1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Nhch toan6 44 so sanh hai so thap phan cho truoc

14 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề So sánh hai số thập phân cho trước
Tác giả Nguyễn Hà, Khổng Hồng Hoa
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Ngân hàng câu hỏi
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 495,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cây Xoan cao nhất, cây Xoài thấp nhấtA. Cây Xoan cao nhất, cây Bàng thấp nhất.. Cây Xoài cao nhất, cây Bàng thấp nhất.. Cây Bàng cao nhất, cây Xoài thấp nhất?. a Tìm số lớn nhất trong cá

Trang 1

GVSB: Nguyễn Hà Email: nguyenha.td.tu@gmail.com

1 So sánh được hai số thập phân cho trước Cấp độ: Thông hiểu Phản biện 1 góp ý

Trong Mathtype trước và sau dấu ; phải có dấu cách

I ĐỀ BÀI

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

Mẫu 1 (Cho các câu hỏi có phần đáp án ngắn)

Câu 1: Số thập phân nhỏ nhất trong các số thập phân 2,15; 8,965; 12,05; 0,025.  là:

A 2,15 B 8,965 C 12,05 D 0,025

Câu 2: Số thập phân lớn nhất trong các số thập phân 0,23; 5,67;1,005; 7,659  là:

A. 0,23 B 5,67 C 1,005 D 7,659

Câu 3: Số thập phân lớn nhất trong các số thập phân 15,8; 11,7; 6,75; 12,3.    là:

Câu 4: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 508,99 509,01.

Câu 5: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 0,789 0,789000

A.B C D

Câu 6: Có bao nhiêu số thập phân x có hai chữ số ở phần thập phân sao cho 0,2 x 0,3:

A. 8 B 7 C. 9 D 10

Câu 7: Tìm số tự nhiên bé nhất sao cho x 10,35

Câu 8: Tìm số tự nhiên lớn nhất sao cho x 9,57

Mẫu 2 (Cho các câu hỏi có phần đáp án dài vừa phải)

Câu 9: Viết các số sau theo thứ tự giảm dần: 120,341; 36,095;36,1; 120,341. 

A 36,095;36,1; 120,34; 120,341.  B 36,095;36,1; 120,341; 120,34. 

C 36,1;36,095; 120,341; 120,34.  D 36,1;36,095; 120,34; 120,341 

Câu 10: Viết các số sau theo thứ tự giảm dần: 9,099;9,009;9,090;9,990.

A 9,099;9,090;9,990;9,009. B 9,099;9,990;9,009;9,090.

C 9,009;9,090;9,099;9,990. D 9,990;9,099;9,090;9,009.

Trang 2

Câu 11: Viết các số sau theo thứ tự tăng dần: 4,005; 4,125; 4,102;4,120.

A 4,005;4,102;4,120;4,125. B 4,125;4,120;4,102;4,005.

C 4,120;4,125;4,005;4,102. D 4,125;4,102;4,120;4,005.

Câu 12: So sánh các số sau 445,56 và 445,6

A 445,56 445,6 B 445,56 445,6

C 445,56445,6 D 445,56445,6

Câu 13: So sánh các số sau 2021,99 và 0,002021

A 2021,99 0,002021 B 2021,99 0,002021

C 2021,99 0,002021 D 2021,99 0,002021

Câu 14: So sánh các số sau 217,999 và 202,2199

A 217,999 202, 2199 B 217,999 202,2199

C 217,999 202,2199 D 217,999 202,2199

Câu 15: Xắp xếp các số

625

2, 25;7,32; ; 2,3

100  theo thứ tự giảm dần:

A

625 7,32; ; 2, 25; 2,3

625 7,32;2, 25; ; 2,3

100  .

C

625 2,3; 2, 25; ;7,32

100

625

;7,32;2, 25; 2,3

Mẫu 3 (Cho các câu hỏi có phần đáp án dài)

Câu 16: Trong cuộc thi chạy 400 m nam, có 3 vận động viên đạt thành tích cao nhất là Tuấn Anh là

31,42 giây, Ngọc Nam 31,48 giây, Thanh Phương 31,09 giây các vận động viên đã về Nhất, Nhì,

Ba lần lượt là:

A Ngọc Nam; Tuấn Anh; Thanh Phương

B Ngọc Nam; Thanh Phương; Tuấn Anh

C Thanh Phương; Tuấn Anh; Ngọc Nam

D Tuấn Anh; Ngọc Nam; Thanh Phương

Câu 17: Bạn Nam, Tuấn, Thắng, Hưng đo chiều cao của nhau Biết bạn Nam cao 1,50 m , bạn Tuấn

cao 1, 48 m , bạn Thắng cao 1,55 m , bạn Hưng cao 1,57 m Bạn nào cao nhất, bạn nào thấp nhất?

A Tuấn cao nhất, Hưng thấp nhất

B Nam cao nhất, Tuấn thấp nhất

C Hưng cao nhất, Tuấn thấp nhất

D Thắng cao nhất, Nam thấp nhất

Câu 18: Hãy sắp xếp nhiệt dộ đông đặc của các chát sau từ thấp đến cao:

Chất Nhiệt độ đông đặc (độ C)

Trang 3

Rượu 141,1

A Băng phiến, Nước, Thủy Ngân, Rượu

B Rượu, Thủy Ngân, Nước, Băng Phiến

C Băng Phiến, Thủy Ngân, Rượu, Nước

D Rượu, Thủy Ngân, Nước, Băng Phiến

Câu 19: Có ba khúc vải loại I loạiII, loại IIIdài bằng nhau Người ta may quần áo loại I dùng hết 9, 4 m ; loại II hết 9, 05 m ; loại III hết 9, 43m Hỏi sau khi may xong quần áo loại vải nào

còn nhiều vải nhất?

A Loại I .

B loại II.

C Loại III.

D Không có loại vải nào

Câu 20: Một cây Bàng cao 3, 24 m , cây Xoan cao 5,67 m , cây Xoài cao 2, 43m Hỏi cây nào cao

nhất, cây nào thấp nhất ?

A Cây Xoan cao nhất, cây Xoài thấp nhất

B Cây Xoan cao nhất, cây Bàng thấp nhất

C Cây Xoài cao nhất, cây Bàng thấp nhất

D Cây Bàng cao nhất, cây Xoài thấp nhất

B PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: So sánh:

a) 13,27 và 1532 b) 3,19 và 5,01

c) 23,09 và 19,2 d) 315,73 và 375,009

Câu 2: So sánh:

a) 13,27 và 1532 b) 412,999 và 410,001

c) 132,1567 và 132,1527 c) 125,139 và 125,999

Câu 3: Cho các số sau: 8,014;20,109;0;18,9;9,103.

a) Tìm số lớn nhất trong các số đó

b) Tìm số nhỏ nhất trong các số đó

Câu 4: Cho các số sau 189,23;105,3; 897,25;234,257. 

a) Tìm số lớn nhất trong các số đó

b) Tìm số nhỏ nhất trong các số đó

Câu 5: Xắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 0,125; 7;5,14; 2,38; 3,01; 2,119.   

Câu 6: Xắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 10, 20;10, 02; 0; 3,19; 3,19; 4,329.

Trang 4

Câu 7: Xắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: 1,2;2,3; 3,096; 3,609;2,19. 

Câu 8: Xắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: 3,4;3,04; 4,06;0;4,32;5,3.

Câu 9: Tìm số nguyên x thõa mãn:

a) 0 x 3,23. b) 1, 23  x 2,23.

c) 0,35 x 4,5. c) 3,4  x 1,7.

Câu 10: Tìm số nguyên x thõa mãn:

a) 3,14  x 0. b) 6,71  x 1,12.

c) 5,6 x 9,8. c) 0,34 x 1,23.

Câu 11:

a) Tìm số tự nhiên x lớn nhất biết x4,003

b) Tìm số tự nhiên y nhỏ nhất biết y 8,999.

Câu 12:

a) Tìm số tự nhiên x nhỏ nhất biết x 3,99

b) Tìm số tự nhiên y lớn nhất biết y 10,989.

Câu 13: Tìm các số thập phân x có một chữ số sau dấu phẩy thõa mãn 4,29 x 4,72.

Câu 14: Tìm các số thập phân x có một chữ số sau dấu phẩy thõa mãn 3,53  x 3,13.

Câu 15: Tìm các số thập phân x có hai chữ số sau dấu phẩy thõa mãn 0,1 x 0,2.

Câu 16: Tìm các số thập phân x có hai chữ số sau dấu phẩy thõa mãn 3,2  x 3,1.

Câu 17: Bốn bạn Cường, Đức, Trung, Hải cùng đo chiều cao Cường cao 1,30 m; Đức cao1,39 m; Trung cao 1, 40 m; Hải cao 1,390 m.

a) Bạn nào cao nhất, bạn nào thấp nhất?

b) Bạn nào có chiều cao bằng nhau?

Câu 18: Cá voi xanh dài 33m ; Cá mập voi dài 15 m ; kì đà Kô- Mô- Đô dài 3,5 m ; trăn mắt võng dài 10, 7 m.

a) Con vật nào dài nhất, con vật nào ngắn nhất?

b) Sắp xếp các con vật kể trên theo thứ tự tăng dần chiều dài.

Câu 19: Cây Xà cừ cao 4,33m ; cây Xoan cao 5,32 m ; cây Mít 3, 45 m Hỏi cây nào cao nhất?, Cây nào thấp nhất?

Câu 20: Có ba bạn học sinh Ân, Ánh, Ngọc cùng đo chiều cao Sau khi đo, Ân cao 1,59 m; Ánh cao

1, 41mvà Ngọc cao một mét rưỡi Hỏi bạn học sinh nào cao nhất? Bạn học sinh nào thấp nhất?

Trang 5

Hết

Trang 6

II HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

BẢNG ĐÁP ÁN

MẪU 1

Câu 1: Số thập phân nhỏ nhất trong các số thập phân 2,15; 8,965; 12,05; 0,025.  là:

A 2,15 B 8,965 C. 12,05 D 0,025

Lời giải Chọn C.

Câu 2: Số thập phân lớn nhất trong các số thập phân 0,23; 5,67;1,005; 7,659  là:

A. 0,23 B 5,67 C 1,005 D 7,659

Lời giải Chọn C.

Câu 3: Số thập phân lớn nhất trong các số thập phân 15,8; 11,7; 6,75; 12,3.    là:

Lời giải Chọn C.

Câu 4: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 508,99 509,01.

Lời giải Chọn B.

Câu 5: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 0,789 0,789000

A B C D

Lời giải Chọn A.

Câu 6: Có bao nhiêu số thập phân x có hai chữ số ở phần thập phân sao cho 0,2 x 0,3:

A. 8 B 7 C. 9 D 10

Lời giải Chọn C.

Trang 7

Câu 7: Tìm số tự nhiên bé nhất sao cho x 10,35.

Lời giải Chọn B.

Câu 8: Tìm số tự nhiên lớn nhất sao cho x 9,57

Lời giải Chọn C.

MẪU 2

Câu 9: Viết các số sau theo thứ tự giảm dần: 120,34; 36,095;36,1; 120,341. 

A. 36,095;36,1; 120,34; 120,341.  B 36, 095 ;36,1; 120,341; 120,34. 

C 36,1;36,095; 120,341; 120,34.  D 36,1;36, 095; 120,34; 120,341 

Lời giải Chọn D.

Câu 10 : Viết các số sau theo thứ tự giảm dần: 9,099;9,009;9,090;9,990.

A 9,099;9,090;9,990;9,009. B 9,099;9,990;9,009;9,090.

C 9,009;9,090;9,099;9,990. D 9,990;9,099;9,090;9,009

Lời giải Chọn D.

So sánh chữ số thập phân thứ nhất

Câu 11: Viết các số sau theo thứ tự tăng dần: 4,005;4,125;4,102;4,120.

A 4,005;4,102;4,120;4,125 B 4,125;4,120;4,102;4,005.

C 4,120;4,125;4,005;4,102. D 4,125;4,102;4,120;4,005.

Lời giải Chọn A.

So sánh chữ số thập phân thứ nhất, thứ hai và thứ ba

Câu 12: So sánh các số sau 445,56 và 445,6

A 445,56 445,6 B. 445,56445,6

C 445,56445,6 D 445,56445,6

Lời giải

Trang 8

Chọn B.

So sánh chữ số thập phân thứ ba

Câu 13: So sánh các số sau 2021,99 và 0,002021

A 2021,99 0,002021 B 2021,99 0,002021

C 2021,99 0,002021  D 2021,99 0,002021

Lời giải Chọn C.

Số thập phân âm nhỏ hơn số thập phân dương

Câu 14: So sánh các số sau 217,999 và 202,2199

A 217,999 202, 2199 B 217,999 202,2199

C. 217,999 202,2199 D 217,999 202,2199

Lời giải Chọn C.

Ta có 217 202 nên 217,999 202,2199

Câu 15: Xắp xếp các số

625

2, 25;7,32; ; 2,3

100  theo thứ tự giảm dần:

A.

625 7,32; ; 2, 25; 2,3

625 7,32;2, 25; ; 2,3

100  .

C

625 2,3; 2, 25; ;7,32

100

625

;7,32;2, 25; 2,3

Lời giải Chọn A.

Ta có

625

6, 25

100  sau đó xắp xếp

625 7,32; ; 2, 25; 2,3

MẪU 3

Câu 16: Trong cuộc thi chạy 400 m nam, có 3 vận động viên đạt thành tích cao nhất là Tuấn Anh là

31,42 giây, Ngọc Nam 31,48 giây, Thanh Phương 31,09 giây các vận động viên đã về Nhất, Nhì,

Ba lần lượt là:

A Ngọc Nam; Tuấn Anh; Thanh Phương

B Ngọc Nam; Thanh Phương; Tuấn Anh

C Thanh Phương; Tuấn Anh; Ngọc Nam

D Tuấn Anh; Ngọc Nam; Thanh Phương

Trang 9

Lời giải Chọn D

Ta có: 31,09 31,42 31,48  nên bạn về nhất là bạn Tuấn Anh, bạn về nhì là bạn Ngọc Nam, bạn về ba là bạn Thanh phương nên thứ tự giải được xắp xếp là Tuấn Anh; Ngọc Nam; Thanh Phương

Câu 17: Bạn Nam, Tuấn , Thắng, Hưng đo chiều cao của nhau Biết bạn Nam cao 1,50 m , bạn

Tuấn cao 1, 48 m , bạn Thắng cao 1,55 m , bạn Hưng cao 1,57 m Bạn nào cao nhất, bạn nào thấp

nhất?

A Tuấn cao nhất, Hưng thấp nhất

B Nam cao nhất, Tuấn thấp nhất

C.Hưng cao nhất, Tuấn thấp nhất

D Thắng cao nhất, Nam thấp nhất

Lời giải Chọn C

Ta có: 1,48 1,50 1,55 1,57   nên bạn Tuấn là bạn thấp nhất, bạn Hưng là bạn cao nhất

Câu 18: Hãy sắp xếp nhiệt dộ đông đặc của các chất sau từ thấp đến cao:

A Băng phiến, Nước, Thủy Ngân, Rượu

B Rượu, Thủy

Ngân, Nước, Băng Phiến

C Băng Phiến, Thủy Ngân, Rượu, Nước

D Rượu, Thủy Ngân, Nước, Băng Phiến

Lời giải Chọn B

Ta có: 141,1 38,83 0 80,26  nên được xắp xếp từ cao đến thấp theo thứ tự: Rượu, Thủy Ngân, Nước, Băng Phiến

Câu 19: Có ba khúc vải loại I , loại II, loại III dài bằng nhau Người ta may quần áo loại I dùng hết 9, 4 m ; loại II hết 9, 05 m ; loại III hết 9, 43m Hỏi sau khi may xong quần áo loại vải nào

còn nhiều vải nhất?

A Loại I .

B loại II.

Chất Nhiệt độ đông đặc (độ C)

Trang 10

C Loại III.

D Không có loại vải nào

Lời giải Chọn B

Ta có: 9,04 9,4 9,43  nên loại vải thứ II còn nhiều vải nhất

Câu 20: Một cây Bàng cao 3, 24 m , cây Xoan cao 5,67 m , cây Xoài cao 2, 43m Hỏi cây nào cao

nhất, cây nào thấp nhất ?

A Cây Xoan cao nhất, cây Xoài thấp nhất

B Cây Xoan cao nhất, cây Bàng thấp nhất

C Cây Xoài cao nhất, cây Bàng thấp nhất

D Cây Bàng cao nhất, cây Xoài thấp nhất

Lời giải Chọn A

Ta có: 2,43 3,24 5,67  nên cây Xoan cao nhất, cây Xoài thấp nhất

B PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: So sánh:

a) 13,27 và 1532 b) 3,19 và 5,01

c) 23,09 và 19,2 d) 315,73 và 375,009

Lời giải

a) 13,271532 b) 3,19 5,01

c) 23,09 19,2 c) 315,73 375,009

Câu 2: So sánh:

a) 13, 27 và 1532 b) 412,999 và 410,001

c) 132,1567 và 132,1527 c) 125,139 và 125,999

Lời giải

a) 13,27 1532 b) 412,999 410,001

c) 132,1567 132,1527 d) 125,139 125,999

Câu 3: Cho các số sau: 8,014;20,109;0;18,9;9,103.

a) Tìm số lớn nhất trong các số đó

b) Tìm số nhỏ nhất trong các số đó

Lời giải

Trang 11

Ta có: 0 8,014 9,103 18,9 20,109.   

a) Số lớn nhất trong các số trên là: 20,109.

b) Số nhỏ nhất trong các số trên là: 0.

Câu 4: Cho các số sau 189,23;105,3; 897,25;234,257. 

a) Tìm số lớn nhất trong các số đó

b) Tìm số nhỏ nhất trong các số đó

Lời giải

Ta có: 897,25 189,23 105,3 234,257  .

a) Số lớn nhất là: 234, 257

b) Số nhỏ nhất là: 897,25

Câu 5: Xắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 0,125; 7;5,14; 2,38; 3,01; 2,119.   

Lời giải Xắp xếp theo thứ tự tăng dần: 7; 3,01; 2,119; 2,38;0,125;5,14.   

Câu 6: Xắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 10, 20;10,02; 0; 3,19; 3,19; 4,329.

Lời giải

Xắp xếp theo thứ tự tăng dần: 3,19;0;3,19;4,329;10,02;10,20.

Câu 7: Xắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: 1,2;2,3; 3,096; 3,609;2,19. 

Lời giải

Xắp xếp theo thứ tự giảm dần: 3,096;2,3;2,19;1,2; 3,609.

Câu 8: Xắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: 3,4;3,04; 4,06;0;4,32;5,3.

Lời giải

Xắp xếp theo thứ tự giảm dần: 5,3;4,32;3,4;3,04;0; 4,06.

Câu 9: Tìm số nguyên x thõa mãn:

a) 0 x 3,23. b) 1, 23  x 2,23.

c) 0,35 x 4,5. c) 3,4  x 1,7.

Lời giải

a) Số nguyên x thõa mãn điều kiện 0 x 3,23là 1;2;3

b) Số nguyên x thõa mãn điều kiện 1,23  x 2, 23 là 1;0;1;2

c) Số nguyên x thõa mãn điều kiện 0,35 x 4,5. là 1;2;3;4

Trang 12

d) Số nguyên x thõa mãn điều kiện 3,4  x 1,7. là 3; 2; 1. 

Câu 10: Tìm số nguyên x thõa mãn:

a) 3,14 x 0. b) 6,71  x 1,12.

c) 5,6 x 9,8. c) 0,34 x 1,23.

Lời giải

a) Số nguyên x thõa mãn điều kiện 3,14  x 0. là 3; 2; 1. 

b) Số nguyên x thõa mãn điều kiện 6,71  x 1,12. là 6; 5; 3; 1.  

c) Số nguyên x thõa mãn điều kiện 5,6 x 9,8. là 5;6;7;8;9

d) Số nguyên x thõa mãn điều kiện 0,34 x 1,23. là 1

Câu 11:

a) Tìm số tự nhiên x lớn nhất biết x4,003

b) Tìm số tự nhiên y nhỏ nhất biết y 8,999.

Lời giải

a) Số tự nhiên x lớn nhất là: 4

b) Số tự nhiên x nhỏ nhất là: 8.

Câu 12:

a) Tìm số tự nhiên x nhỏ nhất biết x 3,99

b) Tìm số tự nhiên y lớn nhất biết y 10,989.

Lời giải

a) Số tự nhiên x nhỏ nhất là: 3

b) Số tự nhiên x lớn nhất là: 10.

Câu 13: Tìm các số thập phân x có một chữ số sau dấu phẩy thõa mãn 4,29 x 4,72.

Lời giải

Các số thập phân x có một chữ số sau dấu phẩy thõa mãn điều kiện là:

4,3;4,4;4,5;4,6;4,7

Câu 14: Tìm các số thập phân x có một chữ số sau dấu phẩy thõa mãn 3,53  x 3,13.

Lời giải

Trang 13

Các số thập phân x có một chữ số sau dấu phẩy thõa mãn điều kiện là:

3,5; 3,4; 3,3; 3, 2; 3,1

Câu 15: Tìm các số thập phân x có hai chữ số sau dấu phẩy thõa mãn 0,1 x 0,2.

Lời giải

Các số thập phân x có hai chữ số sau dấu phẩy thõa mãn điều kiện là:

0,11;0,12;0,13;0,14;0,15;0,16;0,17;0,18;0,19

Câu 16: Tìm các số thập phân x có hai chữ số sau dấu phẩy thõa mãn 3, 2  x 3,1.

Lời giải

Các số thập phân x có hai chữ số sau dấu phẩy thõa mãn điều kiện là:

3,11; 3,12; 3,13; 3,14; 3,15; 3,16; 3,17; 3,18; 3,19

Câu 17: Bốn bạn Cường, Đức, Trung, Hải cùng đo chiều cao Cường cao 1,30 m; Đức cao1,39 m; Trung cao 1, 40 m; Hải cao 1,390 m.

a) Bạn nào cao nhất, bạn nào thấp nhất?

b) Bạn nào có chiều cao bằng nhau?

Lời giải

Ta có: 1,30 1,39 1,40. 

a) Bạn Trung cao nhất, bạn Cường thấp nhất

b) Bạn Đức và bạn Hải có chiều cao bằng nhau vì 1,30m1,390m

Câu 18: Cá voi xanh dài 33,3m ; Cá mập voi dài 15, 4 m ; kì đà Kô- Mô- Đô dài 3,5 m ; trăn mắt võng dài 10, 7 m

a) Con vật nào dài nhất, con vật nào ngắn nhất?

b) Sắp xếp các con vật kể trên theo thứ tự tăng dần chiều dài.

Lời giải

a) Con cá voi xanh dài nhất, con kì đà Kô – Mô – Đô ngắn nhất

b) 3,5 10,7 15,4 33,3.  

Câu 19: Cây Xà cừ cao 4,33m ; cây Xoan cao 5,32 m ; cây Mít 3, 45 m Hỏi cây nào cao nhất?, Cây nào thấp nhất?

Lời giải

Ta có: 3,45 4,33 5,32. 

Cây Xoan cao nhất, cây Mít thấp nhất

Ngày đăng: 24/10/2023, 12:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - Nhch toan6 44 so sanh hai so thap phan cho truoc
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 6)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w