1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gk1 toan 8 truong thcs đặng công binh nh23 24 vu tran

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Tham Khảo Giữa Kì 1
Trường học Trường THCS Đặng Công Bình
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023 - 2024
Thành phố Hóc Môn
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 2,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy tìm hằng đẳng thức đúng biểu thị bình phương của một tổng.. Hãy chọn phát biểu đúng về hình chóp của tam giác đều: A.. Hình chóp tam giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau B.. Hình ch

Trang 1

TRƯỜNG THCS ĐẶNG CÔNG BỈNH

ĐỀ THAM KHẢO GIỮA KÌ 1

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)

Câu 1 Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức nhiều biến?

3 5

7 xy.

C

3

2

4xy+ x. D x2- 2xy y+ 2

Câu 2 Có bao nhiêu đa thức nhiều biến trong các biểu thức sau:

2x 2x 1; 5xy x 5 ;x xyz1; 3x2y

Câu 3 Trong các đáp án sau, đáp án nào biểu thị một đồng nhất thức:

A (x- 2 )y 2=x2- 2xy y+ 2 B x2- y2 =(x y- )2.

C x3+y3=(x y x- )( 2+xy y+ 2). D x3- y3 =(x y x- )( 2+xy y+ 2)

Câu 4 Hãy tìm hằng đẳng thức đúng biểu thị bình phương của một tổng.

A (x y+ )2=x2+2xy y+ 2 B (x y- )2=x2- 2xy y+ 2

C (x y+ )3=x3+3xy2+3x y y2 + 3 D x2- y2=(x y x y- )( + )

Câu 5 Hằng đẳng thức biểu thị hiệu hai bình phương là:

A a3- b3 =(a b a- )( 2+ab b+ 2) B (a b- )2=a2- 2ab b+ 2

C a2- b2=(a b a b- )( + ) D Tất cả đều SAI

Câu 6 Điều kiện xác định của phân thức

5x 10y xy

 là

Câu 7 Cho x khác 0 và -1 Phân thức nào dưới đây bằng phân thức 1

x

x 

A

1

x x

+

B

2 1

x

x +

Trang 2

C

5 3( 1)

x

2

( 1)

x

x x 

Câu 8 Đa thức cần điền vào chỗ trống trong đẳng thức 2

3

x

Câu 9 Hãy chọn phát biểu đúng về hình chóp của tam giác đều:

A Hình chóp tam giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau

B Hình chóp tam giác đều có đáy là hình vuông.

C Hình chóp tam giác đều có tất cả các mặt đều là tam giác đều

D Hình chóp tam giác đều có đáy là tam giác đều, các mặt bên là những tam giác cân.

Câu 10 Cho hình chóp tam giác đều sau, chiều cao của hình chóp là:

Câu 11 Trong những hình sau, hình nào là chóp tứ giác đều:

Trang 3

Câu 12 Cho hình vẽ sau, đẳng thức biểu thị đúng của định lý Pytagore là:

A a2=b2+c2 B b2=a2+c2

C c= + a b D c2 a2 b2

II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)

Bài 1 (1,0 điểm): Cho hai đa thức M 5x2 y2  10xy5; N 10xy 7 6x2  2y2

a) Tìm đa thức P M N 

b) Tìm đa thức Q M N 

Bài 2 (2,0 điểm): Thực hiện các phép tính:

2

2

) ( 3 ) : ( 2 )

a A x y xy xy x y

b B x xy x y y x

c C x y x xy x

d D x y x y x xy y

Bài 3 (1,0 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a xxb xyyy

Bài 4 (1,0 điểm): Một bể cá hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông có chiều dài 30cm, chiều cao

là 20cm Bên trong bể cá có đựng một mô hình hình chóp tứ giác đều như hình vẽ

a) Tính thể tích của hình chóp tứ giác đều S.ABCD

b) Bạn Lan dùng một ca nước có thể tích 2 lít để đổ nước vào phần trống của bể cá Hỏi Lan phải đổ bao nhiêu ca thì nước đầy hết bể?

Trang 4

Bài 5 (1,0 điểm): Để chạy xe từ sân lên nhà, người ta làm một bậc tam cấp như hình vẽ Biết độ cao

của bậc thêm AB=30cm, chiều dài từ chân bậc thềm tới điểm đặt còn lại của bậc tam cấp là

AC=70cm Tính chiều dài của bậc tam cấp (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)?

Bài 6 (1,0 điểm) : Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Mxxxx

HẾT

Trang 5

ỦY BAN NHÂN DÂN

HUYỆN HÓC MÔN

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2023 - 2024

ĐÁP ÁN MÔN: TOÁN - KHỐI LỚP: 8 PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)

PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)

1 (1,0 điểm) …

b) Q M  N 11x23y2  20xy 2 0.5

2 (2,0 điểm)

a)

2

3

2

A xy x y x y xy

xy

b)

4

B x xy xy x y xy

x xy xy x y xy

x xy y

  

0,5

d)

3

2

D x y x y x xy y

x y x y

x

   

0,5

3 (1,0 điểm)

a)

2

2

) 4 12 9

(2 3)

a x x

x

 

b)

2

( 4 4 ) 25

2 (5 ) ( 2 5 )( 2 5 )

x y y x y y

0,5

4 (1,0 điểm)

.

.30 20 6000( )

b)

Thể tích không gian còn trống trong bể:

.EF 30 20 6000 12000( )

Số ca nước phải đổ để đầy bể:

12000 : 2000 6( ) ca

0,5

Trang 6

5 (1,0 điểm)

Áp dụng định lý Phytagore cho tam giác ABC vuông

tại A:

2

30 70

5800

76,2( )

BC AB AC

BC

BC

Vậy chiều dài bậc tam cấp khoảng 76,2 cm

0,25

0,25 0,25 0,25

6 (1,0 điểm)

( 2 1) ( 2 1)

( 1) ( 1)

( 1) ( 1) 0

x x x x x

     

Vậy giá trị nhỏ nhất của M là 0 tại x=1

0,5

0,5

Ngày đăng: 24/10/2023, 12:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w