữ số sau dấu phẩy thõa mãn điều kiện là:
0,11;0,12;0,13;0,14;0,15;0,16;0,17;0,18;0,19
Câu 16: Tìm các số thập phân x có hai chữ số sau dấu phẩy thõa mãn 3, 2 x 3,1.
Lời giải
Các số thập phân x có hai chữ số sau dấu phẩy thõa mãn điều kiện là:
3,11; 3,12; 3,13; 3,14; 3,15; 3,16; 3,17; 3,18; 3,19
Câu 17: Bốn bạn Cường, Đức, Trung, Hải cùng đo chiều cao Cường cao 1,30 m; Đức cao1,39 m; Trung cao 1, 40 m; Hải cao 1,390 m.
a) Bạn nào cao nhất, bạn nào thấp nhất?
b) Bạn nào có chiều cao bằng nhau?
Lời giải
Ta có: 1,30 1,39 1,40.
a) Bạn Trung cao nhất, bạn Cường thấp nhất
b) Bạn Đức và bạn Hải có chiều cao bằng nhau vì 1,30m1,390m
Câu 18: Cá voi xanh dài 33,3m ; Cá mập voi dài 15, 4 m ; kì đà Kô- Mô- Đô dài 3,5 m ; trăn mắt võng dài 10, 7 m
a) Con vật nào dài nhất, con vật nào ngắn nhất?
b) Sắp xếp các con vật kể trên theo thứ tự tăng dần chiều dài.
Lời giải
a) Con cá voi xanh dài nhất, con kì đà Kô – Mô – Đô ngắn nhất
b) 3,5 10,7 15,4 33,3.
Câu 19: Cây Xà cừ cao 4,33m ; cây Xoan cao 5,32 m ; cây Mít 3, 45 m Hỏi cây nào cao nhất?, Cây nào thấp nhất?
Lời giải
Ta có: 3,45 4,33 5,32.
Cây Xoan cao nhất, cây Mít thấp nhất