GVSB: Trần Thị Loan Phương Email: tranthiloanphuong1981@gmail.com1.. âm không phẩy sáu.. âm không phẩy không sáu.. không phẩy sáu... a Hãy sắp xếp các số đã cho theo thứ tự tăng dần.b Hã
Trang 1GVSB: Trần Thị Loan Phương Email: tranthiloanphuong1981@gmail.com
1 Nhận biết được số thập phân âm, số đối của một số thập phân Cấp độ: Nhận biết
(Hoặc: 2 Nhận biết được số thập phân âm, số đối của một số thập phân Cấp độ: Nhận
biết)
I ĐỀ BÀI
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Viết phân số
131
-1000 dưới dạng số thập phân ta được
A -0,131 B -0,1331 C -1, 31 D -0, 0131
Câu 2: Viết số thập phân -0, 25về dạng phân số ta được kết quả là
A
5
-5
1
1
-5
Câu 3: Số -5,132 có phần số nguyên là
Câu 4: Trong các số thập phân sau : 0, 2; 0,12; 0,5; -2,5 Số thập phân nhỏ hơn 0 là
Câu 5: Tìm số đối của các số sau 5, 63; - 12, 78; - 79, 52; 8, 9.
A 5, 63; - 12, 78; - 79, 52; 8, 9. B -5, 63; 12, 78; 79, 52; - 8, 9.
C 5, 63; - 12, 78; 79, 52; 8, 9. D 5, 63; 12, 78; - 79, 52; 8, 9.
Câu 6: Trong các số sau, số nào là số thập phân âm?
A 2, 017 B -3,16 C 0, 23 D 162,3 Câu 7: Trong các số sau đây, số nào là phân số thập phân?
A
-12
46
17
-123
200 .
Câu 8: “Âm năm phẩy tám mươi ba” là cách đọc của số nào sau đây?
A -5,083 B -5,803 C -5,38 D -5,83
Câu 9: Trong các số sau, số nhỏ hơn -12,304 là
A -12, 403 B -12,034 C -12,043 D -12,04
Câu 10: Số thập phân - 0, 06đọc là
A âm không phẩy sáu.
B âm không phẩy không sáu.
C không phẩy sáu.
Trang 2D không phẩy không sáu.
Câu 11: Số đối của phân số thập phân
95
100 dưới dạng số thập phân là
- 95
100 95
Câu 12: Số đối của -100,57 là
A
57
-5 100
Câu 13: Số thập phân nào âm trong các số thập phân sau?
A.0,07 B.-0,07 C.0,7. D.1,7
Câu 14: Số đối của phân số thập phân
-95
100 dưới dạng số thập phân là
- 95
100 95
Câu 15: Số đối của phân số thập phân
95
100 dưới dạng phân số thập phân là
- 95
100 95
Câu 16: Số đối của phân số thập phân
-95
100 dưới dạng phân số thập phân là
- 95
95 100
Câu 17: Số đối của phân số thập phân
95
100 dưới dạng số thập phân là
- 95
100 95
Câu 18: Viết số thập phân - 0, 75 về dạng phân số ta được
A
-3
3
7
5 7
Câu 19: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: -508,99 -509,01
Câu 20: Hỗn số
2
- 4
10 được viết dưới dạng số thập phân là
A -4, 2 B -4,02 C -0, 42 D -0, 042
B PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Tìm số đối của các số sau:5, 63; - 12, 78; - 79, 52; 8, 9.
Câu 2: Cho các số thập phân sau: - 2, 99; 0, 7; 25, 03; - 2, 9; - 5, 3
Trang 3a) Hãy sắp xếp các số đã cho theo thứ tự tăng dần.
b) Hãy sắp xếp các số đã cho theo thứ tự giảm dần
Câu 3: Nhiệt độ trung bình năm ở Bắc Cực là -3, 4°C, ở Nam Cực là-49,3°C Cho biết nhiệt
độ trung bình năm ở nơi nào cao hơn?
Câu 4: So sánh các số sau:
a) 1, 65 và 0, 65 b) –2, 8 và – 2, 3
Câu 5: Sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự tăng dần: -4, 78; - 2, 48; 0, 47; 3, 49; 0; - 4, 48; 5,79
Câu 6: Nhiệt độ của Matxcơva các tháng trong năm 2020 được thống kê như sau:
Nhiệt
độ(độ
C)
– 3, 75 -7,6 -1, 2 0 7, 5 8, 63 19, 2 17, 5 11,3 14,5 15 12, 5 Hãy sắp xếp nhiệt độ của các tháng theo thứ tự từ lớn đến bé
Câu 7: Tìm chữ số a thỏa mãn: -901, 221 < -901, 22a < -901, 2
Câu 8:Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân:
a)
-38
72 1000
Câu 9: Xác định phần nguyên và phần thập phân của mỗi số sau:
-45, 5; 9,125; 3, 4; - 4, 5; - 8, 7432
Câu 10: Tìm số đối của các số sau:7, 02; - 28,12; - 0, 69; 0, 999.
Câu 11: Tìm số đối của các số sau:9, 32; - 12, 34; - 0, 7; 3, 333
Câu 12: So sánh:
a) -12,99 và -14,01.
b) -13,12 và -13,99.
Câu 13: Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần : 120, 341; 36,095; 36,1; -120,34
Câu 14: So sánh
a) 508,99 và 509,01.
b) 315, 267 và 315, 29.
Câu 15: Tìm số đối của các số thập phân sau: -120, 341; 36, 095; 36,1; -120,34
Câu 16: a) Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân:
17 34 25
; ;
10 100 1000 b) Viết các số đối của các số thập phân vừa tìm được câu a
Câu 17: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 0; -8,152; 0,12; -8,9
Câu 18: Nhiệt độ đông đặc của một chất là nhiệt độ mà tại đó chất chuyển từ thể lỏng sang thể rắn
Nhiệt độ đông đặc của rượu, nước và thuỷ ngân lần lượt là: -117 C; 0 C; - 38,83 C 0 0 0
Hãy sắp xếp nhiệt độ đông đặc của ba chất này theo thứ tự từ bé đến lớn
Câu 19: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần : -12,13; - 2, 4; 0,5; - 2,3; 2, 4
Trang 4Câu 20: Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần : -2,9; - 2,999; 2,9; 2,999
Hết
Trang 5II HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 1: Viết phân số
131
-1000 dưới dạng số thập phân ta được
A -0,131 B -0,1331 C -1, 31 D -0, 0131
Lời giải Chọn A
Câu 2: Viết số thập phân -0, 25về dạng phân số ta được kết quả là
A
5
-5
1
1
-5
Lời giải Chọn C
Câu 3: Số -5,132 có phần số nguyên là
Lời giải Chọn A
Câu 4: Trong các số thập phân sau : 0, 2; 0,12; 0,5; -2,5 Số thập phân nhỏ hơn 0 là
Lời giải Chọn B
Câu 5: Tìm số đối của các số sau 5, 63; - 12, 78; - 79, 52; 8, 9.
A 5, 63; - 12, 78; - 79, 52; 8, 9. B -5, 63; 12, 78; 79, 52; - 8, 9.
C 5, 63; - 12, 78; 79, 52; 8, 9. D 5, 63; 12, 78; - 79, 52; 8, 9.
Lời giải Chọn B
Câu 6: Trong các số sau, số nào là số thập phân âm?
A 2, 017 B -3,16 C 0, 23 D 162,3
Lời giải
Trang 6Chọn B
Câu 7: Trong các số sau đây, số nào là phân số thập phân?
A
-12
46
17
-123
200 .
Lời giải Chọn A
Câu 8: “Âm năm phẩy tám mươi ba” là cách đọc của số nào sau đây?
A -5,083 B -5,803 C -5,38 D. -5,83
Lời giải Chọn D
Câu 9: Trong các số sau, số nhỏ hơn -12,304 là
A -12, 403 B -12, 034 C -12, 043 D -12,04
Lời giải Chọn A
Câu 10: Số thập phân - 0, 06đọc là
A âm không phẩy sáu.
B âm không phẩy không sáu.
C không phẩy sáu.
D không phẩy không sáu.
Lời giải Chọn B
Câu 11: Số đối của phân số thập phân
95
100 dưới dạng số thập phân là
- 95
100 95
Lời giải Chọn C
Câu 12: Số đối của -100,57 là
A
57
-5 100
Lời giải Chọn B
Trang 7Câu 13: Số thập phân nào âm trong các số thập phân sau?
A.0,07. B.0,07 C.0,7. D.1,7.
Lời giải Chọn B
Câu 14: Số đối của phân số thập phân
-95
100 dưới dạng số thập phân là
- 95
100 95
Lời giải Chọn A
Câu 15: Số đối của phân số thập phân
95
100 dưới dạng phân số thập phân là
- 95
100 95
Lời giải Chọn C
Câu 16: Số đối của phân số thập phân
-95
100 dưới dạng phân số thập phân là
- 95
95 100
Lời giải Chọn D
Câu 17: Số đối của phân số thập phân
95
100 dưới dạng số thập phân là
- 95
100 95
Lời giải Chọn C
Câu 18: Viết số thập phân - 0, 75 về dạng phân số ta được
A
-3
3
7
5 7
Lời giải Chọn A
Câu 19: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: -508,99 - 509,01
Trang 8A > B < C D
Lời giải Chọn A
Câu 20: Hỗn số
2
- 4
10 được viết dưới dạng số thập phân là
A -4, 2 B -4, 02 C -0, 42 D -0, 042
Lời giải Chọn B
B PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Tìm số đối của các số sau:5, 63; - 12, 78; - 79, 52; 8, 9
Lời giải
Số đối của các số 5, 63; - 12, 78; - 79, 52; 8, 9. lần lượt là: -5, 63; 12, 78; 79, 52; - 8, 9
Câu 2: Cho các số thập phân sau: - 2, 99; 0, 7; 25, 03; - 2, 9; - 5, 3
a) Hãy sắp xếp các số đã cho theo thứ tự tăng dần
b) Hãy sắp xếp các số đã cho theo thứ tự giảm dần
Lời giải
a) Theo thứ tự tăng dần: - 5, 3; - 2, 99; - 2, 9; 0, 7; 25, 03.
b) Theo thứ tự giảm dần: 25, 03; 0, 7; - 2, 9; - 2, 99; - 5, 3.
Câu 3: Nhiệt độ trung bình năm ở Bắc Cực là 3, 4 C, ở Nam Cực là49,3 C Cho biết nhiệt
độ trung bình năm ở nơi nào cao hơn?
Lời giải
Ta có : 3, 4C > 49,3 0C Nên nhiệt độ trung bình năm ở Bắc Cực cao hơn ở Nam Cực
Câu 4: So sánh các số sau:
a) 1, 65 và 0, 65 b) –2, 8 và – 2, 3
Lời giải
a) Ta có: 1, 65 > 0, 65 b) –2,8 < –2, 3
Câu 5: Sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự tăng dần: -4, 78; - 2, 48; 0, 47; 3, 49; 0; - 4, 48; 5, 79
Lời giải
Theo thứ tự tăng dần: -4,78; - 4, 48; - 2, 48; 0; 0, 47; 3, 49; 5,79
Câu 6: Nhiệt độ của Matxcơva các tháng trong năm 2020 được thống kê như sau:
Nhiệt
độ(độ
C)
– 3, 75 -7,6 -1, 2 0 7, 5 8, 63 19, 2 17, 5 11,3 14,5 15 12, 5
Trang 9Hãy sắp xếp nhiệt độ của các tháng theo thứ tự từ lớn đến bé.
Lời giải
Ta có: 19, 2 > 17, 5 > 15 > 14, 5 > 12, 5 > 11, 3 > 8, 63 > 7, 5 > 0 > -1, 2 > -3, 75 > -7, 6 Nên tháng 7, tháng 8, tháng 11; tháng 10; tháng 12; tháng 9; tháng 6; tháng 5; tháng 4; tháng 3; tháng 1; tháng 2
Câu 7: Tìm chữ số a thỏa mãn: -901, 221 < -901, 22a < -901, 2
Lời giải
-901, 221 < -901, 220 < -901, 2
Câu 8:Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân:
a)
-38
72 1000
Lời giải
a)
-38
,
72
,
10000 072
Câu 9: Xác định phần nguyên và phần thập phân của mỗi số sau:
-45, 5; 9,125; 3, 4; - 4, 5; - 8, 7432
Lời giải
Phần nguyên của các số -45, 5; 9,125; 3, 4; - 4, 5; - 8, 7432 lần lượt là -45; 9; 3; - 4; - 8 Phần thập phân lần lượt là: 0, 5; 0,125; 0, 4; 0, 5; 0, 7432
Câu 10: Tìm số đối của các số sau:7, 02; - 28,12; - 0, 69; 0, 999
Lời giải
Số đối của các số:7, 02; - 28,12; - 0, 69; 0, 999.lần lượt là: -7, 02; 28,12; 0, 69; - 0, 999.
Câu 11: Tìm số đối của các số sau:9, 32; - 12, 34; - 0, 7; 3, 333.
Lời giải
Số đối của các số sau:9, 32; - 12, 34; - 0, 7; 3, 333. lần lượt là: -9, 32; 12, 34; 0, 7; - 3, 333
Câu 12: So sánh:
a) -12,99 và -14,01.
b) -13,12 và -13,99.
Lời giải
a) -12,99 > -14,01 b) -13,12 > -13,99
Câu 13: Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần : -120, 341; 36, 095; 36,1; -120,34
Lời giải
Trang 10Theo thứ tự giảm dần: 341; 36,1; 36, 095; -120; -120,34
Câu 14: So sánh
a) 508,99 và 509,01.
b) 315, 267 và 315, 29.
Lời giải
a) 508,99 509,01 b) 315, 267 315, 29
Câu 15: Tìm số đối của các số thập phân sau: -120, 341; 36, 095; 36,1; -120,34
Lời giải
Số đối của các số thập phân: -120, 341; 36, 095; 36,1; -120,34
lần lượt là : 120, 341; - 36, 095; - 36,1; 120,34
Câu 16: a) Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân:
17 34 25
; ;
10 100 1000 b) Viết các số đối của các số thập phân vừa tìm được câu a
Lời giải
a) Ta có:
17
= 1, 7
10
34 ,
100 0 34
25
,
1000 0 025
b) Số đối của các số thập phân lần lượt là: -1,7; - 0,34; - 0,025
Câu 17: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 0; -8,152; 0,12; -8,9
Lời giải
Thứ tự từ bé đến lớn: -8,9; -8,152; 0,12; 0
Câu 18: Nhiệt độ đông đặc của một chất là nhiệt độ mà tại đó chất chuyển từ thể lỏng sang thể rắn
Nhiệt độ đông đặc của rượu, nước và thuỷ ngân lần lượt là: -117 C; 0 C; - 38,83 C 0 0 0
Hãy sắp xếp nhiệt độ đông đặc của ba chất này theo thứ tự từ bé đến lớn
Lời giải
Ta có: -117 C < -38,83 C < 00 0 0 C nên nhiệt độ đông đặc của ba chất này theo thứ tự từ bé đến lớn lần lượt là: rượu, thủy ngân, nước
Câu 19: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần : -12,13; - 2, 4; 0,5; - 2,3; 2, 4
Lời giải
Theo thứ tự tăng dần : -12,13; - 2, 4; - 2,3; 0,5; 2, 4
Câu 20: Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần : -2,9; - 2,999; 2,9; 2,999
Trang 11Lời giải
Theo thứ tự giảm dần : 2,999; 2,9; - 2,9; - 2,999
HẾT