- Học sinh thực hiện được các bài toán về lũy thừa: nhân chia lũy thừa cùng cơ số, Tính giá trị biểu thức chứa lũy thừa, so sánh hai biểu thức chứa lũy thừa, tìm số chưa biết….. Về năng
Trang 1Tên bài dạy: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức
- Nhận biết được biểu thức lũy thừa, cơ số, số mũ
- Hiểu và nhớ được hai quy tắc: nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
- Học sinh thực hiện được các bài toán về lũy thừa: nhân chia lũy thừa cùng cơ số, Tính giá trị biểu thức chứa lũy thừa, so sánh hai biểu thức chứa lũy thừa, tìm số chưa biết…
2 Về năng lực
- Giúp học sinh chuyển đổi ngôn ngữ, từ ngôn ngữ thông thường sang đọc (nói), viết, vận dụng nhân chia hai lũy thừa để giải quyết các dạng bài tập … là cơ hội để hình thành năng lực giao tiếp toán học, sử dụng ngôn ngữ toán
- Năng lực tính toán: Luyện tập thành thạo các kỹ năng:
+ Viết dưới dạng lũy thừa những tích của nhiều thừa số giống nhau
+ Tính các lũy thừa có cơ số hoặc số mũ nhỏ bằng đặt tính hoặc sử dụng MTCT.+ Thực hiện những dãy tính nhân, chia lũy thừa
+ Khai triển một số tự nhiên thành tổng các lũy thừa của 10
- Năng lực mô hình hóa và giải quyết vấn đề: Phân tích được các tình huống thực tế, xây dựng được phương án giải quyết
- Năng lực tư duy và lập luận toán học: HS vận dụng kiến thức giải một số bài toán đòi hỏi kỹ năng suy luận như tìm số tự nhiên thỏa điều kiện cho trước, tìm số tận cùngtrong lũy thừa, …
- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán
- Năng lực chuyên biệt: Tư duy tổng hợp, phân tích bài toán, tóm tắt đề, tính toán chính xác
3 Về phẩm chất
- Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc, ý thức tìm tòi, sángtạo
- Chăm chỉ, chú ý lắng nghe, đọc, làm bài tập, vận dụng kiến thức vào thực tiễn
- Học sinh có ý thức, trách nhiệm khi thực hiện nhóm, trung thực khi cáo cáo kết quả hoạt động
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
- Giáo viên: SGK, SBT, giáo án
- Học sinh: SGK, SBT
III TIỀN TRÌNH BÀI DẠY
1 Hoạt động 1: Mở đầu
a) Mục tiêu:
- Nhận biết được biểu thức lũy thừa, cơ số, số mũ
- Hiểu và nhớ được hai quy tắc: nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
b) Nội dung: Kiến thức cần nhớ
Trang 2Bước 1: Giao nhiệm vụ
- H1: Lũy thừa bậc n của a là gì?
Nêu công thức tổng quát
- H2: Khi nhân và chia hai lũy
thừa cùng cơ số ta làm thế nào?
* Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số
ta giữ nguyên cơ số và cộng các
số mũ
* Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số
khác 0 ta giữa nguyên cơ số và
- GV nhận xét và sửa bài (nếu có),
GV chốt lại nội dung và ghi bảng
Kiến thức cần nhớ:
* Lũy thừa bậc n của a là tích của
n thừa số bằng nhau, mỗi thừa sốbằng a
n
a a a a
Trong đó a là cơ số, n là số mũ.
* Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số
ta giữ nguyên cơ số và cộng các
số mũ
a a n m a n m
* Khi chia hai lũy thừa cùng cơ sốkhác 0 ta giữa nguyên cơ số vàtrừ số mũ
sau dưới dạng lũy thừa?
Bài 1 Viết gọn các tích sau bằng
cách dùng lũy thừa:
a) 3.3.3.3
Trang 3- H2: Trường hợp câu b thì giải
quyết như thế nào?
- H3: Trường hợp câu c thì giải
quyết như thế nào?
- Đ3: Đưa về cùng lũy thừa của
10 rồi dùng nhân hai lũy thừa
cùng cơ số
- Đ4: Biến đổi các số sau thành
lũy thừa cùng cơ số rồi thực hiện
phép tính
- Đ5: Ta đưa các số về lũy thừa
rồi thực hiện phép tính
Bước 3: Báo cáo thảo luận
- Cá nhân HS lên bảng trình bày
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- H1: Nêu cách viết gọn các tích
sau dưới dạng lũy thừa?
- H2: Khi ta thay các số thành
các chữ thì khi ta viết dưới dạng
lũy thừa có gì thay đổi không?
Hình thức thực hiện: Cá nhân.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- Đ1: Sử dụng nhân hai lũy thừa
cùng cơ số a a m. n a m n
- Đ2: Nếu thay các số thành các
chữ thì khi ta đưa về lũy thừa
vẫn không có gì thay đổi
Bước 3: Báo cáo thảo luận
- Cá nhân HS lên bảng trình bày
Bước 4: Kết luận, nhận định
Bài 2 Viết các tích sau dưới
dạng một lũy thừa:
a) 7 719 14b) 5 5 52 3 4c) a a a a .2 5 8d) x x x7 .4 3
Hướng dẫn:
a) 7 719 14 719 14 733b) 5 5 52 3 4 52 3 4 59c) a a a a .2 5 8 a1 2 5 8 a16d) x x x7 .4 3 x7 4 3 714
Trang 4quả sau dưới dạng lũy thừa.
- H2: Đối với câu c thì ta làm thế
nào?
Hình thức thực hiện: Cá nhân.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- Đ1: Ta chia hai lũy thừa cùng
cơ số a m:a n a m n a 0; m n
- Đ2: Ta đưa về cùng cơ số rồi
thực hiện phép tính
Bước 3: Báo cáo thảo luận
- Cá nhân HS lên bảng trình bày
Bước 4: Kết luận, nhận định
- HS đánh giá bài làm
- GV nhận xét và sửa bài (nếu
có) Và lưu ý: Khi ta chia hai lũy
thừa thì cần đưa về hai lũy thừa
cùng cơ số
Bài 3 Viết kết quả phép tính sau
dưới dạng một lũy thừa:
a) 3 :325 7b) 2 : 222 13c) 5 :12512d) a a7: 5
Hướng dẫn:
a) 3 :325 7 325 7 318b) 2 : 222 13 222 13 29
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- Đ1: Ta thực hiện từ trái sang
phải
- Đ2: Ta tính trong ngoặc trước,
ngoài ngoặc sau
Bước 3: Báo cáo thảo luận
- Cá nhân HS lên bảng trình bày
Bước 4: Kết luận, nhận định
- HS đánh giá bài làm
- GV nhận xét và sửa bài (nếu
có) Và lưu ý: Khi thực hiện biểu
thức thì ta tính trong ngoặc
trước, ngoài ngoặc sau; trong
biểu thức có phép nhân và chia
thì ta thực hiện từ trái sang phải
Bài 4 Viết kết quả phép tính sau
dưới dạng một lũy thừa:
a) 5 5 : 52 3 4b) 7 : 7 78 5 3c) 2 : 2 3245 6
d) 3 3 : 278 20
Hướng dẫn:
a) 5 5 : 52 3 4 52 3 : 54 5 : 55 4 55 4 5b) 7 : 7 78 5 37 78 5 3 7 73 3 76
Trang 5- H3: Nêu cách giải bài a, b?
- H4: Nêu cách giải bài c, d?
đưa về cùng cơ số rồi tính
Bước 3: Báo cáo thảo luận
- Cá nhân HS lên bảng trình bày
Trang 6Hoạt động của giáo
Bước 1: Giao nhiệm
vụ
- H1: Trong quá trình
thực hiện phép tính thì
cần chú ý điểm gì?
- H2: Đối với câu b thì ta
nên tính như thế nào?
thừa rồi sau đó tính từ
trái sang phải
Bước 3: Báo cáo thảo
luận
Bài 2: Thực hiện phép tính sau:
a) 5 52 3 625 b) 2 3 53 2
c) 7 : 75 3 20210d) 6 6 : 36 5 : 52 3 3 2
Hướng dẫn:
a) 5 52 3 62555 54 3125 625 2500 b) 2 3 53 2 8.9.5 360
c) 7 : 75 3 20210 72 1 49 1 48 d) 6 6 : 36 5 : 52 3 3 2 6 : 65 2 51 63 5
216 5 221
Trang 7tính lũy thừa trước.
Bước 1: Giao nhiệm
- Đ2: Ta đưa hai lũy
thừa về cùng cơ số rồi
thực hiện phép tính
- Đ3: Ta đặt 3 làm10
nhân tử chung rồi thực
hiện phép chia cùng cơ
Hướng dẫn
Trang 8Bước 2: Thực hiện
nhiệm vụ
- Đ1: Các biểu thức đều
cùng cơ số
- Đ2: Ta dựa vào cơ số,
sau đó nhân biểu thức
với 1 thừa số nhất định,
rồi ta lấy biểu thức mới
trừ đi biểu thức ban đầu,
Tính B A ?c) Cho A 1 3 32 3 2006 và B 32007 Tính2
B A?
Hướng dẫn:
a) A 1 4 42 43 44 45 46
Trang 9kết quả có chứa biểu
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- H1: Nhận xét hai lũy thừa của
câu a, từ đó nêu cách so sánh
hai lũy thừa trên?
- H2: Hai lũy thừa ở câu b có gì
chung không? Nếu không có thì
Trang 10cùng cơ số và nêu cách so sánh.
- H3: Hai lũy thừa ở câu c có gì
chung không? Nếu không có thì
ta có thể đưa về cùng số mũ hay
cùng cơ số và nêu cách so sánh
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- Đ1: Hai lũy thừa trên cùng cơ
b) 3 và 36 512
Ta có: 336 33.12 33 12 2712
Vì 27 5 nên 2712 512Vậy 336 512
Bước 1: Giao nhiệm vụ
và 1n?
- H2: Các lũy thừa ở câu b có
điểm gì đặc biệt? Nêu cách so
sánh?
- H3: Nêu điểm đặc biệt ở hai lũy
thừa của câu c?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
Hướng dẫn
a) 2021 và 0 12021
Ta có 20210 1; 12021 1
Do đó 20210 12021Vậy 20210 12021.b) 21 và 15 27 495 8
Vậy 27 495 8 2115.c) 32n và 23n
Trang 11Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- Đ1: Biến đổi về cùng số mũ rồi
thực hiện so sánh hai cơ số
Bước 3: Báo cáo thảo luận
- Cá nhân HS lên bảng thực hiện
c) 4 và 21 647
Ta có 421 43.7 43 7 647
Vậy 421 647
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- H1: Nêu cách so sánh hai lũy
thừa ở câu a?
- H2: Làm thế nào để so sánh
hai lũy thừa câu b?
- H3: Đối với câu c khi không thể
đưa về cùng cơ số hoặc số mũ
Trang 12Bước 3: Báo cáo thảo luận
- Cá nhân HS lên bảng thực hiện
Ta có: 4200 22 200 22.200 2400
Vậy 2400 4200.c) 5 và 300 3453
Bước 1: Giao nhiệm vụ
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- Đ1: Giá trị của biểu thức B nằm
giữa hai giá trị của biểu thức A
- Đ2: Ta biến đổi biểu thức B
thành biểu thức có chứa A, dựa
vào đó ta so sánh
- Đ3: Câu c có thể đưa về cùng
số mũ và so sánh hai cơ số
Bước 3: Báo cáo thảo luận
- Cá nhân HS lên bảng thực hiện
Trang 13a) Mục tiêu: Dựa vào tính chất lũy thừa a n a m n m , hay
n n
a b a b để tìm giá trị chưa biết
b) Nội dung: Các bài toán tìm số tự nhiên chưa biết
Bước 3: Báo cáo thảo luận
- Cá nhân HS lên bảng thực hiện
x
x
Vậy n 5b) 2 4 128x
2 128: 4
2 32
x x
2x 25
x 5Vậyx 5 c) 5x 15 110
5x 110 15
5x 125
5x 53
x 3Vậy x 3.
Bước 1: Giao nhiệm vụ
vào cơ số bằng nhau để tìm x
Bước 3: Báo cáo thảo luận
- Cá nhân HS lên bảng thực hiện
Trang 14x x x x x
x x x
Vậy x 2c) x 25 243 x 25 35
x 2 3
3 25
x x
Vậy x 5
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- H1: Bài toán trên có gì đặc
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- Đ1: Cả hai vế đều chứa ẩn x
- Đ2: Ta chuyển VP sang VT rồi
đặt x chung
- Đ3: A B thì 0 A hoặc 0 B 0
Bước 3: Báo cáo thảo luận
- Cá nhân HS lên bảng thực hiện
Bước 4: Kết luận, nhận định
- HS nhận xét câu trả lời
- GV nhận xét và sửa bài (nếu
có)
GV lưu ý: Đối với dạng bài cả 2
vế đều chứa ẩn thì ta chuyển về
cùng 1 vế sau đó đặt x với số mũ
nhỏ nhất chung
a) x25 x0b) x28 x5c) x64 x
Hướng dẫn:
a) x25 x0
x 25 1
x 1Vậy x 1b) x28 x5
x hoặc x 23 10
x hoặc x 1Vậy x 0 hoặc x 1c) x64 x
x64 x0
Trang 15x hoặc x 63 10
x hoặc x 1Vậy x 0 hoặc x 1
Bước 1: Giao nhiệm vụ
a a rồi sau đó giải
- Đ2: Ta đặt 2x chung rồi đưa về
cùng cơ số 2
Bước 3: Báo cáo thảo luận
- Cá nhân HS lên bảng thực hiện
5 32
x x
Vậy x 2b) 49.7x 2401
x
x
Vậy x 2c) 2x 2x4 272
4 4
2 2 2 272
2 1 2 272
x x x
x x x
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- H1: Nêu nhận xét chung đề bài
bài 5?
- H2: Làm thế nào để tìm x?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- Đ1: Đều là lũy thừa với số mũ
Trang 16- Đ2: Sử dụng công thức lũy
thừa để đưa về dạng a n a m
Bước 3: Báo cáo thảo luận
- Cá nhân HS lên bảng thực hiện
x x
x
Vậy x 5
x x
x
Vậy x 0c) 3x 3x1 3x2 3x3 594
x x x
Hoạt động của giáo viên và
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- H1: Nêu định nghĩa số chính
phương?
- H2: Làm thế nào để xét xem
một số có phải là số chính
phương hay không?
Bài 1: Trong các số sau, số nào
là số chính phương?
0; 4; 8 ;121; 196; 202; 225; 407
Hướng dẫn:
Số chính phương trong các sốtrên là:
Trang 17Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- Đ1: Một số tự nhiên bằng bình
phương của số tự nhiên khác
được gọi là số chính phương
- Đ2: Ta thường sử dụng định
nghĩa số chính phương
Bước 3: Báo cáo thảo luận
- Cá nhân HS lên bảng thực hiện
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- Đ1: Ta tính kết quả và dựa vào
định nghĩa
- Đ2: Ta thực hiện phép tính lũy
thừa trước rồi cộng, trừ sau
Bước 3: Báo cáo thảo luận
- Cá nhân HS lên bảng thực hiện
Hướng dẫn:
a) 3 4 3.3.3.4 1083
3 4 không là số chính phương.3b) 32 42 3.3 4.4 9 16 25 5 2
32 42 là số chính phương
c)142 12214.14 12.12 196 144 52
142 122không là số chínhphương
Trang 18bằng 0, 1, 5, 6 khi nâng lên lũy
thừa bất kì vẫn giữ nguyên chữ
số tận cùng của nó
* Các số tự nhiên tận cùng bằng
những chữ số 3, 7, 9 khi nâng lên
lũy thừa 4n đều có tận cùng
bằng 1
* Các số tự nhiên tận cùng bằng
những chữ số 2, 4, 8 khi nâng lên
lũy thừa 4n đều có tận cùng
bằng 6
Bước 3: Báo cáo thảo luận
- Đại diện nhóm trả lời trực tiếp
bằng 0, 1, 5, 6 khi nâng lên lũy
thừa bất kì vẫn giữ nguyên chữ
Bước 3: Báo cáo thảo luận
- Cá nhân HS lên bảng thực hiện
Bước 4: Kết luận, nhận định
Bài 3: Tìm chữ số tận cùng của
các số sau:
a) 2152005b) 67102c) 4199d) 20122013
Hướng dẫn:
a) 2152005
Vì 215 là STN tận cùng bằng 5nên 2152005 có chữ số tận cùngbằng 5
Trang 19Bước 1: Giao nhiệm vụ
Bước 3: Báo cáo thảo luận
- Cá nhân HS lên bảng thực hiện
Hướng dẫn:
a) Ta có 72015 74.503 3 có chữ số tậncùng là 3
2015 4.503 3
có chữ số tận cùng là7
Vậy chữ số tận cùng của S là 6.b) Ta có
mà S tận cùng bằng 6 Suy rachữ số hàng chục là số lẻ (đpcm)
Bước 1: Giao nhiệm vụ
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- Đ1: Vì số tự nhiên là 2 nên khi
nâng lên lũy thừa 4n đều có tận
Bước 3: Báo cáo thảo luận
- Cá nhân HS lên bảng thực hiện
a) 23456 22 1728 41728 44.432
chữ số tận cùng là 6b) 43 671999 1001
Ta có
1999 4.499 3
43 43 7
có chữ số tậncùng là 7
1001 4.250 1
67 67 7
có chữ số tậncùng là 7
Vậy 43 671999 1001 có chữ số tận cùng
là 9c) 98.98 98 984 7 100
4 7 100 1 4 7 100
98.98 98 98 98
Trang 22Bài 1 Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa:
a) 3.3.3.3 b) 2.4.8.8.8.8 c) 10.100.1000 d) x x x x .
e) 25.125 f) 4.64.256
Trang 23Bài 2 Viết các tích sau dưới dạng một lũy thừa:
Trang 24a) A 2009.2011 và B 20102
b) A 2015.2017và B 20162
c) A 1030 và B 2100
IV/ Dạng 4: Tìm số tự nhiên chưa biết