“ Nếu hai biểu thức M và N nhận giá trị như nhau với mọi giá trị của biến thì ta nói … là một đồng nhất thức hay hằng đẳng thức.” A?. Có mặt đáy là tam giác cân và các mặt bên là tam giá
Trang 1TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN BỨA
ĐỀ THAM KHẢO GIỮA KÌ 1
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Câu 1 Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải là đơn thức nhiều biến?
A xy
B
3 1
2xy
C 3x 4y
D 5yzt
Câu 2 Cho các biểu thức:
3 2
1
2x 3y 5; 3xyz x; ;x 4xy 1
y
Có bao nhiêu đa thức nhiều biến
trong các biểu thức trên?
A 4
B 3
C 2
D 1 Câu 3 Chọn phương án thích hợp điền vào chỗ trống để được một khẳng định đúng.
“ Nếu hai biểu thức M và N nhận giá trị như nhau với mọi giá trị của biến thì ta nói … là một đồng nhất thức hay hằng đẳng thức.”
A M N
B M N
C M N
D M N
Câu 4 Tìm hằng đẳng thức là bình phương của một tổng:
A a b 2 a22ab b 2
B a b 2 a2 2ab b 2
C a b 2 a2 2ab b 2
D a b 2 a2 2ab b 2
Câu 5 Tìm hằng đẳng thức là lập phương của một hiệu:
A a b 3 a3 3a b2 3ab2 b3
B a b 3 a33a b2 3ab2b3
C a b 3 a3 3a b2 3ab2 b3
D a b 3 a33a b2 3ab2 b3
Câu 6 Chọn cách viết đúng.
A
B
C
B B
D
B B
Câu 7 Chọn câu sai Với đa thức B ta có:0
A
A A M
B B M ( M là một đa thức khác đa thức 0)
Trang 2B
: :
A A N
B B N ( N là một nhân tử chung của A và B )
C
A A M
B B M
( M là một đa thức khác đa thức 0)
D
Câu 8 Với điều kiện nào của x thì phân thức 2
1 1
x có nghĩa?
A x 1
B x 1
C x 1
D x 1 Câu 9 Hình chóp tứ giác đều là hình chóp
A Có mặt đáy là tam giác cân và các mặt bên là tam giác đều.
B Có mặt đáy là tam giác đều và các mặt bên là các tam giác cân.
C Có mặt đáy là hình bình hành và các mặt bên là các tam giác cân.
D Có mặt đáy là hình vuông và các mặt bên là các tam giác cân có chung đỉnh.
Câu 10 Hình chóp tam giác đều có các mặt bên là các hình
A Tam giác cân.
B Tam giác vuông.
C Tam giác nhọn.
D Tam giác vuông cân.
Câu 11 Cho hình chóp tam giác đều S ABC có đường cao SH
(như hình vẽ) Các cạnh bên của hình chóp tam giác đều là
A AB BC AC, , .
B SA SB SC SH, , , .
C SA SB SC, , .
D SAB SBC SCA, , .
https://www.vnteach com
Câu 12 Cho tam giác MNP vuông tại M , khi đó:
A NP2 MN2 MP2
B NP2 MN2 MP2
C MN2 MP2 NP2
D MP2 NP2 MN2
Trang 5II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài 1: (1,0 điểm) Cho hai đa thức M 3x3 4x y2 3x y và
đa thức N x32x y2 7x 1
a) Tính M N
b) Tính M N
Bài 2: (2,0 điểm) Thực hiện phép tính
b) 4x2 (2x y )(2x y )
c)
3
x y xy x y xy
d) (a2 )(b a2 2ab4 ) (2b2 a b )(4a2 2ab b 2)
Bài 3: (1,0 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử
a) 9x2 12x4
b) x2 xy3y 9
Bài 4: (1,0 điểm) Một mái che giếng trời có
dạng hình chóp tứ giác đều với độ dài cạnh
đáy khoảng 2,4mvà chiều cao mặt bên
khoảng 2,6m (hình bên)
a) Tính diện tích xung quanh của mái che
đó
b) Cần phải trả bao nhiêu tiền để làm mái
che giếng trời đó ? Biết rằng giá để làm
mỗi mét vuông mái che được tính là
1200000 đồng (bao gồm tiền vật liệu và
tiền công)
Trang 6Bài 5: (1,0 điểm) Hằng ngày bạn An đi học từ nhà đến trường theo con đường từ B đến A rồi đến C Người ta mới bắt một cây cầu ngang sông (như hình vẽ) Nên khi đi học bạn An có thể đi thẳng từ B đến C Vậy khi đi theo con đường mới, bạn An đã rút
ngắn được bao nhiêu kilômét ?
Bài 6: (1,0 điểm) Cho hai số ,a b thỏa mãn a b Hãy tính giá trị của biểu thức1
P a ab b
HẾT
Trang 7ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYỆN HÓC MÔN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2023 - 2024
ĐÁP ÁN MÔN: TOÁN - KHỐI LỚP: 8 PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
1 Bài 1: (1,0 điểm) Cho hai đa thức
M x x y x y và
đa thức N x32x y2 7x 1
2 Bài 2: (2,0 điểm) Thực hiện phép tính
a)
1
2
xy x xy x xy y
x y x y x y x y x y
1
3
x y xy x y xy
Trang 83 Bài 3: (1,0 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử
a) 9x2 12x 4 (3x 2)2
x xy y
4 Bài 4: (1,0 điểm) Một mái che giếng trời có dạng hình
chóp tứ giác đều với độ dài cạnh đáy khoảng 2,4 m và chiều cao mặt bên khoảng 2,6 m (hình bên)
a) Diện tích xung quanh của mái che là:
2 1
4 .2, 4.2,6 12,48( )
b) Số tiền cần phải trả để làm mái che giếng trời là:
12,48.1200000 14976000
(đồng)
5 Bài 5: (1,0 điểm) Hằng ngày bạn An đi học từ nhà đến
trường theo con đường từ B đến A rồi đến C Người ta mới bắt một cây cầu ngang sông (như mình vẽ) Nên khi
đi học bạn An có thể đi thẳng từ B đến C Vậy khi đi theo con đường mới, bạn An đã rút ngắn được bao nhiêu kilômét ?
Xét ∆ A BC vuông tại A ta có:
BC2=A B2+A C2 (Định lý Pythagore)
BC2=32+42
BC2=25
BC=√25=5 (km)
Theo đoạn đường cũ bạn An phải đi 7 km, vậy khi đi theo con đường mới bạn An đã rút ngắn được 2 km
Trang 96 3 3
2
2.1 2024 2022
a b a ab b ab
a ab b