Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức nhiều biến?.. Biểu thức nào sau đây là đa thức nhiều biến?.. Nếu hai biểu thứcA vàB nhận giá trị như nhau với một giá trị của biến th
Trang 1TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN
ĐỀ THAM KHẢO GIỮA KÌ 1
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Câu 1 Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức nhiều biến?.
Câu 2 Biểu thức nào sau đây là đa thức nhiều biến?.
A 3 10x- x+2 B.
4 2
5 y + x
C.
1
4
2 xy + x
D.10 2x+
Câu 3: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A Nếu hai biểu thứcA vàB nhận giá trị như nhau với một giá trị của biến thì A = Blà
một đồng nhất thức hay một hằng đẳng thức
B Nếu hai biểu thứcAvàB nhận giá trị như nhau với mọi giá trị của biến thì A không bằng B là một đồng nhất thức hay một hằng đẳng thức.
C Nếu hai biểu thức Avà Bnhận giá trị như nhau với mọi giá trị của biến thì A = B.
D Nếu hai biểu thức Avà B nhận giá trị như nhau với mọi giá trị của biến thì A = B là
một đồng nhất thức hay một hằng đẳng thức
Câu 4 Khai triển biểu thức sau ( )2
A x2- 2 x + 1 B.x2+ + x 1
C x2 + 2 x + 1 D x2+ 2 x - 1
Câu 5 Kết quả của phép tính ( )3
1 :
x
A x3+ 3 x2+ 3 x - 1 B.x3- 3 x2+ 3 x - 1
C x3+ 3 x - 3 x2 + 1 D x3- 3 x2- 3 x - 1
Câu 6 Điều kiện xác định của phân thức
1 2
x x
+
- là:
A.x+1#0 B x+ =1 0
C x - 2#0 D x - 2 0 =
Câu 7 Cho
2
x P x
-= + Giá trị của phân thức P tại x=3:
A 1 B - 1
C 5 D - 5
Trang 2Câu 8.Hai phân thức
3 2
a
bvà
2
6 4
a
abbằng nhau thì:
A 3 2 a b = 6 4 a ab2 B 3 6 a a2 = 2 4 b ab
C 3 4 a ab = 2 6 b a2 D 3 2 a b = 6 ab
Câu 9.Trong các hình dưới đây hình nào là hình chóp tam giác đều ?
A Hình b B Hình c C Hình d D Hình a
Câu 10 Các mặt bên của hình chóp tam giác đều ở hình sau là:
A.SAB SAC SBC ; ;
B SAB SBC ,
C SAB SAC ;
D SOA SOB ;
Câu 11 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có AD = 6 cm,SA = 8 cm Độ dài các cạnh đáy
của hình chóp tứ giác đều là:
A 8 cm
B 6 cm
C 10 cm
D 2 cm
Câu 12 Cho ∆DEF vuông tại D Em hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau theo định lý Pythagore.
A EF = DF +DF
B EF2 = DE DF2. 2
C EF2= DE + D F
D EF2 = DE2+ DF2
E
Trang 3II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài 1 (1,0 đ) Cho hai đa thức: M = 3 a3+ 8 ab2- 5 b và N = - a3 4 ab2 + 5 b
a) Tính M +N
b) Tính M - N
Bài 2 (2,0đ) Thực hiện phép tính
a) x x ( + 3 ) 2 y - xy b) ( x + 2).( y - 1) 4 + x y2 3: 2 xy2
c) (9 x y3 2- 12 x y2 + 6 ) : ( 3 ) x - x
d) ( )2
Bài 3 (1,0đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) x2- 8 x + 16 b) x2+ - 9 4 y2+ 6 x
Bài 4.(1,0đ)
Lớp 8A dự định gấp 30 túi quà giống nhau nhân dịp Tết Trung Thu để đựng các phần quà tặng cho các em học sinh có hoàn cảnh khó khăn Mỗi túi quà có dạng hình
chóp tứ giác đều (như hình trên) và có cạnh đáy là AB = 25 cmvà chiều cao của mặt
bên (độ dài trung đoạn)SG = 30 cm
a) Tính diện tích xung mỗi túi quà mà lớp 8A gấp?
b) Để gấp hết tất cả các mặt của 30 túi quà thì lớp 8A đã chuẩn bị bao nhiêu mét vuông giấy Biết diện tích mép giấy và phần giấy bỏ đi là 0,3m2.
Bài 5 (1,0đ)
Trang 4Một bạn học sinh thả diều ngoài đồng, cho biết đoạn
dây diều từ tay bạn tới diều là 130m và bạn đứng cách
con diều theo phương thẳng đứng là 120m Tính độ cao
của con diều so với mặt đất Biết tay bạn học sinh (vị trí
cầm dây) cách mặt đất 1m (như hình bên).
Bài 6 (1,0đ) Cho a b 7 Tính giá trị của biểu thức
_HẾT
ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYỆN HÓC MÔN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2023 - 2024
ĐÁP ÁN MÔN: TOÁN - KHỐI LỚP: 8 PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bà
1 (1,0 điểm)
a)
M + = N a + ab - b+a3- 4 ab2 + 5 b
b)
M - N = a + ab - b- (a3- 4 ab2 + 5 ) b
=3 a3+ 8 ab2- 5 b - a3 + 4 ab2- 5 b
= 2 a2+ 12 ab2- 10 b
0.5
2 (2 điểm)
a) x x ( + 3 ) 2 y - xy = + x2 3 xy - 2 xy = + x2 xy 0.5
b)
2 3 2 ( x + 2).( y - 1) 4 + x y : 2 xy
c) (9 x y3 2- 12 x y2 + 6 ) : ( 3 ) x - x =- 3 x y2 2 + 4 xy - 3 0.5
x + + - x + x = + x2 8 x + + - 16 9 x2 = 8 x + 25 0.5
Trang 53 (1 điểm)
a) x2- 8 x + 16 ( )2
4
x
b)
2 9 4 2 6
( )
2
-0.5
4 (1 điểm)
2
xq
b)
Ta có: 30.(1500 25.25) + = 63750( cm2)
Đổi 63750cm2 =6,375m2
Vậy để gấp hết tất cả các mặt của 30 túi quà thì lớp 8A đã chuẩn bị
số mét vuông giấy: 6,375 0,3 6,675( + = m2)
0.5
5 (1 điểm)
Xét DABC vuông tại B ta có :
AC = BA + BC ( định lý Pythagore)
( )2
2 2
2
(130) 120
16900 14400
16900 14400 2500
2500 50( )
BC BC BC
BC
-=
Vậy độ cao con diều so với mắt đất là: 50 1 51m+ =
1đ
6 (1 điểm)
3 2
456
Vậy A 456
1đ
Tài liệu được chia sẻ bởi Website VnTeach.Com
https://www.vnteach.com