1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Sh6 c2 bai 11 dau hieu chia het cho 2 cho 5

37 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dấu hiệu chia hết cho 2 - cho 5
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 20.. – 20...
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để nhanh chóng nhận ra một số, một tổng, một hiệu có hay không chia hết cho 2, cho 5 và một số bài toán có liênquan.. -Trung thực: T

Trang 1

Tên bài dạy: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2 - CHO 5

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức

- HS được củng cố dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 và hiểu được cơ sở lý luận của cácdấu hiệu đó

- HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để nhanh chóng nhận ra một

số, một tổng, một hiệu có hay không chia hết cho 2, cho 5 và một số bài toán có liênquan

-Trung thực: Thể hiện ở các bài toán vận dụng vào thực tiễn cần trung thực

-Trách nhiệm: Trách nhiệm của học sinh khi thực hiện các hoạt động, báo cáo kết quả hoạt động

HS tính chính xác khi phát biểu và vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2,cho 5

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

- GV: Sgk, Sgv, các dạng toán, phiếu học tập, bảng phụ, bảng nhóm, thước thẳng,máy tính bỏ túi

- HS: Xem trước bài: Chuẩn bị các dụng cụ học tập, SGK, SBT Toán 6

III TIỀN TRÌNH BÀI DẠY

1 Hoạt động 1: Mở đầu

a) Mục tiêu: Củng cố lại nhận xét, lí thuyết về dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

b) Nội dung: Hs nhắc lại nhận xét, dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 và lấy các ví dụminh họa

c) Sản phẩm: Kiến thức về Nhận xét, dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

d) Tổ chức thực hiện:

* GV giao nhiệm vụ học tập: 1 Dấu hiệu chia hết cho 2 : Các số có

Trang 2

? Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5.

Cho VD minh họa

? Những số như thế nào thì chia hết cho

cả 2 và 5 Cho VD minh họa.

* HS thực hiện nhiệm vụ:

- HS hoạt động cá nhân trả lời những câu

hỏi của GV đưa ra

* Báo cáo, thảo luận:

- Với mỗi câu hỏi, GV yêu cầu vài HS

nêu trả lời

- HS cả lớp lắng nghe, nhận xét

* Kết luận, nhận định:

- GV nhận xét các câu trả lời của HS,

chính xác hóa các dấu hiệu

- GV lưu ý: Các số có chữ số tận cùng là

0 đều chia hết cho 2 và chia hết cho 5.

- GV đặt vấn đề vào bài: Vận dụng kiến

thức đã học chúng ta cùng nhau giải

quyết các bài tập về dấu hiệu chia hết cho

2, cho 5.

chữ số tận cùng là 0 2; ; 4; 6; 8 (tức làchữ số chẵn) thì chia hết cho 2 và chỉ

những số đó mới chia hết cho 2

Hoạt động 3.1: Dạng nhận biết các số chia hết cho 2, cho 5.

a) Mục tiêu: Hs nhận biết và Sử dụng dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

– Sử dụng tính chất chia hết của tổng, của hiệu

b) Nội dung: Các bài tập tự luận và trắc nghiệm về dạng bài nhận biết các số chia hết

cho 2, cho 5

c) Sản phẩm: Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4, Bài 5 học sinh làm.

Trang 3

d) Tổ chức thực hiện:

Hoạt động của giáo viên và học

sinh

Nội dung

Bước 1: Giao nhiệm vụ 1

- Gv yêu cầu hs đọc đề bài 1.

- Gv yêu cầu học sinh suy nghĩ và

dựa vào dấu hiệu chia hết cho 2,

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 1

- HS đọc đề, suy nghĩ trả lời câu

- Hs hoạt động cá nhân làm bài 1

Bước 3: Báo cáo thảo luận 1

Bài 1 Trong các số sau, số nào chia hết cho 2,

số nào chia hết cho 5214; 630; 3762; 965; 4581

Trả lời

Các số chia hết cho 2 là: 214; 630; 3762

Các số chia hết cho 5 là: 630; 965

Bước 1: Giao nhiệm vụ 2

- Gv yêu cầu hs đọc đề bài 2

- Gv yêu cầu học sinh suy nghĩ và

dựa vào nhận xét, dấu hiệu chia

hết cho 2, cho 5 trả lời

c) Số nào chia hết cho cả 2và 5?

d) Số nào không chia hết cho cả 2 và 5?

Trả lời

Trang 4

không chia hết cho cả 2 và 5?

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 2

- HS đọc đề, suy nghĩ trả lời câu

- Hs hoạt động cá nhân làm bài 2

Bước 3: Báo cáo thảo luận 2

Bước 1: Giao nhiệm vụ 3

- Gv yêu cầu hs đọc đề bài 3.

- Gv yêu cầu học sinh suy nghĩ và

dựa vào quan hệ chia hết và tính

chất chia hết của một tổng(hiệu)

để trả lời, làm và trình bày lên

Bài 3 Không thực hiện phép tính, hãy cho biết

tổng (hiệu) sau có chia hết cho 2 không, có chia

hết cho 5 không?

) 378 + 640

a b) 625 - 130) 4.5.6.7.8 + 84

Trang 5

không?( có chia hết cho 5

không?)

+Số 640có chia hết cho 2 không?

( có chia hết cho 5 không?)

bằng bao nhiêu? Vậy chữ số tận

cùng đó có chia hết cho 2 không?

(có chia hết cho 5 không)?

+ Số 40403có chữ số tận cùng

bằng bao nhiêu? Vậy chữ số tận

cùng đó có chia hết cho 2 không?

(có chia hết cho 5 không)?

Vậy Hiệu 40413 40403có chia

hết cho 2 không, có chia hết cho

Trang 6

hết cho 2 không, có chia hết cho

5 không?

Gv gợi ý tương tự câu e

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 3

- HS đọc đề, suy nghĩ trả lời câu

Bước 3: Báo cáo thảo luận 3

- Hs đứng taị chỗ trả lời câu a, b

- Bốn hs đại diện 4 nhóm lên bảng

Bước 1: Giao nhiệm vụ 4

- Gv yêu cầu hs đọc đề bài 4

- Gv yêu cầu học sinh suy nghĩ và

dựa vào quan hệ chia hết và tính

chất chia hết của một tổng (hiệu)

Trang 7

Gv gợi ý tương tự câu a.

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 4

- HS đọc đề, suy nghĩ trả lời câu

- Hs hoạt động cá nhân làm bài 4

Bước 3: Báo cáo thảo luận 4

Bước 1: Giao nhiệm vụ 5

- Gv yêu cầu hs đọc đề bài 5

- Gv yêu cầu học sinh suy nghĩ và

dựa vào nhận xét, dấu hiệu chia

hết cho 2, cho 5 trả lời

H1: Số có chữ số tận cùng bằng 6

thì chia hết cho 2?

H2: Số chia hết cho 2 thì có chữ

số tận cùng bằng 8?

H3: Số không chia hết cho 2và

không chia hết cho 5 thì có chữ

Bài 5 Đánh dấu " "x vào ô thích hợp trong các câu sau:

c) Số không chia hết cho 2và

không chia hết cho 5 thì có

chữ số tận cùng bằng

1 2; ; 3; 4; 6; 7; 8; 9

Trang 8

số tận cùng bằng

1 2; ; 3; 4; 6; 7; 8; 9?

H4: Số chia hết cho 5 thì có chữ

số tận cùng bằng 0?

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 5

- HS đọc đề, suy nghĩ trả lời câu

- Hs hoạt động nhóm đôi làm bài 5

Bước 3: Báo cáo thảo luận 5

- Hs đại diện nhóm đôi đứng taị

a) Mục tiêu: HS nắm chắc được nhận xét, dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

- Các số chia hết cho 2 phải có chữ số tận cùng là 0 hoặc 2 hoặc 4 hoặc 6 hoặc 8

- Các số chia hết cho 5 phải có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5

- Các số chia hết cho 2 và 5 phải có chữ số tận cùng là 0.

b) Nội dung: Các bài tập về cấu tạo số: Điền 1 chữ số vào dấu *, viết các số từ những

chữ số cho trước, tìm số nhỏ nhất, lớn nhất thỏa mãn điều kiện chia hết cho 2, cho 5

c) Sản phẩm: Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4, Bài 5.

d) Tổ chức thực hiện:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Bước 1: Giao nhiệm vụ 1

- Gv yêu cầu hs đọc đề bài 1

- Gv yêu cầu học sinh suy nghĩ và dựa

vào nhận xét, dấu hiệu chia hết cho 2,

cho 5 để làm bài 1

H1: Phải điền các chữ số nào vào dấu *

để 76* chia hết cho 2?

Bài 1 Điền chữ số vào dấu * để được số

76* thỏa mãn điều kiện:

a) Chia hết cho 2;

b) Chia hết cho 5;

c) Chia hết cho cả 2 và 5;

Đáp số

Trang 9

H2: Phải điền các chữ số nào vào dấu *

để 76* chia hết cho 5?

H3: Phải điền chữ số nào vào dấu * để

76* chia hết cho cả 2 và 5?

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 1

- HS đọc đề, suy nghĩ trả lời câu hỏi của

GV

Đ1: 760; 762; 764; 766; 768

Đ2: 760; 765

Đ3: 760

- Hs hoạt động cá nhân làm bài 1

Bước 3: Báo cáo thảo luận 1

- Ba Hs lên bảng trình bày bài làm

c)* 0. Vậy số 760 chia hết cho cả 2 và 5

Bước 1: Giao nhiệm vụ 2

- Gv yêu cầu hs đọc đề bài 2

- Gv yêu cầu học sinh suy nghĩ và dựa

vào nhận xét, dấu hiệu chia hết cho 2,

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 2

- HS đọc đề, suy nghĩ trả lời câu hỏi của

GV

Đ1: Số *45 tận cùng bằng chữ số lẻ nên

không thể chia hết cho 2

Bài 2 Điền chữ số vào dấu * để được

số *45 thỏa mãn điều kiện:

a) Chia hết cho 2

b) Chia hết cho 5c) Chia hết cho cả 2 và 5

Trả lời

a) Số *45 tận cùng bằng chữ số lẻ nên không thể chia hết cho 2

Vậy không có chữ số nào có thể điền vào dấu * để *45 chia hết cho 2

Hoặc * ; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 thì *45 1 không chia hết cho 2

b) Số *45 tận cùng bằng 5 nên luôn chia hết cho 5

Vậy có thể điền * là một trong các chữ

số: 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9

Trang 10

Vậy không có chữ số nào có thể điền vào

dấu * để *45 chia hết cho 2

- Hs hoạt động cá nhân làm bài 2

Bước 3: Báo cáo thảo luận 2

- Ba Hs lên bảng trình bày bài làm

Vậy có thể điền * là một trong các chữ

số: 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 thì Số *45 không chia hết cho cả 2 và 5

Bước 1: Giao nhiệm vụ 3

- Gv yêu cầu hs đọc đề bài 3

- Gv yêu cầu học sinh suy nghĩ và dựa

vào nhận xét, dấu hiệu chia hết cho 2,

cho 5 để làm bài 3

-Gv gợi ý: Với ba chữ số thì mỗi chữ số

ta gép được với hai chữ số còn lại và ta

loại trừ chữ số 0 đứng đằng trước và dựa

vào nhận xét, dấu hiệu chia hết cho 2,

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 3

- HS đọc đề, suy nghĩ trả lời câu hỏi của

GV

Bài 3 Dùng cả ba chữ số 6; 0; 5 hãy

ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau thỏa mãn điều kiện

a) Số đó chia hết cho 2

b) Số đó chia hết cho 5c) Chia hết cho cả 2 và 5

Trang 11

Đ1: Ta ghép được ba số chia hết cho 2,

- Hs hoạt động cá nhân làm bài 3

Bước 3: Báo cáo thảo luận 3

- Ba Hs lên bảng trình bày bài làm

Bước 1: Giao nhiệm vụ 4

- Gv yêu cầu hs đọc đề bài 4

- Gv yêu cầu học sinh suy nghĩ và dựa

vào nhận xét, dấu hiệu chia hết cho 2,

cho 5 để làm bài 4

-Gv gợi ý: Với ba chữ số thì mỗi chữ số

ta gép được với hai chữ số còn lại và ta

loại trừ chữ số 0 đứng đằng trước và dựa

vào nhận xét, dấu hiệu chia hết cho 2và

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 4

- HS đọc đề, suy nghĩ trả lời câu hỏi của

Trả lời

a) Số nhỏ nhất và chia hết cho 2là 308

b) Số lớn nhất và chia hết cho 5 là 830c) Số nhỏ nhất và số lớn nhất chia hết cho cả 2 vả 5 là 380; 830

Trang 12

- Hs hoạt động cá nhân làm bài 4

Bước 3: Báo cáo thảo luận 4

- Ba Hs lên bảng trình bày bài làm

Bước 1: Giao nhiệm vụ 5

- Gv yêu cầu hs đọc đề bài 5

- Gv yêu cầu học sinh suy nghĩ và dựa

vào nhận xét, dấu hiệu chia hết cho 2,

cho 5 để làm bài 5

-Gv gợi ý: Với bốn chữ số thì mỗi chữ số

ta gép được với ba chữ số còn lại và ta

loại trừ chữ số 0 đứng đằng trước và dựa

vào nhận xét, dấu hiệu chia hết cho 2và

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 5

- HS đọc đề, suy nghĩ trả lời câu hỏi của

a) Các số đó chia hết cho 2

b) Các số đó chia hết cho 5c) Các số đó chia hết cho cả 2 và 5

Giải:

a) Các số chia hết cho 2 là:

5704; 5074; 5740; 5470; 7540;

7450; 7504; 7054; 4570; 4750b) Các số chia hết cho 5 là:

7540; 7450; 4570; 4750; 5740;

5470; 7045; 7405; 4075; 4705c) Các số chia hết cho cả 2 và 5 là:

7540; 7450; 4570; 4750; 5740; 5470

Trang 13

7540; 7450; 4570; 4750; 5740; 5470

- Hs hoạt động nhóm bài 5

Bước 3: Báo cáo thảo luận 5

- Ba Hs đại diện ba nhóm lên bảng trình

a) Mục tiêu: HS nắm phương pháp giải, cách làm các bài tập của dạng toán.

– Số dư trong phép chia cho 2 chỉ có thể là 0 hoặc 1

– Số dư trong phép chia cho 5 chỉ có thể là 0, hoặc 1,hoặc 2, hoăc 3, hoặc 4

b) Nội dung: Đưa ra tính chất để giải quyết dạng toán: Một số có chữ số tận cùng

chia hết cho 2 cho 5 dư m thì số đó chia cho 2cho 5 cũng dư m Các bài tập vềtìm số dư của phép chia một số cho 2, cho 5

c) Sản phẩm: Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4, Bài 5.

d) Tổ chức thực hiện:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Bước 1: Giao nhiệm vụ 1

- Gv yêu cầu hs đọc đề bài 1

- Gv yêu cầu học sinh suy nghĩ và dựa

vào nhận xét, dấu hiệu chia hết cho 2,

cho 5 trả lời

-Gv gợi ý: Ta lấy chữ số cuối cùng của số

đó chia cho 2, chia cho 5 nếu có số dư là

bao nhiêu thì đó là số dư của số đó

H1: Các số 635; 428; 594; 8726 chia cho

2, có số dư lần lượt là bao nhiếu?

H2: Các số 635; 428; 594; 8726 chia cho

5, có số dư lần lượt là bao nhiếu?

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 1

- HS đọc đề, suy nghĩ trả lời câu hỏi của

GV

Đ1: Các số 635; 428; 594; 8726 chia cho

Bài 1 Không thực hiện phép chia, hãy

tìm số dư khi chia mỗi số635; 428; 594; 8726 cho 2, cho 5

Trả lời

+ Ta có 5 : 2 dư 1 nên 635 : 2 dư 1

+ Ta có 8 : 2 dư 0 nên 428 : 2 dư 0+ Ta có 4 : 2 dư 0 nên 594 : 2 dư 0+ Ta có 6 : 2 dư 0 nên 8726 : 2 dư 0

*+ Ta có 5 : 5dư 0 nên 635 : 5 dư 0+ Ta có 8 : 5dư 3 nên 428 : 5 dư 3+ Ta có 4 : 5 dư 4 nên 594 : 5 dư 4

+ Ta có 6 : 5 dư 1 nên 8726 : 5 dư 1

Trang 14

2, có số dư lần lượt là 1; 0; 0; 1

Đ2: Các số 635; 428; 594; 8726 chia cho

2,có số dư lần lượt là 0; 3; 4; 1

- Hs hoạt động cá nhân làm bài 1

Bước 3: Báo cáo thảo luận 1

Bước 1: Giao nhiệm vụ 2

- Gv yêu cầu hs đọc đề bài 2

- Gv yêu cầu học sinh suy nghĩ và dựa

vào, dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, công

thức của phép chia có dư để làm bài 2

-Gv gợi ý: Gọi số tự nhiên phải tìm có

dạng là aa a N, 1 a 9

H1: aa chia hết cho 2vậy a thuộc các số

nào?

H2: Hãy viết công thức của phép chia có

dư khi biết số bị chia là ,aa số chia là 5,

thương là q và số dư là 2

H3: Để aa chia cho 5 thì dư 2 thì a

thuộc các số nào?

H4: Để aa chia hết cho 2, chia cho 5 thì

dư 2 thì a thuộc các số nào?

H5: Vậy số tự nhiên có hai chữ số, các

chữ số giống nhau là số nào?

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 2

- HS đọc đề, suy nghĩ trả lời câu hỏi của

Bài 2 Tìm số tự nhiên có hai chữ số, các

chữ số giống nhau, biết rằng số đó chia hết cho 2 và chia cho 5 thì dư 2.

Trang 15

Đ 5: 22.

- Hs hoạt động nhóm làm bài 2

Bước 3: Báo cáo thảo luận 2

- 1 Hs đại diện một nhóm lên bảng trình

Bước 1: Giao nhiệm vụ 3

- Gv yêu cầu hs đọc đề bài 3

- Gv yêu cầu học sinh suy nghĩ và dựa

vào, dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, công

thức của phép chia có dư để làm bài 3

nên a thuộc những số nào?

H6:Vậy có mấy số N thỏa mãn yêu cầu

đề bài?

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 3

- HS đọc đề, suy nghĩ trả lời câu hỏi của

Vậy có 3 số N thỏa mãn yêu cầu bài là

50276; 53276; 59276

Trang 16

Đ 6: Vậy có 3 số N thỏa mãn yêu cầu đề

bài

- Hs hoạt động cá nhân làm bài 3

Bước 3: Báo cáo thảo luận 3

- 1 Hs đại diện lên bảng trình bày bài

Bước 1: Giao nhiệm vụ 4

- Gv yêu cầu hs đọc đề bài 4

- Gv yêu cầu học sinh suy nghĩ và dựa

vào, dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, công

thức của phép chia có dư để làm bài 4

-Gv gợi ý: Gọi số tự nhiên bé nhất có hai

H1: Vì A chia cho 2 dư 1 và Achia cho

5 dư 4 nên A + ? đồng thời chia hết cho

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 4

- HS đọc đề, suy nghĩ trả lời câu hỏi của

Bài 4: Tìm số tự nhiên bé nhất có hai chữ

số chia cho 2 dư 1, chia cho 4 dư 3 và

chia cho 5 dư 4

Giải:

Gọi số tự nhiên bé nhất có hai chữ số cầntìm là A Vì A chia cho 2 dư 1 và A

chia cho 5 dư 4 nên A +1 đồng thời

chia hết cho 2 và 5.Vậy chữ số tận cùng

của A +1 là 0 Hiển nhiên A +1 không

Trang 17

- Hs hoạt động cá nhân làm bài 4

Bước 3: Báo cáo thảo luận 4

- 1 Hs đại diện lên bảng trình bày bài

Bước 1: Giao nhiệm vụ 5

- Gv yêu cầu hs đọc đề bài 5

- Gv yêu cầu học sinh suy nghĩ và dựa

vào, dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, công

thức của phép chia có dư để làm bài 5

-Gv gợi ý: Với mọi n ta có thể viết

n = 2k +1 hoặc n = 2k

H1: Với n = 2k +1ta làm như thế nào?

H2: + Với n = 2k ta làm như thế nào?

H3: Vậy với mọi n N thì tích

n + 3 n + 6 như thế nào với 2?  

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 5

- HS đọc đề, suy nghĩ trả lời câu hỏi của

Trang 18

- Hs hoạt động cá nhân làm bài 5

Bước 3: Báo cáo thảo luận 5

- 1 Hs đại diện lên bảng trình bày bài

b) Nội dung: Các bài toán tìm tập hợp các số tự nhiên có sử dụng nhận xét, dấu hiệu

chia hết cho 2, cho 5 để liệt kê

c) Sản phẩm: Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4, Bài 5.

d) Tổ chức thực hiện:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Bước 1: Giao nhiệm vụ 1

- Gv yêu cầu hs đọc đề bài 1

- Gv yêu cầu học sinh suy nghĩ và dựa

vào, dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để

Trang 19

cho 10?

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 1

- HS đọc đề, suy nghĩ trả lời câu hỏi

- Hs hoạt động cá nhân làm bài 1

Bước 3: Báo cáo thảo luận 1

- Ba Hs lên bảng trình bày bài làm

Bước 1: Giao nhiệm vụ 2

- Gv yêu cầu hs đọc đề bài 2

- Gv yêu cầu học sinh suy nghĩ và dựa

vào, nhận xét để làm bài 2

- Gv gợi ý: Liệt kê các số có chữ số

tận cùng bằng không thì sẽ chia hết cho

2, chia hết cho 5

H1: Từ 122 đến 170, số nào vừa chia

hết cho 2, vừa chia hết cho 5?

H2: Vậy n ?

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 2

- HS đọc đề, suy nghĩ trả lời câu hỏi

của GV

Đ1: Các số chia hết cho 2và chia hết

cho 5 là 130; 140; 150; 160; 170

Đ2: n 130; 140; 150; 160; 170

- Hs hoạt động cá nhân làm bài 2

Bước 3: Báo cáo thảo luận 2

- Hs lên bảng trình bày bài làm

- Hs khác làm bài vào vở

Bước 4: Kết luận, nhận định 2

Bài 2: Tìm tập hợp các số tự nhiên n vừa

chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 và

Ngày đăng: 24/10/2023, 12:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức - Sh6 c2 bai 11 dau hieu chia het cho 2 cho 5
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức (Trang 2)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w